Câu 1: 1,5 điểm Nêu khái niệm cường độ dòng điện, viết biểu thức và giải thích các đại lượng trong biểu thức.. Câu 2: 2,5 điểm Phát biểu hai định luật Fa – ra – đây, viết biểu thức và g
Trang 1Ngày soạn: 15/12/2008 Tiết : 37
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu biết, nắm bắt kiến thức của HS ở chương I, II, III.
2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức giải các bài tập chương I, II, III.
3 Thái độ: Thái độ kiểm tra nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra.
2 Học sinh: Học bài, học bài trước khi kiểm tra.
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 – 2009 TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ Môn: Vật lí Khối lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
A PHẦN CHUNG:
I LÝ THUYẾT.
Câu 1: (1,5 điểm) Nêu khái niệm cường độ dòng điện, viết biểu thức và giải thích các đại lượng trong
biểu thức
Câu 2: (2,5 điểm) Phát biểu hai định luật Fa – ra – đây, viết biểu thức và giải thích các đại lượng trong
biểu thức
II BÀI TẬP:
Bài 1: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 24 V,
điện trở trong r = 1 Ω Đèn Đ có ghi 12V, 24W Bình điện phân có điện
trở RP = 12 Ω
a ( 2 điểm) Điều chỉnh R= R1 = 36Ω:
+ Tính cường độ dòng điện qua điện trở R
+ Bình điện phân có điện cực bằng đồng (Cu), dung dịch điện phân là CuSO4
Tính lượng đồng giải phòng ở điện cực sau thời gian 10 giờ
b (1 điểm) Điều chỉnh R = R2 bằng bao nhiêu để đèn sáng bình thường
B PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN CƠ BẢN:
Bài 2: Có mạch điện như hình vẽ Các nguồn điện có suất điện động:
E 1 = E 2 = 6V, E 3 = 12V và điện trở trong r1 = r2 = 2Ω, r3 = 1Ω
Các điện trở mạch ngoài R1 = 12Ω, R2 = 6Ω, R3 = 9Ω
Bỏ qua điện trở của các dây nối
a (1 điểm) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b (1 điểm) Tính cường độ dòng điện qua R3.
c (1 điểm) Tính hiệu suất mỗi nguồn điện.
C PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN CƠ BẢN HỌC CHUYÊN ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO
Bài 3: Có mạch điện như hình vẽ Bốn pin giống nhau mắc
nối tiếp, mỗi Pin có suất điện động là E và có điện
trở trong là r = 0,25Ω Các điện trở mạch ngoài
R2 = 3Ω, R3 = 15Ω, R4 = 10Ω Điện trở của ampekế
rất nhỏ, điện trở của vôn kế rất lớn
Ampekế chỉ 1
3(A) và vôn kế chỉ 2V
a (1 điểm) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính.
b (1 điểm) Tính hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài.
c (1 điểm) Tính suất điện động của mỗi pin.
R
R p Đ
E , r
R 1
R 2
R 3
E 1, r1
E 2, r2
E 3, r
3
A V
R 1
R 2
R 3
R 4
Trang 2-Hết -ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I LÝ THUYẾT
1
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng
điện Nó được xác định bằng thương số điện lượng ∆q dịch chuyển trong khoảng
thời gian ∆t và khoảng thời gian
đó………
I q
t
∆
=
∆
………
1 điểm 0,5 điểm
2
Định luật Fa – ra – đây thứ nhất: Khối lượng vật chất được giải phóng ở điện
cực của bình điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua bình đó………
m = kq ………
k là đương lượng điện hóa của chất được giải phóng ở điện cực ………
Định luật Fa – ra – đây thứ hai:Đương lượng điện hóa k của một nguyên tố tỉ
lệ với đương lượng gam A
n của nguyên tố đó Hệ số tỉ lệ là
F
1
, trong đó F gọi là
số Fa – ra –
đây………
A
k
F n
1
A là khối lượng mol nguyên tử của chất làm điện cực………
n là hóa trị của kim loại làm điện cực………
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
II BÀI TẬP
1a
RĐ = đm
đm
U P
2 122 24
Sơ đồ mạch ngoài: RN = (RP // R) nt RĐ do đó:
RN = RĐ + P
P
12 36
12 36
+ + ………
N
R r
24 1 5
15 1
E
………
IR =UR I(RÐ r) , ( ) ( )
24 1 5 6 1 0 375 36
………
IP = I – IR = 1,5 – 0,375 = 1,125 (A)………
Áp dụng định luật Fa – ra – đây ta có
m = A p
.I t ,
F n
1 1 64 1125 10 3600
96500 2
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
1b
Để đèn sáng bình thường thì Im = IĐ = Iđm = đm ( )
đm
P
A
12
Áp dụng định luật Ôm: m P
Ð P
I
24
12
E
………
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 3Suy ra R2 = 60
7 ≈ 8,57 Ω ……… 0,5 điểm
2a Eb = E1 + E3 = 6 + 12 = 18 V………
rb = r1 r3 2 1 2( )
0,5 điểm
0, 5 điểm
2b
RN = R3 +RR R1 2R . ( )
1 2
12 6
12 6
Áp dụng định luật Ôm: b ( )
m
N b
R r
18 1 2
13 2
Mà IR3 = Im = 1,2A ………
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
2c
Hng3 = Ung3 3 I rm 3 , ,
3 3 12 1 2 1 0 9
12
E E = 90%
Vì hai nguồn E1, E2 giống nhau, mắc song song nên Ing1 = Ing2 =Im/2 = 0,6A……
Hng1 = Hng2 = 1 I rng1 1 6 0 6 1, 0 9,
6
E
E = 90%
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
3a
I2 = UV ( )
A
R2
2 3
=
I = I1 + I2 = IA + I2 = 1 2 1( )A
0,5 điểm 0,5 điểm
3b U34 = I.R34 = I R R . ( )V
3 4
3 4
15 10
15 10
UN = UAB = UV + U34 = 2 + 6 = 8 (V)………
0,5 điểm 0,5 điểm
3c
rb = 4r = 4.0,25 = 1 (Ω)………
Eb = UN + Irb = 8 + 1.1 = 9V………
E = E4b = 94= 2,25 (V)………
0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điêm
Chú ý: Mọi phương pháp khác giải đúng bài toán đều cho điểm tối đa.
III THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG.
11a3
11a4