1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ViOlympic lơp 1 ( NGA ST)

27 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là Bài thi số 1b: Điền số hoặc dấu thích hợp Câu 1:... Dấu thích hợp để

Trang 1

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là

Câu 6: Ban đầu, Lan có 14 bông hoa Mẹ cho Lan 5 bông hoa nữa Lan cho Mai 7 bông hoa Hỏi lúc này Lan còn bao nhiêu bông hoa ?

Trả lời: Lan còn bông hoa.

Câu 7: Hãy cho biết kết quả của phép tính 19 – 6 là số liền trước của số nào?

Trả lời: Liền trước số

Câu 8: Hãy cho biết số nào trừ đi 7 để bằng 10 cộng với 2?

Trang 2

Bài thi số 1:

Câu 1: Trong các số 4, 13, 10, 15, 9, 20 có bao nhiêu số có 2 chữ số? Trả lời: Trong các số 4, 13, 10, 15, 9, 20 có số có 2 chữ số.

Câu 2: Số gồm 5 đơn vị và 1 chục

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 17 – 3 – 1 = 12 +

Câu 4: Kết quả phép trừ 19 cho 7 bằng

Câu 5: An có 10 quyển vở Thành có 3 quyển vở Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở ?

Trả lời: Cả hai bạn có quyển vở.

Câu 6: An nghĩ ra một số, biết khi lấy số đó trừ đi 2, rồi cộng với 5 thì bằng 18 Hỏi An nghĩ ra số nào ?

Câu 9: Hà có 15 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh Hà cho Sơn 1 viên bi Hỏi

Hà còn lại tất cả bao nhiêu viên bi ?

Trả lời:Hà còn lại viên bi.

Câu 10: Từ 5 đến 19 có mấy chữ số 5 ?

Trả lời: Có chữ số 5.

Trang 3

Bài thi số 2 : Đi tìm kho báu:

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 13 + 6 - 4 16 - 5 + 4

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 + 2 - 2 < - 3 < 10 + 5 - 3

Câu 7: Số nhỏ nhất có một chữ số cộng với 12 có kết quả bằng:

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12 + - 0 = 18 - 2 + 1

Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 19 - 3 + 1 17 - 6 + 3

Câu 10: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 18 - 5 16 + 0

Câu 11: Cho: 10 - 6 + 5 Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 3 + 2 + 4 ; b/ 4 + 2 + 2 ; c/ 10 - 4 + 1 ; d/ 2 + 0 + 4

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15 - 1 - 3 = 5 + 14 -

Câu 13: Từ 8 đến 19 có chữ số 1

Câu 14: Từ 3 đến 17 có số

Câu 15: Số liền sau số 3 cộng với 5 bằng

Câu 16: Cho: 4 - 1 + 5 2 + 4 + 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 17: Cho: 6 + 3 + 1 > + 5 > 4 + 5 - 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 18: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 13 + 5 14 + 5

Câu 19: Cho: … = 10 - 7 + 5 Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 2 + 8 -1 ; b/ 2 + 4 + 4 ; c/ 5 + 3 ; d/ 2 + 1 + 4

Câu 20: Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là số ………

Câu 21: Cho: 5 + 5 - 3 = - 2 - 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 10 ; b/ 4 ; c/ 9 ; d/ 8

Câu 22: Cho: 3 + 3 + 2 10 - 3 + 2 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 23: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 18 - 7 + 5 14 + 4 - 3

Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 - 5 + 10 > - 1 > 8 - 5 + 10

Câu 25: Cho: 2 + 2 + = 5 - 0 + 5 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Trang 4

Bài thi số 3 : Đừng để điểm rơi:

Câu 1: Cho: 4 + 4 < + 3 < 10 - 0 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 2: Cho: 10 - 5 + = 3 + 6 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 3: Cho: 14 + 3 = Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 16 ; b/ 17 ; c/ 18 ; d/ 19

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 19 - 5 = (

Câu 5: Cho: 12 + 4 – 1 = Số hoặc phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 16 ; b/ 17 – 3 ; c/ 18 – 5 ; d/ 12 + 3

Câu 6: Cho: 10 - 5 + = 3 + 6 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 7: Cho: 4 + 4 < + 3 < 10 - 0 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 8: Cho: 17 – 1 – 5 = Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 16 – 4 ; b/ 18 – 3 ; c/ 15 – 2 + 1 ; d/ 12 + 1 – 2

Câu 9: Cho: 10 - 1 - 1 = 5 + + 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 10: Cho: 2 + 6 – 3 … 7 + 2 – 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 11: Cho: 10 - + 9 = 18 - 6 + 7 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 3 ; b/ 1 ; c/ 2 ; d/ 0

Câu 12: Số ở giữa số 6 và số 8 là số ………

Câu 13: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm: 1 - 2 = 14 - 3 + 5

Trang 5

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2017 – 2018 _ LỚP 1

VÒNG 12 (Mở ngày 05/03/2018)

Bài thi số 1:

Câu 1: 5+1…=15-3+4 Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 17-3+5=

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13+5-6=

Câu 4: Cho ba số khác nhau, các số đó đều là số chẵn chục có hai chữ số và đem ba số cộng lại

với nhau thì bằng 60 Tìm số lớn nhất trong ba số đó

Trả lời: Viết được số.

Câu 8: Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:

60 - + 20 + 10 = 70 – 40 + 30 – 10

Câu 9: Ba năm trước Minh 10 tuổi Hỏi 5 năm nữa Minh bao nhiêu tuổi?

Trả lời: 5 năm nữa, Minh tuổi.

Câu 10: Tìm số nhỏ nhất có hai chữ số, biết rằng hai chữ số của số đó cộng lại với nhau thì bằng

9

Trả lời: Số đó là

Trang 6

Bài thi số 2: Đừng để điểm rơi:

Câu 1: Cho: 3 + 7 – 1 …… 7 – 5 + 6 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 6 = 18 – 3 + 4

Câu 6: Từ 6 đến số liền sau số 14 có ……… số

Câu 7: Sau khi Minh cho Tùng 4 cái kẹo, cho Hoàng 2 cái kẹo thì mỗi bạn đều có 13 cái

kẹo Vậy lúc đầu Minh có …… cái kẹo

Bài thi số 3: 12 con giáp:

Câu 1: Cho: 2 + 8 – 1 – 2 7 – 5 + 6 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 2: Cho: 10 – 6 + 2 … 2 + 8 - 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 3: Cho: 5 + 3 – 1 = 10 - … + 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Trang 7

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 10 (Mở ngày 19/12/2016)

Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn:

Bài thi số 2 : Mười hai con giáp:

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 4 …… 4 + 5

Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 + 2 … 4 – 0 + 5

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 7 + 2 … 8 - 1

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 + 3 = …

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Cho: … – 0 – 4 = 1 + 2 + 2

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 2 < 5 – 0 + … < 8 – 0 + 1

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 + 1 > … + 4 > 4 + 5 - 2

Câu 8: Cho: 5 - … + 6 = 4 – 2 + 7 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 2 – 0 … 2 + 4 + 1

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 3 – 1 … 7 + 2 – 0

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 + … - 1 = 2 – 1 + 6

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + … + 3 = 3 + 5 – 0

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 + … – 1 = 3 + 4 + 1

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + … + 1 = 4 + 4 + 1

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 0 + … = 3 – 3 + 9

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 0 > 9 - … > 7 - 2

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 1 – 0 = 3 + … + 2

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 5 + … = 4 + 4

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 7 = 3 – 2 + …

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 – 0 = 3 + 4 + 2

Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 < 7 - … < 9 - 2

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 0 < … + 3 < 9 – 3

Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 + 2 > 1 + … > 8 – 1

Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 + 2 > … > 9 – 1 – 1

Trang 8

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là

Bài thi số 1b: Điền số hoặc dấu thích hợp Câu 1:

Trang 9

Bài thi số 2: Đi tìm kho báu

Câu 1: Cho: 5 + 5 … 4 + 6 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 2: Cho: 2 + 6 + 2 … 4 – 0 + 6 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 3: Cho: 9 – 4 … 10 - 3 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 4: Cho: 3 + 3 + 2… 10 – 3 + 2 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 5: Cho: 4 – 1 + 5 … 2 + 4 + 3 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 6: Cho: 7 + 3 … 10 – 1 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ………

Câu 7: Cho: 3 + 5 < … + 8 < 10 - 0 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 8: Cho: 10 – 2 < 6 – 0 + … < 8 – 0 + 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……… Câu 9: Cho: 6 + 3 + 1 > … + 5 > 4 + 5 - 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……… Câu 10: Cho: 10 – 4 + 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 11: Cho: 6 - … + 6 = 9 – 2 + 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 21: Số liền sau của số 9 trừ đi 3 bằng: … a/ 8 ; b/ 7 ; c/ 6 ; d/ 5

Câu 22: Số liền sau số 3 cộng với 5 bằng: …………

Câu 23: 10 trừ đi 5 cộng 3 bằng: … a/ 8 ; b/ 7 ; c/ 6 ; d/ 9

Câu 24: 9 trừ 4 cộng 5 bằng: … a/ 8 ; b/ 10 ; c/ 6 ; d/ 9

Trang 10

Bài thi số 3: 12 con giáp Câu 1: Từ 3 đến 8 có ………số

Câu 2: Cho: 2 + 8 – 1 … 7 – 5 + 6 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 3: Cho: 6 + 4 – 1 … 8 + 2 – 0 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 4: Cho: 2 + 6 – 3 … 7 + 2 – 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 5: Cho: 8 + 2 - … = 2 – 1 + 8 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 6: Cho: 7 – 0 + 3 = 3 - … + 10 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 7: Cho: 5 + 3 – 1 = 10 - … + 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 8: Cho: 10 – 5 + … = 3 + 6 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 9: Cho: 10 - … + 3 = 3 + 4 – 0 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 10: Cho: 9 + 0 – 1 = 10 – 8 + … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……… Câu 11: Cho: … – 0 + 3 = 10 – 3 + 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 12: Cho: … + 1 – 4 = 10 – 7 + 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……… Câu 13: Cho: 8 + 2 = 3 – 2 + … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 14: Cho: 10 – 2 > 9 - … > 7 - 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 15: Cho: 4 + 4 < … + 3 < 10 – 0 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……… Câu 16: Cho: 10 – 4 + 2 > … – 3 > 8 – 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……… Câu 17: Cho: 7 + 2 – 2 < … – 2 < 3 – 0 + 6 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……… Câu 18: 2 cộng với số liền trước số 9 bằng ………

Trang 11

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 12 (Mở ngày 03/01/2017) Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn:

Bài thi số 2: Đừng để điểm rơi:

Câu 1: Cho: 9 – 3 – 4 – 1 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Số hoặc phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Trang 12

a/ 9 – 2 – 3 = 5 ; b/ 9 – 5 = 4 ; c/ 9 – 2 – 2 = 5 ; d/ 10 – 4 = 6

Bài thi số 3: 12 con giáp Câu 1: 6 cộng 4 trừ 5 bằng …

Câu 2: Số ở giữa số 5 và số 7 là số: …

Câu 3: Hỏi có tất cả bao nhiêu số nhỏ hơn số 3 Vậy có … số

Câu 4: Có mấy số lớn hơn 3 và bé hơn 10? Vậy có … số

Câu 5: Cho: 9 – 5 + 4 – 8 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Câu 6: Cho: 7 + 3 – 2 < 10 - … < 3 – 1 + 8 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: … Câu 7: Cho: 6 + 4 - … = 4 – 1 + 5 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Câu 8: Cho: 9 – 3 + 1 = 6 + … – 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Câu 9: Cho: 10 – 6 + … = 9 – 0 – 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Câu 10: Cho: 10 – 1 – 4 = 5 + 4 - … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Câu 11: Cho: 7 + 2 + 1 = 3 – 2 + … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Câu 12: Cho: 10 – 4 + 3 > … – 1 > 8 – 3 + 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: … Câu 13: Cho: 10 – 2 – 2 < … – 3 < 10 – 5 + 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: … Câu 14: Cho: 2 + 8 – 6 – 2 … 10 – 4 – 4 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: … Câu 15: Cho: 6 + 4 – 3 … 6 – 3 + 2 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Câu 16: Cho: 2 + 2 + 6 – 3 … 7 + 2 - 5 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: …

Trang 13

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 13 (Mở ngày 20/01/2017) Bài thi số 1: Sắp xếp:

Bài thi số 2: 12 con giáp:

Câu 1: Cho: 10 – 7 + 4 … 9 - 3 + 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 2: Cho: 10 – 8 + 4 … 5 + 4 - 2 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 3: Cho: 10 – 7 + 2 … 10 – 2 - 4 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 4: Cho: 10 – 3 + 2 … 10 – 4 + 2 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 5: Cho: 2 + 5 + 2 … 10 – 6 + 5 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 6: Cho: 10 – 3 – 2 … 10 - 2 - 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 7: Cho: 10 – 6 + 3 < … – 3 + 2 < 9 + 0 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: Câu 8: Số mười lăm viết là: …

Câu 9: Từ 3 đến 13 có …… số

Câu 10: Từ 5 đến số liền sau của số 18 có ……….số

Câu 11: Cho: 10 – 5 + 4 = 1 + 3 + … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 12: Cho: 10 – 4 + 1 < … + 2 < 10 - 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 13: Cho: … – 0 – 5 = 10 – 8 + 3 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 14: Cho: 5 + 4 – 2 = … – 2 - 1 Chọn đáp án đúng:

Câu 23: Hình vẽ dưới đây có …… đoạn thẳng

Câu 24: Hình vẽ dưới đây có …… đoạn thẳng

Trang 14

Bài thi số 3: Đừng để điểm rơi:

Câu 1: Cho: 4 tấn 8kg = … kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

a/ 48 ; b/ 4080 ; c/ 4008 ; d/ 4800

Câu 2: 10 – 5 + … = 10 – 0 - 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 3: 6 + 3 – 1 = 10 - … + 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 4: 7 + 2 – 5 = 3 + … – 5 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 5: 10 – 1 – 7 = 5 + 4 - … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 6: 10 – 5 + 3 > … – 1 > 8 – 3 + 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 7: … – 0 – 2 = 10 – 4 + 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 8: 9 – 5 + 1 + 2 … 9 – 5 – 1 + 5 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 9: 10 – 5 + 1 + 2 … 10 – 5 – 1 + 5 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 10: 2 + 8 – 8 + 7 … 9 – 7 + 6 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 11: 6 + 4 – 3 … 9 – 6 + 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 12: 10 – 8 + 7 … 3 + 6 – 7 + 6 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 13: 3 + 7 – 6 – 2 … 10 – 5 – 3 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … Câu 14: 10 – 4 + 1 + 2 … 10 – 1 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …

Câu 15: Số mười một được viết là: ………

Câu 16: Hai chục viết là: ………

Câu 17: Có……… số lớn hơn 5 và bé hơn 16

Câu 18: Có……… số lớn hơn 5 và không lớn hơn 20

Trang 15

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1 VÒNG 14 (Mở ngày 08/02/2017)

Bài thi số 1: Đừng để điểm rơi:

Câu 1: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 5 … 11 + 3

Câu 2: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 16 + 3 – 5 … 4 + 6 + 3

Câu 3: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 7 + 5 … 14 + 4 – 3

Câu 4: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 19 – 3 + 1 … 17 – 6 + 3

Câu 5: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 12 + 2 … 10 + 6

Câu 5: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 18 – 5 … 16 + 0

Câu 6: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 17 – 2 + 1 … 12 + 1 + 3

Câu 7: Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 13 + 6 – 4 … 16 – 5 + 4

Câu 8: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 0 + 2 = 14 – 4 + …

Câu 9: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 6 + 13 – 1 = … 9 - … + 12 Câu 8: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 14 + 0 - … = 12 – 1 – 1

Câu 10: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 12 + … – 0 = 18 – 2 + 1

Câu 11: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 15 – 1 – 3 = 5 + 14 - …

Câu 12: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: … + 6 – 5 = 3 + 14 – 5

Câu 14: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 8 + 15 = 2 + … = 17 Câu 13: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 + 2 – 2 < … – 3 < 10 + 5 – 3 Câu 14: Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 10 – 5 + 10 >… – 1 > 8 – 5 + 10 Câu 17: 12 trừ 2 rồi cộng 1 bằng …

Câu 15: Từ 4 đến 16 có ……… chữ số 5

Câu 16: Từ 7 đến 19 có ……… chữ số 1

Câu 16: Từ 8 đến 15 có ……… chữ số

Câu 15: Từ 4 đến 17 có ……… số

Câu 15: Từ 5 đến số liền sau số 19 có ……… số

Câu 13: Có ……… số lớn hơn 2 và bé hơn 20

Ngày đăng: 13/08/2019, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w