writes usually = thường thường [cả quá khứ + hiện tại + tương lai] => dùng thì... since last month => kéo dài từ tháng trước đến hiện tại => dùng HTHT 24... Bài này các em dùng phương án
Trang 1ĐÁP ÁN BÀI TẬP CHIA THÌ
Chào em, thầy gửi em đáp án bài tập để em đối chiếu Em giúp thầy vào lại comment của em trên kênh youtube của thầy xác nhận em đã nhận được đáp án em nha(vì như vậy sẽ tốt cho kênh của thầy) Nếu
thích chi tiết cho em e nhé Th cảm ơn và chúc e học tốt !
1 She (go) to Ho Chi Minh city last year
A goes
B has gone
C go
D went (có last year => đã xảy ra + xác định thời gian => dùng thì quá khứ đơn).
2 Water (cover) most of the Earth’s surface
A covers (xảy ra ở cả quá khứ + hiện tại + tương lai => dùng thì HTĐ)
B cover
C covering
D cover
3 Linh _ (have) her T-shirt made one month ago
A has
B have
C will have
D had (one month ago = tháng trước => đã xảy ra + xác định thời gian => dùng thì QKĐ)
4 Nowadays my mother (go) to work on foot
A has gone
B went
C go
D goes (nowadays = ngày nay [nhiều ngày, cả quá khứ + hiện tại + tương lai] => dùng thì HTĐ )
5 He (play) football now
Trang 2A is playing (now = bây giờ [đang xảy ra] => Dùng thì HTTD)
B plays
C played
D have played
6 Every morning, I often sit in my garden and _ to my favorite songs
A listening
B listen (every morning => xảy ra ở cả quá khứ + hiện tại + tương lai => Dùng thì HTĐ)
C listened
D listens
7 The news that he told you last time _ untrue
A was (last time = lần trước [cả 2 người đều biết đó là lần nào] => xác định thời gian
=> dùng thì QKĐ).
B were
C has
D have been
8 _ you do exercise yesterday ?
A Did (yesterday => đã xảy ra + xác định thời gian => dùng thì QKĐ)
B do
C does
D have
9 Mary _ a beautiful long dress at the moment
A is wearing (at the moment = ngay lúc này [đang xảy ra] => dùng thì HTTD)
B wears
C was wearing
D has worn
10 He usually _ in green ink
A write
B writes (usually = thường thường [cả quá khứ + hiện tại + tương lai] => dùng thì
Trang 3C wrote
D has written
11 My sister _ in Paris at the moment
A will study
B studies
C is studying (at the moment = ngay lúc này [đang xảy ra] => dùng thì HTĐ)
D has been studying
12 When water freezes, it into ice
A turns (khi nước đóng băng, nó chuyển thành đá [xảy ra ở cả quá khứ + hiện tại + tương lai] => dùng thì HTĐ)
B has turned
C would turn
D is turning
13 I often (get) _get up at 6.00 a.m (often => xảy ra ở cả quá khứ + hiện tại + tương lai => dùng thì HTĐ)
14 He (wash) ….washes… clothes every weekend (every weekend => cả quá khứ + hiện tại + tương lai => dùng thì HTĐ)
15 The sun (rise)……rises…… in the East and (set)……sets… in the West (Mặt trời
mọc hướng đông => cả quá khứ + hiện tại + tương lai đều xảy ra => dùng thì HTĐ.)
16 Mary (think)……thinks……… her brother (not be)……is not……… lazy (Hôm qua cũng nghĩ vậy, hôm nay cũng nghĩ vậy, ngày mai cũng nghĩ vậy)
17 How you (go) … do you go…… to school every day ? (Every day => cả qúa khứ + hiện tại + tương lai)
18 I (study)……studied………Art when I (be)……was……at primary school (Câu kể
=> đã xảy ra; when [khi mà] => xác định thời gian)
Trang 419 Why he (leave)……did he leave……… the party soon last night ? (last night => xác định thời gian)
20 They (spend)……spent……their last vacation in HCM city (last vacation => xác định thời gian [mình biết kì nghĩ đó là khi nào]).
21 Nam (move)……moved………to HN 10 years ago ( 10 ears ago[cách đây 10 năm]
=> xác định thời gian [biết năm nào]).
22 She (start)……Did she start………to teach English in 2000 ? (in 2000 [quá khứ + xác định thời gian] => dùng quá khứ đơn).
23 I (not see)………haven't seen…………Lan since last month (since last month => kéo dài từ tháng trước đến hiện tại => dùng HTHT)
24 Jane (buy)………has bought……… this dress for 2 weeks, but she (not wear)
………hasn't worn……… it yet.
25 How long you (be)……have you been………there ? (Bạn đã ở đó được bao lâu => kéo dài đến hiện tại => HTHT)
26 It’s the best food I (ever/try)………have ever tried……… (Ever [đã từng] => xảy ra trước hiện tại + không xác định thời gian => dùng HTHT)
27 I many people since I came here in June
A met
B has met
C was meeting
D have met (thấy since [từ khi] => kéo dài đến hiện tại => dùng HTHT)
28 He football since he was a boy
A plays
B is playing
C has played (thấy since [từ khi] => kéo dài đến hiện tại => dùng HTHT)
D played
Trang 529 She is looking for her bag because she can’t remember where she _ her bag.
A leave
B left
C had left
D was left
// Dịch: cô ấy đang tìm cái túi của cô ấy bởi vì cô ấy không thể nhớ đã để nó ở đâu.
Bài này các em dùng phương án loại trừ: loại A vì hành động “để” phải xảy ra rồi [đã xảy ra không dùng hiện tại]; loại D vì có to be “was” + V3/ed “left” phải là câu bị động; loại C vì quá khứ hoàn thành phải là kéo dài tới quá khứ hoặc xảy ra trước quá khứ + không xác định thời gian
30 Their sons _ out of the house since 6 o’clock
A will come
B has come
C did come
D have come (thấy since [từ khi] => kéo dài đến hiện tại => dùng HTHT)
31 The little boy _ non-stop for the past hour
A cried
B was crying
C is crying
D has been crying
32 He _ in Vietnam since January 5
A has been (thấy since [từ khi] => kéo dài đến hiện tại => dùng HTHT)
B had been
C was
D have been
33 Up to now I _ a lot of information from her
A would learn
B have learned (thấy up to now [cho tới bây giờ] => kéo dài đến hiện tại => dùng
Trang 6C had learned
D will learn
34 The canteen always at 7 a.m
A will open
B will have open
C opens (always => xảy ra ở cả quá khứ + hiện tại + tương lai => dùng thì HTĐ)
D be opened
35 Someone _ my grandfather’s car 20 years ago
A stolen
B has stolen
C was stolen
D stole (20 years ago [cách đây 20 năm] => đã xảy ra + xác định thời gian [biết năm
nào])
36 “When did you come home?” “I _ here since last Sunday.”
A has been
B was
C have
D have been (thấy since [từ khi] => kéo dài đến hiện tại => dùng HTHT)
37 Maria here since last week
A has been (thấy since [từ khi] => kéo dài đến hiện tại => dùng HTHT)
B was
C were
D have been
38 After he his work, he went straight home
A had finished (hành động finish xảy ra trước went[ ở quá khứ] => dùng QKHT)
B has been finishing
C has finished
D was finished
Trang 739 They (go) ………went…… home after they (finish) …………had finished………
their work (hành động finish xảy ra trước went[đang ở quá khứ] => dùng QKHT)
40 She said that she (already, see) …………had already seen………… Dr Rice.
(hành động thấy xảy ra trước hành động nói [chia sẵn ở quá khứ] => dùng QKHT)
41 He told me he (not/eat) ………hadn't eaten……… such kind of food
before (hành động ăn xảy ra trước hành động nói [chia sẵn ở quá khứ] => dùng QKHT)
42 When he came to the stadium, the match (already/ begin) ………had already
begun……….(hành động “bắt đầu” xảy ra trước hành động
“đến”[chia sẵn ở quá khứ] => dùng QKHT)
43 Before she watched TV, she (do)………had done……… homework (hành động “làm bài tập” xảy ra trước hành động “xem tivi” [chia sẵn ở quá khứ] => dùng QKHT)
44 Yesterday, John (go) ………had gone………… to the store before he (go) ………
went………… home (Hai hành động trước sau trong quá khư [yesterday] => hành
động xảy ra trước chia QKHT[trước quá khứ] ; hành động sau chia QKĐ [vì xác định thời gian – có yesterday] )
45 Our teacher (tell) ……told……… us yesterday that he (visit) ……visited………
England in 1970 (Cả hai hành động đều xác định thời gian trong quá khứ: yesterday
và 1970)
46 Alan (have)……….hardly (prepare)……… for dinner when her husband (go)
…… home
=> had hardly prepared / went.
… when her husband went home (có chữ “khi” [when] cũng là xác định thời gian => dùng QKĐ).
Trang 8Trước khi chồng về [trước quá khứ] chưa chuẩn bị => QKHT
47 Yesterday, after I (wash)……had washed……….my clothes, I (sleep)
…………slept………
(Hai hành động trước sau trong quá khư [yesterday] => hành động xảy ra trước chia QKHT[trước quá khứ] ; hành động sau chia QKĐ [vì xác định thời gian – có
yesterday] ).
HOANG VAN MANH
www.HelloCoffee.vn