CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI 1.3.1.. CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI 1.3.1.. CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI 1.3.1.. Yếu tố phụ thuộc Bản ch
Trang 1to tR, VR
t’R, V’R
t’R: corrected retention time (time a solute spends in the
stationary phase) F: flow rate (mL/min)
T: time (min)
Vo
to(tM): dead time
(time an un-retained
solute spends in the
column)
tR: retention time
(total time a
retained solute
spends in the
column)
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.1 Thời gian lưu tR(Retention time)
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.1 Thời gian lưu tR (Retention time)
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
• v = L/tR ( L : chiều dài cột -cm) v (cm/s)
• Vận tốc trung bình của các phân tử pha động ͞u = L/t0
Vận tốc trung bình của
chất phân tích (Linear
velocity)
• Thể tích lưu hiệu chỉnh VR’= VR– V0
thể tích lưu VR,
Thể tích chết V0
• (F: lưu lượng tốc độ dòng ml/phút (Flow rate)
V=Ft
Trang 2F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.1 Thời gian lưu tR(Retention time)
Yếu tố phụ thuộc
Bản chất của pha tĩnh;
-Bản chất ,thành phần,tốc độ
của pha động;
Cấu tạo và bản chất phân tử của
chất tan;
pH của pha động (Có thể)
tRquá nhỏ
peak chập
tR lớn peak bành rộng
tRlà đại lượng để định tính các chất
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.2 Hệ số phân bố K và hệ số dung lượng k’
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
K giữ không đổi trên một khoảng nồng độ thì nồng độ
Cs tỷ lệ thuận với CM trong pha động Đây là sắc ký
tuyến tính
Trang 3F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.2 Hệ số phân bố K và hệ số dung lượng k’
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
k’ phụ thuộc : Bản chất của
chất phân tích Tỷ lệ VS/VM
k’ cho biết: - Khả năng lưu giữ của cột, -Sự phân bố của chất phân tích trên pha tĩnh và pha động
- k’ << 1: các chất khó tách ra khỏi nhau, -k’>> 1: peak bành rộng , thời gian dài k’ dao động 1-5 thường được chọn
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.2 Hệ số phân bố K và hệ số dung lượng k’
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
Mối liện hệ giữa k’ và tR , VR
Trang 4F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.3 Hệ số chọn lọc (Selectivity factor)
Quy ước KB> KA
>1
Đánh giá khả năng tách của hai chất A và B Hai chất
A và B càng dễ tách khi hệ số phân bố của chúng
khác nhau nhiều
Để tách riêng hai chất A và B cần >1
Thường chọn [1.05 -2]
quá lớn thời gian phân tích dài
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.3 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CHO QUÁ TRÌNH RỬA GiẢI
1.3.3 Hệ số chọn lọc(Selectivity factor)
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
Hệ số chọn lọc mô tả????????
a Tỷ lệ độ rông của hai peak sắc ký
b Số chất tan lớn nhất mà cột có thể tách đồng
thởi
c Khả năng tách hai chất tan
c
Trang 5F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
LÝ THUYẾT ĐĨA VÀ LÝ THUYẾT ĐỘNG HỌC
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.4.1 Lý thyết đĩa
-Cột tách được hình dung có nhiều lớp mỏng xếp sát nhau
được gọi là đĩa lý thuyết.
-Vận tốc truyền khối vô hạn: Sự phân bố cân bằng tức thời
của chất tan giữa pha tĩnh và pha động
- Thiết lập quá trình cân bằng ở các đĩa nối tiếp nhau chất
tan sẽ được phân bố trong một số đĩa
- Các đĩa ở giữa có nồng độ cực đại so với các đĩa lân cận hai
bên
Trang 61.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
Ở peak đầu tiên W= 4.00 – 3.85 =0.15 phút và tR=3.93ph
N=16 (3.93/0.15)2 = 10.980
N: Hiệu năng cột
(column efficiency)
Calculate k’, α, H, and N for any two adjacent compounds (L =
30 cm)
Trang 7Calculate k’, α, H, and N for any two adjacent compounds
The analytical column was an 10.0 cm C-18 stainless steel
column with 2 µm resin beads
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.4.2 Lý thuyết động học - Phương trình Van Deemter
A, B, C là hằng số
u : vận tốc pha động (cm/s)
Trang 8F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.4.2 Lý thuyết động học - Phương trình Van Deemter
1.4.2.1 Khuếc tán xoáy (A)
Thay đổi tốc độ dòng tác động không đáng kể đến khuếch tán xoáy
của chất tan số hạng thứ nhất không có đại lượng u
Trang 9F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.4.2 Lý thuyết động học - Phương trình Van Deemter
1.4.2.2 Khuếch tán dọc (B/u)
Hiệu ứng khuếch tán dọc tỷ lệ nghịch với tốc độ pha động u
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.4.2 Lý thuyết động học - Phương trình Van Deemter
1.4.2.3 Quá trình chuyển khối
(a) dạng Gause với cân bằng lý tưởng của chất phân tích trong pha động và pha tĩnh.
(b, c) Nếu để dải chất tan di chuyển một đoạn nhỏ dọc theo cột, cân bằng giữa hai pha bị phá vỡ
(d) Một khi cân bằng tái thiết lập , dãi chất phân tích bị bành rộng ra.
Trang 10F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.4.2 Lý thuyết động học - Phương trình Van Deemter
u, H đạt cực tiếu;
H Chọn u ứng với cực tiều đường cong để hiệu năng cột đạt tối ưu
1.4.2.3 Quá trình chuyển khối
Đường cong Van Deemter
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.4 LÝ THUYẾT SẮC KÝ
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.4.2 Lý thuyết động học - Phương trình Van Deemter
1.4.2.3 Quá trình chuyển khối Xác định u ứng với H cực tiểu
Trang 11F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.5 ĐỘ PHÂN GIẢI Rs
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.5.1 Khái niệm
Rsđặc trưng cho khả năng tách hai cấu tử A và B ra khỏi nhau trong cùng điều kiện sắc ký
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.5 ĐỘ PHÂN GIẢI Rs
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
1.5.1 Khái niệm
Tương quan giữa Rs và khả năng táchcủa hổn hợp hai
chất Rs≥ 1.5 xem như hai chất tách nhau hoàn toàn
Trang 12F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.5 ĐỘ PHÂN GIẢI Rs
1.5.2 Phương trình Purnell : Rs = f(N; ; k‘)
Để tăng độ phân giải Rscó thể thay đổi các thông số N, k’;
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.6 HỆ SỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
hằng số sắc ký
tuyến tính và peak
có hình Gause đối
xứng Nếu K không
là hằng số, peak sẽ
có dạng không đối
xứng
peak sắc ký không đối xứng:
(a) peak tailing (peak kéo đuôi) and (b) peak fronting (peak đổ đầu)
Trang 13F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.6 HỆ SỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
TF>1: Peak tailing xảy ra khi một số tâm hoạt tính trên pha tĩnh lưu giữ mạnh hơn những tâm khác
TF<1 Peak fronting thường xảy ra khi cột bị overload mẫu (lượng mẫu quá lớn )
Cách tính TF Và As
F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.6 HỆ SỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG
CƠ SỞ LÝ THUYẾT SẮC KÝ
Mối liên quan giữa As và TF
Hai peak có TF=As=1.0 sẽ tách tốt Khi hệ số tailing tăng, khả năng tách sẽ giảm rất nhiều
Trang 14F: flow rate (mL/min) T: time (min)
1.6 HỆ SỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG
Nếu TF <1 : peak đổ đầu (fronting) Ảnh hưởng lên quá
trình tách tương tự như hiện tượng kéo đuôi