1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề PARTS OF SPEECH

38 2,6K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện kế hoạch của Sở GDĐT Vính Phúc về việc tổ chức Hội thảo chuyên đề đổi mới sinh hoạt chuyên môn cấp THPT, nhóm chuyên môn tiếng Anh trường THPT Hai Bà Trưng lựa chọn minh họa chuyên đề dạy học với chủ đề: PARTS OF SPEECH(TỪ LOẠI).Trong chương trình tiếng Anh nói chung và sách giáo khoa thí điểm tiếng Anh 11 nói riêng, tiết Language được thiết kế với hàng loạt các dạng bài tập liên quan đến 4 lớp từ: Danh từ, động từ, tính từ và trạng từ. Tuy nhiên, rất nhiều học sinh vẫn còn rất lúng túng khi làm các dạng bài tập liên quan đến mảng kiến thức này. Đây cũng là lý do khiến nhiều giáo viên tiếng Anh trong nhóm chuyên môn chúng tôi trăn trở và đi đến quyết định xây dựng chuyên đề dạy học này.

Trang 1

Đối tượng học sinh: Học sinh lớp 11

Dự kiến số tiết dạy: 04 tiết học (45 phút/1 tiết) thực hiện trên lớp

1 tuần HS tìm kiếm thông tin và tự nghiên cứu bài học trước ở nhà.

Đối tượng: Học sinh lớp 11

ĐỔI MỚI SINH HOẠT CHUYÊN MÔN XÂY DỰNG CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH

MINH HỌA CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC CHỦ ĐỀ: PARTS OF SPEECH

I LÝ DO CHỌN CHỦ ĐỀ:

Trong những năm gần đây, vấn đề đổi mới sinh hoạt chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá được đặc biệt chú trọng Hướng dẫn số 791/HD-BGDĐT ngày 25/6/2013 của Bộ GD&ĐT về việc thí điểm phát triển chương trình giáo dục nhà trường phổ thông nêu rõ định hướng điều chỉnh nội dung dạy học trong chương trình hiện hành và xây dựng kế hoạch giáo dục mới ở từng môn học, hoạt động giáo dục của nhà trường theo các bước: rà soát lại nội dung chương trình SGK hiện hành, sắp xếp lại nội dung dạy học của từng môn học trong chương trình hiện hành theo định hướng phát triển năng lực học sinh Như vậy chủ trương của Bộ GD&ĐT là khuyến khích giáo viên chủ động lựa chọn nội dung, xây dựng các chủ đề dạy học trong mỗi môn học và các chủ đề tích hợp, liên môn, đồng thời xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp với các chủ đề và theo hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học tích cực; chú trọng giáo dục đạo đức và giá trị sống, kỹ năng sống, hiểu biết xã hội, thực hành pháp luật, tăng cường các hoạt động nhằm đưa bài học gắn liền vớithực tiễn cuộc sống

Nhằm nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ quản lý trường học, năng lựcgiảng dạy, tổ chức các hoạt động giáo dục cho giáo viên phổ thông, giáo dụcthường xuyên, đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo,

Bộ giáo dục và đào tạo chủ trương đổi mới các hoạt động sinh hoạt chuyên môn(SHCM) trong nhà trường Và, một trong các hoạt động quan trọng trong đổimới SHCM là xây dựng hệ thống các chuyên đề/chủ đề dạy học, tổ chức soạngiảng theo các hoạt động học tập nhằm phát triển năng lực, phẩm chất ngườihọc; phân tích, đánh giá giờ dạy theo tiêu chí mới

Trang 2

Thực hiện kế hoạch của Sở GD&ĐT Vính Phúc về việc tổ chức Hội thảochuyên đề đổi mới sinh hoạt chuyên môn cấp THPT, nhóm chuyên môn tiếngAnh trường THPT Hai Bà Trưng lựa chọn minh họa chuyên đề dạy học với chủ

đề: PARTS OF SPEECH(TỪ LOẠI).

Trong chương trình tiếng Anh nói chung và sách giáo khoa thí điểm tiếngAnh 11 nói riêng, tiết Language được thiết kế với hàng loạt các dạng bài tập liênquan đến 4 lớp từ: Danh từ, động từ, tính từ và trạng từ Tuy nhiên, rất nhiều họcsinh vẫn còn rất lúng túng khi làm các dạng bài tập liên quan đến mảng kiếnthức này Đây cũng là lý do khiến nhiều giáo viên tiếng Anh trong nhóm chuyênmôn chúng tôi trăn trở và đi đến quyết định xây dựng chuyên đề dạy học này

Tuy nhiên, từ loại là một chủ đề rất rộng bao gồm nhiều nội dung kiếnthức liên quan, trong phạm vi thời lượng xây dựng chuyên đề là 4 tiết học,chúng tôi chỉ đề cập đến hai mảng kiến thức chính là chức năng và nhận biết củabốn loại từ loại: danh từ, động từ, tính từ và trạng từ

II NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ:

1 Bước 1 Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học:

Kỹ năng xác định đúng từ loại trong tiếng Anh

2 Bước 2 Xây dựng nội dung chủ đề bài học

* Thời lượng dự kiến:

1 tuần học sinh tìm kiếm thông tin và tự nghiên cứu bài học trước ở nhà

04 tiết học (45 phút/1 tiết) thực hiện trên lớp

* Đối tượng: Học sinh lớp 11

* Nội dung:

- Nội dung 1: Parts of speech- chức năng của từ loại

- Nội dung 2: Parts of speech-nhận biết từ loại

- Nội dung 3: Parts of speech-Practice 1(Luyện tập 1)

- Nội dung 4: Parts of speech-Practice 2(Luyện tập 2)

3 Bước 3 Xác định mục tiêu bài học

Trang 3

STT Năng lực chung Các kĩ năng cụ thể

1 Năng lực tự học

Tham khảo tài liệu và tìm kiếm các thông tin

về chủ đề bài học từ các nguồn: sách tham khảo, thông tin trên các phương tiện thông tin đại chúng, trao đổi với bạn bè, thầy cô…

2 Năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo

Kĩ năng phân tích, xử lí, đối chiếu, so sánh và tổng hợp thông tin

3 Năng lực tư duy

Phân loại và tổng hợp các nội dung liên quan,

cần thiết đến bài học (khái quát hóa, hình thành các khái niệm…).

4 Năng lực thẩm mỹ

5 Năng lực giao tiếp

– Rèn luyện ngôn ngữ nói và viết thông qua việc trình bày phiếu học tập, bảng phụ, thảo luận…

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

– Nhận biết chức

năng của từ loại

-Phân biệt được

từ loại

- Hoàn thành câu với những từ cho sẵn

- Cấu tạo dạng đúng của những từ trong ngoặc để hoàn thành câu

- Chọn từ cho sẵn trong bảng, cấu tạo dạng đúngcủa từ để hoàn thành câu hoặc đoạn văn

5 Bước 5: Biên soạn các câu hỏi/bài tập cụ thể theo các mức độ yêu cầu đã

mô tả.

Define the parts of Choose the word from complete the Choose

Trang 4

Speech for the

"Independence – Freedom – Happiness"

2.Being a regional …………

… for many years, ASEAN is now striving for greater integration

3.The ASEAN member states decided to launch its charter when they recognised the need for

a …………

4 The ASEAN Charter helps to define the bloc’s ……… in the region

sentences with the right form of the words in the blankets.

Ex 5(page 19- workbook):

1 He is respected for being ………

about what is going on in the world (inform)2.He can be trusted to do the job well He’s a very …………

person.(response)3.Our team needs a……… leader who can make important decisions quickly and confidently

(decide)4.He is very……… And we can rely

on him to complete the task efficiently.(rely)

5 If you want to

the suitable word to complete the sentences with their correct forms.

Ex 7( ex 2 page 27- workbook) Mobilesupportivecooperate Visionaccessassociate 1.People with

…………impairments have

difficulty climbing stairs

2.This special school helps with ………impairments to learn Braille.3.We have launched

Trang 5

…… , try to find

a good job that pays well so that you do not have torely on your parents.(depend)

Ex6( page 70- textbook)

1.People with ………… should be given thesame

opportunities as non-disabled people (disable)2.Students with ………

impairments may need Braille textbooks

(vision)3.You can give a cash ………… t

o the charity or dosome voluntary work for them

(donate)4.Using ………

various services to… people with learning disabilities.4.We have found ways

to make the school building…

to disabled students

5 There are measures to strengthen economic……

… between ASEAN Member states

Ex 8:

Choose the suitable word to complete the passage with their correct forms

(Nội dung bài tập được thể hiện trong giáo

Trang 6

they support each other or another group.

4.A ………

is a basic truth, rule

or theory that something is based on

5.The process of working or acting together for a common goal or benefit is ………

6.To ……… mean

s to be more successful or powerful than others in a game or competition

……….language can make disabledpeople feel

insecure (respect)5.The school provides ………

……… aids for deaf children

6.2.Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc và nghiên cứu trước chủ đề bài học

- Tìm kiếm thông tin liên quan đến bài học

- Bài thuyết trình đã được giáo viên phân công chuẩn bị theo nhóm, nội dung thuyết trình trình bày trên giấy A0

7 Bước 7: Thiết kế tiến trình bài dạy:

Trang 7

Tiết 1: Parts of speech- chức năng của từ loại

Hoạt động

Mục tiêu, ý tưởng thiết kế hoạt động

Hoạt động

Sản phẩm yêu cầu

Phương tiện hỗ trợ

HS chuẩn bị bước vào bài học

- Đánh giá nănglực tư duy, hợp tác của học sinh

- học sinh làm việc theonhóm 4 để hoàn thành spider gram

- Sử dụng máy chiếu chiếu spider gram mẫu

-Phát handouts cho hs

- Yêu cầu HS làm việc nhóm viết các từ liên quan đến từ gốc cho trước để hoàn thành spider gram

- thu thập handouts của các nhóm, sắp xếp theo thứ

tự thời gian hoàn thành của học sinh, chữa, chấm cùng cùng cả lớp

Nhóm nào hoàn thành trước về thời gian và nhiều

từ đúng là nhóm chiến thắng

- Dẫn dắt vào bài mới

Spider gram đã hoàn thànhvới câu trả lời đúng

Máy tính, máy chiếu, handouts

succeed

Trang 8

từ loại.

- làm việc nhóm sử dựng những kiến thức đã được chuẩn

bị trước để thuyết trình nội dung đã được GV yêucầu chuẩn bị -Hs nghe và ghi chép những nội dung giáo viên trình bày

- chia hs làm 4 nhóm lớn:

+ Nhóm 1: thuyết trình về chức năng của danh từ+Nhóm 2:thuyết trình về chức năng của động từ+ Nhóm 3: thuyết trình về chức năng của tính từ+ Nhóm 4: thuyết trình về chức năng của trạng từ

-Yêu cầu hs thuyết trình nội dung được yêu cầu

- chốt lại kiến thức cần nắm được trong bài học

-ghi chép nội dung chính lên bảng và yêu cầu hs ghi chép lại nội dung quan trọng

I Danh từ (nouns): danh thường được đặt ở những vị trí sau

1 Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)

Ex: Maths is the subject I like best (S=N)Yesterday Lan went home at midnight (S=N)

2 Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful

Ex: She is a good teacher (Adj N) His father works in hospital (Adj N)

3 Làm tân ngữ, sau động từEx: I like English

Bài thuyết trình

Giấy A0, máy chiếu, máy tính

Trang 9

We are students.

4 Sau “enough”

Ex: He didn’t have enough money to buy that car

5 Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few,

a few, little, a little,

(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)

Ex: This book is an interesting book

6 Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at Ex: Thanh is good at literature

II Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng ở các vị trí sau

1 Trước danh từ: Adj + N

Ex: My Tam is a famous singer

2 Sau động từ liên kết:

tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adjEx: She is beautiful

Tom seems tired now

Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj

Ex: He makes me happy (O adj)

3 Sau “ too”: S + tobe/seem/look + too +adj

Trang 10

Ex: He is too short to play basketball.

4 Trước “enough”: S + tobe + adj + enough Ex: She is tall enough to play volleyball

5 Trong cấu trúc so that: tobe/seem/look/feel +

Ex: Meat is more expensive than fish

Huyen is the most intelligent student in my class

7 Tính từ trong câu cảm thán:

How +adj + S + V

What + (a/an) + adj + N

III Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường đứng

ở các vị trí sau

1 Trước động từ thường(nhất là các trạng từ chỉ tần xuất: often, always, usually, seldom )

Ex: They often get up at 6am

Trang 11

4 Sau “too”: V(thường) + too + adv

Ex: The teacher speaks too quickly

5 Trước “enough” : V(thường) + adv + enoughEx: The teacher speaks slowly enough for us to understand

6 Trong cấu trúc so that: V(thường) + so + adv +that

Ex: Jack drove so fast that he caused an accident

7 Đứng cuối câu

Ex: The doctor told me to breathe in slowly

8 Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác củacâu bằng dấu phẩy(,)

Ex: Last summer I came back my home country

Trang 12

My parents had gone to bed when I got home.

It’s raining hard Tom, however, goes to school

IV Động từ (verbs): Vị trí của động từ trong câu

rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề), đứng đầu câu làm chủ ngữ, đứng sau to để chỉ mục đích của hành động

Ex: My family has five people

S V

I believe her because she always tells the

S V S Vtruth

Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng

ở trên

- Làm việc theo cặp, gạch chân vàviết ở dưới các chữ N, V,Adj, Adv để thể hiện chứcnăng của các

- phát hanouts, yêu cầu hs làm việc theo cặp để xácđịnh từ loại của các câu cho sẵn trong handouts

1 She is very caring and sympathetic

2.It is important for us to do well at school

3 Our team needs a decisive leader who can make important decisions quikly and confidently

4 To become confident, you need to recognise your talents and good qualities

- bài tập hoàn thành

handouts

Trang 13

5 Lan is always decisive She can make decisions quickly.

- gọi đại diện một số cặp chữa bài

Máy tính, máy chiếu

Tiết 2: Parts of speech- Nhận biết từ loại

thiết kế hoạt động

Hoạt động của HS

- học sinh lắng nghe giáo viên giải thích từ trong flash cards

và đoán đó là từ nào

- chuẩn bị một số flash cards có chứa các

từ ở các dạng thức khác nhau

- dùng các hình thức để giải thích từ đó

mà không nói ra từ đó

- yêu cầu hs lắng nghe và nói ra từ đúng

- Học sinh nào có nhiều câu trả lời đúng

là người chiến thắng

- Giáo viên có thể thưởng điểm cao cho những hs tích cực và có nhiều câu trả lời đúng nhất

Nói ra được từ đúng trong flash cards

Flash cards

Trang 14

Một số từ trong flash cards như:

Blind, carefully, rely, independence, lonely, determined, donation

-Dẫn dắt vào bài mới

- làm việc nhóm

sử dựng những kiến thức đã được chuẩn bị trước để thuyết trình về các dấu hiệu nhận biết từ

-Hs nghe và ghi chép những nội dung giáo viên trình bày

Giấy A0, máy chiếu, máy tính

Trang 15

shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness

II Tính từ (adjective): Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing, -ent, -ar,

Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious,

dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy,

sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring

III Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào sau tính từ

Ex: beautifully, usefully, carefully, strongly, badly

Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ

Lưu ý: Noun + ly Ò Adj

day Ò daily week Ò weekly month

Ò monthly year Ò yearly leisure

Ò leisurely friend Ò friendly

Trang 16

- Làm việc cá nhân để làm bài tập sau đẩptrao đổi đáp án theo cặp.

- thuyết trình giải thích câu trả lời

- phát hanouts, yêu cầu hs làm việc theo

cá nhân để chọn từ khác loại

1 A.lonely B.early C.lively D.happy

2 A.confident B.complement C.different D.reliant 3.A.daily B healthy C.lately D snowy

4 A.agreement B assignment

C independent D management 5.A.specific B.decision C.solution D.socialism

- gọi đại diện một số cặp chữa bài

- chốt đáp án đúng.

- bài tập hoàn thành

- lắng nghe và ghi chép

- Nhấn mạnh lại một số kiến thức quan trọng trong bài học

Nội dung ghi chép

Máy tính, máy chiếu

Tiết 3: Parts of speech-Practice 1(Luyện tập 1)

Trang 17

thiết kế hoạt động

- Đánh giá năng lực tư duy, phân tích, giải thích, hợp tác của học sinh

- thông qua trò chơi giúp hs hìnhthành năng lực nhận biết từ loại, năng lực thu nhận và xử lý thông tin, năng lực phản xạ nhanh

- 4 học sinh đại diện cho 4 nhóm ngồi lên chiếc ghếnóng, quay lưng

về phía bảng, lắng nghe các thành viên trong đội của mình giải thích những từ màgiáo viên viết trênbảng, hs ngồi trên ghế nóng phải nói

ra được từ đó, hs nào không nói được từ đúng hs

đó bị loại, hs cuối cùng ngồi trên ghế nóng là ngườichiến thắng

- chuẩn bị một số từ ở các dạng thức khác nhau

- yêu cầu hs dùng các hình thức để giải thích từ đó mà không nói ra từ đó

- gợi ý cho hs những cách giải thích dễ hiểu, phù hợp

- Yêu cầu hs ngồi trên ghế nóng nói ra từ

mà GV viết trên bảng

- Học sinh nào ngồi trên ghế nóng cuối cùng thì là người chiến thắng

Một số từ giáo viên viết lên bảng như:

Interview, friendly, finance, Asean, fast, difficult, quickly, argument, natural, apologise,

-Dẫn dắt vào bài mới

Nói ra được

từ đúng

Một số từ ởnhững dạng thức khác nhau

*Practice

(luyện tập)

30 phút

- Giúp học sinh vận dụng những kiến thức lý

- làm việc cá nhânsau đó theo cặp trao đổi đáp án

-Phát handouts có chứa các bài tập 1,2,3,4

- Yêu cầu hs làm bài cá nhân hoặc theo

Đáp án của các bài tập

handouts,máychiếu, máy

Trang 18

Act 1: 3 Phút

Act 2: 7 phút

thuyết đã được nghiên cứu và học tập ở tiết 1,2 vào làm các dạngbài tập liên quan

các bài tập 1,2,3

-Hs làm bài tập 4 theo cặp

cặp

- gọi hs lên bảng viết đáp án, gọi hs ở dưới lớp nhận xét

- GV phản hồi và chốt đáp án đúngNội dung bài tập và đáp án

Activity1:Put the words into the right column

N V ADJ ADV

Reliability, self-reliance, lonely, direspectful, physical, dominate, cooperation, meaningfully, late, determine, responsibly, adviseKeys:

N: Reliability, reliance,CooperationV: Lonely, Physical, Late, disrespecfulAdj: Lonely, Physical, Late, disrespecfulAdv: Meaningfully, Late, responsibly

Self-Activity 2: choose the words from the box to complete these sentences:

cooperation identity stabilitymotto association constitution1.The ……… of Viet Nam is

"Independence – Freedom – Happiness"

tính

Trang 19

2.Being a regional ……… for many years, ASEAN is now striving for greater integration.

3.The ASEAN member states decided tolaunch its charter when they recognised the need for a …………

4 The ASEAN Charter helps to define the bloc’s ……… in the region

5 ASEAN members aim to build a friendly and united community

promoting……… , peace and

Ngày đăng: 06/08/2019, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w