TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1 Phần 1 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM Giả sử hàm số xác định trên I, với I là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng.. Hàm số được gọi là đồng biến trên I nếu: Hàm số đư
Trang 2CHƯƠNG 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 8
188CHƯƠNG 4: SỐ PHỨC
74CHƯƠNG 2: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
129CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
Trang 3PHẦN 1: LỚP 12
Trang 4TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1
Phần 1 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Giả sử hàm số xác định trên I, với I là một khoảng, một đoạn hoặc một
nửa khoảng
Hàm số được gọi là đồng biến
trên I nếu:
Hàm số được gọi là nghịchbiến trên I nếu:
Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến được
gọi chung là hàm số đơn điệu trên I
1 Tính đơn điệu của hàm số
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu
Giả sử hàm số có đạo hàmtrên I Khi đó:
Nếu hàm số đồng biến trên
( )
f xx
∀ ∈
( )
y f x= = −x f ' x( )= − <1 0
Trang 5
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu
Giả sử hàm số có đạo hàm trên khoảng I Khi đó:
tại hữu hạn điểm f ' x( )≤0, x I∀ ∈y f x= ( )f ' x( )=0
Ta có thể thay khoảng I thành một đoạn
hoặc một nửa khoảng, khi đó ta cần bổ
sung thêm giả thiết: “Hàm số liên tục trên
đoạn hoặc nửa khoảng đó”
Hàm số xác định trên y f x= ( ) (= m 1 x− ) 2 + +x 5
Trang 6Phần 2 CÁC DẠNG BÀI TẬPDạng 1: Xét tính đơn điệu của hàm số
Bước 4: Kết luận khoảng đồng biến, nghịch
A Hàm số đồng biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng và
C Hàm số nghịch biến trên khoảng và
D Hàm số đồng biến trên khoảng
(−∞ −; 1) (−∞ −; 1) (−∞ −; 1)
(1;+∞) ( )0;1
Dấu –, mũi tên
khi đó
Thay
Trang 7Nhìn vào bảng xét dấu của đạo hàm, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến
trên khoảng và
Bảng biến thiên
Vậy: Hàm số đồng biến trên khoảng và
Hàm số nghịch biến trên khoảng và (−1;0)
( )0;1
(−∞ −; 1)
(1;+∞)
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VNPLUS
Nhập MODE 7, nhập Start ? End ? 5 Step ? 1
Khi đó ta nhận được bảng giá trị:
5792286712
−3
4-31267228579
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số đồng biến trên khoảng
D Hàm số đồng biến trên khoảng
Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (5;+∞)
Chọn B
Trang 8− Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) và (1;+∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ ∪;1) (1;+∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 2 (ID 30597) Cho hàm số y x 4
x
= + Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2) B Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;2)
Đáp án 1 – B 2 – B
∩
.
.
.
.
Trang 9Hàm số đồng biến trên các khoảng xác
Trang 10Ví dụ 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y mx 4
x m
+
=+ giảm trên các khoảng xác định
giảm trên các khoảng mà nó xác định
A. m< −3 B. m≤ −3 C m 1.≤ D m 1.<
⇒
Trang 11Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
Phần 3 BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1 (ID: 30612) Cho hàm số y= −x3 +3x2 −3x 2+ Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên .
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞ )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞ )
Câu 2 (ID: 30613) Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho hàm số y (m 3)x 2
Trang 12
Câu 6 (ID: 30616) Giá trị của m để hàm số y x= 3−3 m 1 x( + ) 2+3 m 1 7( + + đồng biến )
Câu 7 (ID: 30617) Cho hàm số y= 3x2 −x3 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;2
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )2;3
A. − <3 m 3.< B. m< −3 C. − <3 m 0.< D. m 3.>
vàvà
vàvà
x 1
− +
=+ nghịch biến trên các khoảng xác định
và
Trang 13Chuyên đề 1: Mệnh đề, tập hợp 218
Trang 14Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng f x( )=g x( ). (1)
Trong đó: f x và ( ) g x là những biểu thức của x ( )
x gọi là ẩn
Nếu có số thực x sao cho 0 f x( )0 =g x( )0 là mệnh đề đúng thì x được gọi là một 0nghiệm của phương trình (1)
Ta nói: f x là vế trái của phương trình (1), ( ) g x là vế phải của phương trình (1) ( )
Ta có: f x và ( ) g x xác định lần lượt trên ( ) D và f Dg Khi đó D D= f ∩Dg gọi là tập xácđịnh của phương trình
Tập hợp chứa tất cả các nghiệm của phương trình (1) được gọi là tập nghiệm của
4x −y + =2 m: Phương trình hai ẩn x và y, tham số m
Chú ý: Tham số trong phương trình đóng vai trò như một hằng số
Trang 152 Phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
3 Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Phương trình tương đương
Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
Nếu phương trình f x( )=g x( ) tương đương với phương trình f x1( )=g x1( ) thì ta viết
Nếu hai vế của một phương trình luôn cùng dấu thì khi bình phương hai vế của nó, ta
được một phương trình tương đương
Nếu phép biến đổi tương đương dẫn đến phương trình hệ quả, ta phải thử lại các
nghiệm tìm được vào phương trình ban đầu rồi mới kết luận nghiệm
thì u và v là các nghiệm của phương trình x2 −Sx P 0+ =
Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Phương trình chứa dấu căn
Trang 16Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Ta cần phân biệt điều kiện xác định và tập xác định
Điều kiện xác định là điều kiện nào đó của ẩn
Trang 17Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Thử các đáp án:
Thay x 2= vào phương trình, ta thấy máy tính hiện MATH ERROR, do đó x 2= không
thuộc tập xác định Nên loại đáp án B
Thay x= −2 vào phương trình, ta thấy máy tính hiện MATH ERROR, do đó x= −2
Trang 18Dạng 2: Phương trình tương đương, phương trình hệ quả
Hướng dẫn
Phương trình có điều kiện xác định:
2 2 2
Đáp án A và B: Ta thấy 2 phương trình này không có cùng tập nghiệm Từ đó suy ra hai phương
trình chúng không tương đương với nhau
Đáp án C: Ta chuyển vế các hạng tử của phương trình thì ta được phương trình tương đương
Trang 19
Ví dụ 2 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
Phương trình đã cho có nghiệm x 1= hoặc x = −1
Đáp án A: Phương trình có nghiệm x= −1 Loại đáp án A
Đáp án B: Phương trình vô nghiệm Loại đáp án B
Đáp án C: Phương trình có nghiệm x 1= Loại đáp án C
Đáp án D: Phương trình có nghiệm x 1= hoặc x= −1 Chọn đáp án D
Chọn D
Ví dụ 5: Cho hai phương trình x2+ + =x 1 0( )1 và 1 ( )2 Chọn khẳng
định đúng nhất trong các khẳng định sau
A.Phương trình( ) và 1 ( )2 tương đương
B Phương trình ( )2 là phương trình hệ quả của phương trình ( )1
C Phương trình ( )1 là phương trình hệ quả của phương trình ( )2
D Cả A, B, C đều đúng.
Trang 20Hướng dẫn
Giải phương trình ( )1 , ta thấy phương trình ( )1 vô nghiệm
Giải phương trình ( )2 , ta có điều kiện 2 x 0− ≥ ⇔ ∈ ∅x
Vậy tập nghiệm của phương trình là T={ }0;5
Trang 21Dạng 3: Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
1 Phương pháp giải
(1) nghiệm đúng với mọi x
2a
− ± ∆
, phương trình, phương trình
, phương trình
Chú ý:
Phương trình (2) có nghiệm duy nhất khi a 0
c Ta có:
Ta có:
Trang 221 tháng 2 quý 4 (phát sóng chiều 1/7
“Em không săn được chương trình ưu đãi nhân dịp ra mắt, em tiếc lắm Ad Nhưng khi nhận được sách, em thấy không hối hận chút nào Một bộ sách đáng đồng tiền so với những gì chúng em nhận được, vừa đủ kiến thức 3 năm, lại còn được tặng 3 tiện ích miễn phí nữa Em sẽ học tập thật chăm chỉ vì có bộ sách này”
ĐINH THỊ THÚY HẰNG
HỌC SINH LỚP 12 THPT QUỐC HỌC HUẾ
“Em rất thích cuốn sách này nó rất hay tóm tắt
chuyên đề trong bản đồ tư duy rất súc tích các
bước làm dễ hiểu giải chi tiết có đầy đủ ví dụ Rất
may mắn cho em vì đã tìm đc cuốn sách này Em
rất rất cảm ơn shop Mong shop sẽ ra nhiều cuốn
hay hơn nữa”.
HOÀNG THỊ HỒNG NHUNG
HỌC SINH LỚP 12 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
Hãy cùng CCBook xem những ảnh dưới đây của các bạn đã mua sách trước Để biết chắc đây chính là
bộ tài liệu ôn thi chuẩn nhất dành cho kì thi THPTQG 2019 mà các em đang tìm kiếm bấy lâu:
cho em một tấm vé đậu vào Đại học
Vẫn chưa hết, 100 TEEN NHANH NHẤT đặt sách còn được “Ẵm” trọn cơn lốc bộ 4 quà
tặng tích hợp kèm sách trị giá 4.000.000đ bao gồm:
Đặt mua ngay bằng cách
- Mua 2 cuốn giá chỉ còn 390k (chỉ còn: 195k/cuốn)
- Mua 3 cuốn giá chỉ còn 570k (chỉ còn: 190k/cuốn)
- Mua 4 cuốn giá chỉ còn 740k (chỉ còn: 185k/cuốn)
- Mua 5 cuốn giá chỉ còn 900k (chỉ còn: 180k/cuốn)
- Mua 6 cuốn giá chỉ còn 1050k (chỉ còn: 175k/cuốn)
- Mua 7 cuốn giá chỉ còn 1190k (chỉ còn: 170k/cuốn)
- Mua 8 cuốn giá chỉ còn 1320k (chỉ còn: 165k/cuốn)
- Mua 9 cuốn giá chỉ còn 1440k (chỉ còn: 160k/cuốn)
- Mua trên 10 cuốn giá chỉ còn 150k /cuốn
Đặc biệt
Bộ tài liệu học tập tất cả các môn trong 1 năm có giá trị hơn 500k
Hệ thống video bài giảng chữa bài khó để ghi điểm 9, 10
Hệ thống thi thử, luyện đề chuẩn định hướng thi THPTQG 2019
Quyền tham gia nhóm giải đáp học tập 24/7
MUA CÙNG NHIỀU BẠN - CÀNG NHIỀU ƯU ĐÃI NHANH TAY RỦ BẠN BÈ CÙNG MUA SÁCH ĐỂ HƯỞNG ƯU ĐÃI “KHỦNG” VÀ QUÀ TẶNG ĐỘC QUYỀN TỪ CCBOOK EM NHA