0,25 Chất rắn tan dần đến hết, dung dịch chuyển dần sang màu xanh.. Khối lợng chất rắn tăng chính là khối lợng oxi phản ứng... - Thí sinh làm bài đúng đến đâu chấm điểm đến đó.. - Phơng
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo
Bắc Giang Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên bắc giang Hớng dẫn chấm đề chính thức
Năm học 2009 – 2010 2010 Môn thi : Hoá Học
(Đáp án gồm có 05 trang)
(2)CuCl22AgNO3 2AgCl Cu(NO )3 2 0,25
(3) Cu(NO ) 2KOH Cu(OH) 2KNO 0,25
o t
2 Axit lactic tác dụng đợc với Na, NaOH, KHCO3; không tác dụng với Cu, KCl, K2SO4 0,25 1
CH CH(OH)COOH 2Na CH CH(ONa)COONaH 0,25
CH CH(OH)COOHNaOH CH CH(OH)COONaH O 0,25
CH CH(OH)COOHKHCO CH CH(OH)COOK CO H O 0,25
3 Phản ứng:
CuFe (SO ) CuSO 2FeSO 0,25 1
Ta có:
2 4 3
Cu Fe (SO )
4 25
n : n : 1 : 1
64 400
Phản ứng vừa hết 0,25 Chất rắn tan dần đến hết, dung dịch chuyển dần sang màu xanh 0,5
4 nC H2 2 nC H Cl2 3 CH2 CHCln 0,25 1 Khối lợng PVC thu đợc là: 10 100 80 .62, 524, 8(kg)
22, 4 90 100
0,75
2 1 Cho hỗn hợp tác dụng với KOH d:
Al O 2KOH 2KAlO H O Lọc tách đợc phần không tan là Cu, Fe2O3, dung dịch còn lại chứa KAlO2, KOH d
0,5 2
Sục khí CO2 đến d vào dung dịch nớc lọc còn lại, lọc tách lấy kết tủa đem nung ở
nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc Al2O3
o
t
CO KOH KHCO
CO 2H O KAlO KHCO Al(OH)
2Al(OH) Al O 3H O
0,5
Cho khí H2 d tác dụng với hỗn hợp Cu, Fe2O3 ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, hỗn hợp chất rắn thu đợc đem hoà tan hết vào dung dịch HCl d:
o t
Fe O 3H 2Fe 3H O
Fe 2HCl FeCl H
Lọc lấy phần không tan là Cu; dung dịch còn lại chứa FeCl2, HCl d
0,5
Cho một lợng d dung dịch NaOH vào dung dịch thu đợc ở trên, lọc lấy kết tủa,
đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc Fe2O3:
o
2
t
HCl NaOH NaCl H O
FeCl 2NaOH Fe(OH) 2NaCl
4Fe(OH) O 2Fe O 4H O
0,5
2 Gọi x, y, z lần lợt là số mol của Al, Cu, Ag trong 33,4 gam hỗn hợp A
27x + 64y + 108z = 33,4 (*)
0,25 2 Khi cho 33,4 gam A phản ứng với HNO3 đặc, nguội thì Al không phản ứng
27x = 5,4 x = 0,2
0,25 Khi cho 16,7 gam A tác dụng với Oxi d, Ag không phản ứng Khối lợng chất rắn
tăng chính là khối lợng oxi phản ứng
0,25
Đáp án chính thức
Trang 22 2 3
2
4Al + 3O 2Al O (1)
Mol : 0,1 0,075
2Cu + O 2CuO (2)
Mol:
0,25
Từ (1) và (2)
2 O
y 3, 2
n 0, 075 y 0,1
4 32
Thay x và y vào (*) z = 0,2
mCu = 64 0,1 = 6,4 (g); mAg = 0,2.108 = 21,6 (g)
0,25
5, 4
%Al 100% 16,17%
33, 4
6, 4
%Cu 100% 19,16%
33, 4
21, 6
%Ag 100% 64, 67%
33, 4
0,5
3 1 Vì sản phẩm tạo ra đều là muối clorua, mà khối lợng muối ở hai thí nghiệm khác
nhau nên kim loại M có hóa trị thay đổi 0,5 2 Gọi n, m lần lợt là hóa trị của M trong muối ở phần 1 và phần 2;
(n, m nguyên, d ơng; 1n<m3)
2M2nHCl 2MCl nH (1)
2MmCl 2MCl (2)
0,5
Từ (1) và (2)
n m MCl MCl
n n 25, 4 32, 5
M 35, 5n M 35, 5m
M = 127m – 162,5n
0,25
Biện luận
Kết luận Loại Loại Thoả mãn (Fe) Vậy kim loại M là Fe (sắt)
0,25
Ta có:
2 FeCl
25, 4
n 0, 2 (mol)
127
Fe 2HCl FeCl H (3)
Mol : 0,2 0,2
0,25
Từ (3) a = mFe = 2.0,2.56 = 22,4 (gam) 0,25
2 Khi cho Al và Zn tác dụng với dung dịch muối Cu(NO3)2, ta thấy mB<mA Khi
phản ứng, Al tan hết, Zn đã phản ứng
Mặt khác B là một hỗn hợp nên Zn d Cu(NO3)2 hết
0,25 2
Gọi x, y, z lần lợt là số mol của Al, Zn phản ứng và Zn d
27x + 65y + 65z = 10,454 (*)
0,25
2Al 3Cu(NO ) 2Al(NO ) 3Cu (1)
Mol: x
Zn + Cu(NO ) Zn(NO ) Cu (2)
Mol : y y y
Từ (1) và (2)
3 2 Cu( NO )
3x
n y 0, 5.0, 306 3x 2y 0, 306 (**)
2
0,25
Trang 3
B Cu Zn(d )
3x
m m m 64( y) 65z 10, 442
2 96x 64y 65z 10, 442 (* * *)
0,25
Giải hệ phơng trình gồm (*), (**), (***)
x 0, 002
n 0, 002(mol) m 0, 002.27 0, 054(g)
y 0,15
n 0,16(mol) m 0,16.65 10, 4(g)
z 0, 01
0,25
B gồm: Cu Cu( NO ) 3 2
Zn
n n 0, 5.0, 306 0,153(mol)
n z 0, 01(mol)
Các phản ứng:
Zn 2AgNO Zn(NO ) 2Ag (3)
Mol: 0,01 0,02
Cu 2AgNO Cu(NO ) 2Ag (4)
Mol: 0,153 0,306
nAg 0, 02 0, 306 0,326(mol) mAg 0, 326.10835, 208(g)
0,5
4 1a Gọi số mol O2 là x Số mol N2 là 4x 32x+28.4x=108 x= 0,75 (mol) 0,25 2
Gọi số mol CO2 và H2O lần lợt là a và b (mol)
- Theo định luật bảo toàn nguyên tố, ta có:
n n n a 0, 75 (*)
0,25
- Theo định luật bảo toàn khối lợng, ta có:
mCO2 mH O2 mX mO2 44a 18b 7 0, 75.32 44a 18b 31(**)
0,25
Giải hệ phơng trình gồm (*) và (**), ta đợc a = 0,5; b = 0,5
Hỗn hợp trong bình sau phản ứng gồm:
n 0, 5 (mol) m 0, 5.44 22(g)
n 0, 5 (mol) m 0, 5.18 9(g)
n 4x 4.0, 75 3(mol) m 3.28 84(g)
0,5
1b Bình 1 hấp thụ H2O, bình 2 hấp thụ CO2
2 Ba(OH)
n 1, 6.0, 30, 48(mol)
Ta thấy: 2
2
CO
Ba(OH)
n 0, 5
n 0, 48
Phản ứng tạo ra hai muối BaCO3 và Ba(HCO3)2
0,25
Gọi t1, t2 lần lợt là số mol của BaCO3 và Ba(HCO3)2
CO Ba(OH) BaCO H O (1)
Mol : t t t
2CO Ba(OH) Ba(HCO ) (2)
Mol: 2t t t
0,25
Từ (1) và (2) 2
2
n t 2t 0, 5 t 0, 46
n t t 0, 48 t 0, 02
mBaCO3 0, 46.19790, 62(g)
Ta thấy
m 90, 62gm 22g
Khối lợng dung dịch trong bình 2 giảm
0,25
Trang 4Khối lợng dung dịch giảm là: 90,62-22 = 68,62g
Ta có:
2 H
44, 8
n 2(mol)
22, 4
Gọi x và y lần lợt là số mol của C2H5OH và H2O trong 100g dung dịch
46x + 18y = 100 (*)
0,25
Các phản ứng:
2C H OH 2Na 2C H ONa H (1)
x Mol : x
2 2H O 2Na 2NaOH H (2)
y Mol: y
2
0,5
Từ (1) và (2)
2 H
x y
n 2 x y 4(**)
2 2
Giải hệ phơng trình gồm (*) và (**) ta đợc x = 1; y = 3
0,25
46
m 1.46 46(g) V 57, 5 (ml)
0, 8
54
m 3.18 54(g) V 54(ml)
1
Vdd rợu = 57,5 + 54 = 111,5 (ml)
Độ rộ rợu = 57, 5 100 51, 6o
111, 5
0,25
5 1 Ta có
2 4
H SO
n 0, 5.0, 50, 25 (mol)
2 4
H SO
m 0, 25.98 24, 5(g)
2 4
dd H SO
24, 5.100
98
2 4
dd H SO
25
1, 83
2
H O
V 500 13, 66 486, 34(ml)
Cách pha chế:
Lấy khoảng 400ml nớc vào bình thuỷ tinh dung tích > 500 ml có chia vạch ml
(hoặc bình định mức dung tích 500ml) Rót từ từ đến hết 13,66 ml dung dịch
H2SO4 98% vào bình trên (nếu dung dịch quá nóng thì để nguội rồi rót tiếp) Rót
tiếp nớc vào bình trên cho đến vạch 500ml, khuấy đều cho tan hết, ta sẽ đợc
500ml dung dịch H2SO4 0,5M
1
2a Gọi x, y, z lần lợt là số mol của X, Y, Z trong 1/3 hỗn hợp A
2
n 0,12(mol); n 0,14(mol);
0, 336
n 0, 015(mol); n 0, 05.0, 5 0, 025(mol)
22, 4
0,25 2
Theo sự bảo toàn nguyên tố, trong 2,84 gam A có:
mC = 0,12.12 = 1,44 (g); mH = 2.0,14 = 0,28 (g)
mO = 2,84 – 1,44 – 0,28 = 1,12 (g) nO = 1,12 0, 07(mol)
16
2x + y + 2z = 0,07 (*)
0,25
Trang 5Phần 2:
2
2
2R COOH 2Na 2R COONa H (1)
x Mol: x
2 2R OH 2Na 2R ONa H (2)
y Mol: y
2
Từ (1) và (2)
2 H
x y
n 0, 015 x y 0, 03(**)
2 2
0,25
Phần 3:
2
R COOH NaOH R COONa H O (3)
Mol: x x x x
R COO R NaOH R COONa R OH (4)
Mol: z
z z z
Từ (3) và (4) nNaOH = x + z = 0,025 (***)
0,25
Giải hệ phơng trình gồm (*), (**), (***)
x = 0,01 (mol); y = 0,02 (mol); z = 0,015 (mol)
Số mol các chất trong 8,52 gam hỗn hợp A:
nX = 0,03 (mol); nY = 0,06 (mol); nZ = 0,045 (mol)
0,25
2b Dung dịch B gồm một muối và một rợu 1 3 2 4
R R ; R R
Từ (3) và (4) Số mol muối R1-COONa = x + z = 0,025 (mol)
R1+ 67 = 2, 05 82
0, 025 R
1 = 15 R1 là nhóm –CH3
0,25
Theo định luật bảo toàn khối lợng
2
2 1/3hhA NaOH muối H O
R OH
m m m m m = 2,84+40.0,025-2,05-18.0,01=1,61(g)
2
1, 61
n y z 0, 035(mol) M 46 R 29
0, 035
R2 là nhóm - C2H5
0,25
Vậy X là CH3COOH, Y là C2H5OH, Z là CH3COOC2H5 0,25
Chú ý:
- Thí sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Thí sinh làm bài đúng đến đâu chấm điểm đến đó
- Phơng trình phản ứng viết đúng nhng không cân bằng hoặc thiếu điều kiện (đối với phần 1 bài 1) thì trừ 1/2 số điểm của phơng trình đó
- Phơng trình không cân bằng ảnh hởng tới kết quả thì chỉ cho điểm bài giải tới trớc phơng trình
đó