Câu 5: Cho dung dịch BaOH2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric.. Chất X là Câu 6: Dung dịch glyxin axit α-aminoaxetic phản ứng được với dung dịch nà
Trang 1Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Câu 3: Chất X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơi, làm bút
chì đen Chất X là
A kim cương B than chì C than hoạt tính D crom
Câu 4: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín Công thức của isoamyl axetat là
A HCOOCH2CH2CH(CH3)2 B C2H5COOC2H5
C CH3COOCH3 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 5: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric Chất X
là
Câu 6: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 7: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
Câu 8: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Câu 9: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CHCl=CHCl
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua?
Câu 11: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 12: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống Công thức của
thạch cao sống là
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.0,5H2O
Câu 13: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
muoái
n 0,15
m 0,1.56 0,1.35,5 0,05.96 13,95 gam
+
A 18,75 gam B 16,75 gam C 13,95 gam D 19,55 gam
Câu 14: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ
X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
3,43 2,15
16
−
Câu 15: Trong dung dịch các chất: đimetylamin, hexametylenđiamin, lysin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là
Câu 16: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói
(xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là
BCPÖ : C H O (NO ) 3HNO C H O (OH) 3H O
32,4.0,5.0,9
162
Trang 2Câu 17: Đốt cháy hồn tồn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, mạch hở, thu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Giá trị của m là
12.17,6 2.12,15
Câu 18: Cĩ 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một trong các chất khí HCl, O2, SO2, NH3 Chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được mơ tả bằng hình vẽ sau:
Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(1) Các khí trong ống nghiệm ở các chậu X, Y, Z, T lần lượt là O2, SO2, NH3, HCl
(2) Khí trong trong ống nghiệm ở chậu X tan trong nước nhiều nhất
(3) Nhỏ vài giọt dung dịch quỳ tím vào các chậu, thấy nước trong chậu X chuyển sang màu xanh, nước trong chậu Y, T chuyển sang màu đỏ, nước trong chậu X khơng chuyển màu
(4) Nước trong chậu T cĩ tính axit nhỏ hơn nước trong chậu Y
Câu 19: Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:
ánh sáng, chất diệp lục
2
Y dung dịch I dung dịch màu xanh tím
Hai chất X, Y lần lượt là:
A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.
Câu 21: Trong các trường hợp sau đây:
(a) Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 lỗng
(b) Nhúng thanh nhơm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4
(c) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 cĩ nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4
(d) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 lỗng
Số trường hợp kim loại bị ăn mịn điện hĩa học là
Câu 22: Số este cĩ cơng thức phân tử C5H10O2 khi thủy phân trong mơi trường axit thu được axit fomic là
2
HCOOCH CH CH CH HCOOCH CH(CH )CH
HCOOCH(CH )CH CH HCOOC(CH ) CH +
Câu 23: Cho các chất sau: FeSO4, Fe(NO3)2,CrCl2, CrCl3 Số chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành kết tủa là
Câu 24: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren
Số polime dùng làm chất dẻo là
Trang 3A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
2 2
2
3 3
dd X
3
Ba : 0,3
Ba : 0,3
Na : 0,2
Na : 0,2 Ba(OH) : 0,3
CO : 0,2
CO : 0,6 NaOH : 0,2
HCO : 0,4
H : 0,4
+ +
+ +
−
−
− +
3
3
2 3
dd Y
BaCO 3
dd Y
Na : 0,2
Ba : 0,1 HCO : 0,4
BaCl : 0,24
Ba : 0,1
HCO : 0,4
+ +
−
+
+
−
Câu 26: Đốt cháy hồn tồn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2 thu được 2,7 mol CO2 Mặt khác, hiđro hĩa hồn tồn 50,4 gam X (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp Y Đun nĩng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là
2
2
X X
X
X 50,4 gam X
Y
H ở gốc hiđrocacbon
muối
m
n
m 50,4 0,24.2 50,88
−
= +0,06.3.40 0,06.92 52,56 gam− =
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH ⎯⎯→ Xt 1 + X2 + X3
(2) X1 + H2SO4 ⎯⎯→ Xt 4 (axit ađipic) + Na2SO4
(3) X2 + CO ⎯⎯⎯xt , t→
X5
(4) X3 + X5
o
H ,t+
⎯⎯⎯→X6 (este cĩ mùi chuối chín) + H2O
Phát biểu sau đây sai?
(2) X là NaOOC(CH ) COONa
X là CH OH
X là CH CH(CH )CH CH OH (M 88) (3, 4)
X là CH COOH (M 60)
X là CH COOCH CH CH(CH )CH (M 130)
X là CH OOC(CH ) COOCH CH CH(CH )CH (M 230)
=
=
A Phân tử khối của X5 là 60 B Phân tử khối của X là 230
C Phân tử khối của X6 là 130 D Phân tử khối của X3 là 74
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(c) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng
Trang 4(d) Dẫn khí H2 dư đi qua bột Fe2O3 nung nĩng
(e) Cho 1,3a mol Al dư vào dung dịch 1,8a mol FeCl3
(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được đơn chất là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2 và Ba(OH)2, thu được hai kết tủa
(b) Dùng dung dịch Na2CO3 hoặc dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước cứng
(c) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(d) Nhơm và hợp kim nhơm cĩ màu trắng bạc, đẹp, được dùng làm khung cửa và trang trí nội thất
(e) Ca(OH)2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành cơng nghiệp: sản xuất xút (NaOH), amoniac (NH3), clorua vơi (CaOCl2),
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren, thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hồn tồn Y, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Cho m gam X phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa màu vàng?
o 2
o
2
O , t
2 X
H 2
C H CH CH : 0,005 mol CO : 0,1 mol
H O : 0,05 mol
X (26 M 58)
CO : 0,1 0,005.8 0,06 n X có dạng (CH)
n
2 n 4,46 n 4; X la
2
ø C H (CH C CH CH : 0,015 mol)
n − = 0,015 mol m 2,385 gam
Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3, thu được kết tủa cĩ khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:
Tổng giá trị (x + y) bằng
+ Ta thấy đồ thị được hình thành bởi 3 đường : (1) là kết tủa tạo thành khí Al2(SO4)3 phản ứng với Ba(OH)2 ; (2)
là kết tủa tạo thành khi AlCl3 phản ứng với Ba(OH)2 ; (3) là kết tủa Al(OH)3 sinh ra bị hịa tan hết
Trang 53
4
Al (SO ) OH làm kết tủa hết Al trong Al (SO )
AlCl OH làm kết tủa hết Al trong AlCl và làm tan hết Al(OH)
BaSO A
n 3b (2a b) 2(0,6 0,3) b 0,1
4
l(OH) BaSO
(2a b) 0,3
x y 163,2
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Khơng nên ăn cam, quít ngay sau khi uống sữa đậu nành Các axit và sinh tố cĩ trong những loại quả này khi tác dụng lên protein trong sữa rồi kết khối ở ruột non, dẫn đến đầy hơi, đau bụng, tiêu chảy
(b) Thành phần chính của bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic
(c) Trong quá trình làm mĩn sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nước vơi để làm giảm vị chua của quả sấu
(d) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc cĩ mặt chất xúc tác H2SO4 đặc
(e) Trong cơng nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc
(g) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dịng điện khơng đổi Tổng số mol khí thốt ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:
Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong nước và nước khơng bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của m là
Trang 64 2
2
Thứ tự oxi hóa trên anot : Cl H O; Thứ tự khử trên catot : Cu H O
Hết đoạn (1), (2) thì CuSO hết Đoạn (1) biểu diễn khí Cl
Độ dốc : (3) (1) (2) Đoạn (2) biểu diễn khí O
Đoạn (3) Đoạn (3) biểu diễn khí O , H
e trao đổi đoạn (3)
:
Đoạn (1, 2) :
m 140,7 0,6
Câu 34: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol
no, mạch hở, cĩ cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hồn tồn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong Z là
2
CO
RCOONa
48,28 gam T 0,47 mol NaOH 0,47 mol RCOONa 3 ancol
R 41 (C
= 3H )5 X là C H COOC H ; Y là (C H COO) C H ; Z là (C H COO) C H 3 5 3 7 3 5 2 3 6 3 5 3 3 5
15.12
%C trong Z 100% 60,81%
296
−
Câu 35: Tiến hành phản ứng nhiệt nhơm hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện khơng
cĩ khơng khí thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành hai phần:
- Phần 1 cĩ khối lượng 14,49 gam được hịa tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng, dư, đun nĩng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO ( sản phẩm khử duy nhất)
- Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nĩng thu được 0,015 mol khí H2 và cịn lại 2,52 gam chất rắn
Cơng thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là
Trang 72 3
Fe ở P1
Fe ở P2
O ở P1 Al O
chất rắn là Fe n 0,045 n 4,5
n 0,01
x 0,03
3 BTE : 4,5x x 0,165 n 0,045
14,49 4,5.0,03.56 0,03
=
+ =
Fe
O
27 0,18 102
Fe O là Fe O ; m m m 14,49 19,32 gam
=
A Fe3O4 và 28,98 B Fe3O4 và 19,32 C FeO và 19,32 D Fe2O3 và 28,98
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột
- Bước 2: Đun nĩng dung dịch một lát, sau đĩ để nguội
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, dung dịch thu được cĩ màu tím
(2) Tinh bột cĩ phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột cĩ cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn cĩ lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
(3) Ở bước 2, khi đun nĩng dung dịch, các phân tử iot được giải phĩng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột
nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện
(4) Cĩ thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Hai chất rắn X, Y cĩ số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hịa tan X, Y trong dung dịch BaCl2 lỗng, dư, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Hịa tan X, Y trong dung dịch NaOH lỗng, dư, thu được m2 gam kết tủa
Thí nghiệm 3: Hịa tan X, Y trong dung dịch Ba(OH)2 lỗng, dư, thu được m3 gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn; m2 < m1 < m3 Hai chất X, Y lần lượt là:
A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3
Câu 38: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều cĩ chứa 2 liên kết π; Z là ancol hai chức
cĩ cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z
và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của Z trong E là
o
2
2
2
2
O , t
Br
CO
6,9 gam
E n 1,025 n 1,1 X là ancol no
C H (OH) : x mol
n 3x 3y z 1,025
CH CHCOOH : y mol E
=
2
y 0,1
x 0,225
z 0,05
t 0,05
T : CH CHCOOC H OOCH CH CH : 0,025 mol
N hóm CH nằm ở gốc axit Z : C H (OH) : 0,2 mol
E gồm
X : CH CHCOOH : 0,025 mol
%
=
=
=
0,225.76 0,1.72 0,05.14 0,05.18
Trang 8Câu 39: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe; Fe3O4; CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại khơng tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng Fe3O4 trong X là:
+ +
−
+
3
2 2
AgNO dư
28 gam
hỗn hợp X
Sơ đồ phản ứng :
H : 0,05 mol
Fe : x
Fe : x mol
AgCl
Ag
O : z mol Cl : (2z 0,05.2)
Cu : 0,05 mol BTĐT : 2x 2(y 0,05) 2z 0,05.2
m
−
(AgCl, Ag)
x 0,3
z 0,3
m 108x 143,5.(2z 0,05.2) 132,85
0,3 0,1
4
Câu 40: Hỗn hợp X gồm glyxin; axit glutamic và axit metacrylic Hỗn hợp Y gồm etilen và đimetylamin Đốt cháy
a mol X và b mol Y thì tổng số mol khí oxi cần dùng vừa đủ là 2,625 mol, thu được H2O; 0,2 mol N2 và 2,05 mol
CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng NaOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là:
2
2,625 mol O quy đổi
2
COO trong a mol X
N : 0,2 mol
BTE : 9x 6z 2,625.4 z 1,15
BT C : x y z 2,05 y 0,5
=
=
NaOH OO
0,5
=
HCl