1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính giá trị biểu thức 1

4 3,5K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính giá trị của biểu thức đại số
Tác giả Tạ Phạm Hải
Trường học Trường THCS Thị trấn Hưng Hà - Thái Bình
Thể loại bài tập
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức đại sốNgời viết : Tạ Phạm Hải Giáo viên Trờng THCS Thị trấn Hng hà - Thái bình A.

Trang 1

Tính giá trị của biểu thức đại số

Ngời viết : Tạ Phạm Hải Giáo viên Trờng THCS Thị trấn Hng hà - Thái bình

A Biểu thức đại số thông thờng

Ví dụ 1 : a Cho biểu thức f(x) = 2x3 – 3x2 + 1 Tính f(0) ; f(1) ; f(n)

b Cho biểu thức A = 2xy2 + x2 – 2 tại x = 1 và y = 2

Giải : Dễ dàng

Ví dụ 2 : Tính giá trị của biểu thức B = x4 – 17x3 + 17x2 – 17x + 20 tại x = 16

Giải : Cách 1 : Thay x = 16 vào biểu thức B và tính

Cách 2 : Vì 17 = 16 + 1 = x + 1 nên ta thay 17 bằng x + 1 trong B ,ta có :

B = x4 – ( x + 1)x3 + ( x + 1)x2 – ( x + 1)x + 20 = x4 – x4 – x3 + x3 + x2 – x2 –

x + 20

B = 20 – x = 20 – 16 = 4

Bài tập : Tính giá trị các biểu thức sau

a f(x) = x3 – 30x2 – 31x + 1 tại x = 31

b g(x) = x5 – 15x4 + 16x3 – 29x2 + 13x tại x = 14

c h(x) = x14 – 10x13 + 10x12 – 10x11 + + 10x2 – 10x + 10 tại x = 9

d K(x) = ( 4x2 + 2x – 1)( x2 – 1) + 3( x2 – 5)( 5 – x2) – ( x2 – 8)2 + 2x + 8 tại x = – 2

e p(a) = ( a3 + 2a2 + 2a + 1)( a3 – 2a2 + 2a – 1) với a = 3

B Biểu thức đại số có điều kiện

Ví dụ 1 : Tính giá trị của biểu thức A = x4 – 2x3 + 3x2 – 2x + 2 với x2 – x = 3

Giải : A = x4 – x3 – x3 + x2 + 2x2 – 2x + 2 = x2( x2 – x) – x( x2 – x) + 2( x2 – x) + 2

= 3x2 – 3x + 6 + 2 = 3( x2 – x) + 8 = 3.3 + 8 = 9 + 8 = 17

Ví dụ 2 : Tính giá tị của biểu thức B = x4 + x2y2 + y4 với x2 + y2 = 25 và xy = 12

Giải :

B = ( x2 + y2)2 – x2y2 = ( x2 + y2 + xy)( x2 + y2 – xy) = ( 25 + 12)( 25 – 12) =

Ví dụ 3 : Cho a2 + b2 + c2 = 5 , Tính giá trị của biểu thức

C = ( 2a + 2b – c)2 + ( 2b + 2c – a)2 + ( 2c + 2a – b)2 Giải : Ta có ( 2a + 2b – c)2 = 4a2 + 4b2 + c2 + 8ab – 4ac – 4bc

( 2b + 2c – a)2 = 4b2 + 4c2 + a2 + 8bc – 4ab – 4ac ( 2c + 2a – b)2 = 4c2 + 4a2 + b2 + 8ac – 4bc – 4ab

Từ đó C = 9( a2 + b2+ c2 ) = 9.5 = 45

Ví dụ 4 : Cho a + b = ab , tính giá trị của biểu thức

D = ( a3 + b3 – a3b3)3 + 27a6b6 Giải : Ta có a + b = ab  ( a + b)3 = a3b3  a3 + b3 + 3ab( a + b) = a3b3

 a3 + b3 – a3b3 = – 3ab( a + b) = – 3ab.ab  (a3 + b3 – a3b3)3 = – 27a6b6

 (a3 + b3 – a3b3)3 + 27a6b6 = 0 Vậy D = 0

14

a b c

a b c

  

Tính giá trị của biểu thức E = a4 + b4 + c4

Giải :

Ta có 142 = ( a2 + b2 + c2)2 = a4 + b4 + c4 + 2( a2b2 + b2c2 + c2a2) Vậy ta có :

a4 + b4 + c4 = 196 – 2(a2b2 + b2c2 + c2a2)

Trang 2

Lại có 02 = a + b + c )2 = a2 + b2 + c2 + 2( ab + bc + ca ) = 14 + 2( ab + bc + ca) Từ đó

ab + bc + ca = – 7  49 = ( ab + bc + ca )2 = a2b2 + b2c2 + c2a2 + 2 ( ab2c + a2bc + abc2)

 49 = a2b2 + b2c2 + c2a2 + 2abc( a + b + c) Vậy : a2b2 + b2c2 + c2a2 = 49

Do đó a4 + b4 + c4 = 196 – 2.49 = 196 – 98 = 98

3 3 3

1(1) 1(2) 1(3)

a b c

a b c

a b c

  

  

  

Tính giá trị của biểu thức A = a + b2 + c3

Giải :

13 = ( a + b + c)3 = a3 + b3 + c3 + 3( a + b)( b + c)( c + a) mà a3 + b3 + c3 = 1 nên ta có ( a + b)( b + c)( c + a) = 0 Vậy a + b = 0 hoặc b + c = 0 hoặc c + a = 0

Nếu a + b = 0 thay vào (1) ta có c = 1  c2 = 1 thay vào (2) đợc a = b = 0  A = 1

Nếu b + c = 0 thay vào (1) ta có a = 1  a2 = 1 thay vào (2) đợc b = c = 0  A = 1

Nếu a + c = 0 thay vào (1) ta có b = 1 b2 = 1 thay vào (2) đợc a = c = 0  A = 1

Vậy A = 1

Ví dụ 7 : Cho x y a2 2

 

Tính giá trị biểu thức M = x3 + y3 theo a , b Giải :

Ta có a3 = ( x + y)3 = x3 + y3 + 3xy( x + y) = M + 3axy Vậy : M = a3 – 3axy

Lại có a2 = ( x + y)2 = x2 + y2 + 2xy = b + 2xy  xy = ( a2 – b )/2 Thay vào M ta có

M = a3 – 3a( a2 – b)/2 = ( 3ab – a3)/2

Ví dụ 8 : Cho

 Tính giá trị biểu thức N = ( a

2 + b2)3

Giải :

Ta có : 192 = a6 – 6a4b2 + 9a2b4 và 982 = b6 – 6a2b4 + 9a4b2

 192 + 982 = a6 + 3a4b2 + 3a2b4 + b6 = ( a2 + b2)3 Vậy N = 192 + 982

Ví dụ 9 : Cho

0 2

x y z

a b c

a b c

x y z

  

   

tính giá trị biểu thức N =

xyz

Giải : Từ GT 02 =

x y z bcx acy abz

Vậy bcx + acy + abz = 0

Lại có 22 =

do bcx + acy + abz = 0 nên N = 4

Trang 3

Ví dụ 10 : Cho

13

2

a

x y x z

z y x y z

x z

 

, Tính P = 2a2 – 8a + 1

Giải : Ta có

2

2

a

z y x y z x z x y x z x y

x y x z

2

a

2

a

Từ đó thay vào tính đợc P

Bài tập :

1 Cho x + y = 3 , tính A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

2 Cho a + b = 1 , tính B = a3 + b3 + 3ab( a2 + b2) + 6a2b2( a + b)

3 Cho x + 1 = 1 , tính C = x3 + y3 + 3xy

4 Cho x2 – 2y2 – xy với y( x + y) ≠ 0, tính giá trị biểu thức K = x y

5 Cho a3 + b3 + c3 = 3abc Tính giá trị của biểu thức D = 1 a 1 b 1 c

6 Cho 1 1 1

0

a b c   , Tính giá trị biểu thức E = 2 2 2

ab bc ac

7 Cho x2 + 9y2 – 4xy = 2xy –  x – 3  Tính F =    

5

x x

8 Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0 , tính H =

2

a b c

a b c

 

9 Cho

2 2 2

2 2

2 2

2

b c a x

bc

a b c y

b c a

 

, Tính giá trị biểu thức Q = x + y +xy

Trang 4

10 Cho a + b + c = 0 , tÝnh S = a b b c c a c a b

Ngày đăng: 06/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w