1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 7

109 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Học sinh: Các nếp gấp là hình ảnh của hai đờng thẳng vuông góc và bốn góc tạo thành đều là góc GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4 yêu cầu HS nêu vị trí có thể xảy ra rồi vẽ hình theo các.

Trang 1

Chơng I: Đờng thẳng vuông góc - Đờng thẳng

song song Tiết 1: Đ1: Hai góc đối đỉnh

Ngày dạy:

A- Mục tiêu:

• Học sinh giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh

• Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

• Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

• Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

• Bớc đầu tập suy luận

B- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

• Giáo viên : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

• Học sinh : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

? Xem hình vẽ góc đối đỉnh và không đối

đỉnh, hãy cho biết thế nào là 2 góc đối

Trang 2

Hoạt động 2 (12phút)

• HS trả lời các câu hỏi

? Hãy quan sát và ớc lợng số đo 2 góc

∠O2 +∠O3=1800(Hai góc kề bù)

Suy ra ∠O1 + ∠O2= ∠O2 + ∠O3 Suy ra ∠O1 = ∠O3

Tính chất : SGK

Hoạt động 3 (8 phút) củng cố

? Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau,

vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh

Trang 3

• Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.

• Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

• Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bày tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• Giáo viên: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ( giấy trong + máy chiếu)

• Học sinh: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 (10’) Kiểm tra

GV: Kiểm tra 3 học sinh

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

GV: Cho HS đọc đề bài số 6 trang 83 SGK

GV: Để vẽ hai đờng thẳng cắt nhau và tạo

thành góc 470 ta vẽ nh thế nào?

HS: Suy nghĩ trả lời, nếu học sinh không trả

lời đợc giáo viên có thể gợi ý cách vẽ

- Vẽ xOy = 47^ 0

- Vẽ tia đối Ox' của tia Ox

- Vẽ tia đối Oy' của tia Oy ta đợc đờng thẳng

? Hai góc nh thế nào thì bằng nhau

? Khi có rất nhiều cặp bằng nhau vậy có cách viết thế nào để không

bỏ sót

x

y x'

y'

47 0 O

Trang 4

• Chú ý học sinh: - Đúng thì phải đúng với mọi khả năng

- Nếu sai thì chỉ cần chỉ ra một trờng hợp sai là đủ

Hoạt động 4: củng cố (3 phút)

GV yêu cầu HS nhắc lại:

* Thế nào là hai góc đối đỉnh?

* Tính chất của hai góc đối đỉnh

- GV cho HS làm bài tập số 7 trang 74 SBT

HS trả lời câu hỏi

HS trả lời: Câu a đúng; Câu b saiDùng hình vẽ bác bỏ câu sai

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 phút)

* Yêu cầu HS làm lại bài tập 7 trang 83 SGK vào vở bài tập

Vẽ hình cẩn thận Lời giải phải nêu lý do

Bài tập số 4, 5, 6 trang 74 SBT

* Đọc trớc bài Hai đờng thẳng vuông góc chuẩn bị êke, giấy

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 3 Đ 2 Hai đờng thẳng vuông góc

Ngày dạy:

A Mục tiêu

+ Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

+ Công nhận tính chất : Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b⊥a

+ Hiểu thế nào là đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một

đờng thẳng cho trớc

+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+ Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK, thớc, êke, giấy rời

HS: Thớc, êke, giấy rời, compa

C Tiến trình dạy học

*Hoạt động 1: Kiểm tra

GV gọi 1 HS lên bảng trả lời:

+ Thế nào là hai góc đối đỉnh

+ Nêu tính chất hai góc đối đỉnh

+ Vẽ ∠xAy = 900 Vẽ ∠x’Ay’ đối đỉnh với ∠xAy

GV cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài của bạn

Trang 5

GV: ∠x’Ay’ đối đỉnh với ∠xAy nên xx', yy' là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A, tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx' và yy' vuông góc với nhau Đó là nội dung bài học hôm nay.

Hoạt động 2: (11ph)

GV: Cho học sinh làm ?1

* HS trải phẳng giấy đã gấp, rồi dùng thớc và

bút vẽ các đờng thẳng theo nếp gấp, quan sát

các nếp gấp đó

* Học sinh:

Các nếp gấp là hình ảnh của hai đờng thẳng

vuông góc và bốn góc tạo thành đều là góc

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4 yêu cầu

HS nêu vị trí có thể xảy ra rồi vẽ hình theo các

Trang 6

GV: Theo em có mấy đờng thẳng đi qua O và

GV: Cho bài toán: Cho đoạn AB Vẽ trung

điểm I của AB Qua I vẽ đờng thẳng d vuông

GV: Cho HS làm bài tập: Cho đoạn thẳng AB =

3cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

b) Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tạo thành một góc vuông

c) Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tạo thành bốn góc vuông

d) Mỗi đờng thẳng là đờng phân giác của một góc bẹt

Trang 7

Tiết 4: Luyện tập

Ngày dạy:

A Mục tiêu

Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SKG, thớc, êke, giấy rời, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)

HS: SGK, thớc, êke, thớc kẻ, bút viết bảng

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (10ph)

* GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1: 1) Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ?

2) Cho đờng thẳng xx' và O thuộc xx' hãy vẽ đờng thẳng yy' đi qua O và v góc xx'

* GV cho HS cả lớp theo dõi và nhận xét đánh giá,cho điểm (chú ý các thao tác vẽ hình của học sinh để kịp thời uốn nắn)

HS2: 1) Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng

2) Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn AB

GV: Yêu cầu HS cả lớp cùng vẽ và nhận xét bài làm của bạn để đánh giá cho điểmHoạt động 2 Luyện tập (28ph:)

cho học sinh cả lớp làm bài 15 trang 86 SGK

Sau đó giáo viên gọi lần lợt HS nhận xét

HS chuẩn bị giấy trong và thao tác nhanh các

Bài tập 15 Hình vẽ 8 SGK

Trang 8

hình 8 trang 86 SGK.

GV đa bảng phụ có vẽ lại hình bài 17 (trang 87

SGK)

Gọi lần lợt 3 học sinh lên bảng, kiểm tra xem

hai đờng thẳng a và a' có vuông góc với nhau

GV cho HS đọc đề bài 20 trang 87 SGK

GV: Em hãy cho biết vị trí của 3điểm A, B, C

GV nêu câu hỏi:

- Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đờng thẳng cho trớc

Bài tập trắc nghiệm:

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

d' d

d d'

M A

Trang 9

a) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là trung trực của đoạn AB.

b) Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là trung trực của đoạn AB

c) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và v.góc với AB là trung trực của

- Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

• Học sinh hiểu đợc tính chất sau:

+ Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Cặp góc sole trong còn lại bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau Hai góc trong cùng phía bù nhau

+ Nhận biết: * Cặp góc so le trong * Cặp góc đồng vị * Cặp góc trong cùng phía

• Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bảng phụ (giấy trong + máy chiếu)

GV: Gọi 1 HS lên bảng yêu cầu:

- Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a và b

2 1

B A

Trang 10

tại A và B.

- Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, có bao

nhiêu góc đỉnh B

- HS lên bảng vẽ hình và làm theo các yêy cầu

của giáo viên

Đờng thẳng c còn gọi là cát tuyến

Cặp góc so le trong nằm ở giải trong và nằm

về hai nửa mp đối nhau bờ (sole) là cát tuyến

Cặp góc đồng vị là hai góc có vị trí tơng tự

nh nhau với hai đờng thẳng a và b

GV cho cả lớp làm ?1 (Tr88 SGK)

GV đa lên bảng phụ bài 21 trang 89 SGK Yêu

cầu lần lựơt học sinh điền vào chỗ trống trong

các câu

a) cặp góc sole trong

+ ∠A3 và ∠B1 ; ∠A4 và ∠B2

b) cặp góc đồng vị+∠A1 và ∠B1

{B}

R P

I

O N

T

4

3 2 1 4

3 2 1 B

A

Trang 11

HS: Đại diện một nhóm lên bảng trình bày hình

vẽ; Cho và tìm và câu a

Đại diện nhóm khác trình bày câu b và c

GV: Em nào có kết luận tổng quát cặp góc sole

trong đồng vị

HS:- Cặp góc sole trong còn lại bằng nhau

- Hai gócđồng vị bằng nhau

GV: Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b

và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole

trong bằng nhau thì cặp góc sole trong còn lại

GV đa bài tập 22 (Tr 89) lên bảng phụ

Yêu cầu HS lên bảng điền tiếp số đo ứng với

B2 giải thích thuật ngữ "trong cùng phía" Em

hãy tìm xem còn cặp góc trong cùng phía khác

không?

* HS đọc tên các cặp góc sole trong, các cặp góc đồng vị trên hình vẽ

Trang 12

Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song.

Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng (lớp 6)

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 6 Bài 4 Hai đờng thẳng song song

Ngày dạy: ………

A Mục tiêu

+ Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (đã học lớp 6)

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: "Nếu một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b''

+ Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK + thớc kẻ, + êke + bảng phụ

HS: SGK + thớc kẻ + êke + bảng nhóm + bút viết bảng

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7ph)

GV: Kiểm tra HS1: a) Nêu tính chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

b)Nêu tính chất nh SGK (trang 89)

HS2: Cho hvẽ: góc A 0

4 = 115 Tính các góc còn lại

ĐVĐ

GV nêu câu hỏi:

- Hãy nêu vị trí tơng đối của hai đờng thẳng phân biệt

- Thế nào là hai đờng thẳng song song?

HS trả lời:

GV: ở lớp 6 ta đã biết thế nào là hai đờng thẳng song song Để nhận biết đợc hai ờng thẳng có song song hay không? Cách vẽ hai đờng thẳng song song nh thế nào? Chúng ta sẽ học bài hôm nay

đ-• Hoạt động 2: (5ph)

GV: Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6 trong SGK

(Tr90)

GV: Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b muốn

biết đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b

1) Nhắc lại kiến thức lớp 6

• HS đọc SGK

a b

c

4

4 3 3

2

2 1

1

B A

Trang 13

không ta làm nh thế nào?

HS trả lời: - Em có thể ớc lợng bằng mắt nếu

đ-ờng thẳng a và b không cắt nhau thì a song song

với b

- Em có thể dùng thớc kéo dài mãi hai đờng

thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a song song

hoặc 450 ) của êke, vẽ đờng thẳng

c tạo với đờng thẳng a góc 600

GV giới thiệu: Hai đoạn thẳng song song, hai tia

song song (đa lên màn hình)

* Nếu biết hai đờng thẳng song song thì ta nói

mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này song

song với mọi đờng thẳng (mọi tia) của đờng

''//

y x D C

xy B A

y x xy cho

Hoạt động 5 : Củng cố (5 ph)

Bài tập 24-SGK-tr91

a Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là: a//b

b Đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b

Thế nào là hai đoạn thẳng song song ?

Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)

• Nắm vững kiến thức và hoàn thành Bt SGK

a A

đoạn thẳngAB//CD tia Ax // Cx'

tia Ay//Dy'

Trang 14

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 7: Luyện tập

Ngày dạy:

A Mục tiêu

• Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

• Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

• Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• SGK, thớc thẳng, êke, giấy kiểm tra 15 phút

C Tiến trình dạy học

Hoạt động1(10’) Kiểm tra

GV gọi HS1 lên bảng làm bt 26 (91 SGK) HS1 lên bảng vẽ hình và trả lời câu hỏi SGK

Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề bài 26, HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn đạt của

Sau đó gọi 2 HS nhắc lại

GV: Bài toán cho điều gì? Yêu cầu ta điều gì?

?1 GV: * Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào?

Trang 15

GV: Hớng dẫn dựa vào dấu hiệu nhận biết hai

đ-ờng thẳng song song để vẽ

GV: Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ xOy và điểmO'

GV : Gọi HS2 lên bảng vẽ hình tiếp vào hình

HS : Điểm O' còn nằm ngoài góc xOy

HS lên bảng vẽ hình

HS lên bảng đo và nhận xét xOy=x'Oy'

Hoạt động : Củng cố (5 ph)

Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đt //

x

y x'

y'

O O'

x

y x'

y' O O'

Trang 16

? Hãy suy nghĩ: Nếu một đt cắt 2 đt // thì các cặp góc tạo thành có quan hệ gìHoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 3 ph)

Về nhà : Bài tập 30 SGK (Tr92), Bài 24, 25, 26 trang 78 SBT

Bài 29: Bằng suy luận khẳng định gócxOy và gócx'Oy' cùng nhọn có O'x//Ox ; O'y//Oy thì ∠xOy = ∠x'Oy'

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

( M∉a ) sao cho b//a

Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song

Kỹ năng: Cho biết hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV:SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

• HS: SGK + thớc thẳng + thớc đo góc

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra: Tìm hiểu tiên đề ơclít (15ph)

GV: Đa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS cả lớp làm nháp bài toán sau:

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a

- Mời một HS lên bảng làm

HS cả lớp và HS1 lên bảng

vẽ hình theo trình tự đã học ở bài trớc

- Mời HS2 lên bảng thực hiện lại và cho nhận xét

GV: Yêu cầu HS3 vẽ đờng thẳng b qua M

Trang 17

GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua điểm M và b//a ta có nhiều cách vẽ Nhng liệu có bao nhiêu đờng thẳng qua M và song song với đờng thẳng a

Hoạt động 1(5 phút)

GV: Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta nhận

thấy: Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a,chỉ

có một đờng thẳng song song với đờng thẳng a

mà thôi Điều thừa nhận ấy mang tên "Tiên đề

ơclit"

Giáo viên thông báo nội dung tiên đề ơclit trong

SGK (Tr 92)

Yêu cầu HS nhắc lại và vẽ hình vào vở

GV: Với hai đờng thẳng song song a và b, có

GV cho HS làm ? SGK (93) gọi lần lợt học sinh

làm từng câu a, b,c, d của bài?

HS làm bài

GV: Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

HS: Trả lời

GV: Em hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng

phía có quan hệ thế nào với nhau?

HS: Trả lời

Ba nhận xét trên chính là tính chất của hai đờng

thẳng song song

GV nêu "Tínhchất hai đờng thẳng song song"

GV: Tính chất này cho điều gì và suy ra đợc

Trang 18

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

- Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và t/c của hai đờng thẳng song song để giải bài tập

- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

HS: SGK + thớc thẳng + thớc đo góc + bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5ph)

GV: - Phát biểu tiêu đề Ơclit

- Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau (đề bài viết lên bảng phụ)

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có hai đờng thẳng song song với a thì c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là

GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét và đánh giá

GV: Các câu trên chính là các cách phát biểu khác nhau của tiên đề Ơclít

Hoạt động 2: (22phút)

Bài 36 trang 94 SGK

Đề bài ghi trên bảng phụ

BT: Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A, cắt b

Luyện tậpBài 36 trang 94 SGK

A1

Trang 19

tại B Hãy điền vào chỗ trống ( )

trong các câu sau:

GV lu ý HS: Trong bài tập của mỗi nhóm:

- Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể

- Phần sau là tính chất ở dạng tổng quát

Làm BT 39 trang 95 SGK (Trình bày có suy luận căn cứ)

Bài tập bổ sung: Cho hai đờng thẳng a và b biết đờng thẳng c⊥a và c⊥b

Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không? vì sao?

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

a

b

c A

Trang 20

Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK, thớc thẳng, êke, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)

HS: SGK, thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (10ph)

HS1:a) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

b) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d

HS2:a) Phát biểu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song

b) Trên hình bạn vừa vẽ, ing êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’⊥c

GV cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả của các bạn lên bảng

GV: Qua hình các bạn đã vẽ trên bảng, Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng thẳng d và d’? vì sao?

GV: Đó chính là quan hệ giữa tính chất vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng

Hoạt động 2: (16ph)

GV: Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai

đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng

Thì c ⊥ b

c ⊥ a a//b

Thì a//b

a ⊥ c

b ⊥ c

Thì c//bc//a

a//b

Trang 21

* Bài tập: 42, 43,44 (98 SGK); Bài 33, 34 trang 80 SBT

* Học thuộc ba tính chất của bài

* Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

đ-Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Thớc kẻ, êke, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)

HS: SGK + thớc kẻ, êke, bảng nhóm, bút viết bảng

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12ph)

GV: Kiểm tra 3 học sinh lên bảng đồng thời

HS1 Chữa bài tập 42/a; b; c (Tr 98 SGK) hs phát biểu c sau:

HS2 Chữa bài tập 43/a; b; c (Tr 98 SGK) hs phát biểu c sau:

HS3 Chữa bài tập 44/a; b; c (Tr 98 SGK) hs phát biểu c sau:

GV cho HS cả lớp làm bài 45 trang 98 SGK

* Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và tóm tắt nội dung

bài toán bằng kí hiệu

Bài 45 trang 98 SGK

Trang 22

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi bài

toán và gọi 1 HS lên bảng trình bày cách giải bài

toán trên

GV cho HS làm bài 46 (Tr 98 SGK)

GV đa hình vẽ 31 (Tr 98 SGK) lên bảng phụ

Yêu cầu HS nhìn hình vẽ phát biểu bằng lời nội

dung bài toán bằng kí hiệu

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của

bài toán và gọi 1 HS lên bảng trình bày cách giải

bài toán trên

GV cho HS làm bài 46 (Tr 98 SGK)

GV đa hình vẽ 31 (Tr98 SGK) lên bảng phụ

(hoặc chiếu) Yêu cầu HS nhìn hình vẽ phát biểu

bằng lời nội dung bài toán

Bài 46 (Tr 98 SGK)

Hoạt động : Củng cố ( 7 ph)

GV: Đa bài toán "Làm thế nào để kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song song với nhau hay không? Hãy nêu các cách kiểm tra mà em biết"

GV: Cho 2 đờng thẳng a và b kiểm tra xem a và b có song song hay không?

GV: Phát biểu các tính chất có liên quan tới tính vuông góc và tính song song của hai

đờng thẳng Vẽ hình minh hoạ và ghi các tính chất đó bằng kí hiệu

Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)

Bài tập 48 trang 99 SGK Bài số 35,36, 37, 38 trang 80 SBT

* Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

Ôn tập tiên đề ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song

* Đọc trớc bài 7 định lí

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 12: Đ7 Định lý

Ngày dạy: ………

A Mục tiêu

• Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

• Biết thế nào là chứng minh một định lý

• Biết đa một định lí về dạng: "Nếu thì "

a b

Trang 23

• Làm quen với mệnh đề lôgíc: p⇒ q

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK + Thớc kẻ, bảng phụ (giấy trong, máy chiếu)

• HS: SGK + Thớc kẻ, êke

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

- Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ

- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị, một cặp góc trong cùng phía

GV Đặt vấn đề

Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song đều là các khẳng định đúng

Nh-ng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận qua vẽ hình, qua kinh Nh-nghiệm thực tế Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc suy at ừ những khẳng định đợc coi là đúng, đó là định

lí Vậy định lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào là chứng minh định lí, đó là nội dung bài hôm nay

GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng vẽ hình ghi gt; kl

theo ví dụ hs lấy

1 Định lí

• Đọc nội dung SGK

• ?1

• Tóm tắt định lí+2 phần(hình vẽ và kí hiệu trên cơ sở hình vẽ)

3

∠ A1= ∠ A2

∠ A 1 ; ∠ A 2 là đ đ kl

gt

2 1 A

Trang 24

suy luận nh thế nào?

- Quá trình suy luận trên đi từ giả thiết đến kết

luận gọi là chứng minh định lí

- GV đa ví dụ Chứng minh định lí: Góc tạo bởi

hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc

vuông lên màn hình

GV hỏi: Tia phân giác của một góc là gì?

∠A2+ ∠A3=1800 (2) (vì 2 góc )…

b) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

c) Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.d) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh GV có thể giới thiệu mệnh đề c là một tiên

đề

Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)

Học thuộc định lí là gì, phân biệt giả thiết, kết luận của định lí Nắm đợc các bớc chứng minh một định lí

Bài tập về nhà số 50,51,52, trang 101,102 SGK; 41, 42, trang 81 SBT

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 13: Luyện tập

Ngày dạy: ………

A Mục tiêu

• Học sinh biết diễn đạt dới dạng "Nếu thì "

• Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu

• Bớc đầu biết chứng minh định lí

Trang 25

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, êke, thớc kẻ, bảng phụ, (máy chiếu)

• HS: SGK, êke, thớc kẻ, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8ph)

GV: Nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: a) Thế nào là định lí? b) Định lí gồm những phần nào?

Giả thiết là gì? Kết luận là gì? c) Chữa bài tập 50 trang 101 SGK

HS2: Thế nào gọi là CM định lí? b, Hãy CM định lí: “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”

• GV nhận xét và cho điểm HS

Hoạt động 2: (28ph)

GV: đa ra bài tập sau:

a) Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh đề

nào là một định lí?

b) Nếu là định lí hãy minh hoạ trên hình vẽ và

ghi giả thiết, kết luận bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới

mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài đoạn thẳng

đó

2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành

một góc vuông

3) Tia phân giác của một góc tạo với hai cạnh

của góc hai góc có số đo bằng nửa số đo góc đó

4) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng tạo

thành một cặp góc sole trong bằng nhau thì hai

đờng thẳng đó song song

GV: Em hãy phát biểu các định lí trên dới dạng

"Nếu thì "

HS: Mỗi HS phát biểu

Luyện tập

HS1: trả lời a) là định lí b)

HS2,3,4 lần lợt trình bày

GV: Cho HS làm bài tập 53 (Tr 102 SGK)

Gọi 2 HS lần lợt đọc đề bài để cả lớp chú ý theo

dõi GV gọi 1 HS lên bảng làm câu a, b

Câu c: GV ghi trên bảng phụ

Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau:

HS: làm d

GV: Nhận xét đánh giá

Bài tập 53HS1: làm a, b

KL MA+MB=1

2AB

Trang 26

xOy = 900 (GT) ⇒yOx^ ' = 900'

- GV: Gọi giao điểm của Oy và O’x’ là E

Hãy chứng minh xOy =^ x ' Oy^ '

(Sử dụng tính chất hai đờng thẳng song song)

GV: Giới thiệu: xOy và ^ x ' Oy^ ' là hai góc nhọn

có cạnh tơng ứng song song, ta đã chứng minh

Muốn chứng minh một định lí ta cần tiến hành qua những bớc nào?

- Bài tập : Điền vào chỗ trống ( ) để chứng minh bài toán sau:

Trang 27

Làm các câu hỏi ôn tập chơng I (Tr 102 SGK)

Làm bài số 54, 55, 57 Trang 103, 104 SGK; Số 43, 45 trang 81, 82 SBT

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tiết 14: Ôn tập chơng I

Ngày dạy: ………

A Mục tiêu

• Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

• Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

• Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?

• Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK, dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ

HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, dụng cụ vẽ hình

C Tiến trình dạy học

1) Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (38ph)

Bài toán 1: GV đa ra bảng sau:

Mỗi hình trong bảng cho biết kiến thức gì ? GV yêu cầu HS nói rõ kiến thức nào đã học và điền dới mỗi hình vẽ

c

r s

H5 H4

H3 H2

H1

M A

Trang 28

GV đa tiếp bài toán 2 lên bảng phụ (máy chiếu)

Bài toán 2:

Điền vào chỗ trống ( )

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có

b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai

e) Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và

có một cặp góc sole trong bằng nhau thì

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

Nếu sai, hãy vẽ hình phản ví dụ để minh hoạ

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuôg góc

5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng

thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng

thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng

thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và

vuông góc với đoạn thẳng ấy

8) Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a

và b thì hai góc sole trong bằng nhau

Bài tập 3: Giáo viên in trên giấy

trong làm phiếu học tập phát cho các nhóm để HS hoạt động nhóm

• Chia 2 bàn 4 em vào một nhóm

• 2 nhóm cạnh nhau trao đổi

tự chấm

• Các nhóm báo cáo kết quả chấm

Hoạt động2 : (5 ph)

GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và nêu cách

vẽ (trên bảng đoạn AB dài 28 cm, gấp 10 lần

độ dài đề bài cho)

GV? Nêu các cách vẽ khác nhau

Bài tập 56 (trang 104 SGK)

3 HS trình bày 3 cách vẽ

Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph) Bài tập 57, 58, 59 (trang 104 SGK)

Số 47, 48 (trang 82 SBT) Học thuộc câu trả lời của 10 câu hỏi ôn tập chơng

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 29

Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ (máy chiếu)

HS: SGK, dụng vụ vẽ hình, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (10ph)

HS1: Hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của định lí

HS2: Trả lời các câu hỏi SGK

Trang 30

G3 = 1800 - G^ 2

= 1800 - 1100 = 700 (hai góc kề bù)

Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài toán

GV: Bài toán này ta đã biết

- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chơng I

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết Hình chơng I

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 31

Tiết 16: kiểm tra chơng I

Ngày kiểm tra: (Dùng đề của PGD)

Tiết 17 : Bài1 Tổng ba góc của tam giác(Tiết 1)

Ngày dạy:

A Mục tiêu

•HS nắm đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác

•Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

•Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán

•Phát huy trí lực của học sinh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: Th ớc thẳng, th ớc đo góc, bút dạ, giấy trong, đèn chiếu, một miếng bìa hình tam giác (lớn), kéo cắt giấy

• HS: Th ớc thẳng, th ớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác (nhỏ), kéo cắt giấy

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: (18ph)

Yêu cầu:

1) Vẽ hai tam giác bất kì Dùng thớc đo góc đo

ba góc của mỗi tam giác

GV: Chia 2 nhóm mỗi nhóm đo và tính tổng

các góc của tam giác

* Giáo viên lấy thêm kết quả của một vài HS

GV hỏi: Những em nào có chung nhận xét là

"Tổng ba góc của tam giác bằng 1800"?

thể dự đoán: Tổng ba góc của tam giác bằng

1800 Đó là một định lí rất quan trọng của hình

học Hôm nay chúng ta sẽ học định lí đó

Thực hành đo tổng ba góccủa một tam giác

• Học sinh đo trực tiếp các tam góc vẽ trong vở

∆ ABC

∠ A+ ∠ B+ ∠ C=180 0 B C

A

Trang 32

GV: lật lại nhận xét 2 tia Ax và Ay giúp học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8ph)

1) Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác? 2-SGK

2) Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác? 2-SBT

Trang 33

GV: Giới thiệu khái niệm

+ Trong bài hôm nay có kiến thức gì liên quan đến so sánh độ lớn hai góc

BIK là góc ngoài của tam giác nào?

Tiết 19 Luyện tập

Ngày dạy:

A Mục tiêu

Củng cố kiến thức các định lí: Tổng 3 góc của tam giác

Tính chất tam giác vuôngTính chất góc ngoàiRèn luyện kĩ năng giải toán

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Bảng phụ bằng giấy trong, đèn chiếu

HS: Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì

C Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra 12ph

HS1: Phát biểu và chứng minh T/C tổng 3 góc của tam giác

HS2: Nêu T/c góc ngoài của tam giác-BT3-SGK

Trang 34

GV cùng cả lớp theo dõi và đánh giá

Nhận xét đánh giá bài làm của HS

Chữa một số lỗi HS ngồi dới

GT KL

A D

Trang 35

GV: yêu cầu HS nghiên cứu lại hình 55-BT6

à ∠O=∠B=320

+ Tìm các liên hệ thực tế khác

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, máy chiếu, thớc thẳng, thớc đo góc

Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của Giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Các góc tơng ứng : A và A’; B và B’; C và C’

Các cạnh tơng ứng :

AB và A’B’; BC và B’C’; AC và A’C’

Cách viết hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác:

∆ABC = ∆A’B’C’ hay ∆ACB =

Trang 36

cái chỉ tên các đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng thứ tự

Một học sinh lên bảng trình bày

; ' '

; ' '

C C

B B

A A

C B

BC C

A AC

B A

AB

áp dụng: ?2

∆ ABC = ∆MNP

Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là M, góc tơng ứng với góc N là góc BCạnh tơng ứng với cạnh AC là MP

Hoạt động 3.Củng cố

Cho học sinh làm ?3

Tính góc Â?

+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

Trang 37

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, bút dạ đỏ, máy chiếu, thớc thẳng,

thớc đo góc, com pa

Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.

Cạnh AB tơng ứng với cạnh HI

⇒ AB = HI = 2cmCạnh BC tơng ứng với cạnh IK

BC = IK = 4cmHoạt động 3

Suy ra BC = EF = 6cm (hai cạnh tơng ứng)

Suy ra AC = DF = 5cm (hai cạnh tơng ứng)

Vậy chu vi của tam giác ABC :

AB + AC + BC = 4 + 5 + 6 = 15 cmVậy chu vi của tam giác DEF :

GT ∆ ABC= ∆ HIK; AB= 2cm, B = 40 0 ;BC = 4cm

KL Tính đ ợc cạnh nào? góc nào?

Trang 38

+ Nhận xét, bổ sung lời giải của bạn,

trình bày lời giải mẫu vào vở

đỉnh H

∆ ABC = ∆ KIH Hoạt động : H ớng dẫn về nhà ( ph)

 Học thuộc tính chất nhận biết 2 ∆ bằng nhau

Bài 20 đến 25 trang 100, 101 SBT

D Rút kinh nghiệm tiết dạy

 Học sinh đợc rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình

 Học sinh biết trình bài toán về chứng minh hai tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, bút dạ đỏ, máy chiếu, thớc thẳng, thớc

đo góc, com pa

Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.

C Tiến trình dạy học

Hoạt động: Kiểm tra:

Hoạt động 1 Vẽ, đo đạc, nhận biết hai

tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh

- cạnh - cạnh

Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm; BC =

4cm; AC = 3cm Nêu cách vẽ? đo các góc

của tam giác vừa vẽ?

I Vẽ tam giác biết ba cạnh

Bài toán: vẽ tam giác ABC, biết AB =

2 A

Trang 39

Hoạt động 2

Yêu cầu 1 : vẽ tam giác A’B’C’ có

A’B’ = 2cm, BC = 2cm, A’C’ = 3cm

Yêu cầu 2: đo các góc tơng ứng của tam

giác A’B’C’ → Có nhận xét gì về hai tam

giác trên

Chốt : nh vậy để khẳng định 2 tg bằng

nhau theo định nghĩa ta phải nêu đủ mấy

điều kiện bằng nhau? nhng qua thực tế đo

đạc ở ví dụ trên ta nhận thấy 2∆ ABC và

A’B’C’ chỉ cần có mấy điều kiện bằng

?2 : (SGK - Tr 113) cho hình vẽ hãy chứng

tỏ ∆ ACD = ∆ BCD Tìm số đo góc B ?

Chữa bài cho học sinh ⇒ hoàn thiện lời

giải mẫu

Hỏi thêm : có ∆ ACD = ∆ BCD theo ĐN ta

còn suy ra đợc các yếu tố tơng ứng nào

nữa?

Chốt : Nh vậy để cm 2 ∆ theo trờng hợp

c.c.c ta cần chỉ ra những ytố bằng nhau

nào ? khi có 2∆ bằng nhau thì ta lại suy ra

mấy yếu tố bằng nhau?

Tìm chỗ sai trong lời giải sau đây :

GT AC = BC; AD= BD

KL a) ∆ ACD = ∆BCD b) B = ?

b) Vì ∆ ACD = ∆ BCD (CMT)

⇒ A = B (Hai góc tơng ứng của 2∆ bằng nhau )

2 A

A

C D

B

Trang 40

Ngày dạy:

A Mục tiêu

 Học sinh đợc ôn lại cách vẽ tam giác biết ba cạnh,

 Củng cố trờng hợp bằng nhau c.c.c: nắm đợc cách chứng minh hai tam giác bằng nhau

từ đó suy ra các góc, các cạnh tơng ứng bằng nhau

 Học sinh biết sử dụng thớc thẳng và com pa để vẽ tia phân giác của một góc

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

+ Phát biểu tính chất 2 ∆ bằng nhau theo trờng hợp c.c.c Chữa bài 17 (Tr 114 - SGK) H68

+ Yêu cầu học sinh vẽ lại hình, ghi Gt,KL- Một học sinh lên bảng vẽ hình, các học sinh khác làm vào vở

Hoạt động 2

Yêu cầu : làm bài 18 (SGK - Tr 114 )

+ Hớng dẫn học sinh vẽ lại hình vào vở

(nêu cách vẽ)

+ Ghi GT, KL cho bài toán

+ Trình bày miệng phần chứng minh? rút

+ Vẽ (O;r) cắt Ox tại A và cắt Oy tại B

+ Vẽ các cung tròn (A;r) và (B;r) sao cho

chúng cắt nhau tại C nằm trong góc

MA=MB NA=NB

M N

y

x C A

O

B

Ngày đăng: 08/09/2013, 10:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Bảng trắc nghiệm: Nếu biết hai đờng thẳng xx' và yy' vuông góc với nhau tại O  thì ta suy ra điều gì? Trong số những câu trả lời sau thì câu nào sai ? Câu nào đúng? a) Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O - Hình học 7
2 Bảng trắc nghiệm: Nếu biết hai đờng thẳng xx' và yy' vuông góc với nhau tại O thì ta suy ra điều gì? Trong số những câu trả lời sau thì câu nào sai ? Câu nào đúng? a) Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O (Trang 6)
Hình vẽ - Hình học 7
Hình v ẽ (Trang 52)
Bảng phụ) - Hình học 7
Bảng ph ụ) (Trang 67)
Hình chứa góc - Hình học 7
Hình ch ứa góc (Trang 69)
Sơ đồ bố trí hai tổ thực hành. - Hình học 7
Sơ đồ b ố trí hai tổ thực hành (Trang 72)
Bảng nhóm - Hình học 7
Bảng nh óm (Trang 86)
Bảng   phụ,   yêu   cầu   vài   HS   đọc   lại - Hình học 7
ng phụ, yêu cầu vài HS đọc lại (Trang 92)
Hình chiếu của SB trên m là.... - Hình học 7
Hình chi ếu của SB trên m là (Trang 93)
Bảng nhóm: - Hình học 7
Bảng nh óm: (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w