Rèn kỹ năng đọc hiểu : - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện Sừu, u sầu, nghẹn ngào - Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa của cầu chuyện : Mọi ngời trong cộng đồng phảiquan tâm đến nhau.. -
Trang 1Tuần 8: Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2006
Hoạt động tập thể :
Toàn trờng chào cờ
Tập đọc – Kể chuyện : Tiết : Các em nhỏ và cụ già
I Mục tiêu :
A Tập đọc :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : lùi dần, lộ rõ, sôi nổi …
- Đọc đúng các kiểu câu : câu kể, câu hỏi
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật ( đám trẻ, ông cụ )
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện ( Sừu, u sầu, nghẹn ngào )
- Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa của cầu chuyện : Mọi ngời trong cộng đồng phảiquan tâm đến nhau Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của ngời xung quanh làm chomỗi ngời thấy những lo lắng buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trớc lớp
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới và đặt câu với 1
trong các từ đó
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5
Trang 2- Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện 5 nhóm thi đọc ( mỗi nhóm
đọc 1 đoạn ) -> cả lớp nhận xét bình chọn
3 Tìm hiểu bài: * Cả lớp đọc thầm Đ1 và 2 trả lời
- Các bạn nhỏ đi đâu? - Các bạn nhỏ đi về nhà sau một cuộc
dạo chơi vui vẻ
- Điều gì gặp trên đờng khiến các bạn
* HS đọc thầm Đ3, 4
- Ông cụ gặp chuyện gì buồn? - Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm bệnh
viện, rất khó qua khỏi
- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? - HS phát biểu nhiều học sinh nhắc lại
4 Luyện đọc lại - 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn 2, 3,4,5
- GV hớng dẫn HS đọc đúng - Một tốp 6 em thi đọc theo vai
- GV gọi HS đọc bài - Cả lớp + cá nhân bình chọn các bạn
đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe
2 Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện theo
lời một bạn nhỏ.
- GV gọi HS kể mẫu 1 đoạn - 1 HS chọn kể mẫu 1 đoạn của câu
chuyện
- GV yêu cầu HS kể theo cặp - Từng học sinh tập kể theo lời nhân vật
- GV gọi HS kể - 1vài học sinh thi kể trớc lớp
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể haynhất
- GV nhận xét – ghi điểm
C Củng cố dặn dò:
- Các em đã bao giờ làm việc gì để thể
hiện sự quan tâm đến ngời khác cha?
- HS nêu
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 3- Gäi häc sinh nªu kÕt qu¶
- HS lµm nhÈm – nªu miÖng kÕt qu¶ ->Líp nhËn xÐt
Trang 4- Nêu lại ND bài? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
+ Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh
+ Phát hiện một số trạng thái tâm lý có lợi và hại đối với cơ quan thần kinh
+ Kể đợc tên một số thức ăn, đồ uống,…nếu bị đa vào cơ thể sẽ gây hại với cơ quanthần kinh
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Nêu đợc 1 số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.
* Tiến hành:
- B ớc 1 : Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn trong
nhóm cùng quan sát các hình ở trang 32SGK Đặt câu hỏi trả lời cho từng hình
- GV phát phiếu giao việc cho các nhóm - Th ký ghi kết qủa thảo của nhóm vào
Trang 5- Nhóm B nhận xét, bổ xung.
- GV gọi HS nêu kết luận ? - HS nêu: Việc làm ở hình 1,2,3,4,5,6 có
lợi, việc làm ở hình 3,7 có hại……
+ GV phát phiếu cho từng nhóm và yêu
cầu các em tập diễn đạt vẻ mặt của ngời
có trạng thái tâm lý nh đợc ghi ở phiếu
- HS chú ý nghe
- B ớc 2: Thực hiện - Nhóm trởng điều khiển các bạn thực
hiện theo yêu cầu của GV
- B ớc 3 : Trình diễn - Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn vẻ
mặt của ngời đang ở trong trạng thái tâm
lý mà nhóm đợc giao
- Các nhóm khác quan sát và đoán xembạn đang thể hiện trạng thái tâm lý nào
- Nếu một ngời luôn ở trạng thái tâm lý
nh vậy thì có lợi hay có hại đối với cơ
3 Hoạt động 3: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: Kể đợc tên một số thức ăn, đồ uống nếu đa vào cơ thể sẽ gây hại đối vớicơ quan thần kinh
* Tiến hành
- Bớc 1: Làm việc theo cặp - 2 bạn cùng quay mặt vào nhau cùng
quan sát H9 trang 33 (SGK) và trả lờicâu hỏi gợi ý
Trang 6quan TK, những thứ nào tuyệt đối phải
tránh xa kể cả trẻ con và ngời lớn?
- Kể thêm những tác hại do ma tuý gây
ra đối với sức khoẻ ngời nghiện ma tuý?
- Học trò chơi: "Chim về tổ" Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu chơi theo đúng luật
II Địa điểm – phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện:Còi, kẻ đờng đi, vạch CB và XP cho chuyển hớng
Vẽ ô hoặc vòng tròn cho trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
1 Ôn di chuyển h ớng phải, trái - ĐH ôn luyện:
- HS chia tổ tập luyện sau đó cảlớp thực hiện
+ Lần 1: GV hớng dẫn + Lần 2: Cán sự lớp điều khiển
Trang 7+ Lần 3: Các tổ thi đua tập luyện
- GV quan sát, sửa sai cho HS
2 Học trò chơi: Chim về tổ - Gv nêu tên trò chơi và nội quy
trò chơi
- GV cho HS chơi thử 1 –2 lần
- HS chơi trò chơi + ĐHTC:
- Biết cách giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải các bài tập
- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị
II Bài mới:
+ ở hàng trên có mấy con gà? - 6 con
+ Số gà ở hàng dới so với hàng trên? - Số con gà ở hàng trên giảm đi 3lần thì đợc
Trang 8+ Muốn giảm 10 kg đi 5 lần ? - Ta chia 10 kg cho 5
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm nháp - HS làm nháp – nêu miệng kết quả
- GV gọi HS nêu kết quả - Cả lớp nhận xét
Giảm 4 lần 12:4=3 48:4=9 36:4=9 24:4=6
- GV sửa sai cho HS Giảm 6 lần 12:6=2 48:6=8 36:6=6 24:6=4
b Bài 2: Củng cố về giảm 1số đi
nhiều lần thông qua bài toán có lời
văn
- GV gọi yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu cách giải - HS nêu cách giải -> Hs giải vào vở
Bài giải Công việc đó làm bằng máy hết số giờ là :
30 : 5 =6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ -> GV nhận xét - cả lớp nhận xét
c bài 3 : Củng cố về giảm một số đi
nhiều lần và đo độ dài đoạn thẳng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS dùng thớc đo độ dài đoạn thẳng AB
- Nêu lại quy tắc của bài?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài?
- Đánh giá tiết học
Chính tả (nghe viết) Tiết 15 : Các em nhỏ và cụ già
Trang 9I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện: Các em nhỏ và cụ già
- Làm đúng bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng hát bắt đầu bằng r, d, gi (hoặc vầnuôn, uông) theo nghĩa đã cho
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: Nhoẻn cời, nghẹn ngào (HS viết bảng con)
GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh nghe viết
a Hớng dẫn chuẩn bị
- GV đọc diễn cảm 4 đoạn của truyện
" Các em nhỏ và cụ già" - HS chú ý nghe
- GV đọc diễn cảm nắm ND đoạn viết:
- Đoạn văn kể chuyện gì? - HS nêu
- GV hớng dẫn HS nhận xét chính tả:
- Đoạn văn trên có mấy câu? - 7 câu
- Những chữ cái nào trong đoạn viết hoa - Các chữ đầu câu
- Lời ông cụ đánh dấu bằng những gì? - Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu
dòng, viết lùi vào 1 chữ
- Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc: Ngừng lại, nghẹn ngào… - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát sửa sai cho HS
b GV đọc bài
- GV quan sát, uấn nắn thêm cho HS - HS nghe viết bài vào vở
c Chấm, chữa bài.
- GV đọc lại bài - HS đọc vở, soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết - HS chú ý nghe
3 Hớng dẫn làm bài tập
a Bài 2 (a) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào nháp, nêu miệng, kết
- Nêu lại nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Đạo đức:
Trang 10Tiết 8 : Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em (T2)
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu:
- Trẻ em có bổn phận quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ anh chị em trong gia
đình
- Học sinh biết yêu quý, quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong gia đình
II Tài liệu và phơng tiện:
- Các bài thơ, bài hát về chủ đề gia đình
- Các tấm bìa đỏ, xanh, vàng, trắng
- Giấy trắng, bút màu
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Xử lý tình huống và đóng vai
* Mục tiêu: HS biết thể hiện sự quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong tình
huống cụ thể
*Tiến hành:
- GV chia nhóm và yêu cầu: Mỗi nhóm
thảo luận 1 tình huống sau đó đóng vai
- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng vai
- GV gọi các nhóm đóng vai - Các nhóm lên đóng vai
2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến.
* Mục tiêu: Củng cố để HS hiểu rõ về quyền trẻ em có liên quan đến chủ đề bài
học
- HS biết thực hiện quyền đợc tham gia của mình: Bày tỏ thái độ tán thành những ýkiến đúng và không đồng tình với những ý kiến sau
* Tiến hành
- GV lần lợt đọc từng ý kiến - HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ bằng
cách giơ các tấm bìa màu theo quy định
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận về lý do tán thành và
Trang 11bà, cha mẹ, anh chị em.
* Mục tiêu: Tạo cơ hội cho HS đợc bày tỏ tình cảm của mình đối với những ngờithân trong gia đình
*Tiến hành: - HS giới thiệu với bạn ngồi bên cạnh
tranh vẽ các món quà mình muốn tặng
* Mục tiêu: Củng cố bài học
*Tiến hành : - HS tự điều khiển, giới thiệu chơng trình, tiết mục.
- HS biểu diễn tiết mục
- Sau mỗi phần trình bày GV nêu yêu cầu - HS thảo luận về ND và ý nghĩa của bàithơ, bài hát………
* Kết luận chung:
- Ông bà cha mẹ anh chị em là những ngời thân yêu nhất của em, luôn yêu thơng,quan tâm,chăm sóc và dành cho em những gì tốt đẹp nhất, Ngợc lại em củng có bổnphận quan tâm…
Thủ công Tiết : Gấp, cắt, dán bông hoa ( tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS biết ứng dụng cách gấp, cắt ngôi sao 5 cánh để cắt đợc bông 5 cánh Biết cáchgấp, cắt, dán bông hoa 4 cánh, 8 cánh
- Gấp, cắt, dán đợc bông 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh đúng qui trình kĩ thuật
- Trang trí đợc những bông hoa theo ý thích
- Hứng thú đối với giờ học gấp, cắt, dán hình
II Chuẩn bị:
- Mẫu các bông hoa 5 cánh,4 cánh, 8 cánh
- Tranh qui trình gấp, cắt,dán
- Giấy trắng, màu, kéo…
III Các hoạt động dạy học
T/gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Các cánh của bông hoa - Có giống nhau
Trang 12giống nhau không ?
- Khoảng cách giữa các cánhhoa ?
- Khoảng cách
đều nhau
- Có thể áp dụng cách gấp,cắt ngôi sao 5 cánh để gấp,cắt hoa 5 cánh đợc không ?
- 2 HS lên bảngthực hiện -> nhậnxét
a Gấp cắt bông hoa 5
cánh
- GV hớng dẫn + Cắt tờ giấy hình vuông cócạnh 6 ô
+ Gấp giấy để cắt bông hoa
5 cánh Cách gấp giốg nhgấp giấy để cắt ngôi sao 5cánh
- HS chú ý quansát
+ Vẽ 1 đờng cong ( H1) + Dùng kéo cắt lợn theo đ-ờng cong để đợc bông hoa 5cánh
- HS quan sát
b Gấp, cắt bông hoa 4
cánh, 8 cánh
- GV hớng dẫn + Cắt các tờ giấy hình vuông
to, nhỏ khác nhau + Gấp tờ giấy hình vuôngthành 4 phần bằng nhau tiếptục gấp đôi ta đợc 8 phần
- HS quan sát
+ vẽ đờng cong nh H5 + Dùng kéo cắt theo đờngcong đợc bông hoa 4 cánh + Bông hoa 8 cánh :
- Gấp đôi H5 b đợc 16 phầnbằng nhau sau đó cắt lợntheo đờng cong đợc bônghoa 8 cánh
- HS quan sát
c Dán các hình bông
hoa
- GV HD :+ Bố trí các hình bông hoavừa cắt đợc vào vị trí thíchhợp trên tờ giấy trắng
+ Nhấc từng bông hoa, lậtmặt sau để bôi hồ dán
- HS quan sát + Vẽ thêm cành,lá để trang
Trang 13trí
- GV gọi HS thao tác lại - 2- 3 HS thao tác
lại các bớc gấp cắt17' 3 Thực hành : - GV tổ chức cho HS thực
hành
- GV quan sát, HS thêm cho
HS
- HS thực hànhtheo nhóm
IV Củng cố dặn dò: - GV nhận xét sự chuẩn bị
tinh thần học tập của và kỹnăng thực hành
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- HS tập quan sát, nhận xét về đặc điểm khuôn mặt ngời
- Biết cách vẽ và vẽ đợc chân dung ngời thân trong gia đình hoặc bạn bè
- Yêu quí ngời thân và bạn bè
II Chuẩn bị :
- Su tầm 1 số tranh ảnh chân dung các lứa tuổi
- Hình gợi ý cách vẽ Giấy vẽ, bút chì, tẩy
III Các hoạt động dạy học :
A Giới thiệu bài : ghi đầu bài
1 Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tranh chân
dung
- GV giới thiệu 1 số tranh chân dung của
các em hoạ sĩ và thiếu nhi
- HS quan sát
+ Bức tranh này vẽ khuôn mặt, vẽ nửa
ngời hay toàn thân ?
- Tranh chân dung thờng vẽ khuôn mặtngời là chủ yếu
+ Tranh chân dung vẽ những gì ? - Hình dáng khuôn mặt, các chi tiết :
mắt, mũi, miệng, tóc …+ Ngoài khuôn mặt còn có thể vẽ gì ? - cổ, vai, thân …
+ Màu sắc nh thế nào ? - HS nêu
2 Hoạt động 2 : Cách vẽ chân dung
- GV vẽ lên bảng vừa vẽ vừa HD - HS quan sát
3 Hoạt động 3 : Thực hành
Trang 14- GV khen gợi những HS có bài vẽ tốt
- Dặn dò về nhà chuẩn bị bài sau
Tập đọc:
Tiết : Tiếng ru
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: Làm mật, yêu nớc, thân lúa, núi cao…
- Nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ; nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗi dòng,mỗi câu thơ Biết đọc dài bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ khó trong bài: (đồng chí, nhân gian, hồi)
- Hiểu điều bài thơ muốn nói với em: Con ngời sống giữa cộng đồng phải yêu thơnganh em, bạn bè, đồng chí
3 Học thuộc lòng bài thơ:
- Tranh minh hoạ bài thơ
II Các hoạt động dạy - học:
A KTBC: - Kể lại câu chuyện: Các em nhỏ và cụ già (2 HS)
- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?
Trang 153 Tìm hiểu bài: * Lớp đọc thầm khổ thơ 1
- Con ong, con cá, con chim yêu những
gì? vì sao?
- Con ong yêu hoa vì hoa có mật
- Con cá yêu nớc vì có nớc cá mới sốngCon chim yêu trời…
- Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu
thơ trong khổ 2?
- Học sinh nêu theo ý hiểu
- Vì sao núi không chê đất thấp, biển
- Con ngời muốn sống con ơi/ phải yêu
đồng chí, yêu ngời anh em
- Nhiều HS nhắc lại ND
- Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc diễn cảm bài thơ - HS chú ý nghe
- GV hớng dẫn HS đọc thuộc khổ thơ 1 - HS đọc từng khổ, cả bài theo dãy tổ,
- Nêu lại ND chính của bài thơ? - 2 HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC: 2 HS làm miệng các bài tập 2, 3 (tiết7)
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT1 - 2HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS làm mẫu - 1HS làm mẫu
- Cả lớp làm bài vào nháp
Trang 16- GV gọi HS làm bài trên bảng phụ - 1HS lên bảng làm bài.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu BT
- GV giải nghĩa từ (cật) - HS chú ý nghe
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm - HS trao đổi theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả-> GV kết luận: Tán thành thái độ ứng
xử ở câu a, c Không tán thành ở câu b
- GV gọi HS giải nghĩa các câu tục ngữ - HS giải nghĩa 3 câu thành ngữ, tục ngữ
- HS học thuộc 3 3 câu thành ngữ, tụcngữ
c Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 1HS nêu yêu cầu + lớp đọc thầm
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài - HS nghe
- HS làm bài vào vở + 3HS lên bảng làmbài:
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu BT
- 3 câu đợc nêu trong bài đợc viết theo
mẫu nào?
- Mẫu câu: Ai làm gì?
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS làm bài vào nháp
- GV gọi HS đọc bài? - 5 - 7HS đọc bài - Cả lớp nhận xét
-> GV chốt lại lời giải đúng:
- Ai bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân ?
- Ông ngoại làm gì ? - Cả lớp chữa bài đúng vào vở
- mẹ bạn làm gì ?
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại nội dung của bài? - 1 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Toán
I Mục tiêu:
Trang 17Giúp HS:
Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản
- Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
1 Bài 1:Củng cố về giảm đi một số lần
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hớng dẫn cách làm - HS đọc mẫu nêu cách làm
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
- GV quan sát HS làm - gọi HS nêu
miệng kết quả
7 gấp 6 lần = 42 giảm 2 lần = 21
4 gấp 6 lần bằng 24 giảm 3 lần = 8
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
2 Bài 2: Giải bài toán có lời văn và giảm
đi một số lần và tìm 1/ mấy của một số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài và nêu cách
giải
- HS phân tích - nêu cách giải
- HS làm bài tập vào vở + 2 HS lên bảnggiải bài (a, b)
- GV gọi HS lên bảng làm a Bài giải
- GV theo dõi HS làm bài Buổi chiều cửa hàng đó bán là:
60 : 3= 20 (l) Đáp số 20 lít dầu
b Trong số còn lại số cam là:
60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
- Cả lớp nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Bài 3: Củng cố về giảm đi một số lần
Củng cố về đo độ dài đoạn thẳng
- GV gọi HS nêu yêu cầu Bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm nháp - HS dùng thớc đo độ dài đoạn thẳng và
giải phần b
- GV gọi 2 HS lên bảng lam +lớp làm
vào nháp
a Độ dài đoạn thẳng AB dài 10 cm
- GV theo dõi HS làm bài b Độ dài ĐT AB giảm 5 đợc:
10 cm : 5 = 2 cm
- HS dùng thớc vẽ đoạn thẳng MN dài 2cm
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét - sửa sai cho HS