Tính khôi lượng dung dịch HạSO¿ nói trên cân dùng đê hoà tan Fe C.
Trang 1DE KIEM TRA HOC KY 1
A MA TRAN DE
Tinh toan li C3a C3bc |I
B ĐÈ KIÊM TRA HOC kil
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( môi câu 0,5 điểm )
Cau Déy chat nao sau day chi gom cdc oxit axit:
1:
A SOx, SiO2, SO3, P20s
B NO, S10, P2Os, CaO
C CQ), CuO, NOs, Si0,
D MgO, S10,, POs, CO,
Cau Các chát cho trong dãy đêu tác dụng được Với nước:
2:
A CQO), CaO, Fe;Oa, NaO
B PạO:, CaO, SƠa, K;O
C N2Os, ZnO, CQ), CuO
D NaaO, CuO, SO», NO;
Cau Day chat nao sau day tac dung voi dung dich HCI:
3:
A | NaCl, Zn, CuO, Fe(OH);
Trang 2
B CaCO;, Cu, CaO, Fe(OH);
C CaCOs, Zn, SiO., Cu(OH)›
D CaCOs, Zn, CuO, Fe(OH)»
Cau :Qu) từm hoá đó khi nhúng vào dung dịch nào sau đáy:
4:
C H;SO/¿
Cau Một dung dich Cu(NO:); có lân dung dịch AgNO: có thể dùng kim loại nào sau đây J: dé lam sach dung dich Cu(NO3)2:
Cau Déy chat nao sau ddy sap xép theo tinh kim loai giam dan:
6:
A Mg, Na, Cu
B Zn, Al, Cu
C Na, Cu, Au
D Cu, Na, Fe
Cau Có hiện tượng gì xay ra khi cho kim loại Na vào ông nghệm dựng dung dich CuSO, 7:
A Co khi bay ra va dung dich khong mau
B Không có hiện tượng gì
C Có kim loại màu đỏ tạo thành và dung dịch không màu
D Có khí bay ra và kết tủa màu xanh lam
Cau Chat nao sau đây là phân bón kép:
8:
B CO(NH;›)›
Câu l : (2điểm)
Nêu tính chất hoá học của dung dịch NaOH? Viết phương trình minh hoạ?
Câu 2 : (1,5 điểm)
Chi ding qui tím , hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa một trong các dung dich sau: H,SO,, Ba(NO3)., NaCl
Câu 3: (2,5diém)
a._ Việt phương trình phản ứng?
Trang 3
b Tinh thé tích khí H;sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn?
c Tính khôi lượng dung dịch HạSO¿ nói trên cân dùng đê hoà tan Fe
C DAP AN— HUONG DAN CHAM
Phan 1 : Trac nghiệm (4 điểm)
Ph.an dung A B D
Phan 2 :Tw ludn (6 diem)
Caul: | -Dung m6i y +viết phương trình (4 x 0,5) 2
-Thé tich Hiđrô sinh ra ở dke : V=n x 22,4=4,48 (1) 0,5
-Khối lượng H;SO; tham gia phản ứng:
-Khối lượng dung dịch H;SO, cân dùng: