1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

5 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FeNO3222/ Điều nào không đúng khi so sánh sự ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá A.. Đều xảy ra do tác dụng của các chất môi trường C.. Số trường hợp có Cu bị ăn mòn điện hoá là 25/ Một vậ

Trang 1

2 2

Fe X+ +→Fe ++X

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

1/ Có phương trình ion rút gọn:Cu+2Ag+ →Cu2 ++2Ag

nhận xét không đúng là

A Cu khử Ag+

B Ag+ oxi hoá Cu

C Ag+ oxi hoá mạnh hơn Cu

D Cu khử mạnh hơn Ag

2/ Phản ứng nào không thể xảy ra

A.3Mg+2Fe3 + →3Mg2 ++2Fe

B 2Al+3Cu2 + →2Al3 ++3Cu

C Ag++Fe2 +→ Ag Fe+ 3 +

D Ag Fe+ 3 +→Ag++Fe2 +

3/ Lần lượt cho các kim loại: Mg,Al,Zn,Fe vào các dung dịch: ZnSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3,Al2(SO4)3 thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra

4/ Pb2+ oxi hoá được chất nào

A Zn B.Cu C.Ag D H2

5/ Fe2+ khử được ion nào

A Fe3+ B Cu2+ C.Ag+ D H+

6/ Tính oxi hoá được xếp theo thứ tự tăng dần như sau

A Cu2+,Fe2+,Ag Fe+, 3+

B Fe2+,Fe Cu3+, 2+,Ag+

C Ag Fe Cu+, 3+, 2+,Fe2+

D Fe2+,Cu2+,Fe3+,Ag+

7/ Tính khử được xếp theo thứ tự tăng dần là

A Ag , Cu,Fe2+, Fe,Zn

B Ag,Fe2+, Cu,Zn,Fe

C Ag, Fe2+, Cu,Fe,Zn

D Ag,Fe2+,Cu,Fe,Zn

8/ Có các ptpư

(1)

(2) 2Y++ →X 2Y X+ 2 +

Tính khử được xếp theo thứ tự giảm dần là

A Fe>X>Y

B Y>X>Fe

C.Fe>Y>X

D Y>Fe>X

9/ Biết thứ tự các cặp oxi hoá khử :

2

Mn Fe H

Mn Fe H

Phản ứng nào không thể xảy ra

A.Mn Fe+ 2 +→Mn2 ++Fe

B Mn+2H+ →Mn2++H2

H +Mn + → H++Mn

D Fe+2H+ →Fe2++H2

10/ Kim loại X tan được trong dd FeCl3 và không tan trong dd HCl Kim loại dó là

A Fe B.Ag C.Sn D.Cu

11/ Kim loại Y khử được ion H+ trong dd axit và ion Y2+ oxi hoá được Fe thành Fe2+ kim loại Y là

1

Trang 2

2 2

X YCl+ →XCl +Y

A Zn B Ag C Sn D Cu

12/ Có các ptpư:

(1)

(2) Z XCl+ 2 →ZCl2+X

X + Fe+ →X ++ Fe +

nhận xét đúng là

A Y khử mạnh hơn X

B X khử mạnh hơn X2+

C Fe2+ oxi hoá mạnh hơn Fe2+

D Z knử mạnh hơn Fe2+

13/ Cho pin điện hoá Zn-Cu Khi pin hoạt động , phản ứng hoá học xảy ra trong pin là:

A.Zn Cu+ 2+ →Zn2++Cu

B Zn2++CuZn Cu+ 2+

C ZnZn2++2e

D.Cu2++2eCu

14/ Có pin điện hoá Zn-Ag Phát biểu đúng là:

A Ni là anot

B Ag là anot

C Ni là catot

D Ag là catot

15/ Cho pin điện hoá gồm 1 cực Zn nhúng trong dd ZnSO4 và 1 cực Cu nhúng trong dd CuSO4 Phản ứng xảy

ra tại mỗi điện cực là

2

ZnZn ++ e

B Cực âm: 2

2

Cu ++ eCu

C Cực dương: 2

2

Cu ++ eCu

2

ZnZn ++ e

16/ Cho pin điện hoá gồm 2 điện cực 2

/

Zn + Zn và 2

/

Cu + Cu.Khi pin phóng điện thì khối lượng của các điện cực thay đổi như sau:

A Cực Zn và Cu đều tăng

B Cực Zn và Cu đều giảm

C Cực Zn tăng, cực Cu giảm

D Cực Zn giảm, cực Cu tăng

17/Biết o3 / 1, 66

E + = − Vo2 / 0,14

E + = − V Suất điện động chuẩn của pin Al-Sn bằng

E + = − V E + = − V

Thế điện cực chuẩn 2 /

o

E + bằng

20/ Cho pin điện hoá H2-Ag có o / 0,8

E + = + V Chọn câu không đúng

A ptpư trong pin: 2Ag++H2 →2Ag+2H+

B o ( 2/ ) 0,8

pin H Ag

C Cực dương xảy ra phản ứng: Ag++ →e Ag

D Cực dương xảy ra phản ứng: H2→2H++2e

21/ Có một dung dịch chứa Cu2+, Ag+ Để thu được Ag tinh khiết từ dung dịch kể trên thì dùng chất nào sau đây

Trang 3

A Cu B Fe(NO3)3 C FeCl2 D Fe(NO3)2

22/ Điều nào không đúng khi so sánh sự ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá

A Đều là quá trình oxi hoá khử

B Đều xảy ra do tác dụng của các chất môi trường

C Đều làm phát sinh dòng điện

D Đều có sự oxi hoá kim loại

23/ Có các thí nghiệm sau:

(1) Ngâm thanh Zn trong dd CuSO4

(2) Ngâm thanh Ni trong dd FeCl3

(3) Cho bột Zn dư vào dd FeCl3

(4) Ngâm lá Cu trong dd NiSO4

Các trường hợp có sự ăn mòn điện hoá xảy ra là

24/ Có các vật làm bằng hợp kim Fe-Cu, Cu-Ag, Zn-Cu, Cu-Au để trong không khí ẩm Số trường hợp có Cu

bị ăn mòn điện hoá là

25/ Một vật làm bằng hợp kim Fe-Sn bị ăn mòn trong môi trường tự nhiên Nhận xét đúng là

A Fe là cực dương, Sn là cực âm

B Sn bị ăn mòn, Fe được bảo vệ

C Tại cực âm xảy ra phản ứng: O2+2H O2 +4e→4OH

D Tại cực âm xảy ra phản ứng: FeFe2 ++2e

26/ Để bảo vệ vỏ tàu thuỷ (bằng thép) có thể dùng kim loại nào làm vật hi sinh

27/ Để bảo vệ Fe người ta tráng Zn trên Fe Phương pháp chống ăn mòn được vận dụng ở đây là

A hoá học

B bảo vệ bề mặt

C điện hoá

D cách li kim loại với môi trường

28/ Thành phần chủ yếu của gỉ sắt là

A Fe2O3 B Fe3O4 C Fe(OH)3.nH2O D Fe2O3.nH2O

29/ Cho sơ đồ phản ứng sau : Ag2S→+X A→+Y Ag

X,Y là:

A HNO3 đặc, H2

B NH3, Cu

C O2, HF

D NaCN,Zn

30/ Cho sơ đồ phản ứng: ZnS +O2→ →A +C t,o B

A,B là

A SO2,S

B ZnO, ZnCl2

C S, CS2

D ZnO,Zn

31/ Có thể dùng CO để điều chế kim loại từ oxit nào sau đây

32/ Chỉ dùng 1 phản ứng hoá học có thể điều chế được kim loại từ hợp chất tương ứng là

33/ Kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

34/ Kim loại không thể điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối

35/ Quá trình điều chế Bari từ BaCO3 nào là đúng

3

Trang 4

A 3 t o CO

BaCO → X + →Ba

B BaCO3 +HCl→ →Y t o Ba

BaCO → XBa

BaCO + → YBa

36/ Quá trình điều chế Cu từ Cu(OH)2 nào là phù hợp

A Nhiệt phân Cu(OH)2 , khử oxit sinh ra bằng Hidro

B Hoà Cu(OH)2 trong dd HCl, điện phân dd muối thu được

C Hoà tan trong dd HNO3, cho Zn vào dd thu được

D Cách nào cũng được

37/ Từ pirit FeS2 cần ít nhất bao nhiêu phản ứng hoá học để điều chế được Fe

38/ Khi điện phân KOH nóng chảy thì ở anot xảy ra quá trình

A Khử K+ thành Kali

B Oxi hoá OH- thành H2O

C Khử OH- thành H2O

D Oxi hoá OH- thành O2

39/ Dẫn CO (dư) qua hỗn hợp gồm: MgO, Al2O3, ZnO (đun nóng) được chất rắn X Thành phần của X gồm

40/ Cần bao nhiêu Kg quặng manhetit chứa 90% Fe3O4 để điều chế 10 Kg Fe Biết hiệu suất của cả quá trình

là 100% và Fe bị hao hụt 2%

41/ Khi điện phân dd CuCl2 Quá trình xảy ra ở các điện cực là

A Catot: Cu2+ bị khử

B Anot: Cu2+ bi5 khu73

C Catot: Cl- bị oxi hoá

D Anot: Cl- bị khử

42/ Trong sự điện phân các dung dịch: AgNO3, CuSO4, NaOH có điểm giống nhau là

A Có kim loại kết tủa ở catot

B Có khí H2 sinh ra ở catot

C Có khí O2 sinh ra ở anot

D Chỉ có H2O bị điện phân

43/ Khi điện phân NaOH nóng chảy , hiện tượng xảy ra ở các điện cực là

A Anot có Na, catot có H2O

B catot có Na, anot có H2

C catot có Na, anot có O2

D catot có Na, anot có O2 và H2O

44/ Điện phân MOH (nóng chảy ).Khi thu được 0,56 lit khí(đktc) ở anôt thì đã có 5,6 gam hidroxit bị điện phân Kim loại M là

45/ Trong sự điện các dung dịch: HCl,Na2SO4, Ba(NO3)2 có điểm giống nhau là

A Có O2 sinh ra ở anot

B Có H2 ở catot

C Đều tạo thành dd axit

D Chỉ có H2O bị phân tích thành O2 và H2

46/ Điện phân 212,4 gam dd AgNO3 đến khi catot băt đầu có khí bay ra thì ngừng, thu được 1,12 lit khí(đktc)

ở anot và dd X Nồng độ % của HNO3 trong dd X bằng

47/ Điện phân các dd : NaOH, Na2SO4, KNO3, H2SO4,HNO3 thì có bao nhiêu trường hợp chỉ có H2O bị điện phân ở cả 2 điện cực

Trang 5

A 2 B.3 C.4 D.5

48/ Diện phân 100 gam dd NaOH 10% với I=10A, trong thời gian 9650 giây, thu được dd A Nồng độ C% của NaOH trong dd A bằng

49/ Điện phân 400 ml dd CuSO4 0,25 M cho đến khi thu được 2,24 lit khí ở anot thì ngừng Biết I=10A Thời gian điện phân là

50/ Điện phân dd Na2SO4 Quá trình xảy ra tại anot là:

A Na+ + e → Na

B 2H2O +2e→H2+ 2OH

-C 2H+ + 2e→ h2

D 2H2O →O2+ 4H+ + 4e

51/ Điên phân dd Na2SO4 , quá trình xảy ra ở catot là

A Na+ +e → Na

B 2H2O + 2e →H2 +2OH

-C 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

D 2H+ + 2e → H2

52/ Điện phân dd gồm 0,1 mol CuSO4 và 0,1 mol NaCl đến khi ở catot có khí bay ra Cho I=10A Thời gian điện phân bằng

53/ Điện phân dd chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,1 mol NaCl với I= 10A ,trong thời gian 5790 giây thể tích khí thu được ở anot là

54/ Điện phân dd chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl đến khi H2O bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng Dung dịch sau điện phân làm giấy quỳ hoá xanh Thu được 6,4 gam Cu và 3,36 lit khí(đktc) ở anot Giá trị của x,y bằng

A 0,1 và 0,1

B 0,2 và 0,3

C 0,2 và 0,1

D 0,1 và 0,3

55/ Điện phân dd gồm x mol CuSO4 và y mol NaCl đến khi dd hết màu xanh Dung dịch thu được làm giấy quỳ hoá đỏ Biết I=5A và thời gian điện phân là 5790 giây Giá trị của x,y là

A 0,1 và 0,1

B 0,15 và 0,1

C 0,1 và 0,2

D 0,15 và 0,2

5

Ngày đăng: 10/11/2015, 16:03

w