1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học chuyên ngành

65 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Môn Học Chuyên Ngành
Tác giả Đoàn Thị Hồng Gấm
Người hướng dẫn Cô Huỳnh Ngọc Oanh
Trường học Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm
Thể loại đề án môn học chuyên ngành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án môn học chuyên ngành

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

TrongăquáătrìnhăthựcăhiệnăĐ ăánămônăh căchuyênăngƠnh,ătôiăđƣănhậnăđ căsựăh ă

tr ăr tănhi uăt Quý Th yăcô,ăGiaăđìnhăvƠăB năbè.ă

Emăxinăc mă năTi năSĩăHuỳnhăNg căOanh,ăng iătrựcăti păh ngădẫnăemăhoƠnăthƠnhăđ ăánănƠy m tăcáchănhẫnăn iăvƠătậnătình.ăTrongăquáătrìnhăthựcăhiệnăemăcóănhi uăthi tăsót,ănh ngănh ăsựădẫnădắtăc aăcô,ăemăđƣăcóăth ăthựcăhiệnăthƠnhăcông Emăxinăc mă năch ăKỹăs ăPh măTh ăThanhăTrúc,ăng iăđƣăgiúpăđ ăemăr tănhi uătrongăviệcătìmăki măvƠăh ătr ătƠiăliệuănghiênăc u.ă

VƠă cu iă cùng, tôi xină c mă nă b n Tr nă Khánhă H ng,ă b nă Tônă Nguyễnă Th căQuyên.ăNg iăđƣăh ătr ătôi v ătƠiăliệuănghiênăc uăvƠăgiúpăđ ătôi r tănhi uăv ăm tătinhăth năkhiătôi mệtăm i.ăNh ăcácăb n, tôi m iăcóăth ăti păt căđ ăhoƠnăthƠnhăđ că

đ ăánăchuyênăngƠnh.ăXinăc mă năcác b n r tănhi u

Trang 2

M CăL C

I.1.1.ăPhơnălo iăvƠăd cătính 3

I.1.2.ăTácăd ng 5

I.1.3.ăBi năđ iătrongăquáătrìnhăs năxu tăvƠăh ngăb oăvệ: 5

I.2.ăTÍNHăNĔNGăD CăLụăC AăM TăS ăLO IăRAU: 6 I.2.1.ăRauădi păcá 6

I.2.2 Rau tía tô 7

I.2.3.ăLáăl t 9

I.2.4.ăRauărĕm 10

I.2.5 Rau mùi 11

I.2.6 Mùi tàu 12

I.2.7 Húng chanh 13

I.2.8.ăHúngălũi 14

I.2.9.ăB căhƠ 15

CH NGă2:ăRAUăMÁ 17 2.1.ăĐ C ĐI M 17 II.1.1 Thân 18

II.1.2 Hoa và trái 18

II.2.ăăTHẨNHăPH NăHịAăH C 18 II.3.ăTÁCăD NGăD CăLụ-CỌNGăD NG 19 II.4.ăM TăS ăS NăPH MăTH NGăM IăS NăXU TăT ăRAUăMÁ 21 CH NGă3.ăSAPONINăVÀăD CăTệNHăC AăSAPONIN 23 3.1 SAPONIN 23 3.1.1.ăĐ nhănghĩa 23

3.1.2.ăC uătrúcăhóaăh c 24

3.1.3.ăTácăd ngăd călỦăc aăsaponin 36

CH NGă4.ăCHI TăXU TăVÀăTINHăCH ăSAPONIN 41 4.1.ăPH NGăPHÁPăCHI TăXU TăSAPONIN 41 4.1.1.ăPh ngăphápăngơmăchi t: 41

4.1.2.ăPh ngăphápăchi tăbằngăSoxhlet: 42

4.1.3.ăPh ngăphápăchi tăng măkiệt: 43

4.1.4.ăPh ngăphápăchi tăxu tăng cădòngăgiánăđo nă(Multiă– stage countercurrent extraction – MCE): 45

4.1.4.ăPh ngăphápăchi tăxu tăliênăt c: 46

Trang 3

5.2.ăNH NGăNGHIểNăC UăV ăRAUăMÁăTRONGăN C

TÀIăLI UăTHAMăKH Oăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă57

Trang 4

DANHăM CăBÀNG

Trang 5

Hìnhă3.3.ăCôngăth căhóaăh căchungăc aăursanăvƠăm tăs ăh păch tăthu cănhómăursan 26

Hìnhă3.4.ăCôngăth căhóaăh căc aălupanăvƠăsaponinătrongărễăcơyăAcanthus iliciformis Linn

27Hìnhă3.5.ăCôngăth căhóaăh căchungăc aănhómăhopanăvƠăh păch tămollugocinăA 28

Hìnhă3.7.ăPh nă ngăth yăphơnăprotopanaxadiolăvƠăprotopanaxatriol 29Hìnhă3.8.ăCôngăth căhóaăh căchungăc aănhómălanostanăvƠăm tăs ăh păch tăthu cănhómă

Hìnhă3.10.ăCôngăth căhóaăh căc aăsarsasapogenin,ăsmilageninăvƠătigogenin 31

Hìnhă3.12:ăCôngăth călậpăth ăc aăsarsasapogenin,ăsmilageninăvƠătigogenin 32Hìnhă3.13.ăCôngăth căc uăt oăc aădiosgeninăvƠăhecogeninăvƠădigitonin 33

Hình 3.17 Công th căhóaăh căc aăsolaninăvƠătomatin 35Hìnhă3.18.ăCôngăth căhóaăh căc aăsolanin,ăpolypodosaponin,ăoslandinăvƠăa-spinasterol 36

Hìnhă4.5.ăThi tăb ăchi tăki uăthápăđ ngălo iăm tăc tăcóăb ăphậnăvậnăchuy nălo iăt m 47Hìnhă4.6.ăThi tăb ăchi tăki uăthápăđ ngălo iăhaiăc tăcóăb ăphậnăvậnăchuy năbằngăxíchă

Trang 6

DANHăM CăCÁCăCH ăVI TăT T

MCE - Ph ngăphápăchi tăxu tăng cădòngăgiánăđo nă(Multiă– stage

countercurrent extraction)

SFE - dung môi CO2siêuăt iăh nă

Trang 7

M ăĐ U

N căViệtăNamănằmă ăbánăđ oăĐôngăNamăÁ,ăcóăđ aăhìnhăkháăđ căbiệtăv iăhaiă

đ uăphìnhăraă(Bắcăb ăvƠăNamăb ),ă ăgi aăthuăhẹpăvƠăkéoădƠi.ăPhíaăĐôngăvƠăphíaăNamăn cătaăgiápăv iăbi năđông,ăv iăđ ngăb bi nădƠiă3260ăkm,ăchi măh nă70%ăchi uădƠiăđ ngăbiênăgi i.ăViệtăNamăcóăm ngăl iăsongăngòiădƠyăđ c,ăcùngăv iătr ătríănằmătrongăvƠnhăđaiăn iăchíătuy n,ăquanhănĕmăcóănhiệtăđ ăvƠăđ ă măcao,ăthíchăh păchoănhi uăl iăhoaămƠuăvƠărauătráiăphátătri n.ăT ălơu,ăng iădơnăViệtăNamăkhôngăch ă

bi tăs ăd ngăcácălo iărauădơnădƣăđ ăch ăbi năthƠnhănh ngămónăĕnăb ăd ngăhƠngăngƠy,ămƠăcònăbi tăs ăd ngăchúngănh ănh ngăv ăthu căch aăbệnh.ăTácăd ngăch aăbệnhăc aăcácălo iărauădơnădƣănƠyăđ uăđ căghiăl iătrongănh ngăcu năsáchăx aăv ăv ăthu căViệtăNamăhayăsáchăĐôngăy.ă

NgƠyănay,ăviệcădùngăcácălo iăthu căcóăngu năg căthiênănhiênăngƠyăcƠngăđ că aăchu ngăăvƠăcácăcôngătrìnhănghiênăc uăăv ăăchúngăcũngăăkhôngăng ngăphátătri n.ăQuaăcácăcôngătrìnhănghiênăc uăchoăth yăkhiăs ăd ngăcácălo iăthu căcóăngu năg căthựcăvậtăcóăítătácăd ngăph ăăgơyăăh iăvƠăđơyăchínhălƠălíădoăquanătr ngămƠăngƠyănayăcácă

lo iăthu căcóăngu năg căthiênănhiênăngƠyăcƠngăchi măđ călòngătinăc aăng iătiêuădùng

Trongă khiă đó,ă rauă máă (Centellaă Asiatica)ă lƠă ngu nă nguyênă liệuă dễă tr ng,ă dễăă

ki m,ărẻăăti nămƠăl iăcóăhiệuăqu ăăkinhăt ăăcao.ăV ăăm tăăd căăh c,ăănh ăăch aăăcácăăsaponină ă triterpenoidă ă nh ă ă Asiaticoside,ă Madecassoide, ă rauă máă lƠă m tă lo iă rauăthôngăd ngăcóătácăd ngăsátătrùng,ăgi iăđ c,ăthanhănhiệtăl ngăhuy t.ăCácăsaponin trongărauămáăđ căcôngănhậnăcóătácăd ngătáiăt oăămôăliênăk t,giúpăălênăădaăănonăăv tăă

th ngăănhanhăăchóngăăcóăăth ăă ngăăd ngăăr tăăr ngăărƣiăătrongăăd căph măăvƠăăc ăăhóaăămỹăăph m.ăăNgoƠiăra,ărauămáăcũngălƠălo iăth oăd căcóătínhăb d ngăr tăcao,ăcóănhi uăsinhăt ,ăkhoángăch t,ănh ngăch tăch ngăoxyăhóa,ăcóăth ăădùngăđ d ngăơm,ă

c iăthiệnătríănh ,ălƠmăchậmăsựăălƣoăhóa,ăc iăthiệnăviătu năhoƠnăvƠăch aănhi uăch ngăbệnhăv ădaầ

ăăn căta,ăvùngătr ngărauămáăphơnăb ăăr tăr ngăt ăBắcăvƠoăNamăv iădiệnătíchăđángăk ,ăđ căbiệtă ăcácăt nhăduyênăh iămi năTrung,ăn iăkhíăhậuăcóăđ ăă măkháăcaoăvƠă

th ngăcóălo iăđ tăsétăphaăcátănênăthíchăh păchoălo iăcơyănƠyăphátătri n.ăTuyăvậyă

ti mănĕngăc aălo iăth oăd căquỦănƠyăvẫnăch aăđ căkhaiăthácăvƠătậnăd ngăđúngă

m c,ăh uănh ănóăch ăăđ căs ăd ngănh ăm tălo iărauăquenăthu căvƠăg năgũiătrongă

Trang 8

đ iăs ngăhằngăngƠy.ăTrênăth ăgi i,ăyăh căhiệnăđ iăđƣăcóănh ngănghiênăc uălơmăsƠngă

v ăătácăd ngăch aăbệnhăc aăd chăchi tăvƠăcácăh păch tătrongărauămá.ăChínhăvìănh ngă

l iăíchămƠărauămáămangăl iăcùngăv iăti mănĕngăphátătri năthựcăph măch cănĕngăt ărauămáătrongăt ngălaiămƠăemăthựcăhiệnăđ ăánă“Tìmăhi uăđ cătínhăsinhăh căc aăcây rau má” Emăhyăv ngăthôngăquaăđ ătƠiăđ ăánăchuyênăngƠnhănƠy,ăemăs ătìmăhi uăr ăthêmăv ăm tălĩnhăvựcăhay,ăđ cănhi uăng iăquanătơmăvƠăđi uăquanătr ngăh nălƠăcóă

th ăgiúpăemăđ nhăh ngăchoăchuyênămônăc aămìnhătrongăt ngălai

Trang 9

CH NGă1:ăT NGăQUANăV ăCÁCăLO IăRAUăDÂNăDÃăVI TăNAMă CịăTệNHăNĔNGăD CăLụ

I.1.ăT NGăQUANăV ăGIÁăTR ăD CăLụ

I.1.1.ăPhơnălo iăvƠăd cătính

Giáătr ăd călỦăđ căphơnălo iătheoănhi uăcáchăkhácănhauănh ăsau:

a) Dựa theo thành phần hóa học:

 Glycoside:ăGlycosideălƠăd ngăph ăbi năc aănhi uăh păch tătựănhiên,ăc uătrúcă

c aăcácăh păch tănƠyăg măhaiăthƠnhăph nă- ph năđ ngăvƠăph năkhôngăđ ng [5]

Ph năđ ngăc aăglycosideăg iălƠăglycone,ăph năkhôngăđ ngăg iălƠăaglyconeăho căgenin.ăPh năđ ngăvƠăph năkhôngăđ ngăliênăk tăv iănhauăbằngădơyăn iăacetalăvìăvậyăphơnăt ăglycosideădễăb ăphơnăhuỷăkhiăcóăn căd iă nhăh ngăc aăcácăenzymeăcóă ch aă trongă cơy.ă Ph nă đ ngă trongă glycosideă ch ă y uă lƠă monosaccharideă ho căoligosaccharide,ă th ngă lƠă glucose,ă rhamnose,ă galactose ă Trongă thƠnhă ph nă c aă

m tăs ăglycosideăcóăđ ngăđ căbiệtăkhôngăcóătrongăcácăglycosideăkhácă(víăd ătrongăglycosideătim).ăPh năaglyconeăc aăcácăglycosideăcóăth ăthu căcácănhómăch tăh uăc ăkhácănhauăvíăd ăc n,ăaldehyde,ăacid,ăphenol,ădẫnăch tăanthracen, v.v ăđôiăkhiăcóăcácăaglyconeăcóăch aănit ,ăl uăhuỳnhăsongăth ngăch aăcarbon,ăhydro,ăôxy.ăDoăđ cătínhădễăb ăphơnăhuỷ,ăkhóăthuăđ că ăd ngătinhăkhi tănênăviệcănghiênăc uăc uătrúcă

th ngăg pănhi uăkhóăkhĕn Tácăd ngăc aăcácăglycosideălênăc ăth ăph ăthu căvƠoă

ph năaglycone,ăph năđ ngălƠmătĕngăho căgi mătácăd ngăc aăchúng.ăTrongărauăqu ,ăglycosideăch ăy uăcóă ăv ăvƠăh t,ăítăcóă ămôăn c

Hệăth ngăphơnălo iăglycosideăth ngădùngăhiệnănayălƠăphơnălo iătheoăc uătrúcă

c aăph năkhôngăđ ng [6].ăDựaăvƠoăc uătrúcăc aăph năkhôngăđ ngăng iătaăchiaăthƠnhă cácă nhómă ch t:ă glycosideă tim,ă iridoid,ă saponin,ă anthranoid,ă flavonoid,ăcoumarin,ătaninầă

 Saponinătrongănhơnăsơm,ăn mălinhăchi,ărauăsam,ăkh ăqua,ărauăm ng

t i,ărauămá,ăcamăth oầăcóătácăd ngălongăđ m,ăch aăho,ăthôngăti u,ătĕngăsựăth măt ăbƠo [7]

Trang 10

 Flavonoidătrongărauădi păcá,ăatiso,ări ng,ăcácăloƠiăchanhầăcóătácăd ngăngĕnăng aăcácănguyăc ănh ăx ăv aăđ ngăm ch,ătaiăbi năm chămáu,ălƣoăhóa,ăt năth ngădoăb căx , thoái hóa gan [7]

 Coumarinăth ngăcóătrongăb chăch ,ăti năh ,ăcơyăsƠiăđ t,ămùăuầăcóătácă d ngă ch ngă coă thắt,ă lƠmă gi nă n ă đ ngă m chă vƠnh,ă ch ngă đôngămáu,ăkhángăkhu n [7]ầ

 Tanin:ăcóătrongătrƠăxanh,ăsim,ăhoaăh ng,ănho,ă i,ăđậuầăcóătínhăkhángăkhu n,ăch aăng ăđ căđ ngătiêuăhóa [7]ầ

 Glycosideăcyanogenic:ăcóătrongăm ,ăđƠo,ăh nhănhơnầ

 Anthranoid:ăcóătrongănhaăđam,ăth oăquy tăminh,ăôămôi,ăhƠăth ăô,ăqu ănhƠuầă cóă tácă d ngă lƠmă tĕngă nhuă đ ngă ru t,ă ă giúpă choă sựă tiêuă hóaă

đ cădễădƠng [7]

 Lipid: lƠăs năph mătựănhiênăcóătrongăđ ngăvậtăvƠăthựcăvật,ăcóăthƠnhăph năc uă

t oă khácă nhau,ă th ngă lƠă esteră c aă acidă béoă v iă cácă alcol,ă cóă tínhă ch tă chungă lƠăkhôngătanătrongăn c,ătanătrongăcácădungămôiăh uăc ănh ăbenzen,ăeter,ăchloroform,ăv.vầăkhôngăbayăh iă ănhiệtăđ ăth ngăvƠăcóăđ ănh tăcao.ăLipidălƠăch tădựătr ăc aă

đ ngăvậtăvƠăthựcăvật.ăLipidăth ngăcóătrongăđậuăph ng,ămè,ăd a,ătáo,ăđƠoầăcóătácă

d ngăb oăvệădaăvƠăniêmăm c,ăh năch ăsựăthoátăh iăn căc aăda,ălƠmăm măda,ălƠmă

chóngălênădaănonătrongăcácăv tăth ng,ăv tăb ngầ

 Vitamin: cóă h uă h tă trongă rauă qu ,ă cóă tácă d ngă b oă vệă mô,ă tĕngă s că đ ă

kháng,ăkìmăhƣmăquáătrìnhălƣoăhóa,ăngĕnăng aăungăth ầ

 Cácăacidăh uăc : acidăcitricătrongăqu ăthu căchiăCitrus,ăacidătartricătrongă

nho,ầăTùyălo iăs ăcóătácăd ngănh :ăsátăkhu nănhẹ,ălongăđ m,ăanăth n,ănhuậnătrƠng

 Alkaloid: lƠănh ngăh păch tăh uăc ,ăcóăch aănit ,ăđaăs ăcóănhơnăd ăvòng,ăcóă

ph nă ngăki m,ăth ngăg pătrongăthựcăvậtăvƠăđôiăkhiăcóătrongăđ ngăvật,ăth ngăcóă

d călựcătínhăm nhă(đ iăv iăc ăth ăng i,ănh tălƠăhệăth năkinh)ăvƠăchoănh ngăph năngăhóaăh căv iăm tăs ăthu căth ăg iălƠăthu căth ăchungăc aăalkaloid [5].ăSauăđơyă

lƠăm tăs ăalkaloidăth ngăg p:

Trang 11

 Capsaicin:ăcóănhi uătrongăqu ă tăchin,ăgiúpăchoăsựătiêuăhóa,ălƠmăĕnăngon,ăchóngătiêu,ăkíchăthíchănƣoăb ăs năxu tăraăch tăendorphinăcóătácă

d ngăgi măđau,ăđ căbiệtăcóăíchăchoăng iăb ăviêmăkh pămƣnătínhăvƠăungăth [7]

 Cafein:ăcóătácăd ngătr ătimăvƠăl iăti uănhẹ,ăkíchăthíchăth năkinhăvƠăc ătrongăvƠiătr ngăh păsuyănh căth năkinh,ăđauădơyăth năkinh [7]

 Isopelletierineătrongălựuăcóătácăd ngădiệtăsán

 Tinhăd u: cóătrongăcam,ăchanh,ăquỦt,ăb i,ăs ,ăg ng,ăb căhƠ,ăôăliu,ăqu ,ăkinhă

gi i,ăhungăchanh,ăhúngăqu ầăgiúpăth ăgi n,ătĕngătậpătrung

b) Theo nguyên liệu:

 C :ănhơnăsơm,ăg ngầ

 Trái: nhƠu,ăkh ăqua,ăcamăquỦtầ

 Lá: mƣăđ ,ălẻăb n,ărauămá,ătíaătô,ărauăram,ầ

 Thân: vôngănem,ăl cătiên,ăn mălinhăchiầ

 Hoa: atiso,ăầ

I.1.2.ăTácăd ng

M iălo iărauăqu ăs ăcóătácăd ngăd călỦăriêngăvƠăđ căs ăd ngăcácăb ăphậnăkhácănhauăđ ă ngăd ngăvƠoăs năxu t

I.1.3.ăBi năđ iătrongăquáătrìnhăs năxu tăvƠăh ngăb oăv :

Cácăquáătrìnhăs năxu tăcóătácănhơnănhiệt,ăc ăh c,ăhóaăh c,ầăs ălƠmăt năth t,ă

bi năđ iăthƠnhăph năd călỦătrongărauătrái.ăVìăvậyăc nătìmăraăcácăthôngăs ăkỹăthuậtăthíchăh păđ ăb oăvệăd călỦătrongăt ngălo iăs năph măvƠăt ngăquyătrình

Hiệnănayăch aăcóătƠiăliệuănóiăr ăv ăsựăbi năđ iăchungăc aătinhăd uătrongăquáătrìnhăch ăbi n,ăb iămùiăth măc aătinhăd uălƠădoăester,ăphenol,ăaldehyde,ăcetonăvƠăcácă

h păch tăh uăc ăkhácăquy tăđ nhănênăkhiăcóăsựăbi năđ iăcácăch tănƠyăthìămùiăth mătựănhiênăc aăs năph mărauăqu ăcũngăb ă nhăh ngă(m tăđiăho căchuy năthƠnhămùiăkhác).ăCóăth ăt măchiaăsựăbi năđ iăc aăch tămùiătựănhiênăthƠnhăbaănhóm:

Trang 12

 B ăoxyăhóaăb iăoxyăkhôngăkhí:ăD iătácăd ngăc aăoxyăkhôngăkhí,ăcácă

h pă ch tă monoterpeneă dễă dƠngă b ă oxyă hóaă chuy nă thƠnhă s nă ph mă

d ngănhựa

 B ăoxyăhóaădoănhiệtăđ :ăd iătácăd ngăc aănhiệtăđ ,ăm tăs ăch tămùiăb ăbayăh iălƠmăgi mămùiăth mătrongăquáătrìnhăch ăbi n,ăriêngăcácăh pă

ch tăditerpeneăkhôngăb ăbayăh iăcùngăv iăn c

 B ăchuy năhóaăthƠnhăcácăch tăkhácătrongăquáătrìnhăch ăbi n

I.2.ăTệNHăNĔNGăD CăLụăC AăM TăS ăLO IăRAU:

I.2.1.ăRauădi păcá

I.2.1.1 Đặc điểm:

Cây di pă cá còn có tên là cây gi pă cá, d pă cá.ă Tênă khoaă h că lƠ Houttuynia

cordata ăH ăláăgi p Saururaceae [24]

Rauădi p cáăcóăngu năg că NhậtăB n,ămi nănam TrungăQu c và ĐôngăNamă

Á,ălƠăm tălo iăc ănh ,ăm călơuănĕm,ă aăch ă mă t,ăcóăthơnărễăm căng măd iăđ t.ăRễă nh ă m că ă cácă đ t,ă thơnă m că đ ngă caoă 40 cm,ă cóă lôngă ho că ítă lông.ă Láă m căcách,ăhìnhătim,ăđ uăláăh iănh năhayănh năhẳn.ăHoaănh ,ăkhôngăcóăbaoăhoa,ă m căthƠnhăbông,ăcóă4ăláăbắcămƠuătrắng;ătrôngătoƠnăb ăb ăngoƠiăc aăc măhoaăvƠăláăbắcă

gi ngănh ăm tăcơyăhoaăđ năđ c.ăToƠnăcơyăkhiăvòănátăcóămùiătanhănh ămùi cá

Hìnhă1.1.ăRauădi păcá

Trang 13

I.2.1.2 Thành phần hóa học

Theo sáchăNh ngăcơyăthu căvƠăv ăthu căViệtăNamă(Đ ăT tăL i-NhƠăxu tăb năKhoaă h că kỹă thuật,ă 1977),ă trongă cơyă cóă ch ngă 0,0049%ă tinhă d uă vƠă m tă ítă

ch t alkaloid g iălƠăcocdalin.ăăThƠnhăph năch ăy uăc aătinhăd uălƠ metylnonylxeton,

ch tă myrcen,acid caprinic vƠă laurinaldehyt.ă Hoaă vƠă qu ă ch aă ch t isoquexitrin và

khôngăch a quexitrin

I.2.1.3 Tác dụng d ợc lý – Công dụng

T ălơuărauădi păcáăđƣăđ căy h căc ătruy nădùngăđ ăch aăcácăbệnhăv ătiêuăhóa,ăphátăban,ătắcăs aầăG năđơyăyăh căhiệnăđ iăcũngăphátăhiệnăraănhi uătácăd ngăquỦă

c aălo iărauă– cơyăthu cănƠyănh :ăkháng khu n,ătiêuădiệtăkỦăsinhătrùngă[7]

Rauădi păcáăđƣăđ căghiătrongăcácăsáchăthu căt ăcáchăđơyăhƠngănghìnănĕm.ăV iăgiáătr ălƠmăthu căthanhănhiệt,ăgi iăđ cădoălƠmămátăhuy tătrongăc ăth ănênătrongăcácă

tr ngăh păb ăviêmănhiễmătrongăc ăth ănh ăm nănh t,ăm năng aăcóăth ădùngărauă

di păcáălƠmămátămáu.ăHo căkhiăb ăbệnhăđ ngăru t,ăb ătiêuăch yăcũngăcóăth ădùngă

di păcá

Rauădi păcáăcóăth ădùngăđ ăh ăs tăchoătr ngăh pătrẻăs tămƠăkhôngămu nădùngăthu căTơy,ăho căph ăn ăcóăthai.ăRauănƠyăcònăcóăth ădùngăđ ătr ătáoăbónădoăđ iătrƠngă

b ănhiệt,ăhayădùngăch aăm nănh t,ăl ăng a

I.2.2 Rau tía tô

I.2.2.1 Đặc điểm:

Hình 1.2 Rau tía tô

Trang 14

danhă phápă haiă ph n: Perilla frutescens,ă đ ngă nghĩa: Perilla

macrostachya, Perilla ocymoides, Perilla urticifolia, Ocimum frutescens)ă lƠă m tă

trongăs ăkho ngă8ăloƠi cây tía tô thu c h ăHoaămôi (Lamiaceae hay Labiatae)ăgi ngă

nh húng [24]

Tíaă tôă thu că cơyă thơnă th o,ă caoă 0,5- 1m.ă Láă m că đ i,ă mépă khíaă rĕng,ă m tă

d iătímătía,ăcóăkhiăhaiăm tăđ uătía,ănơuăhayămƠuăxanhăl căcóălôngănhám.ăHoaănh ămƠuătrắngăm căthƠnhăximăcoă ăđ uăcƠnh,ămƠuătrắngăhayătím,ăm c đ iănhau,ă4ăti uă

nh ăkhôngăthòăraăngoƠiăhoa.ăQu ăb ,ăhìnhăc u.ăToƠnăcơyăcóătinhăd uăth măvƠăcóă

lông.ăLoƠiătíaătôămépăláăquĕnă(Perilla ocymoides L.ăvar.ăbicolorlaciniata)ăcóăgiáătr ă

s ăd ngăcaoăh n

Rauătíaătôăcóăth ădùngăđ căc ăcơy,ătr ărễ,ăg măláă(thuăháiătr căkhiăcơyăraăhoa),ăcƠnhă(thuăho chăkhiăđƣăh tălá),ăqu ă( ănh ngăcơyăch ăđ nhăl yăqu )

I.2.2.2 Thành phần hóa học

Tinhăd uătrongătíaătôăch aăperillaldehydă(4ăisopropenylă1-cyclohexen 7-al),

limonen, a-pinenă vƠă dihydrocumin.ă H tă cóă d uă béoă g mă acidă oleic, linoleic và

linolenic; acid amin: arginin, histidin, leucin, lysin, valin [24]

I.2.2.3 Tác dụng d ợc lý – Công dụng

TíaătôălƠăv ăthu căđ căyăd căh căđôngăph ngăx păvƠoălo iăgi iăbi uă(lƠmăchoăraăm ăhôi)ăthu cănhómăphátătánăphongăhƠnă(nhómădoăl nhăgơyăbệnh)ăc năch aăbằngăcáchăchoăraăm ăhôi,ăkh iăs t.ăKhôngăch ălƠărauăgiaăv ăth măngon,ătíaătôăcònălƠăcơyăthu căđ cădùngăph ăbi nătrongăyăh căc ătruy n.ăTíaătôăcóăhaiălo i:ătíaătôămépăláăphẳng,ămƠuătíaănh t,ăítăth măvƠătíaătôămépăláăquĕn,ămƠuătíaăsẫm, mùiăth măn ng Tíaătôăcóăv ăcay,ătínhă m,ăcóătácăd ngătr ăc măl nh,ăđ yăb ng,ănônăm a.ăCƠnhătíaătôăcóăv ăcayăng t,ăcóătácăd ngăanăthai,ăch ngănônăm a,ăgi măđau,ăhenăsuyễn.ăNgoƠiăra,ăv iăgiáătr ădinhăd ngăcao,ăgiƠuăvitaminăA,ăC,ăgiƠuăhƠmăl ngăCa,ăFe,ăvƠăP tía tôă cóă tácă d ngă đẹpă da.ă L ngă yă Đinhă Côngă B yă - T ngă th ă kỦă H iă D că liệuăTP.HCMăchoăbi t,ătíaătôăt tăchoăph ăqu n,ăph i.ăTheoăĐôngăy,ăph iăt tăs ăgiúpăth năsắcăt iătắn,ădaăh ngăhƠo.ăChínhăvìăth ,ănhi uăng iăđƣădùngătíaătôănh ăm tăph ngăthu călƠmăđẹpădaăítăt năkém,ănh ngăhiệuăqu

Trang 15

Cơyăláăl tăcaoăkho ngă30–40 cm,ăm căthẳngăkhiăcònănon,ăkhiăl năcóăthơnădƠiă

khôngăth ăm căthẳngămƠătr nătrênăm tăđ t.ăLáăđ n,ăcóămùiăth măđ căsắc,ănguyên,ă

m căsoăle,ăhìnhătim,ăm tăláălángăbóng,ăcóănĕmăgơnăchínhăphơnăraăt ăcu ngălá;ăcu ngăláăcóăbẹ.ăHoaăh păthƠnhăc mă ănáchălá.ăQu ăm ng,ăch aăm tăh t

I.2.3.2 Thành phần hóa học

Lá vƠă thơnă ch aă các alkaloid vƠă tinhă d u,ă cóă thƠnhă ph nă ch ă y uă lƠ caryophylen;ărễăch aătinhăd uăcóăthƠnhăph năchínhălƠăbenzylaxetat

beta-I.2.3.3 Tác dụng d ợc lý – Công dụng

Láăl tăcóăcôngăd ngă mătrungătiêu,ă măd ădƠy [7].ăCh aănônăm aădoăb ăkhíă

l nh,ăb ngăđ yăđau.ăCh aănh căđ u,ăđauărĕng,ămũiăluônăluônăch yăn c,ăđ iătiệnă

l ngăraăn c,ăraămáu.ăTrongănhơnădơn,ăláăl tăth ngăđ cădùngăch aăcácăbệnhăsau:ă

Ch aăđauănh căx ngăkh p,ăch aăbệnhăph ăkhoaă(cácăviêmănhiễmă ăvùngăơmăđ o,ă

ng a,ăraăkhíăh ,ăch aăđ ăm ăhôiănhi uă ătayăchơn,ăch aăbệnhăt ăđ aă ăbƠnătay,ăch aăđauărang,ăch aăviêmăxoang,ăch yăn cămũiăđ c,ăgi iăsayănắng,ăch aăđauăb ngăl nh,ăđiătiêuăphơnăl ng,ăbu nănôn,ăn căc tầ

Trang 16

Rauă rĕmă lƠă m tă lo iă cơy l uă niên sinhă tr ngă t t nhiệtă đ i và cậnă nhiệtă

đ i trongăđi uăkiệnănóngă mănh ngăkhôngăs ngăđ căn uăvĩăđ ătrênă32°ăhayăquáănhi uăn c.ăTrongăđi uăkiệnăthuậnăl i,ăthơnăcơyăcóăth ădƠiăt ă15ăđ nă30 cm Khi quá

l nhăho căquáănóng,ăcơyărauărĕmăs ăl iătƠn

M tă trênă láă rĕmă mƠuă l că sẫm,ă đi mă đ m màu nâu nh tă cònă m tă d iă mƠuăhungăđ ăThơnărĕmăcóăđ t

I.2.4.2 Thành phần hóa học

Trongă tinhă d uă c aă rauă rĕmă ng iă taă tìmă th yă các aldehyde chu iă dƠiă

nh decanal (28%), dodecanal (44%), ngoài ra là decanol(11%) Các sesquiterpene (α-humulene,ăβ-caryophyllene)ăchi măkho ngă15%ătrongătinhăd u

Trang 17

canhăđ ăcóăth ăsátătr ăm tăs ăđ căch tăcóătrongăh iăs nă(tôm,ăcá ).ăTh ngăkhiălƠmăthu c,ăng iătaădùngăt i,ăkhôngăquaăch ăbi n.

I.2.5 Rau mùi

I.2.5.1 Đặc điểm:

H hà àRauà ià g ,à g àr ,…

Rau mùi hayă cònă g iă lƠ ngò, ngò rí, h ă tuy, mùi tui, mùi ta, ng ,ă ng ă

th m, nguyên tuy, h ngătuy, là loài cơyăthơnăth o s ng hằngănĕm, cóătênăkhoaăh că

là Coriandrum sativum L.,ăthu căh ăHoaătánă– Apiaceae, cóăngu năg căb năđ aăt ă

TơyăNamăÁăv ăphíaătơyăđ nătậnăchơuăPhi [24]

Rauămùiăthu căcơyăthơnăth oănh ăm căhƠngănĕmăcaoă20-60cmăhayăh n,ănh n.ăThơnăm nh.ăLáăbóng,ămƠuăl căt i;ăcácăláă ăd iăchiaăthƠnhăphi năhìnhătráiăxoan,ăcóărĕng;ăcácăláă ătrênăchiaăthƠnhătuaăr tănhi u.ăC măhoaătánăképăg mă3-8 tia không có baoăchung,ăcònăcácătánăđ nămangă3ăhayă5ăláăbắcăhìnhăs i.ăHoaămƠuătrắng,ăítăkhiămƠuă

h ng.ăĐƠiăcóă5ărĕngăkhôngăđ u.ăCánhăhoaăb ăl măvƠ cóăkíchăth căr tăkhácă ănh ngăhoaăphíaăngoƠi.ăQu ăhìnhăc uămƠuăvƠngăr măhayănơuăsángătuỳăth

Trang 18

I.2.5.3 Tác dụng d ợc lý – Công dụng

Rauămùiăcóăv ăcay,ătínhă m.ăDùngău ngătrong,ănóăcóătácăd ngăgơyătrungătiện,ădễătiêuăhoá,ăkíchăthích.ăNóăcũngălƠălo iăthu căphátătán,ălƠmăchoăs iăm căvƠătiêuăđ mătrệ [7]

Côngăd ng: Th ngădùngăch aănu iăh i,ătiêuăhoáăkhóăkhĕn,ăđ yăh iă(tr ngă

b ng),ăcoăthắtă(đ iăv iăb ămáyăd ădƠyăru t),ăl iăĕnădoăth năkinhă(tr ngăv ăsuyă

y u),ămệtăm iăth năkinh.ăCònădùngălƠmăthu cătánănhiệt,ăh ăs tă(ch ngănóngăt ngă

c n).ăDùngăngoƠiătr ăđauănh c,ăđauăth păkh p

ToƠnăcơyădùngăch aăs iăm căkhôngăđ u,ăc măcúmăkhôngăđ ăm ăhôi

I.2.6 Mùi tàu

I.2.6.1 Đặc điểm:

Hình 1.6 Rau mùi tàu

Mùi tàu hay mùi gai, ngò gai ho c ngò tây (ph ngă ng ă mi nă Nam), tên

khoaă h c là Eryngium foetidum,ă thu c h ă Hoaă tán.ă Cơyă nƠyă cóă ngu nă g că châu

Trang 19

I.2.7 Húng chanh

I.2.7.1 Đặc điểm:

Hình 1.7 Rau húng chanh

Húng chanh hay t nădƠyă lá, rauăth mălùn, rauăth mă lông, rauăt n, d ngăt ă

tô (danhăphápăhaiăph n: Plectranthus amboinicus,ăđ ngănghĩa: Coleus amboinicus)

lƠăcơyăthu c h ăHoaămôi (Lamiaceae) [24]

Cơyăthơnăth o,ăs ng lơuănĕm, cao 20–50 cm.ăPh năthơnăsátăg căhoáăg ăLáă

m căđ i,ădƠyăc ng,ăgiòn,ăm ngăn c,ămépăkhíaărĕngătròn.ăThơnăvƠăláădòn,ămập,ăláădƠyăcóălôngăm n,ăth măvƠăcay.ăHaiăm tăláămƠuăxanhăl cănh t.ăHoaănh ,4ăti uănh ,ămƠuătímăđ ,ăm căthƠnhăbôngă ăđ uăcƠnh.ăQu ănh ,ătròn,ămƠuănơu.ăToƠnăcơyăcóălôngă

r tănh ăvƠăth mănh ămùi chanh nênăđ căg iălƠ húng chanh

Trang 20

Húngăchanhăcóăv ătheăcay,ăh iăchua,ămùiăth m,ătínhă m,ăkhôngăđ c, có tác

d ngăl iăph ,ătr ă đ m,ăgi iă c m,ă lƠmăraă m ăhôi,ă lƠmăthôngăh i,ăgi iăđ c.ăColeinătrongăláăcóătácăd ngăkhángăsinhăm nhăđ iăv iăm tăs ăviătrùng,ănh tălƠă ăvùngăh ng,ămũi,ămiệngăvƠăc ă ăđ ngăru t [7]

Côngăd ng: Nhơnădơnătaăth ngătháiănh ăláăhúngăchanhăđ ă păth t,ăcá,ănóălƠă

lo iăgiaăv ăđ căsắc.ăLáăvƠăng nănonăth ngăđ cădùngătr ăc măcúm,ăhoăhen,ăhoăraămáu,ăs tăcao,ăs tăkhôngăraăm ăhôi,ănônăraămáu,ăđ ămáuăcam,ăcònădùngăch aăviêmă

h ng,ăkh năti ng

Láăhúngăchanhăcònădùngăch aăbệnhăv ăđ ngăti tăniệuă vƠăr ăn căơmăđ o.ă

N căépăláătr năv iăđ ngălƠăm tălo iăthu căgơyătrungătiệnăm nh,ăcũngădùngătr ăhoăvƠăch ngăkhóătiêu

I.2.8.ăHúngălũi

I.2.8.1 Đặc điểm:

H hà àRauàh gàlũi

Húngă lũi cònă g iă lƠ húng láng, húngă l i,ă cóă tênă khoaă h că lƠă Mentha

aquatica L.,ăthu căh ăHoaămôiă– Lamiaceae,ăm căhoangăt i châu Âu (ngo iătr ăphíaă

cựcăBắc)ăvƠătơyăbắc châu Phi, tây nam châu Á [24]

Trang 21

HúngălũiălƠăloƠiăcơyăth oăs ngădai.ăThơnărễăm căbò,ăthơnăbòăd iăđ tăcóăv y,ăthơnătrênăm tăđ tămangălá,ăphơnănhánh,ăcóăth ăcaoăđ nă1 m.ăLáăcóăcu ng,ăhìnhăthuônădƠi,ămépăkhíaărĕngăc a.ăHoaăh păthƠnhăvòngă ăk ălá Qu ăb ,ăcóăn tăs năsùi.ăToƠnăthơnăcóămùiăth m,ădùngălƠmăgiaăv ăĕnăs ng

Cơyăhúngălũiăláănh ăítărĕngăc a,ăm călanăthƠnhăkhóm,ăkhôngăm căthƠnhăb iătoănh húngăgi i.ăM tăláămƠuăxanhăthẫm,ăcu ngăvƠăgơnăláămƠuătím.ăThơnăcơyăđanhălẳn,ătròn,ămƠuătímăsẫm,ăkhôngăcóălông.ăLáăcóămùiăth măd uăh n húngăqu (húng chó hayăhúngăgi i).ăHúngăcóăhoaănh ngăkhôngăcóăh t

I.2.8.2 Thành phần hóa học

Cơyăch aă0,8%ătinhăd uăg măcácăesteă(nh ămethylăaceat)ă22.41%ăalcolătựădoă(nh ămenthol)ă28,53%ăvƠăcetonă(nh ămethone)ă0,77%.ăMenthofuranălƠăthƠnhăph năchính (40%), còn có piperitone, menthone và pulegone

I.2.8.3 Tác dụng d ợc lý – Công dụng

Rauăhúngălũiăđ cădùngălƠmărauăgiaăv ăĕnăv iăth tăn ng,ăĕnăg i,ăĕnăv iăcácă

lo iărauăs ngăkhác,ălƠăgiaăv ăđ că aăchu ng.ăDùngăhƣmău ngălƠmăthu căl iătiêuăhoá.ăCũngădùngăngoƠiăgiƣăđắpălƠmăthu căsátătrùng,ăch aăv tăth ngăch aăs ngăvú

Trang 22

ho căhìnhăng năgiáo,ădƠiă4-6cm,ăr ngă1,5-2,5cm,ămƠuăl căt iăl căh ng,ămépăcóărĕng.ăHoaă nh ,ă mƠuă trắng,ă h ngă ho că tímă h ng,ă tậpă h pă thƠnhă m tă lo iă bôngă dƠyă đ că

th ngăb ăgiánăđo n.ăToƠnăthơnăcóălôngăvƠăcóămùiăth m

I.2.9.2 Thành phần hóa học

Cơyă cóă ch aă tinhă d uă 0,5-1,5%,ă trongă đóă cóă L-menthol 65-85%, menthyl acetat, L-menthon, L-pinen, L-limonen và flavonoid

I.2.9.3 Tác dụng d ợc lý – Công dụng

B căhƠăcóăv ăcay,ătínhămát,ăth m,ăcóătácăd ngăh ăs t,ălƠmăraăm ăhôi,ălƠmăd uă

h ng,ăl iătiêuăhoáătiêuăs ng,ăch ngăng a,ătiêuăviêm [7].ăTinhăd uăcóătácăd ngăsátătrùng, gây tê t iăch ,ăcóăth ăgơyă căch ălƠmăng ngăth ăvƠătimăng ngăđậpăhoƠnătoƠn.ă

Côngăd ng: th ngădùngătr ăc măcúm,ănh căđ u,ăs ămũi,ăs t,ăđauăh ng,ăviêmă

h u,ăho,ăgiaiăđo năđ uăc aăbệnhăs i,ăch ngăkhóătiêu,ăđ yăb ng,ăđauăb ng,ăng aăda.ă

B că hƠă cũngă th ngă đ că dùngă thu că hƣmă đ ă kíchă thíchă tiêuă hoá,ă ch aă

tr ngăb ng,ăđauăb ng.ăN căxôngăb căhƠă(cóăth ăph iăh păv iăcácăcơyăcóătinhăd uăkhác)ăr tăhiệuăqu ăđ iăv iăc măcúm,ănh căđ u,ăs ămũi,ăđauăh ng.ăCũngădùngălƠmăthu căsátătrùngăvƠăxoaăbópăn iăs ngăđau.ăN căc tăb căhƠă(sauăkhiăg nătinhăd u)ăđƣăbƣoăhoƠătinhăd uănênăr tăth mă(ho că1-2mlătinhăd uătrongă1ălítăn căđƣăđunăsôiăđ ăngu i)ădùngăđ ăphaăthu căsúcămiệng,ălƠmăthu căđánhărĕngăchoăth măvƠăsátătrùngărĕngămiệng,ăh ng.ă

Trang 23

Rau má hay tíchătuy tăth o ho c lôiăcôngăth o (danhăphápăhaiăph n: Centella

asiatica)ălƠăm tăloƠiăcơyăm tănĕmăthơnăth oătrongăphơnăh Mackinlayoideae c a h ă

Hoa tán (Apiaceae),ă cóă ngu nă g că Australia,ă cácă đ oă Tháiă Bìnhă D ng,ă NewăGuinea, Melanesia, Malaysia và châu Á.ăNóăđ căs ăd ngănh ăm tălo iărauăcũngă

nh ătrong yăh căAyurveda và yăh căc ătruy năTrungăHoa.ăTênăkhoaăh căđ ngănghĩaă

là Hydrocotyle asiatica L., Trisanthus cochinchinensis Lour [7]

Hình 2.1 Cây rau má

Trang 24

II.1.1 Thân

Thơnăcơyărauămáăg yăvƠănh n,ălƠălo i thân bò lan,ămƠuăxanhăl căhayăl căánhă

đ ,ăcóărễă ăcácăm u.ăNóăcóăcácăláăhìnhăthận,ăm căraăt ăg căho căt ăcácăm u,ămƠuăxanhăv iăcu ngădƠiăvƠăph năđ nhăláătròn,ăk tăc uătr nănh năv iăcácăgơnăláăd ngăl iăhìnhăchơnăv t.ăCácăláăm căraăt ăcu ngădƠiăkho ngă5–20 cm.ăB ărễăbaoăg măcác thân rễ,ăm căthẳngăđ ng.ăChúngăcóămƠuătrắngăkemăvƠăđ căcheăph ăbằngăcácălôngăt ă ă

rễ [7]

II.1.2 Hoa và trái

HoaărauămáăcóămƠuătrắngăho căph tăđ ,ăm căthƠnhăcácătánănh ,ătrònăg năm tă

đ t.ăM iăhoaăđ căbaoăph ăm tăph nătrongă2ăláăbắcămƠuăxanh.ăCácăhoaăl ngătínhănƠyăkháănh ă(nh ăh nă3 mm),ăv iă5-6ăthùyătrƠngăhoa.ăHoaăcóă5ănh ăvƠă2ăvòiănh y.ă

Qu ă cóă hìnhă mắtă l iă dƠyă d c,ă đơyă lƠă đi mă phơnă biệtă nóă v iă cácă loƠiă trongă chiă

sauă3ăthángăvƠătoƠnăb ăcơy,ăbaoăg măc ărễ,ăđ căthuăháiăth ăcông

II THÀNH PHẦN HÓA HỌC

Tuỳătheoăkhuăvựcătr ngăho cămùaăthuăho chătỷălệăcácăcácăho tăch tăcóăth ăsaiăbiệt ThƠnhă ph nă c aă rauă máă baoă g mă nh ngă ch tă sau:ă beta- caroten, sterols, saponins,ăalkaloids,ăflavonols,ăsaccharids,ănhi uălo iăkhoángăch tănh ăcalcium,ăiron,ămagnesium,ă manganese,ăphosphorus,ă potassium,ăzinc,ănhi uălo iă vitaminănh ă B1,ăB2,ăB3,ăC, trongăđóăđángăk ălƠăvitaminăA.ăThƠnhăph năquanătr ngăc aărauămáălƠăsaponin triterpenoidăki uănhơnăsơmănh ăasiaticoide,ăthankuniside

TrongăăthƠnhăăph năăhóaăăh căăc aăăcơyăărauăămá,ăănhómăăsaponinăăhayăăcònăă

g iă ă lƠă triterpeneă đ că xemă lƠă nhómă ch tă đ că biệtă cóă Ủă nghĩaă nh t,ă nóă baoă g mă

triterpene acid và triterpene glycoside Triterpeneă ă acidă ă ch aă ă asiatică ă acid,ăăbrahmicăăacid,ăăisobrahmicăacid,ăămadecassicăăacidăăvƠăăbentulinicăăacid.ăăCònăăh păă

ch tă ă triterpeneă ă glycosideă ă cóă ă ch aă asiaticoside,ă ă madecassoside,ă ă brahmoside,ăăbrahminosideă vƠă ă thankuniside.ă Trongă đóă asiaticosideă chi mă ă hƠmă l ngă ă nhi uăă

nh t.ăĐơyălƠănhómănh ngăho tăch tă đ cănghiênăc uăkháă nhi uătrongălĩnhă vựcă yă

d cănhằmăph căv ăăviệcăch aăbệnhăchoăconăng iătrongăđóăph iăk ăđ năvaiătròăc aă

asiaticoside và madecassoside

Trang 25

STT ThƠnhăph năhóaăhọc Đ năv HƠmăl ng

II TÁC DỤNG DƯỢC LÝ-CÔNG DỤNG

Rauămáăcóăv ăh iăđắng,ăng t,ătínhăh iămát,ăcóătácăd ngăthanhănhiệtăgi iăđ c,ătánă ăch ăth ng,ăl ngăhuy tăsinhătơn,ăl iăniệu [7]

N năyăh căc ătruy năTrungăQu c,ă năĐ ăcũngănh ăyăh cădơnăgianăn cătaă

đ uăcóătruy năth ngăs ăd ngărauămáălƠmăthu căho călƠmăth căĕnăt ălơuăđ i ăTrungă

Qu c,ărauămáăđ cădùngătr ăc măm oăphongănhiệt,ăviêmăph nătrênăđ ngăhôăh p,ăviêmăgan,ălỵ,ăcúm,ăĕnăph iăvậtăcóăđ c,ăviêmămƠngăph i,ărắnăcắn,ăgaiăđơmăvƠoăth t,ătrúngăđ căn măd i,ăng ăđ căsắn,ătrúngăđ căthu cănôngăd c,ăng ăđ căth căĕnăvƠăđònăngƣăt năth ng TrongăĐôngăyărauămáăth ngăđ căph iăh păv iăđậuăđenăho cămèăđenăch ăthƠnhăhoƠnăđ ălƠmăthu căb ăd ngăchoătrẻăem,ăng iăgiƠăho căng iă mă

m iădậy

Theoăyăh c c ătruy n,ărauămáăcóăv ăđắng,ăh iăng t,ătínhăbình,ăvƠoăCan,ăTỳăV cóătácăd ngăd ngăơm,ăthanhănhiệt,ănhuậnăgan,ăgi iăđ c,ăl iăti u Rauămáăth ngădùngăđ ălƠmăthu căb ăd ng,ăsátătrùng,ăch aăth ăhuy t,ăt ălỵ,ăkhíăh ,ăb chăđ i,ăm nă

nh t,ărômăs y T ănh ngănĕmă1940,ăyăh căhiệnăđ iăbắtăđ uănghiênăc uănh ngătácă

d ngăc aărauămá Rauămáăcóănh ngăho tăch tăthu cănhómăsaponină(cònăđ căg iălƠătripernoids)ăbaoăg măasiaticoside,ămadecassoside,ămadecassicăacidăvƠăasiaticăacid.ă

Ho tă ch tă asiaticosideă đƣă đ că ngă d ngă trongă đi uă tr ă bệnhă phongă vƠă bệnhă lao.ă

Ng iătaăchoărằngătrongănh ngăbệnhăn y,ă viăkhu năd că baoăph ăb iă m tă mƠngăngoƠiăgi ngănh ăsápăkhi năchoăhệăkhángănhi măc aăc ăth ăkhôngăth ăti păcận Ch tăasiaticosideătrongăd chăchi tărauămáăcóăth ălƠmătanăl pămƠngăbaoăn yăđ ăhệăth ngă

mi năd chăc aăc ăth ătiêuădiệtăchúng

Trang 26

Đ iăv iăda,ănhi uăcôngătrìnhănghiênăc uăvƠăk tăqu ălơmăsƠngăđ uăchoăth yă

d chăchi tărauămáăcóăkh ănĕngăkíchăho tăcácăti nătrìnhăsinhăh cătrongăviệcăphơnăchiaă

t ăbƠoăvƠătáiăt oămôăliênăk tăgiúpăv tăth ngăchóngălƠnhăvƠămauălênădaănon Hiên nayărauămáăđƣăđ căs ăd ngăr tăđaăd ngăd iăhìnhăth căthu cătiêm,ăthu căb t,ăthu că

m ă đ ă đi uă tr ă t tă c ă cácă ch ngă bệnhă v ă daă nh ă v tă b ng,ă v tă th ngă doă ch nă

th ng,ădoăgi iăphẫu,ăc yăghépăda,ănh ngăv tăl ălơuălƠnhă,ăv tăl ădoăungăth ,ăbệnhăphong,ăv yăn nầ

ă năđ ,ărauămáăth ngăcó trongăkh uăph năĕnăc aănh ngăv ăthi năs ,ănh ngănhƠăyogi,ănh ngănhƠăthôngăthái Trênăthựcăt ,ărauămáă tácăd ngălênăho tăđ ngăc aăhệă

th năkinhătrungă ng,ălƠmăgi măcĕngăthẳngătơmălỦ,ătĕngăc ngăkh ănĕngătậpătrungă

t ăt ngăvƠăgiúpăc iăthiệnătríănh ăc aăng iăgiƠ Ng iătaăchoărằngăd chăchi tărauămáăcóăhiệuăqu ăt tăv iăbệnhăalzheimerănh ăvƠoănh ngădẫnăxu tăc aăch tăasiaticosideăcóăkh ănĕngăb oăvệăcácăt ăbƠoăth năkinhăkh iătácăđ ngăc aăcácăđ căt ăbeta-amyloid Rauămáăcònăcóătácăd ngăkíchăthíchăt ngăh păcollagenăvƠăelastinăgiúpăchoăc ,ăx ngăchắcăkh e,ădaăm nămƠng.ăTĕngăsinhăt ăbƠoăh tăgiúpămauăli năsẹoăcácăv tăb ng,ăv tă

th ng.ăRauămáăcònăcóătácăd ngăch ngălƣoăhóa,ăgi iăđ căgan,ăanăth n,ăch ngăstress.ăTheoăcácănhƠăkhoaăh căthu căđ iăh căKasurbaă( năĐ )ădùngărauămáăr tăt tăchoăkh eăchậmăphátătri nătríătuệ,ărauămáăcóătácăd ngătĕngăkh ănĕngănh ,ăti păthu,ăch ăs ăthôngăminh

Đ iăv iătu năhoƠnăhuy t,ănh ngăho tăch tăc aărauămáăcóătácăd ngăc iăthiệnăviă

tu năhoƠnă ăcácătĩnhăm ch,ămaoăm ch,ăb oăvệăl păáoătrongăc aăthƠnhăm chăvƠălƠmăgiaătĕngătínhăđƠnăh iăc aăm chămáu Doăđóărauămáăcũngăth ngăđ cădùngătrongăcácăch ngătĕngăápălựcătĩnhăm chă ăcácăchiăd i

D călỦăh căhiệnăđ iănghiênăc uăchoăth y:ărauămáăcóăch aăglycosideănh ăasiaticosideăcenlelloside,ăcácăsaponinănh ăbrahmicăacid,ămadasiaticăacidăvƠăm tăs ă

ch tăkhácănh ăcarotenoids,ăinositol.ăNghiênăc uăthựcănghiệmătrênăchu tăb ch,ăchu tă

c ng,ăcácănhƠăkhoaăh cănhậnăth yărauămáăcóătácăd ngătr nătĩnh,ăanăth năthôngăquaă

c ăch ătácăđ ngătrựcăti pălênăhệăth ngăth năkinhătrungă ng.ăRauămáăcóătácăd ngă

đi uătr ăcácăv tăl ă ădaăvƠăniêmăm călƠădoăcácăsaponinăch aătrongăd chăchi tăcóătácă

d ngăkíchăthíchăquáătrìnhăsinhătr ngăc aăt ăbƠoăda,ălƠmătĕngăsinhăm ngăl iăhuy tă

qu năc aăt ăch căliênăk tăgiúpăchoăcácămôătáiăt oănhanhăchóng khi năv tăth ngămauălƠnh.ăK tăqu ănƠyăthuăđ căt ănh ngănghiênăc uădùngăd chărauămáătiêmă(chích)ăbắpăho căd iădaăchoăcácăđ ngăvậtăthíănghiệmănh ăchu t,ăth ăM tăkhác,ărauămáăcònă

Trang 27

cóătácăd ngăkhángăkhu năr ărệt,ălƠmăgi mătr ngălựcăc ătr nă ăru tă(ch ngăcoăthắt),ă

h ngăph nănhẹăhôăh păvƠăh ăhuy tăáp.ăTrênălơmăsƠng,ăcácănhƠănghiênăc uăcũngănhậnă

th yăb tărauămáăkhôău ngăv iăli uă3ăl nătrongăm tăngƠy,ăm iăl nă5ă– 7găcóătácăd ngă

gi măđauăkháăt t

II MỘT SỐ SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT TỪ RAU MÁ

SauăđơyălƠăhìnhă nhăm tăs ăs năph măt ărauămáătrênăth ătr ngăViệtăNam

H hà àMộtàsốàloạiàtr àrauà

Trang 28

Hình 2.3 Cao rau má

Hình 2.4 M ột số loại viên nang chứa tinh rau má

Trang 29

CH NGă3.ăSAPONINăVÀăD CăTệNHăC AăSAPONIN

3.1 SAPONIN

3.1.1.ăĐ nhănghĩa

Saponinăcònăg iălƠăsaponosidădoăch ălatinăsapoăcóănghĩaălƠăxƠăphòngă(vìăt oăb tă

nh ăxƠăphòng) [5],ălƠăm tănhómăglycosidăl n,ăg păr ngărƣiătrongăthựcăvật.ăNg iătaăcũngăphơnălậpăđ căsaponinătrongăm tăs ăđ ngăvậtănh ăăh iăsơm,ăcáăsao

Saponinăcóăm tăs ătínhăch tăđ căbiệt:

- LƠmăgi măs căcĕngăb ăm t,ăt oăb tănhi uăkhiălắcăv iăn c,ăcóătácăd ngănhũăhoáăvƠăt yăs ch

- LƠmăv ăh ngăc uăngayă ănh ngăn ngăđ ăr tăloƣng

- ợ căv iăcáăvìăsaponinălƠm tĕngătínhăth măc aăbi uămôăđ ngăhôăh pănênălƠmă

m tăcácăch tăđiệnăgi iăc năthi t,ăngoƠiăraăcóătácăd ngădiệtăcácăloƠiăthơnăm mănh ăgiun,ăsán,ă căsên

- Kíchă ngăniêmăm căgơyăhắtăh i,ăđ ămắt,ăcóătácăd ngălongăđ m,ăl iăti u;ăli uăcaoăgơyănônăm a,ăđiăl ng

- Cóăth ăt oăph căv iăcholesterolăho căv iăcácăch tă3-β-hydroxysteroid khác Tuyă vậyă m tă vƠiă tínhă ch tă trênă khôngă th ă hiệnă ă m tă vƠiă saponin.Víă d :ăsarsaparillosidăthìăkhôngăcóătínhăpháăhuy tăcũngănh ătínhăt oăph căv iăcholesterol Saponinăđaăs ăcóăv ăđắng tr ăm tăs ănh ăglycyrrhizinăcóătrongăcamăth oăbắc,ăabrusosidătrongăcamăth oădơy,ăoslandinătrongăcơyăPolypodiumăvulgareăcóăv ăng t Saponinătanătrongăn c,ăalcol,ăr tăítătanătrongăaceton,ăether,ăhexanădoăđóăng iătaădùngăcácădungămôiănƠyăđ ăt aăsaponin.ăSaponinăcóăth ăb ăt aăb iăchìăacetat,ăbariăhydroxyd, ammoni sulfat

Saponinăkhóăb ăth mătích,ăng iătaădựaăvƠoătínhăch tănƠyăđ ătinhăch ăsaponinătrongăquáătrìnhăchi tăxu t

Ph năgeninăt călƠă sapogeninăvƠădẫnăch tăacetylăsapogeninăth ngădễăk tătinhă

h năsaponin

Saponinătriterpenoidă thìăcóă lo iătrungă tínhă vƠălo iă acid,ă saponinăsteroidăthìăcóă

lo iătrungătínhăvƠălo iăki m

Trang 30

V ăm tăphơnălo i,ădựaătheoăc uătrúcăhoáăh căcóăth ăchiaăra:ăsaponinătriterpenoidă

a) Saponin triterpenoid pentacyclic:

Lo iănƠyăchiaăraăcácănhóm:ăolean,ăursan, lupan, hopan

Trang 31

Hình 3.2 C gàthứ h aàhọ à ủaà-Amyrin

- Acid oleanolic: R1 = R2 = R4 = R5 = -CH3, R3 = -COOH

- Hederagenin: R2 = R4 = R5 = -CH3 , R1 = -CH2OH , R3 = -COOH

- Gypsogenin: R2 = R4 = R5 = -CH3 , R1 = -CHO , R3 = -COOH

M chăđ ngăcóăth ăn iăvƠoăC-3ătheoădơyăn iăacetal,ăcóăkhiăm chăđ ngăn iăvƠoăC-28ătheoădơyăn iăester.ăG năđơyăng iătaăphơnălậpăđ căcácăsaponinăcóăđ nă10-11

đ năv ăđ ngăn uăk ăc ă2ăm ch,ăriêngăm tăm chăcóăth ăđ nă6ăđ năv ăđ ng

Nhóm ursan:

C uă trúcă c aă nhómă ursană cũngă t ngă tựă nh ă nhómă oleană ch ă khácă lƠă nhómămethylă ăC-30ăăkhôngăđínhăvƠoăv ătríăC-20ămƠăl iăđínhă ăv ătríăC-19 Các sapogenin nhóm ursană th ngă lƠă nh ngă dẫnă ch tă c aă 3-β-hydroxy ursan 12-ene,ă t că lƠă α-amyrin

Nh ngăsaponinăc aănhómăursanăítăg păh nănhómăolean.ăCinchonaăglycosidăA,ăcinchona glycosid B có trong cây canh-ki-na,ăasiaticosidăcóătrongărauămáălƠănh ngăsaponinăc aănhómănƠy

Trang 32

Hình 3.3 Côngăth c hóaăhọcăchungăc aăursanăvƠăm tăs ăh păch tăthu cănhómăursan

A Công thức hóa học chung của nhóm ursan

B Công thức hóa học của α-Amyrin

Ngày đăng: 15/03/2023, 16:55

w