1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nồng độ dung dịch

19 772 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nồng độ dung dịch
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thựy Trang
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 450,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 53 gam trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hòa... Tiết 62 NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH T1NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM CỦA DUNG DỊCH LÀ GÌ ?!. Nồng độ phần trăm

Trang 1

M«n: HÓA HỌC 8

Gi¸o viªn: Nguyễn Thị Thùy Trang

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Định nghĩa độ tan?

Những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan?

Câu 2: Xác định độ tan của muối trong nước

ở Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 53 gam trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hòa.

Na CO

0

18 C

Na CO

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 2

53 100

21, 2( ) 250

Độ tan của ở là 21,2 g

2 3

Na CO 18 C0

Cách 1: Ở , 250 gam nước hòa tan tối đa được 53 g

0

18 C

Na CO

100 gam x g

0

2 3

53

250

ct

Na CO C

dm

m

m

Cách 2: Độ tan của ở là: Na CO2 3 18 C0

Trang 4

Tiết 62 NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (T1)

NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM CỦA DUNG DỊCH LÀ GÌ ?!

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

a Định nghĩa:

Trang 5

Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

a Định nghĩa: SGK

Trang 6

Em hiểu như thế nào về dung dịch muối ăn có nồng độ 25%?

VD 1: Dung dịch muối ăn có

nồng độ 25%

Cho biết trong 100 gam dung

dịch muối ăn có 25 gam chất

tan (muối ăn) và 75 gam nước

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

a Định nghĩa: SGK

Trang 7

Dung dịch đường

có nồng độ 40% Cho biết điều gì?

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

a Định nghĩa: SGK

VD 2: Dung dịch đường có

nồng độ 40%

Cho biết trong 100 gam dung

dịch đường có 40 gam chất

tan (đường) và 60 gam nước

VD 1: Dung dịch muối ăn có

nồng độ 25%

Cho biết trong 100 gam dung

dịch muối ăn có 25 gam chất

tan (muối ăn) và 75 gam nước

Trang 8

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

a Định nghĩa: SGK

Bài tập áp dụng:

1/ Hòa tan 50g natri nitrat vào 450g

nước Tính nồng độ phần trăm của

dung dịch thu được?

Bài tập cho biết gì?

Yêu cầu làm gì?

50 450

ct dm

=

=

Tóm tắt

m

Tính : C%=?

50

100 10( ) 500

x = × = g

Khối lượng của dung dịch: 450+50=500(g) Trong 500g dung dịch có 50g chất tan

Trong 100g xg chất tan

Vậy dung dịch natri nitrat có nồng độ 10%

VD

Bài làm

2/ Ở , độ tan của muối ăn là 36g

Tính nồng độ phần trăm của dung

dịch bão hòa muối ăn ở nhiệt độ đó.

0

20 C

Trang 9

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

a Định nghĩa: SGK

Bài tập áp dụng:

1/ Hòa tan 50g natri nitrat vào 450g

nước Tính nồng độ phần trăm của

dung dịch thu được?

Bài tập cho biết gì?

Yêu cầu làm gì?

Tóm tắt

VD

2/ Ở , độ tan của muối ăn là 36g

Tính nồng độ phần trăm của dung

dịch bão hòa muối ăn ở nhiệt độ đó.

0

20 C

(NaCl,20c C) 36

S = gmdd = ?

Tính : C%dung dịch bão hòa NaCl ở 20 C0

100g nước hòa tan 36g muối ăn

Khối lượng dung dịch: 100+36=136(g) Trong 136g dung dịch có 36g chất tan)

100g xg

36

100 26, 47( ) 136

- Trong 100g dung dịch có chứa 26,47g chất tan.

Vậy dung dịch bão hòa muối ăn ở

có nồng độ 26,47%

0

20 C

Bài làm

b Công thức:

Trang 10

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

a Định nghĩa: SGK

VD

b Công thức:

? Hãy viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch.

dd

% mct 100%

C

m

ct

dd

m

m : Khối lượng dung dịch (g)

: Khối lượng chất tan (g)

?Dựa vào công thức C%

Hãy viết công thức tính:

dd

?

?

ct

m m

dd

% 100%

100%

%

ct

ct

C

C

? Khối lượng dung dịch có quan

hệ như thế nào với khối lượng dung môi và chất tan.

Trang 11

* Ví dụ 1: Hòa tan 15 gam

NaCl vào 45 gam nước Tính

nồng độ phần trăm của

dung dịch?

Bài tập cho biết các đại lượng nào? Yêu cầu tìm đại lượng nào?

15 45

ct dm

=

=

* Ví dụ:

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

ct

dd

m

m

: Khối lượng chất tan (g)

: Khối lượng dung dịch (g)

b Công thức:

dd

% mct 100%

C

m

a Định nghĩa: SGK

dd ?

m

% ?

Trang 12

ĐÁP ÁN

dd ct dm

ct

dd

m

m

: Khối lượng chất tan (g)

: Khối lượng dung dịch (g)

* Ví dụ:

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

* Ví dụ 1: Hòa tan 15 gam

NaCl vào 45 gam nước Tính

nồng độ phần trăm của

dung dịch?

* Giải:

15 45 60 15

% 100% 100% 25%

60

dd ct dm

ct

dd

m

C

m

b Công thức:

dd

% mct 100%

C

m

a Định nghĩa: SGK

% ct 100%

dd

m C

m

15 g 45 g 60 g

15

100%

60

25%

=

- Khối lượng dung dịch chứa 15g NaCl:

- Nồng độ phần trăm của dung dịch chứa 15g NaCl:

Trang 13

dd

m

m

: Khối lượng chất tan (g)

: Khối lượng dung dịch (g)

* Ví dụ:

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

* Ví dụ 2: Một dung dịch H 2 SO 4

có nồng độ 14 % Tính khối

lượng H 2 SO 4 có trong 150 gam

dung dịch?

b Công thức:

dd

% mct 100%

C

m

Ví dụ cho biết các đại lượng nào? Yêu cầu tìm đại lượng nào?

dd 150

% 14%

?

ct

C m

=

=

=

a Định nghĩa: SGK

Trang 14

dd

m

m

: Khối lượng chất tan (g)

: Khối lượng dung dịch (g)

* Ví dụ:

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

* Ví dụ 2: Một dung dịch H 2 SO 4

có nồng độ 14 % Tính khối

lượng H 2 SO 4 có trong 150 gam

dung dịch?

b Công thức:

dd

% mct 100%

C

m

ĐÁP ÁN

dd

% 100%

ct

C

a Định nghĩa: SGK

Cách 1:- Khối lượng H2SO4 có trong

150 gam dung dịch:

14%

150 21( ) 100% g

Cách 2:- Theo đề bài ta có:

- Trong 100g dung dịch có chứa 14g H 2 SO 4

Vậy 150g dung dịch xg

150

14 21( ) 100

Trang 15

dd

m

m

: Khối lượng chất tan (g)

: Khối lượng dung dịch (g)

* Ví dụ:

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

b Công thức:

dd

% mct 100%

C

m

* Ví dụ 3: Hòa tan 50 gam

đường vào nước, được

dung dịch đường có nồng

độ 25% Hãy tính:

a Khối lượng dung dịch

đường pha chế được?

b Khối lượng nước cần

dùng cho sự pha chế?

Ví dụ cho biết các đại lượng nào? Yêu cầu tìm đại lượng nào?

dd

50

% 25%

ct

dm

C

=

=

a Định nghĩa: SGK

Trang 16

dd

m

m

: Khối lượng chất tan (g)

: Khối lượng dung dịch (g)

* Ví dụ:

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

b Công thức:

dd

% mct 100%

C

m

* Ví dụ 3: Hòa tan 50 gam

đường vào nước, được

dung dịch đường có nồng

độ 25% Hãy tính:

a Khối lượng dung dịch

đường pha chế được?

b Khối lượng nước cần

dùng cho sự pha chế?

ĐÁP ÁN

a Định nghĩa: SGK

dd

50

200( )

ct

C

g

=

a/ - Khối lượng dung dịch đường pha chế được:

m = + x g

Cách 2: - Gọi x là khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế:

dd

50

50

ct

m C

+

50 25% 100%

50

x

dd 150 50 200( )

Trang 17

dd

m

m

: Khối lượng chất tan (g)

: Khối lượng dung dịch (g)

* Ví dụ:

I Nồng độ phần trăm

của dung dịch

b Công thức:

dd

% mct 100%

C

m

* Ví dụ 3: Hòa tan 50 gam

đường vào nước, được

dung dịch đường có nồng

độ 25% Hãy tính:

a Khối lượng dung dịch

đường pha chế được?

b Khối lượng nước cần

dùng cho sự pha chế?

ĐÁP ÁN

dd 200 50 150( )

nuoc ct

a Định nghĩa: SGK

dd

100% 100%

50

200( )

ct

C

g

=

a/ - Khối lượng dung dịch đường pha chế được:

b/ - Khối lượng nước cần dùng cho

sự pha chế

Trang 18

- Bài vừa học:

+ Học vở ghi kết hợp SGK

+ Làm bài tập 1 trang 145; 5, 7 trang 146 SGK.

- Bài SAU: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (T2)

1/ Nồng độ mol của dung dịch cho biết điều gì? 2/ Công thức tình nồng độ mol của dung dịch?

Ngày đăng: 07/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w