* Học sinh: Các nếp gấp là hình ảnh của hai đờng thẳng vuông góc và bốn góc tạo thành đều là góc GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4 yêu cầu HS nêu vị trí có thể xảy ra rồi vẽ hình theo các.
Trang 1Chơng I: Đờng thẳng vuông góc - Đờng thẳng
song song Tiết 1: Đ1: Hai góc đối đỉnh
Ngày dạy:
A- Mục tiêu:
• Học sinh giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh
• Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
• Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
• Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
• Bớc đầu tập suy luận
B- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
• Giáo viên : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
• Học sinh : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
? Xem hình vẽ góc đối đỉnh và không đối
đỉnh, hãy cho biết thế nào là 2 góc đối
Trang 2• Hoạt động 2 (12phút)
• HS trả lời các câu hỏi
? Hãy quan sát và ớc lợng số đo 2 góc
∠O2 +∠O3=1800(Hai góc kề bù)
Suy ra ∠O1 + ∠O2= ∠O2 + ∠O3 Suy ra ∠O1 = ∠O3
Tính chất : SGK
• Hoạt động 3 (8 phút) củng cố
? Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau,
vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh
Trang 3• Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.
• Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc
• Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bày tập
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• Giáo viên: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ( giấy trong + máy chiếu)
• Học sinh: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 (10’) Kiểm tra
GV: Kiểm tra 3 học sinh
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
GV: Cho HS đọc đề bài số 6 trang 83 SGK
GV: Để vẽ hai đờng thẳng cắt nhau và tạo
thành góc 470 ta vẽ nh thế nào?
HS: Suy nghĩ trả lời, nếu học sinh không trả
lời đợc giáo viên có thể gợi ý cách vẽ
- Vẽ xOy = 47^ 0
- Vẽ tia đối Ox' của tia Ox
- Vẽ tia đối Oy' của tia Oy ta đợc đờng thẳng
? Hai góc nh thế nào thì bằng nhau
? Khi có rất nhiều cặp bằng nhau vậy có cách viết thế nào để không
bỏ sót
x
y x'
y'
47 0 O
Trang 4• Chú ý học sinh: - Đúng thì phải đúng với mọi khả năng
- Nếu sai thì chỉ cần chỉ ra một trờng hợp sai là đủ
Hoạt động 4: củng cố (3 phút)
GV yêu cầu HS nhắc lại:
* Thế nào là hai góc đối đỉnh?
* Tính chất của hai góc đối đỉnh
- GV cho HS làm bài tập số 7 trang 74 SBT
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời: Câu a đúng; Câu b saiDùng hình vẽ bác bỏ câu sai
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 phút)
* Yêu cầu HS làm lại bài tập 7 trang 83 SGK vào vở bài tập
Vẽ hình cẩn thận Lời giải phải nêu lý do
Bài tập số 4, 5, 6 trang 74 SBT
* Đọc trớc bài Hai đờng thẳng vuông góc chuẩn bị êke, giấy
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Tiết 3 Đ 2 Hai đờng thẳng vuông góc
Ngày dạy:
A Mục tiêu
+ Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
+ Công nhận tính chất : Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b⊥a
+ Hiểu thế nào là đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một
đờng thẳng cho trớc
+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
+ Bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, thớc, êke, giấy rời
HS: Thớc, êke, giấy rời, compa
C Tiến trình dạy học
*Hoạt động 1: Kiểm tra
GV gọi 1 HS lên bảng trả lời:
+ Thế nào là hai góc đối đỉnh
+ Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
+ Vẽ ∠xAy = 900 Vẽ ∠x’Ay’ đối đỉnh với ∠xAy
GV cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài của bạn
Trang 5GV: ∠x’Ay’ đối đỉnh với ∠xAy nên xx', yy' là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A, tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx' và yy' vuông góc với nhau Đó là nội dung bài học hôm nay.
Hoạt động 2: (11ph)
GV: Cho học sinh làm ?1
* HS trải phẳng giấy đã gấp, rồi dùng thớc và
bút vẽ các đờng thẳng theo nếp gấp, quan sát
các nếp gấp đó
* Học sinh:
Các nếp gấp là hình ảnh của hai đờng thẳng
vuông góc và bốn góc tạo thành đều là góc
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4 yêu cầu
HS nêu vị trí có thể xảy ra rồi vẽ hình theo các
Trang 6GV: Theo em có mấy đờng thẳng đi qua O và
GV: Cho bài toán: Cho đoạn AB Vẽ trung
điểm I của AB Qua I vẽ đờng thẳng d vuông
GV: Cho HS làm bài tập: Cho đoạn thẳng AB =
3cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
b) Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tạo thành một góc vuông
c) Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tạo thành bốn góc vuông
d) Mỗi đờng thẳng là đờng phân giác của một góc bẹt
Trang 7Tiết 4: Luyện tập
Ngày dạy:
A Mục tiêu
Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng Bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SKG, thớc, êke, giấy rời, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)
HS: SGK, thớc, êke, thớc kẻ, bút viết bảng
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (10ph)
* GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: 1) Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ?
2) Cho đờng thẳng xx' và O thuộc xx' hãy vẽ đờng thẳng yy' đi qua O và v góc xx'
* GV cho HS cả lớp theo dõi và nhận xét đánh giá,cho điểm (chú ý các thao tác vẽ hình của học sinh để kịp thời uốn nắn)
HS2: 1) Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng
2) Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn AB
GV: Yêu cầu HS cả lớp cùng vẽ và nhận xét bài làm của bạn để đánh giá cho điểmHoạt động 2 Luyện tập (28ph:)
cho học sinh cả lớp làm bài 15 trang 86 SGK
Sau đó giáo viên gọi lần lợt HS nhận xét
HS chuẩn bị giấy trong và thao tác nhanh các
Bài tập 15 Hình vẽ 8 SGK
Trang 8hình 8 trang 86 SGK.
GV đa bảng phụ có vẽ lại hình bài 17 (trang 87
SGK)
Gọi lần lợt 3 học sinh lên bảng, kiểm tra xem
hai đờng thẳng a và a' có vuông góc với nhau
GV cho HS đọc đề bài 20 trang 87 SGK
GV: Em hãy cho biết vị trí của 3điểm A, B, C
GV nêu câu hỏi:
- Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đờng thẳng cho trớc
Bài tập trắc nghiệm:
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
d' d
d d'
M A
Trang 9a) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là trung trực của đoạn AB.
b) Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là trung trực của đoạn AB
c) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và v.góc với AB là trung trực của
- Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
• Học sinh hiểu đợc tính chất sau:
+ Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Cặp góc sole trong còn lại bằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhau Hai góc trong cùng phía bù nhau
+ Nhận biết: * Cặp góc so le trong * Cặp góc đồng vị * Cặp góc trong cùng phía
• Bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bảng phụ (giấy trong + máy chiếu)
GV: Gọi 1 HS lên bảng yêu cầu:
- Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a và b
2 1
B A
Trang 10tại A và B.
- Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, có bao
nhiêu góc đỉnh B
- HS lên bảng vẽ hình và làm theo các yêy cầu
của giáo viên
Đờng thẳng c còn gọi là cát tuyến
Cặp góc so le trong nằm ở giải trong và nằm
về hai nửa mp đối nhau bờ (sole) là cát tuyến
Cặp góc đồng vị là hai góc có vị trí tơng tự
nh nhau với hai đờng thẳng a và b
GV cho cả lớp làm ?1 (Tr88 SGK)
GV đa lên bảng phụ bài 21 trang 89 SGK Yêu
cầu lần lựơt học sinh điền vào chỗ trống trong
các câu
a) cặp góc sole trong
+ ∠A3 và ∠B1 ; ∠A4 và ∠B2
b) cặp góc đồng vị+∠A1 và ∠B1
{B}
R P
I
O N
T
4
3 2 1 4
3 2 1 B
A
Trang 11HS: Đại diện một nhóm lên bảng trình bày hình
vẽ; Cho và tìm và câu a
Đại diện nhóm khác trình bày câu b và c
GV: Em nào có kết luận tổng quát cặp góc sole
trong đồng vị
HS:- Cặp góc sole trong còn lại bằng nhau
- Hai gócđồng vị bằng nhau
GV: Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b
và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole
trong bằng nhau thì cặp góc sole trong còn lại
GV đa bài tập 22 (Tr 89) lên bảng phụ
Yêu cầu HS lên bảng điền tiếp số đo ứng với
B2 giải thích thuật ngữ "trong cùng phía" Em
hãy tìm xem còn cặp góc trong cùng phía khác
không?
* HS đọc tên các cặp góc sole trong, các cặp góc đồng vị trên hình vẽ
Trang 12Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song.
Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng (lớp 6)
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Tiết 6 Bài 4 Hai đờng thẳng song song
Ngày dạy: ………
A Mục tiêu
+ Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (đã học lớp 6)
+ Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: "Nếu một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b''
+ Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK + thớc kẻ, + êke + bảng phụ
HS: SGK + thớc kẻ + êke + bảng nhóm + bút viết bảng
C Tiến trình dạy học
• Hoạt động 1: Kiểm tra (7ph)
GV: Kiểm tra HS1: a) Nêu tính chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
b)Nêu tính chất nh SGK (trang 89)
HS2: Cho hvẽ: góc A 0
4 = 115 Tính các góc còn lại
ĐVĐ
GV nêu câu hỏi:
- Hãy nêu vị trí tơng đối của hai đờng thẳng phân biệt
- Thế nào là hai đờng thẳng song song?
HS trả lời:
GV: ở lớp 6 ta đã biết thế nào là hai đờng thẳng song song Để nhận biết đợc hai ờng thẳng có song song hay không? Cách vẽ hai đờng thẳng song song nh thế nào? Chúng ta sẽ học bài hôm nay
đ-• Hoạt động 2: (5ph)
GV: Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6 trong SGK
(Tr90)
GV: Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b muốn
biết đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b
1) Nhắc lại kiến thức lớp 6
• HS đọc SGK
a b
c
4
4 3 3
2
2 1
1
B A
Trang 13không ta làm nh thế nào?
HS trả lời: - Em có thể ớc lợng bằng mắt nếu
đ-ờng thẳng a và b không cắt nhau thì a song song
với b
- Em có thể dùng thớc kéo dài mãi hai đờng
thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a song song
hoặc 450 ) của êke, vẽ đờng thẳng
c tạo với đờng thẳng a góc 600
GV giới thiệu: Hai đoạn thẳng song song, hai tia
song song (đa lên màn hình)
* Nếu biết hai đờng thẳng song song thì ta nói
mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này song
song với mọi đờng thẳng (mọi tia) của đờng
''//
y x D C
xy B A
y x xy cho
Hoạt động 5 : Củng cố (5 ph)
Bài tập 24-SGK-tr91
a Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là: a//b
b Đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b
Thế nào là hai đoạn thẳng song song ?
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)
• Nắm vững kiến thức và hoàn thành Bt SGK
a A
đoạn thẳngAB//CD tia Ax // Cx'
tia Ay//Dy'
Trang 14D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Tiết 7: Luyện tập
Ngày dạy:
A Mục tiêu
• Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
• Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó
• Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• SGK, thớc thẳng, êke, giấy kiểm tra 15 phút
C Tiến trình dạy học
Hoạt động1(10’) Kiểm tra
GV gọi HS1 lên bảng làm bt 26 (91 SGK) HS1 lên bảng vẽ hình và trả lời câu hỏi SGK
Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề bài 26, HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn đạt của
Sau đó gọi 2 HS nhắc lại
GV: Bài toán cho điều gì? Yêu cầu ta điều gì?
?1 GV: * Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào?
Trang 15GV: Hớng dẫn dựa vào dấu hiệu nhận biết hai
đ-ờng thẳng song song để vẽ
GV: Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ xOy và điểmO'
GV : Gọi HS2 lên bảng vẽ hình tiếp vào hình
HS : Điểm O' còn nằm ngoài góc xOy
HS lên bảng vẽ hình
HS lên bảng đo và nhận xét xOy=x'Oy'
Hoạt động : Củng cố (5 ph)
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đt //
x
y x'
y'
O O'
x
y x'
y' O O'
Trang 16? Hãy suy nghĩ: Nếu một đt cắt 2 đt // thì các cặp góc tạo thành có quan hệ gìHoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 3 ph)
Về nhà : Bài tập 30 SGK (Tr92), Bài 24, 25, 26 trang 78 SBT
Bài 29: Bằng suy luận khẳng định gócxOy và gócx'Oy' cùng nhọn có O'x//Ox ; O'y//Oy thì ∠xOy = ∠x'Oy'
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
( M∉a ) sao cho b//a
Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song
Kỹ năng: Cho biết hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV:SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
• HS: SGK + thớc thẳng + thớc đo góc
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra: Tìm hiểu tiên đề ơclít (15ph)
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS cả lớp làm nháp bài toán sau:
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a
- Mời một HS lên bảng làm
HS cả lớp và HS1 lên bảng
vẽ hình theo trình tự đã học ở bài trớc
- Mời HS2 lên bảng thực hiện lại và cho nhận xét
GV: Yêu cầu HS3 vẽ đờng thẳng b qua M
Trang 17GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua điểm M và b//a ta có nhiều cách vẽ Nhng liệu có bao nhiêu đờng thẳng qua M và song song với đờng thẳng a
Hoạt động 1(5 phút)
GV: Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta nhận
thấy: Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a,chỉ
có một đờng thẳng song song với đờng thẳng a
mà thôi Điều thừa nhận ấy mang tên "Tiên đề
ơclit"
Giáo viên thông báo nội dung tiên đề ơclit trong
SGK (Tr 92)
Yêu cầu HS nhắc lại và vẽ hình vào vở
GV: Với hai đờng thẳng song song a và b, có
GV cho HS làm ? SGK (93) gọi lần lợt học sinh
làm từng câu a, b,c, d của bài?
HS làm bài
GV: Qua bài toán trên em có nhận xét gì?
HS: Trả lời
GV: Em hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng
phía có quan hệ thế nào với nhau?
HS: Trả lời
Ba nhận xét trên chính là tính chất của hai đờng
thẳng song song
GV nêu "Tínhchất hai đờng thẳng song song"
GV: Tính chất này cho điều gì và suy ra đợc
Trang 18D Rút kinh nghiệm tiết dạy
- Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và t/c của hai đờng thẳng song song để giải bài tập
- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
HS: SGK + thớc thẳng + thớc đo góc + bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
• Hoạt động 1: Kiểm tra (5ph)
GV: - Phát biểu tiêu đề Ơclit
- Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau (đề bài viết lên bảng phụ)
a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có hai đờng thẳng song song với a thì c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là
GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét và đánh giá
GV: Các câu trên chính là các cách phát biểu khác nhau của tiên đề Ơclít
• Hoạt động 2: (22phút)
Bài 36 trang 94 SGK
Đề bài ghi trên bảng phụ
BT: Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A, cắt b
Luyện tậpBài 36 trang 94 SGK
A1
Trang 19tại B Hãy điền vào chỗ trống ( )
trong các câu sau:
GV lu ý HS: Trong bài tập của mỗi nhóm:
- Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể
- Phần sau là tính chất ở dạng tổng quát
Làm BT 39 trang 95 SGK (Trình bày có suy luận căn cứ)
Bài tập bổ sung: Cho hai đờng thẳng a và b biết đờng thẳng c⊥a và c⊥b
Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không? vì sao?
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
a
b
c A
Trang 20Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, thớc thẳng, êke, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)
HS: SGK, thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (10ph)
HS1:a) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
b) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d
HS2:a) Phát biểu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song
b) Trên hình bạn vừa vẽ, ing êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’⊥c
GV cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả của các bạn lên bảng
GV: Qua hình các bạn đã vẽ trên bảng, Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng thẳng d và d’? vì sao?
GV: Đó chính là quan hệ giữa tính chất vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng
Hoạt động 2: (16ph)
GV: Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai
đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng
Thì c ⊥ b
c ⊥ a a//b
Thì a//b
a ⊥ c
b ⊥ c
Thì c//bc//a
a//b
Trang 21* Bài tập: 42, 43,44 (98 SGK); Bài 33, 34 trang 80 SBT
* Học thuộc ba tính chất của bài
* Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
đ-Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Thớc kẻ, êke, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)
HS: SGK + thớc kẻ, êke, bảng nhóm, bút viết bảng
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12ph)
GV: Kiểm tra 3 học sinh lên bảng đồng thời
HS1 Chữa bài tập 42/a; b; c (Tr 98 SGK) hs phát biểu c sau:
HS2 Chữa bài tập 43/a; b; c (Tr 98 SGK) hs phát biểu c sau:
HS3 Chữa bài tập 44/a; b; c (Tr 98 SGK) hs phát biểu c sau:
GV cho HS cả lớp làm bài 45 trang 98 SGK
* Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và tóm tắt nội dung
bài toán bằng kí hiệu
Bài 45 trang 98 SGK
Trang 22GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi bài
toán và gọi 1 HS lên bảng trình bày cách giải bài
toán trên
GV cho HS làm bài 46 (Tr 98 SGK)
GV đa hình vẽ 31 (Tr 98 SGK) lên bảng phụ
Yêu cầu HS nhìn hình vẽ phát biểu bằng lời nội
dung bài toán bằng kí hiệu
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của
bài toán và gọi 1 HS lên bảng trình bày cách giải
bài toán trên
GV cho HS làm bài 46 (Tr 98 SGK)
GV đa hình vẽ 31 (Tr98 SGK) lên bảng phụ
(hoặc chiếu) Yêu cầu HS nhìn hình vẽ phát biểu
bằng lời nội dung bài toán
Bài 46 (Tr 98 SGK)
Hoạt động : Củng cố ( 7 ph)
GV: Đa bài toán "Làm thế nào để kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song song với nhau hay không? Hãy nêu các cách kiểm tra mà em biết"
GV: Cho 2 đờng thẳng a và b kiểm tra xem a và b có song song hay không?
GV: Phát biểu các tính chất có liên quan tới tính vuông góc và tính song song của hai
đờng thẳng Vẽ hình minh hoạ và ghi các tính chất đó bằng kí hiệu
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)
Bài tập 48 trang 99 SGK Bài số 35,36, 37, 38 trang 80 SBT
* Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
Ôn tập tiên đề ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song
* Đọc trớc bài 7 định lí
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Tiết 12: Đ7 Định lý
Ngày dạy: ………
A Mục tiêu
• Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)
• Biết thế nào là chứng minh một định lý
• Biết đa một định lí về dạng: "Nếu thì "
a b
Trang 23• Làm quen với mệnh đề lôgíc: p⇒ q
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK + Thớc kẻ, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)
• HS: SGK + Thớc kẻ, êke
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (7ph)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
- Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị, một cặp góc trong cùng phía
GV Đặt vấn đề
Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song đều là các khẳng định đúng
Nh-ng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận qua vẽ hình, qua kinh Nh-nghiệm thực tế Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc suy at ừ những khẳng định đợc coi là đúng, đó là định
lí Vậy định lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào là chứng minh định lí, đó là nội dung bài hôm nay
GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng vẽ hình ghi gt; kl
theo ví dụ hs lấy
1 Định lí
• Đọc nội dung SGK
• ?1
• Tóm tắt định lí+2 phần(hình vẽ và kí hiệu trên cơ sở hình vẽ)
3
∠ A1= ∠ A2
∠ A 1 ; ∠ A 2 là đ đ kl
gt
2 1 A
Trang 24suy luận nh thế nào?
- Quá trình suy luận trên đi từ giả thiết đến kết
luận gọi là chứng minh định lí
- GV đa ví dụ Chứng minh định lí: Góc tạo bởi
hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc
vuông lên màn hình
GV hỏi: Tia phân giác của một góc là gì?
∠A2+ ∠A3=1800 (2) (vì 2 góc )…
b) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
c) Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.d) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh GV có thể giới thiệu mệnh đề c là một tiên
đề
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)
Học thuộc định lí là gì, phân biệt giả thiết, kết luận của định lí Nắm đợc các bớc chứng minh một định lí
Bài tập về nhà số 50,51,52, trang 101,102 SGK; 41, 42, trang 81 SBT
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Tiết 13: Luyện tập
Ngày dạy: ………
A Mục tiêu
• Học sinh biết diễn đạt dới dạng "Nếu thì "
• Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
• Bớc đầu biết chứng minh định lí
Trang 25B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, êke, thớc kẻ, bảng phụ, (máy chiếu)
• HS: SGK, êke, thớc kẻ, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (8ph)
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: a) Thế nào là định lí? b) Định lí gồm những phần nào?
Giả thiết là gì? Kết luận là gì? c) Chữa bài tập 50 trang 101 SGK
HS2: Thế nào gọi là CM định lí? b, Hãy CM định lí: “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”
• GV nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2: (28ph)
GV: đa ra bài tập sau:
a) Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh đề
nào là một định lí?
b) Nếu là định lí hãy minh hoạ trên hình vẽ và
ghi giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới
mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài đoạn thẳng
đó
2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành
một góc vuông
3) Tia phân giác của một góc tạo với hai cạnh
của góc hai góc có số đo bằng nửa số đo góc đó
4) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng tạo
thành một cặp góc sole trong bằng nhau thì hai
đờng thẳng đó song song
GV: Em hãy phát biểu các định lí trên dới dạng
"Nếu thì "
HS: Mỗi HS phát biểu
Luyện tập
HS1: trả lời a) là định lí b)
HS2,3,4 lần lợt trình bày
GV: Cho HS làm bài tập 53 (Tr 102 SGK)
Gọi 2 HS lần lợt đọc đề bài để cả lớp chú ý theo
dõi GV gọi 1 HS lên bảng làm câu a, b
Câu c: GV ghi trên bảng phụ
Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau:
HS: làm d
GV: Nhận xét đánh giá
Bài tập 53HS1: làm a, b
KL MA+MB=1
2AB
Trang 26xOy = 900 (GT) ⇒yOx^ ' = 900'
- GV: Gọi giao điểm của Oy và O’x’ là E
Hãy chứng minh xOy =^ x ' Oy^ '
(Sử dụng tính chất hai đờng thẳng song song)
GV: Giới thiệu: xOy và ^ x ' Oy^ ' là hai góc nhọn
có cạnh tơng ứng song song, ta đã chứng minh
Muốn chứng minh một định lí ta cần tiến hành qua những bớc nào?
- Bài tập : Điền vào chỗ trống ( ) để chứng minh bài toán sau:
Trang 27Làm các câu hỏi ôn tập chơng I (Tr 102 SGK)
Làm bài số 54, 55, 57 Trang 103, 104 SGK; Số 43, 45 trang 81, 82 SBT
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Tiết 14: Ôn tập chơng I
Ngày dạy: ………
A Mục tiêu
• Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
• Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
• Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?
• Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ
HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, dụng cụ vẽ hình
C Tiến trình dạy học
1) Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (38ph)
Bài toán 1: GV đa ra bảng sau:
Mỗi hình trong bảng cho biết kiến thức gì ? GV yêu cầu HS nói rõ kiến thức nào đã học và điền dới mỗi hình vẽ
c
r s
H5 H4
H3 H2
H1
M A
Trang 28GV đa tiếp bài toán 2 lên bảng phụ (máy chiếu)
Bài toán 2:
Điền vào chỗ trống ( )
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai
e) Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và
có một cặp góc sole trong bằng nhau thì
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
Nếu sai, hãy vẽ hình phản ví dụ để minh hoạ
1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuôg góc
5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng
thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và
vuông góc với đoạn thẳng ấy
8) Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a
và b thì hai góc sole trong bằng nhau
Bài tập 3: Giáo viên in trên giấy
trong làm phiếu học tập phát cho các nhóm để HS hoạt động nhóm
• Chia 2 bàn 4 em vào một nhóm
• 2 nhóm cạnh nhau trao đổi
tự chấm
• Các nhóm báo cáo kết quả chấm
Hoạt động2 : (5 ph)
GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và nêu cách
vẽ (trên bảng đoạn AB dài 28 cm, gấp 10 lần
độ dài đề bài cho)
GV? Nêu các cách vẽ khác nhau
Bài tập 56 (trang 104 SGK)
3 HS trình bày 3 cách vẽ
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph) Bài tập 57, 58, 59 (trang 104 SGK)
Số 47, 48 (trang 82 SBT) Học thuộc câu trả lời của 10 câu hỏi ôn tập chơng
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 29
Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời
Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ (máy chiếu)
HS: SGK, dụng vụ vẽ hình, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (10ph)
HS1: Hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của định lí
HS2: Trả lời các câu hỏi SGK
Trang 30G3 = 1800 - G^ 2
= 1800 - 1100 = 700 (hai góc kề bù)
Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài toán
GV: Bài toán này ta đã biết
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chơng I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết Hình chơng I
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 31
Tiết 16: kiểm tra chơng I
Ngày kiểm tra: (Dùng đề của PGD)
Tiết 17 : Bài1 Tổng ba góc của tam giác(Tiết 1)
Ngày dạy:
A Mục tiêu
•HS nắm đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác
•Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
•Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán
•Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: Th ớc thẳng, th ớc đo góc, bút dạ, giấy trong, đèn chiếu, một miếng bìa hình tam giác (lớn), kéo cắt giấy
• HS: Th ớc thẳng, th ớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác (nhỏ), kéo cắt giấy
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: (18ph)
Yêu cầu:
1) Vẽ hai tam giác bất kì Dùng thớc đo góc đo
ba góc của mỗi tam giác
GV: Chia 2 nhóm mỗi nhóm đo và tính tổng
các góc của tam giác
* Giáo viên lấy thêm kết quả của một vài HS
GV hỏi: Những em nào có chung nhận xét là
"Tổng ba góc của tam giác bằng 1800"?
thể dự đoán: Tổng ba góc của tam giác bằng
1800 Đó là một định lí rất quan trọng của hình
học Hôm nay chúng ta sẽ học định lí đó
Thực hành đo tổng ba góccủa một tam giác
• Học sinh đo trực tiếp các tam góc vẽ trong vở
∆ ABC
∠ A+ ∠ B+ ∠ C=180 0 B C
A
Trang 32GV: lật lại nhận xét 2 tia Ax và Ay giúp học
Hoạt động 1: Kiểm tra (8ph)
1) Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác? 2-SGK
2) Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác? 2-SBT
Trang 33GV: Giới thiệu khái niệm
+ Trong bài hôm nay có kiến thức gì liên quan đến so sánh độ lớn hai góc
BIK là góc ngoài của tam giác nào?
Tiết 19 Luyện tập
Ngày dạy:
A Mục tiêu
Củng cố kiến thức các định lí: Tổng 3 góc của tam giác
Tính chất tam giác vuôngTính chất góc ngoàiRèn luyện kĩ năng giải toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ bằng giấy trong, đèn chiếu
HS: Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì
C Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra 12ph
HS1: Phát biểu và chứng minh T/C tổng 3 góc của tam giác
HS2: Nêu T/c góc ngoài của tam giác-BT3-SGK
Trang 34GV cùng cả lớp theo dõi và đánh giá
Nhận xét đánh giá bài làm của HS
Chữa một số lỗi HS ngồi dới
GT KL
A D
Trang 35GV: yêu cầu HS nghiên cứu lại hình 55-BT6
à ∠O=∠B=320
+ Tìm các liên hệ thực tế khác
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, máy chiếu, thớc thẳng, thớc đo góc
Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Các góc tơng ứng : A và A’; B và B’; C và C’
Các cạnh tơng ứng :
AB và A’B’; BC và B’C’; AC và A’C’
Cách viết hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác:
∆ABC = ∆A’B’C’ hay ∆ACB =
Trang 36cái chỉ tên các đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng thứ tự
Một học sinh lên bảng trình bày
; ' '
; ' '
C C
B B
A A
C B
BC C
A AC
B A
AB
áp dụng: ?2
∆ ABC = ∆MNP
Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là M, góc tơng ứng với góc N là góc BCạnh tơng ứng với cạnh AC là MP
Hoạt động 3.Củng cố
Cho học sinh làm ?3
Tính góc Â?
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Trang 37B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, bút dạ đỏ, máy chiếu, thớc thẳng,
thớc đo góc, com pa
Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.
Cạnh AB tơng ứng với cạnh HI
⇒ AB = HI = 2cmCạnh BC tơng ứng với cạnh IK
BC = IK = 4cmHoạt động 3
Suy ra BC = EF = 6cm (hai cạnh tơng ứng)
Suy ra AC = DF = 5cm (hai cạnh tơng ứng)
Vậy chu vi của tam giác ABC :
AB + AC + BC = 4 + 5 + 6 = 15 cmVậy chu vi của tam giác DEF :
GT ∆ ABC= ∆ HIK; AB= 2cm, B = 40 0 ;BC = 4cm
KL Tính đ ợc cạnh nào? góc nào?
Trang 38+ Nhận xét, bổ sung lời giải của bạn,
trình bày lời giải mẫu vào vở
đỉnh H
∆ ABC = ∆ KIH Hoạt động : H ớng dẫn về nhà ( ph)
Học thuộc tính chất nhận biết 2 ∆ bằng nhau
Bài 20 đến 25 trang 100, 101 SBT
D Rút kinh nghiệm tiết dạy
Học sinh đợc rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình
Học sinh biết trình bài toán về chứng minh hai tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, bút dạ đỏ, máy chiếu, thớc thẳng, thớc
đo góc, com pa
Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.
C Tiến trình dạy học
Hoạt động: Kiểm tra:
Hoạt động 1 Vẽ, đo đạc, nhận biết hai
tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh
- cạnh - cạnh
Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm; BC =
4cm; AC = 3cm Nêu cách vẽ? đo các góc
của tam giác vừa vẽ?
I Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán: vẽ tam giác ABC, biết AB =
2 A
Trang 39Hoạt động 2
Yêu cầu 1 : vẽ tam giác A’B’C’ có
A’B’ = 2cm, BC = 2cm, A’C’ = 3cm
Yêu cầu 2: đo các góc tơng ứng của tam
giác A’B’C’ → Có nhận xét gì về hai tam
giác trên
Chốt : nh vậy để khẳng định 2 tg bằng
nhau theo định nghĩa ta phải nêu đủ mấy
điều kiện bằng nhau? nhng qua thực tế đo
đạc ở ví dụ trên ta nhận thấy 2∆ ABC và
A’B’C’ chỉ cần có mấy điều kiện bằng
?2 : (SGK - Tr 113) cho hình vẽ hãy chứng
tỏ ∆ ACD = ∆ BCD Tìm số đo góc B ?
Chữa bài cho học sinh ⇒ hoàn thiện lời
giải mẫu
Hỏi thêm : có ∆ ACD = ∆ BCD theo ĐN ta
còn suy ra đợc các yếu tố tơng ứng nào
nữa?
Chốt : Nh vậy để cm 2 ∆ theo trờng hợp
c.c.c ta cần chỉ ra những ytố bằng nhau
nào ? khi có 2∆ bằng nhau thì ta lại suy ra
mấy yếu tố bằng nhau?
Tìm chỗ sai trong lời giải sau đây :
GT AC = BC; AD= BD
KL a) ∆ ACD = ∆BCD b) B = ?
b) Vì ∆ ACD = ∆ BCD (CMT)
⇒ A = B (Hai góc tơng ứng của 2∆ bằng nhau )
2 A
A
C D
B
Trang 40Ngày dạy:
A Mục tiêu
Học sinh đợc ôn lại cách vẽ tam giác biết ba cạnh,
Củng cố trờng hợp bằng nhau c.c.c: nắm đợc cách chứng minh hai tam giác bằng nhau
từ đó suy ra các góc, các cạnh tơng ứng bằng nhau
Học sinh biết sử dụng thớc thẳng và com pa để vẽ tia phân giác của một góc
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
+ Phát biểu tính chất 2 ∆ bằng nhau theo trờng hợp c.c.c Chữa bài 17 (Tr 114 - SGK) H68
+ Yêu cầu học sinh vẽ lại hình, ghi Gt,KL- Một học sinh lên bảng vẽ hình, các học sinh khác làm vào vở
Hoạt động 2
Yêu cầu : làm bài 18 (SGK - Tr 114 )
+ Hớng dẫn học sinh vẽ lại hình vào vở
(nêu cách vẽ)
+ Ghi GT, KL cho bài toán
+ Trình bày miệng phần chứng minh? rút
+ Vẽ (O;r) cắt Ox tại A và cắt Oy tại B
+ Vẽ các cung tròn (A;r) và (B;r) sao cho
chúng cắt nhau tại C nằm trong góc
MA=MB NA=NB
M N
y
x C A
O
B