Câu 45: Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phĩng khí.. Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho từng lượng nhỏ kim loại Na vào dung dịch CuSO4.. Sau khi phản ứng kết thúc, số th
Trang 1Câu 41: Kim loại nào sau đây cĩ tính nhiễm từ?
Câu 42: Kim loại nào sau đây được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa?
Câu 43: Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài Chất X là
Câu 44: Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn Cơng thức của tristearin là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 45: Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phĩng khí X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 khơng tạo thành
kết tủa Chất X là
Câu 46: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
Câu 47: Chất nào sau đây khơng phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 48: Hợp chất nào sau đây cĩ màu đỏ thẫm?
Câu 49: Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
Câu 50: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 52: Urê là loại phân đạm cĩ độ dinh dưỡng cao nhất (chứa khoảng 46% N) Cơng thức của urê là
Câu 53: Cho 14 gam bột sắt vào 150 ml dung dịch CuCl2 2M và khuấy đều, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu
được m gam chất rắn Giá trị của m là
2
Cu Fe Fe
n 0,25 Fe hết
Câu 54: Trộn lẫn 100 ml dung dịch AlCl3 0,25M với 150 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được m gam kết tủa Giá
trị m là
3 3
3
Al(OH) AlCl
Al(OH) NaOH
2
n 0,025 mol
dd sau pư có Cl : 0,075
n 0,09 mol
AlO : 0,015
+
−
−
=
=
Câu 55: Cho dung dịch các chất sau: axit axetic, glyxin, ala-gly-val, lysin Số chất dung dịch hịa tan được Cu(OH)2 là
Câu 56: Lên men 162 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%) Hấp thụ hồn tồn CO2
sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
2
H O, men rượu men rượu
2.162.0,75
162
Trang 2Câu 57: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu đuợc dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ
với chất tan trong X cần dung V lít dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
2 2
2 2
26,9 15
36,5
Câu 58: Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (O2)như hình vẽ sau Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(1) Sản phẩm của phản ứng là Fe2O3
(2) Khi đưa vào lọ chứa oxi, dây thép cháy trong oxi sáng chĩi, nhiều hạt nhỏ sáng bắn tĩe như pháo hoa
(3) Nước trong bình cĩ vai trị là chất xúc tác để cho phản ứng xảy ra nhanh hơn
(4) Mẩu than gỗ cĩ tác dụng làm mồi vì khi than cháy, tỏa ra nhiệt lượng đủ lớn để phản ứng giữa Fe và O2 xảy
ra (cĩ thể thay mẩu than bằng que diêm)
(5) Cần làm sạch và uốn sợi dây thép thành hình lị xo để tăng diện tích tiếp xúc, phản ứng xảy ra nhanh hơn
Câu 59: Phương trình ion rút gọn khơng đúng là
A H+ + HSO3-→ H2O + SO2 B Fe2+ + SO42-→ FeSO4.
C Mg2+ + CO32-→ MgCO3 D NH4+ + OH-→ NH3 + H2O
Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng khơng khĩi ← X → Y → Sobitol
Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là
A tinh bột, glucozơ B xenlulozơ, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D glucozơ, etanol
Câu 61: Cho các nhận định sau:
(a) Ăn mịn hố học làm phát sinh dịng điện một chiều
(b) Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Trong quá trình ăn mịn, kim loại bị khử thành ion của nĩ
(d) Các thiết bị máy mĩc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao cĩ khả năng bị ăn mịn hố học
Số nhận định đúng là
Câu 62: Cĩ bao nhiêu đồng phân là este, cĩ chứa vịng benzen, cĩ cơng thức phân tử là C8H8O2?
2 6 5
HCOOCH C H HCOOC H CH có 3 đồng phân o, m, p
C H O
CH COOC H
C H COOCH
Câu 63: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl; H3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2 Sau khi các phản ứng hồn tồn, số trường hợp cĩ tạo kết tủa là
Câu 64: Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Trang 3Câu 65: Dung dịch X chứa x mol HCl; dung dịch Y chứa y mol Na2CO3 và 2y mol NaHCO3 Nhỏ từ từ đến hết X
vào Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết Y vào X, thu được dung dịch Z và 2V lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào Z thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
2
2
2 2
3
2
CO
2
2a
CO CO
0,75x 2(x y) y
−
=
=
HCO
Z có: n 3y 0,75x 3.0,625x 0,75x 1,125x 0,625x
−
Câu 66: Đốt cháy hồn tồn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol
H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa
là
o t
na mol (n 1 k)a mol
a mol (1,5n 0,5k 2,5)a mol
3n k 5
2 (14n 2k 98)a m
(1,5n 0,5k 2,5)a x 14n 2k 98 78(1,5n 0,5k 2,5) 103(n 1 k)
(n 1 k)a y
66k
+ −
+ −
− −
− −
2
396 = k 6 n =n (k − =3) 0,15(6 3) 0,45 mol− =
Câu 67: Este X hai chức mạch hở cĩ cơng thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + NaOH dư ⎯⎯→to X1 + X2 + X3
(2) X2 + H2
o
Ni, t
⎯⎯⎯→ X3 (3) X1 + H2SO4 lỗng
o
t
⎯⎯→ Y + Na2SO4
Phát biểu nào sau đây sai?
X
1
1
X là este hai chức
X có một liên kết C C
(3) X là muối
(1, 2) X có cùng số C với X
Nếu X là ancol không no thì C 3 C 3 Vô ly.ù
X là CH CHOOCCH COOCH CH
X là NaOOCC
X là anđehit, X là ancol
=
=
2
H COONa
X là CH CHO; X là C H OH
Y là HOOCCH COOH
A X3 là ancol etylic B X2 là anđehit axetic
C X1 là muối natri malonat D Y là axit oxalic.
Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho từng lượng nhỏ kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(b) Sục khí H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Cho dung dịch chứa 3,6a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
Trang 4(d) Đun sơi nước cứng tồn phần
(e) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(g) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 69: Cho các phát biểu sau:
(a) Al là chất lưỡng tính vì nĩ phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
(b) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đĩ số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 cĩ thể tan hết trong dung dịch HCl dư
(c) Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phịng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhơm, (d) Nhơm và hợp kim nhơm cĩ đặc tính nhẹ, bền đối với khơng khí và nước, được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ơtơ, tên lửa, tàu vũ trụ
(e) Kim loại kali dùng chế tạo tế bào quang điện
Số phát biểu đúng là
Câu 70: X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) cĩ cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và
dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
2
2 Br
2 3
15,6
54 52 50
Y là CH CHCH CH
n 0,1.2 0,1.3 0,1.4 0,9 mol
Z là CH CHCH CH
Câu 71: Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y
gam) vào số mol CO2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
0,06 m 11,82 gam
(a 0,3) (3a b) b a
Giá trị của m là
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi nấu canh cua, các mảng gạch cua nổi lên là hiện tượng ngưng tụ protein do nhiệt độ
(b) Khi nấu canh cá người ta thường cho thêm các loại quả như khế chua, me… để khử mùi tanh của cá
(c) Trong phịng thí nghiệm, người ta cĩ thể dùng dung dịch HCl hoặc H2SO4 lỗng đề rửa ống nghiệm đựng anilin
(d) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, cĩ thể bơi vơi tơi vào vết đốt
(e) Cơng thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no hai chức và axit khơng no cĩ một nối đơi đơn chức
là CnH2n–6O4
(g) Cao su thiên nhiên khơng dẫn điện, cĩ thể tan trong xăng, benzen và cĩ tính dẻo
Số phát biểu đúng là
Trang 5A 5 B 2 C 3 D 4.
Câu 73: Điện phân dung dịch X chứa x mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl với điện cực trơ, sau một thời gian thu
được dung dịch Y cĩ khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch X Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thốt ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Điện phân dung dịch X với trong thời gian 11580 giây với cường độ dịng điện 10A, thu được V lít khí (đktc) ở hai điện cực Giá trị của V là
2
2
2
3
2
O
Thứ tự khử trên catot : Cu H O; Thứ tự oxi hóa : Cl H O
NO : 2x mol
Na : 0,2 mol
H
Cu (có thể còn hoặc hết)
n
BTE : 2n 2n 4n
−
− +
− +
+
2 2
H
Cu
dd giảm
O
3
3
0,05
0,1 2a
m 64(0,1 2a) 32a 0,1.71 21,5
a 0,05 dd sau điện phân có: n 4n 0,2; n x 0,2
Cu : x 0,2
+
−
− +
+ +
+
= +
−
2
2
x 0,2
Fe pư Cu tạo thành
H 0,5
electron trao đổi
0,1
Cu 5
BTE ở catot : 2n 2n 1,2
11580.10
BTE ở anot : 2n 4n 1,2
−
Câu 74: Hỗn hợp E gồm các este đều cĩ cơng thức phân tử C9H10O2 và đều chứa vịng benzen Cho hỗn hợp E tác
dụng vừa đủ với 0,1 mol KOH trong dung dịch, đun nĩng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,74 gam hỗn hợp ancol Y Cho tồn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 (đktc) Cơ cạn dung dịch X được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là
2 este của ancol ancol H
este của phenol KOH
0,1 mol 3,74 gam 0,03 mol 0,07 mol
muối
C H O KOH muối ancol H O
m 0,07.150 0,1.56 0,03.18 3,74 11,82 gam
=
=
Câu 75: Nung hỗn hợp X gồm Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được m gam chất rắn Y và 0,45
mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho m gam Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 cĩ tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m là
Trang 62 2 2
2
O trong Y
NH H
2
4 2
2n 28n 0,05.11,4.2 n 0,04
n 0,25.2.3 0,45.2 0,6
Cu : 0,25 mol
Cl : 1,3 mol Dung dòch muoái:
NH : 0,02 mol
Mg : ? mol
−
+
+
− + +
Mg
0,39.24 0,25.188 [0,45.32 14.(0,25.2 0,02 0,04.2)]= 36,36 gam
+
Câu 76: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(2) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(3) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(4) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(5) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Có 3 dung dịch có cùng nồng độ mol (chứa chất tan tương ứng X, Y, Z) Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Y rồi cho Fe dư vào thì thu được n1 mol khí NO duy nhất
- Thí nghiệm 2: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Z rồi cho Fe dư vào thì thu được n2 mol khí NO duy nhất
- Thí nghiệm 3: Trộn V ml dung dịch chứa chất Y với V ml dung dịch chứa chất Z rồi cho Fe dư vào thì thu được n3 mol khí NO duy nhất
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1>n2 >n3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là:
A KNO3, HNO3, H2SO4 B H2SO4, HNO3, KNO3
Câu 78: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết
đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E, thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch, thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Tổng số nguyên tử trong phân tử X là
Trang 7o 2
quy đổi T
3
2
2 2
C H COOCH
T là CH OH
CH
C H COOCH : x mol
CO : (4x 4y z) mol TN1: C H (COOH) : y mol
H O : (3x 2y z) mol
CH : z mol
C H COOCH : kx mol
TN2 : C
+
2 2
200 gam NaOH 12%, cô cạn 2
3 2
Z 46,6 gam
CO
H O
H O : (176 18.2 ky) gam
H (COOH) : ky mol
CH OH : 32kx gam
CH : kz mol
TN1:
n 3x 2y z 0,32 86kx 116ky
TN2 :
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→
2 2
4x 4y z 0,43 3x 2y z 0,32
32kx (176 18.2 ky) 188,85 0,275.2
x 0,05 z x 2y
X là C H COOCH : 0
y 0,03 1CH vào este trong E' E gồm
z 0,11 2CH vào axit trong E'
,05
Y là C H (COOH) : 0,03
Câu 79: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào 200,0 ml dung dịch chứa NaNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch Y và thấy thốt ra 1,12 lít khí NO Thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch Y, lại thấy thốt ra 1,12 lít khí NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của ion nitrat và thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
{
3
2 4 3
2
H SO : 0,4 NaNO : 0,2
0,05 mol
X
Dung dịch Y có Fe nên cho HCl vào có NO bay ra
n 0,1 n 0,2 nên cuối cùng dung dịch còn NO
Bản chất phản ứng :
NO
+
−
−
+
144442 44443
{
2 2
4 Y
2
0,05 mol
3 Y
H O SO
BTNT H : 0,4.2 0,05.4 2.3y y 0,1
Fe , Cu
Cu Fe , Fe
NO , SO
NO 3(0,05 0 BTE : 2n 3n n
−
−
+
144444442 44444443
144444442 44444443
,05) 0,15
2
m 0,1.160 0,15.64 25,6 gam
=
Câu 80: Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ cĩ cùng cơng thức phân tử là C2H8O3N2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ
với dung dịch NaOH đun nĩng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vơ cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin Cơ cạn tồn bộ dung dịch Y, thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Mặt khác, cho m gam X phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl thì thu được V lít khí (đktc) Số cơng thức cấu tạo của X và giá trị của V lần lượt là
Trang 8X là muối amoni
có gốc axit là : NO ; CO ; HCO
X có công thức phân tử C H O N
C H NH NO ; (CH ) NH NO
4 chất trong X là :
CH (NH ) CO ; H NCH NH HCO
Sơ đồ phản ứng :
C H NH NO
(
+
3
x mol
3 2
NaNO
(CH ) NH
Na CO
CH (NH ) CO
: y mol CH (NH ) : y mol
H NCH NH HCO
x y 0,3
85x 10
+ =
+
2
2
CO (CO , HCO ) CO
x 0,12 6y 29,28 y 0,18 V 0,18.22,4 4,032 lít
A 3 và 2,688 B 4 và 4,032 C 4 và 3,36 D 3 và 2,24
-
- HẾT -