Cánh tay : Chạy trong ống cánh tay cùng ĐM cánh tay ,Bắt chéo ĐM từ ngoài vào trong Khuỷu : Chạy trong rãnh nhị đầu trong.,Chạy ở trong ĐM cánh tay ,Chui qua giữa 2 đầu cơ sấp tròn bắ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG GIẢI PHẪU
PHẦN I: CHI 5
Câu 1 Cơ khu cẳng tay trước trong 5
Câu 2.Cơ khu cẳng tay sau 5
Câu 3 Cơ khu cánh tay trước và cánh tay sau 5
Câu 4 TK giữa 5
Câu 5 TK trụ 6
Câu 6 TKquay 7
Câu 7 Động mạch nách 7
Câu 8 Vùng nguy hiểm khi thắt của động mạch chi trên 8
Câu 9 Cấu tạo của tĩnh mạch M ở khuỷu và UDLS? 9
Câu 10 Cơ vùng mông 9
Câu 11 Cơ khu đùi trước trong 9
Câu 12 Cơ khu cẳng chân trước 10
Câu 13 Cơ khu cẳng chân sau 10
Câu 14 TK toạ (hông to) 10
Câu 15 TK chày 11
Câu 16 TK mác sâu 11
Câu 17 Động mạch đùi 12
Câu 18 Động mạch khoeo 12
Câu 19 Động mạch chày trước 13
Câu 20 Vùng nguy hiểm khi thắt của ĐM chi dưới? 13
Câu 22.Các cơ thành bụng trước bên, đ2 của 2 cơ thẳng to 14
Câu 23 Cấu tạo của ống bẹn? 14
Câu 24 Phân biệt thoát vị bẹn và thoát vị đùi? 15
Câu25 Thành phần trong ống bẹn, nguyên tắc điều trị TV bẹn 15
Câu 26 Cung động mạch gan tay nông và sâu 15
Câu 27 Động mạch quay 16
Câu 28 Động mạch trụ 17
Câu 29 Động mạch chày sau 17
Câu 30 Thường bắt mạch , tiêm tĩnh mach ở chi trên ở đâu ? 17
PHẦN II: ĐẠI CƯƠNG TUẦN HOÀN - TIM - CÁC MẠCH MÁU LỚN 17 Câu 31 Hệ BH 17
Câu 32 Cấu tạo, chức năng vòng tuần hoàn máu 18
Câu 33 Các mạch máu lớn tách ra từ ĐM chủ 18
Câu 34.Hệ TM cửa, tăng áp lực TM cửa gây ra triệu chứng gì? 19
Trang 2Câu 35.Hình thể ngoài tim? Lq mặt trước? Tiêm vào cơ tim vị trí? 19
Câu 36 Đc tim lên lồng ngực.Điểm nghe các van tim, TKCP hđ của tim 20
Câu 37 Đm nuôi tim - tim được nuôi dưỡng trg nào? 21
Câu 38.Vách,van ncách buồng tim?Từ btim có mạch đi ra,đi đến,van nào n/cách? 21
Câu 39 Động mạch cảnh chung 22
Câu 40 Động mạch cảnh ngoài 22
Câu 41 ĐM cảnh trong 22
Câu 42 Trg các động mạch cảnh, ĐM nào khi bị thắt nguy hiểm nhất? 23
PHẦN III: HỆ HÔ HẤP 23
Câu 43 Cấu tạo của hốc mũi xương? 23
Câu 44 Các xoang cạnh mũi? 24
Câu 45 Các sụn thanh quản? Các nhóm cơ vận động thanh quản? 24
Câu 46 Cấu tạo của khí quản? Lq khí quản đoạn cổ? 25
Câu 47 Các phần của hầu? Hình thể trong của tỵ hầu? 26
Câu 48 Vòng BH quanh hầu 26
Câu 49 Hình thể ngoài và lq của phổi? 26
Câu 50 Đối chiếu của phổi lên thành ngực? 27
Câu 51 Đối chiếu của màng phổi lên thành ngực? 27
Câu 52 Tp cuốg phổi dd- chức phận.Sự khác nhau về lq giữa các tp bên phải, bên trái ntn? 28
PHẦN IV: TIÊU HÓA 29
Câu 53 Thứ tự mọc răng, CT răng sữa và răng vĩnh viễn 29
Câu 54 Các tuyến nước bọt lớn trên cơ thể 29
Câu 55 Hình thể và cấu tạo của răng 30
Câu 56 Hình thể ngoài của lưỡi? Mạch nd và TKCP? 30
Câu 57 Thực quản:tên đoạn lq,chỗ hẹp sinh lý của Lq chính đoạn cổ 31
Câu 58 Hình thể ngoài và lq của dạ dày? 31
Câu 59 Các vòng mạch nuôi dưỡng dạ dày 32
Câu 60 Hình thể ngoài ruột già? khác nhau giữa ruột non và già? 32
Câu 61 Lq của khối manh trùng tràng (manh tràng – ruột thừa)? (6 Mặt) 33
Câu 62 PM, các nếp PM, đặc tính PM 34
Câu 63 Hình thể ngoài của gan? Lq mặt dưới? 34
Câu 64.Đường dẫn mật ngoài gan? 35
Câu 65.Đc túi mật,ruột thừa lên thành bụng Xđ vị trí đg mổ ruột thừa 36
Câu 66 Hình thể ngoài , lq lách? 36
PHẦN V: HỆ TIẾT NIỆU - SINH DỤC 36
Trang 3Câu 67 Lq mặt sau thận, mổ thận qua mặt sau thườg mổ vùng? 36
Câu 68 ĐM thận là ĐM dd hay chức phận? nuôi dưỡg vùng? Lq TM so với ĐM thận, TM này đổ về đâu? 37
Câu 69 Thận nằm ntn so với PM, vị trí đối chiếu vs các x.sống, x.sườn ntn? Có thể cắt 1 quả thận đc ko? Vì sao? 37
Câu 70 NQ đi từ đâu đến đâu? chạy ntn so với PM? P/đoạn NQ,vị trí sỏi NQ dễ đọng lại 37
Câu 71 Vị trí BQ?tên các mặt lq, thườg mở BQ ở mặt? 38
Câu 72 Lq mặt đáy (mặt sau) BQ nam, nữ? 39
Câu 73 P/đoạn niệu đạo nam và lq chính từng đoạn? Vỡ xương chậu thường tổn thươg đoạn? ngã ngồi ngựa tổn thương đoạn? 39
Câu 74 Vị trí, chức năng buồng trứng ĐM nuôi buồng trứng? 39
Câu 75 Lq mặt trước-sau tử cung?Phương tiện giữ tử cung tại chỗ 40
Câu 76 Liên quan của âm đạo? 40
Câu 77 Đoạn của ống dẫn trứng - chửa ngoài tử cung làm tổ ở đâu? 41
Câu 78 Thắt ống dẫn trứng thì còn trứng rụng hàng tháng không? 41
PHẦN VI: HỆ THẦN KINH 41
Câu 79 Cnăng và nvụ của hệ thần kinh? Các loại TB thần kinh? 41
Câu 80 Pchia htk? tk trung ương, tk ngoại biên? 42
Câu 81 Phân chia hệ thần kinh,TK động vật, thần kinh tự chủ? 42
Câu 82.Hìh thể ngoài tuỷ sốg: đoạn phìh, g/hạn trên-dưới, chọc tuỷ dịch não tuỷ ở vị trí ? 43
Câu 83 Lq giữa đốt tuỷ -đốt sốg tứ của nó ở người trưởng thành? Chọc tuỷ dịch não tuỷ ở vị trí? 43
Câu 84 Thân não gồm những phần nào của não, cnăng chung thân não? 43
Câu 85 Mô tả sơ lược hình thể cnăng tiểu não? 44
Câu 86 Buồng não 4, mô tả thành, nền, lỗ thông? 45
Câu 87 Kể tên và chức năng chính của thuỳ não ? 45
Câu 88.Các hồi não là trug khu pt vđộng, cgiác, thị giác, thíh giác, khứu giác? 46
Câu 89 Chất xám của bán cầu đại não phân bố ở ? Mép trắng liên bán cầu, cnăng của mép liên bán cầu? 46
Câu 90 Đnghĩa, ploại đg dẫn tr tk, cho VD từng loại? 47
Câu 91.Các đg dẫn truyền vđộng có ý thức? Cnăng từng bó? 47
Câu 92 Mô tả đường dẫn tr đau nóng và xúc giác thô sơ? 48
Câu 93 Dây tk sọ não, qluật đánh số, mỗi nhóm có dây nào? 48
Câu 94 CP và BH khi tổn thương của từng DTK III, IV, VI? 48
Trang 4Câu 95 Các dây thần kinh I, II, VIII: tên, cnăng, bh khi tổn thương? 49
Câu 96 Thần kinh số V: phân nhánh, cp, bh tổn thương? 49
Câu 97 Thần kinh số VII: tên, cp, bh tổn thương? 50
Câu 98 Thần kinh số X: tên, cp, bh tổn thương? 50
Câu 99 Hệ thần kinh tự chủ: Ctạo và cnăng? 51
Câu 100 Sự lưu thông của dịch não tuỷ, liên hệ ls? 51
Câu 101 Các lớp màng não, các khoang giữa chúng, máu tụ? 51
Trang 5 Lớp giữa: Cơ gấp chung nông các ngón
Lớp sâu: Cơ gấp chung sâu các ngón /Cơ gấp dài ngón cái
Lớp sát xương: Cơ sấp vuông
Động tác: Sấp cẳng tay/Gấp bàn tay và gấp các ngón tay
Thần kinh: TK giữa chi phối chủ yếu,TK Trụ chi phối 1,5 cơ (cơ gấp cổ tay
trụ, hai bó trong cơ gấp chung sâu)
Câu 2.Cơ khu cẳng tay sau
Động tác chủ yếu: duỗi bàn tay, duỗi các ngón tay
TK:Do nhánh sâu TK Quay chi phối
Câu 3 Cơ khu cánh tay trước và cánh tay sau
Cánh tay trước :3 cơ Lớp nông:Cơ nhị đầu cánh tay
Lớp sâu: Cơ quạ cánh tay ,Cơ cánh tay trước
Động tác chung: Gấp cẳng tay
TK chi phối: TK cơ bì
Cánh tay sau :(1 cơ) Cơ tam đầu cánh tay (Phần dài,Cơ rộng ngoài,Cơ
rộng trong)
Động tác: Duỗi cẳng tay
TK chi phối: TK quay
Câu 4 TK giữa
Nguyên ủy: Do Rễ ngoài (Thân nhì trước ngoài) chạy dọc bờ ngoài ĐM nách
Rễ trong (Thân nhì trước trong ) chạy vòng sau ra trước hợp với rễ ngoài tạo thành TK giữa trước bờ ngoài ĐM nách
Đường đi: từ NU ở nách ->cánh tay ->vùng khuỷu trước cẳng tay ->cẳng tay
->bàn tay
Nách : Chạy xuống dưới ra ngoài,Ở trước ngoài ĐM nách
Trang 6 Cánh tay : Chạy trong ống cánh tay cùng ĐM cánh tay ,Bắt chéo ĐM từ ngoài vào trong
Khuỷu : Chạy trong rãnh nhị đầu trong.,Chạy ở trong ĐM cánh tay ,Chui qua giữa 2 đầu cơ sấp tròn bắt chéo qua trước ĐM trụ xuống cẳng tay
Cẳng tay: Chạy chính giữa cẳng tay,Chạy sau cơ gấp chung nông (Tk nằmtrong bao cơ) 1/3 dưới cẳng tay chạy trước gân gấp ngón II và phía ngoài gân gấp ngón III
Cổ tay: Chạy sau DC vòng cổ tay, Xuống bàn tay chia thành 6 nhánh tận
Chi phối :Vận động chủ yếu cho các cơ khu cẳng tay trước trong (vận động
cho 6,5 cơ
Vận động cho cơ dạng ngắn ngón cái, cơ đối chiếu ngón cái,bó nông cơ gấp ngắn ngón cái
Vận động cho cơ giun 1, giun 2
Cảm giác: cho nửa ngoài gan tay,cho mặt gan tay của 3,5 ngón phía ngoài
Biểu hiện khi liệt : Bàn tay ngửa, không gấp được đốt II, III của ngón trỏ,ngón
giữa.,Không gấp được đốt II ngón cái//Bàn tay khỉ// Mất đối chiếu ngón cáiCâu 5 TK trụ
NU : Tách ra từ thân nhì trước trong , ở ngoài TK cơ bì cẳng tay trong
ĐĐ : Hõm nách=>cánh tay=>tận hết ở bàn tay
Nách :TK chạy trước khe giữa ĐM nách và TM nách Chạy giữa TK giữa
và TK cẳng tay bì trong sau là gân cơ lưng to và phần dài cơ tam đầu
Cánh tay : 1/3 trên TK chạy trong ống cánh tay.//2/3 dưới: chạy ở vùng
cánh tay sau cùng ĐM bên trụ TK chạy sát mặt sau vách gian cơ trong
Khuỷu : TK chạy nông trong rãnh ròng rọc khuỷu//Chui qua 2 đầu
nguyên ủy của cơ gấp cổ tay trụ để ra vùng cẳng tay trước
Cẳng tay : TK chạy trong bao cơ gấp cổ tay trụ
- 1/3 giữa: chạy cùng ĐM trụ
- 1/3 dưới: chạy ở trước cơ sấp vuông, ngoài gân cơ gấp cổ tay trụ
Cổ tay : TK cùng ĐM chạy vòng phía ngoài xương đậu.
- Chạy trước DC vòng cổ tay, chia 2 nhánh tận
Trang 7CPCG: Cảm giác 1,5 ngón trong gan tay, nửa ngoài mu tay và mặt mu ngón 5,
một phần ngón 3, 4 và vận động cơ bì gan tay
BHKL: Rõ nhất là ô mô út bị teo ngón út và ngón nhẫn luôn ở tư thế đốt I bị
duỗi, đốt II III bị gấp => bàn tay vuốt trụ
Câu 6 TKquay
-NU: Do 3 nhánh sau của thân nhì sau tạo thành (nhánh lớn nhất của đám rối
cánh tay , sâu nhất tong vùng nách
-ĐĐ:
Nách : TK ở sau ĐM nách và trước gân cơ dưới vai,TK chui qua tam giác cánh
tay tam đầu cùng ĐM cánh tay sâu -> khu cánh tay sau
Cánh tay: TK chạy cùng ĐM cánh tay sâu chạy trong đáy rãnh xoắn đến bờ
ngoài xương cánh tay Cùng nhánh trước ĐM cánh tay sâu xuyên qua vách gian
cơ ngoài ra vùng cánh tay trước -> đi vào rãnh nhị đầu ngoài
Khuỷu: TK chạy trong rãnh nhị đầu ngoài cùng ĐM bên quay, TK chia thành 2
nhánh tận
Cẳng tay: Chạy dọc áp sát cơ ngửa dài (TK nằm trong bao cơ) Chạy phía
ngoài ĐM quay→ 1/3 dưới cẳng tay: chui qua gân cơ ngửa dài ra vùng cánh taysau
Bàn tay : Tách ra các nhánh TK mu ngón tay
-CP Vận động các cơ thuộc khu cẳng tay sau(cơ cánh tay quay và các cơ
duỗi ), cơ vùng cánh tay sau (Cơ tam đầu cánh tay)
-CP CG: Cảm giác cho nửa ngoài mu tay và mu 2,5 ngón phía ngoài
BHKL: tùy theo vị trí tổn thương gây nên những biểu hiện khác nhau :tổn
thương ở hõm nách cẳng tay bị gấp vào cách tay bàn tay sấp và rũ xuống các ngón gấp lại => “bàn tay rũ cổ cò ” hay “ bàn tay rơi”
ĐM Cánh tay
Hay Cơ Ngực bé bắt chéo phía trước ĐM, chia ĐM thành 3 đoạn +Đoạn trên
cơ ngực bé: Đỉnh Hõm nách: ĐM ở giữa khe sườn đòn, ngay dưới điểm giữa
xương đòn,TM Nách luôn chạy phía trước trong ĐM, Quai các DTK Ngực ôm phía trước ĐM.,3 thân nhất của đám rối TK cánh tay chạy phía sau ĐM
Trang 8+Đoạn sau cơ Ngực bé: TM Nách chạy phía trước trong ĐM,Các Thân nhì của
đám rối TK cánh tay quây xung quanh ĐM và bắt đầu cho các nhánh tận
+ Đoạn dưới cơ Ngực bé; ĐM chạy phía sau, bờ trong cơ quạ cánh tay (cơ tùy
hành của ĐM) ,TK Giữa chạy phía trước ngoài của ĐM,TK Trụ chạy ở phía trước trong chạy giữa ĐM và TM Nách,TK Quay chạy ở sau ĐM
Phân nhánh: 5 Nhánh bên
1.ĐM Ngực Trên:Tách ra ngay dưới xương đòn//Đến cấp máu cho cơ Ngực to
và cơ Ngực bé//Tiếp nối Vòng nối quanh cánh tay
Câu 8 Vùng nguy hiểm khi thắt của động mạch chi trên
Các vòng nối: 3 vòng nối
+Vòng nối quanh ngực: Tạo với các nhánh Ngực trên, Ngực dưới, Nhánh
trong ĐM cùng vai ngực nối với ĐM Ngực trong (ĐM Dưới đòn) =>không có
ý nghĩa trong việc tái lập tuần hoàn cho phần dưới chỗ thắt
+Vòng nối quanh vai: Tạo bởi nhánh vai (ĐM vai dưới) nối với các nhanh Vai
trên, vai sau của ĐM đưới đòn=> vòng nối quan trọng nhất vì có khả năng tái lập tuần hoàn tốt nhất dưới chỗ thắt
+Vòng nối quanh cánh tay:ĐM mũ cánh tay tiếp nối với nhánh cùng vai (ĐM
NN +Hai vn.quanh vai và ngực ko tiếp nối với vn quanh cánh tay nên thắt ĐM
nách ở khoảng giữa ĐM mũ và ĐM dưới vai rất nguy hiểm
+ vùng này có những vòng nối nhỏ , nghèo nàn ko đb nuôi dưỡng máu khi thắt +Thắt vùng trên vùng phân nhánh của Đm cánh tay sâu do ĐM cách tay sâu là
là nhánh ln’ đb tái lập tuần hoàn
Câu 9 Cấu tạo của tĩnh mạch M ở khuỷu và UDLS?
Cấu tạo của TM M là một TM nông ở khuỷu ,bắt nguồn từ đám rối TM gan taynông
Gồm +TM đầu Chạy dọc bờ ngoài cẳng tay, Thường nhận thêm 1 hoặc 2 nhánh
từ TM giữa cẳng tay 70% trường hợp có nhánh TM trụ trụng gian (TM giữa khuỷu) nối với TM nền ,Chạy trước rãnh nhị đầu
Ngoài
Trang 9+TM nền Chạy dọc bờ trong cẳng tay 30% nhận thêmTM giữa nền từ TM giữa cẳng tay ,70% trường hợp nhận thêm TM trụ trụng gian (TM giữa khuỷu) từ
10 cơ chia làm 3 lớp
+Lớp nông:➢ Cơ mông lớn, Cơ căng mạc đùi
+Lớp giữa:➢ Cơ mông nhỡ
+Lớp sâu:➢ Cơ mông bé,6 cơ chậu hông – mấu chuyển:➢ Cơ tháp➢ Cơ sinh
đôi trên➢ Cơ sinh đôi dưới➢ Cơ bịt trong➢ Cơ bịt ngoài➢ Cơ vuông đùi
TK: TK mông trên: Cơ mông bé, cơ mông nhỡ,căng mạc đùi
TK mông dưới: Cơ mông lớn
Nhánh bên đám rối cùng: Cơ chậu hông –mấu chuyển
ĐM : ĐM mông trên – dưới nuôi dg
Câu 11 Cơ khu đùi trước trong
5 cơ 2 nhóm - Cơ khép đùi:+Nông: Cơ lược, Cơ khép nhỡ
+ Giữa: Cơ khép bé+Sâu: Cơ khép lớn
- Cơ khép cẳng chân:+Cơ thẳng trong(thon)
Động tác chung: - Khép đùi, khép cẳng chân
- Gấp cẳng chân (phụ)
TK chi phối: - TK đùi: cơ lược, một phần cơ khép nhỡ
- TK Bịt chi phối các cơ còn lạiCâu 12 Cơ khu cẳng chân trước
4 cơ:- Cơ chày trước- Cơ duỗi chung các ngón chân- Cơ duỗi dài ngón cái- Cơ
mác trước(mác 3)
Động tác chung:- Duỗi bàn chân- Duỗi các ngón chân- Xoay bàn chân vào
trong (phụ)
TK chi phối:- TK mác sâu
BHKL: Chân bị gấp về phía sau
Câu 13 Cơ khu cẳng chân sau
Gồm 6 cơ 2 lớp:
Trang 10 Lớp nông -Cơ tam đầu cẳng chân (Cơ sinh đôi trong: Lồi cầu trong//Cơ
sinh đôi ngoài: Lồi cầu ngoài//Cơ Dép:1/3 trên mặt sau xương mác- Gờ
cơ dép mặt sau xương chầy)
- Cơ gan chân gầy
Lớp sâu:- Cơ khoeo- Cơ chầy sau- Cơ gấp dài các ngón- Cơ gấp dài ngón
cái
Động tác chung:Gấp bàn chân,Gấp các ngón chân- Gấp cẳng chân (phụ)
TKCP: Nhánh TK chầy
BHKL: Bàn chân và ngón chân luôn duỗi
Câu 14 TK toạ (hông to)
Nguyên ủy:Thân thắt lưng cùng và ngànhtrước S1, S2, S3 Được hình thành ở
trước cơ tháp,Là TKlớn nhất của cơ thể
ĐĐ:Từ chậu hông bé chui ra ,tì trên gai hông , đi qua khuyết hông lớn ở bờ
dưới cơ tháp-> Vùng mông
Vùng mông:TK chạy trong rãnh ngồi –mấu chuyển,TK chạy giữa giữa cơ
mông lớn và các cơ chậu hông mấu chuyển và phía ngoài bó mạch TKmông dưới,TK đi qua điểm giữa đường nối giữa ụ ngồi và mấu chuyển lớn (điểm Valleix) -> khu đùi sau
Khu đùi sau: TK chạy theo đường kẻ từ điểm Valleix xuống đỉnh trám
khoeo,Tới đỉnh trám khoeo cho 2 nhánh tận: TK Chày và TK Mác chung ,TK chạy giữa khe tạo bởi cơ nhị đầu và cơ bán gân, bán mạc,
Cơ nhị đầu là cơ tùy hành của TK
TK cho các nhánh bên:- Các nhánh vận động các cơ khu đùi sau- Nhánh cho khớp gối- Nhánh vận động một phần cơ khép lớn
CPVĐ: cơ nhị đầu và cơ bán gân, bán mạc , cơ khép ln
Trang 11Đoạn khoeo:- TK chạy cùng ĐM – TM Khoeo,TK nằm ngay dưới cân khoeo
nông nhất, ngoài nhất của bậc thang hirfield- TK cho một nhánh bên: TK Hiển chày (TK đùi bì trong)
Khu cẳng chân sau:- TK chạy giữa hai lớp nông và lớp sâu khu cẳng chân sau
- TKchạy ở ngoài ĐM chày sau- 1/3 dưới cẳng chân, TK chạy chếch vào trong -> sau mắt cá trong -> chia thành 2 nhánh tận: TK gan chân trong & TK gan chân ngoài - TK cho các nhánh bên vận động cho các cơ khu cẳng chân sau
TK gan chân trong:- TK chạy cùng ĐM gan chân trong ở tầng trên ống
gót -> ô gan chân trong - TK cho các nhánh vận động cho các cơ ô mô cái, cơ gấp ngắn gan chân, các cơ giun 1 - Các nhánh cảm giác cho 3,5 ngón từ ngón 1
TK gan chân ngoài:- TK chạy cùng ĐM gan chân ngoài ở tầng dưới ống
gót -> gan chân - TK cho các nhánh vận động cho các cơ còn lại của bàn chân- Các nhánh cảm giác cho 1,5 ngón từ ngón 5- Là TK vận động chủ yếu của bàn chân
ĐCPV:vùng khoeo, vùng cẳng chân sau , gan chân
Câu 16 TK mác sâu
Nguyên ủy: TK là nhánh tận của TK mác chung
ĐĐ: TK chạy ra trc =>chọc qua vách liên cơ trc=>dưới cơ gấp chung ngón
chân gặp Đm chày trc tạo thành bó mạch TK chày trc, TK đi kèm và nằm nông hơn ĐM
TK chạy giữa các cơ khu cẳng chân trước TK chạy bắt chéo trước ĐM chày trước từ ngoài vào trong-> chui qua DC vòng cổ chân -> mu chân
- Cho các nhánh bên vận động cho các cơ cẳng chân trước
- Nhánh tận:
Nhánh ngoài : vận động cho cơ mu chân
Nhánh trong: cảm giác cho mặt mu nửa ngoài ngón cái và nửa trong
ngón 2
CPVĐ: Cơ khu cẳng chân trc (chày trc, duỗi chung các ngón , duỗi rieng ngón
cái ),cơ mu chân
Trang 12Câu 17 Động mạch đùi.
Nguyên ủy: Tiếp tục ĐM chậu ngoài từ điểm giữa DC bẹn
Đường đi:
-Đoạn trên:ĐM chạy theo đường phân giác của tam giác Scarpar ( Đoạn
trong tam giác đùi: ĐM ở giữa TK đùi, TK hiển trong ở ngoài TM đùi ở trong)
-Đoạn dưới: từ đỉnh của tam giác Scarpar chạy trong ống cơ khép (Hunter)cụ
thể : Đoạn ống mạch đùi:
ĐM bắt chéo phía trước TM =>vào trong TM đùi,TK hiển trong bắt chéo trước
ĐM => trong ĐM
Tận cùng:Chui qua cung cơ khép => ĐM khoeo
Cơ tùy hành của ĐM: Cơ May
Đường chuẩn đích: Từ điểm giữa nếp lằn bẹn =>Bờ sau lồi cầu trong xương
NỦ: Tiếp tục ĐM Đùi từ cung cơ khép lớn tới vùng khoeo đổi tên thành
Đường đi:- ĐM chạy chếch ra ngoài, xuống dưới -> Trám khoeo
- Chạy theo trục của trám khoeo -> Cung cơ dép
- Bờ dưới cơ khoeo-> 2 nhánh tận: ĐM chày trước & ĐM chày sau
- 1/3 trên và 1/3 dưới: Bị che phủ bởi các cơ- 1/3 giữa chạy trong Trám khoeoBậc thang Hirfield: ĐM Khoeo ở trong nhất, sâu nhất,TK Chày ở ngoài nhất, nông nhất TM Khoeo ở giữa
Nhánh bên: 7 Nhánh
2 Nhánh :Khớp gối trên trong- ngoài
2 Nhánh cho cơ sinh đôi trong-ngoài
Nhánh Khớp gối giữa
2 Nhánh : Khớp gối dưới trong-ngoài
Trang 13Câu 19 Động mạch chày trước
Nguyên ủy:Là 1 trong 2 nhánh tận của ĐM Khoeo
Đường đi:-Tách khỏi ĐM Khoeo từ cung cơ dép chui ra ngoài xuống dưới qua
bờ trên màng gian cốt-> khu cẳng chân trước
- Chạy theo đg vạch từ lõm giữa của lồi cầu Gerdy và chỏm x.mác các cơ khu cẳng chân trước -> cổ chân giữa 2 mắt cá chui qua DC vòng cổ chân -> ĐM muchân đi kèm có 2 TM
Cụ thể - 1/3 trên cẳng chân: ĐM chạy giữa cơ Chày trước và cơ duỗi dài các ngón
- 2/3 dưới cẳng chân: ĐM chạy giữa cơ Chày trước và cơ duỗi riêng ngón cái
- Cổ chân: ĐM nằm sát xương, gân cơ duỗi riêng ngón cái bắt chéo phía trước ĐM
- TK mác sâu đi cùng ĐM, lúc đầu ở ngoài, sau bắt chéo phía trước ->vào trongĐM
Cơ tùy hành:Cơ Chày trước
Phân nhánh:
-Các nhánh quặt ngược:- Quặt ngược chày sau (khu cẳng chân sau) - Quặt
ngước chày trước => Tham gia vào vòng nối quanh khớp gối
-Các nhánh nuôi cơ, xương
-Các nhánh mắt cá:Nhánh mắt cá trong,Nhánh mắt cá ngoài=> Tham gia vào vòng nối quanh mắt cá trong & mắt cá ngoài
-Nhánh tận: ĐM mu chân: Tiếp nối ĐM chày trước từ sau DC vòng cổ
chân,ĐM chạy sát xương, giữa gân cơ duỗi riêng ngón cái và gân duỗi ngón IICâu 20 Vùng nguy hiểm khi thắt của ĐM chi dưới?
Vòng nối quanh xương bánh chè (ĐM Đùi, ĐM Khoeo)
Từ ĐM Đùi: - ĐM gối xuống
- Nhánh xuống ĐM mũ đùi ngoài (ĐM đùi sâu)
- Nhánh xiên cuối (ĐM đùi sâu)
Từ ĐM Khoeo:- ĐM khớp gối trên trong, ngoài
- ĐM khớp gối dưới trong, ngoài
Từ ĐM Chày trước:- ĐM quặt ngược chày trước
- ĐM quặt ngược chày sau
Từ ĐM Chày sau:- ĐM mũ mác
Vòng nối quanh mắt cá: ĐM Chày sau, ĐM mác
Vòng nối quanh khớp gối
Trang 14 Vùng nguy hiểm: ĐM Khoeo,ĐM Đùi=> KHÔNG thắt được vì chúng là
các mạch máu ln qtrong của chi dưới, khi thắt 2 ĐM lớn này máu phải chuyển sang vòng nối quanh khớp gối xuống nuôi dg cẳng chân mà vòng nối này mạch máu bé mảnh tổ chức xơ =>khó đb tái lập tuần hoàn khi thắt
Vùng có thể thắt :ĐM Chày trước hoặc sau
Câu 22.Các cơ thành bụng trước bên, đ2 của 2 cơ thẳng to
Gồm 2 cơ thẳng: cơ thẳng bụng, cơ tháp
3 cơ rộng:lớp nông ( cơ chéo bụng ngoài), lớp giữa (cơ chéo bụng trong), lớp sâu (cơ ngang bụng.)
Tác dụng: -Các thớ chéo nhau giữ cho các tạng không bị sa ra ngoài.
- Gập bụng, tăng áp lực ổ bụng trong thở ra gắng sức và rặn
- Xoay thân mình và giữ tư thế đứng
Đ2 của 2 cơ thg to: -cơ dài,dẹp ,ở trên rộng hơn ở dưới , phía trc bụng nằm dọc
2 bên đường trắng
-NƯ : 3 chẽ vào các Sụn sườn 5,6,7, mũi ức
-BT : bờ trên x.mu.Thường có 3 hoặc 5 đg gân chia cơ thành nhiều đoạn dính vào lá trc bao cơ
-Nằm trong 1 bao cân cơ ( cơ chéo bụng ngoài-trong, cơ ngang bụng )=>Bgồm
2 lá trc-sau,ctao 2/3 trên và 1/3 dưới khác nhau :
+Lá trc: ở 2/3 trên tạo nên bởi cân cơ chéo bụng ngoài-trg , 1/3 dưới- cân cơ rộng bụng
+lá sau: chỉ có 2/3 trên tạo nên bởi cân cơ chéo bụng trg và ngang bụng nên bờ dưới lá sau bao cơ thg bụng ranh giới 2/3 và 1/3 tạo ra đg cog lõm xg dưới là đgcung (douglas)
-ĐTác : Gập bụng
Câu 23 Cấu tạo của ống bẹn?
-Là khe ở vùng bẹn bụng, đi từ lỗ bẹn sâu tới lỗ bẹn nông, dài 4-6cm.Trong ốngbẹn có thừng tinh (nam) và d/c tròn (nữ) đi qua Là một điểm yếu của thành bụng, hay xảy ra thoát vị bẹn (thường gặp ở nam)
-Ống bẹn từ lỗ bẹn sâu đến lỗ bẹn nông, có 4 thành.
+Lỗ bẹn sâu : Trên điểm giữa d/c bẹn 1,5 – 2 cm, nằm trên mạc ngang Ở bờ
trong lỗ có d/c liên hố và đm thượng vị dưới Các thành phần tạo nên thừng tinh hoặc d/c tròn chui qua ra ngoài
Trang 15+Lỗ bẹn nông : Tạo bởi cột trụ ngoài, cột trụ trong cơ chéo bụng ngoài, d/c
phản chiếu và sợi gian trụ Nằm ngay trên gai mu, qua lỗ có thừng tinh từ ống bẹn xuống bìu ở nam, d/c tròn ở nữ
+ Thành trước : Cân cơ chéo bụng ngoài , một phần ở ngoài bởi cơ chéo bụng
trong
+Thành dưới :Là d/c bẹn – chỗ dày lên của bờ tự do cơ chéo bụng ngoài, đi từ
GCTT đến gai mu
+Thành trên : Là liềm bẹn ( gân kết hợp ).
+Thành sau : *Tạo nên chủ yếu bằng mạc ngang và PM Thành này yếu dễ xảy
ra thoát vị bẹn
*Có một số thành phần tăng cường thêm như :
Ngoài cùng là đm thượng vị dưới – nhánh của đm chậu ngoài –chạy sát bờ trong lỗ bẹn sâu
D/c rốn trong (thừng đm rốn ) di tích đm rốn lúc phôi thai
Giữa cơ thể là d/c rốn giữa (dây treo BQ ), di tích ống niệu mạc trong thời kì bào thai
*Ba thành phần trên đội PM lên tạo nên các hố lần lượt từ ngoài vào trong là hốbẹn ngoài, hố bẹn trong, hố trên BQ.Thoát vị có thể xảy ra qua ba hố bẹn
Câu 24 Phân biệt thoát vị bẹn và thoát vị đùi?
Hay xảy ra ở nam Hay xảy ra ở nữ hay xra ở ng già
vì tổ chức trở lên lỏng lẻo )Qua ống bẹn Qua ô BH ở nền tam giác đùi
Khối thoát vị trên cung đùi Dưới cung đùi
Khâu gân kết hợp với cung đùi để
làm hẹp ống bẹn
Khâu cung đùi với d/c cung để làm hẹp ô BH
Đi vào trog bìu Đi vào trg tam giác đùi
Câu25 Thành phần trong ống bẹn, nguyên tắc điều trị TV bẹn
Các thành phần chạy trong ống bẹn:
-Nam: Thừng tinh (gồm có ống dẫn tinh, ĐM-TM tinh hoàn, ống phúc tinh
mạc) TK chậu bẹn , TKsinh dục đùi, ĐRTK ống dẫn tinh, đm cơ bìu
-Nữ: D/c tròn=>chui qua ống bẹn chia nhỏ tận hết ở gò mu môi ln
N tắc điều trị TV bẹn: Khâu gân kết hợp với cung đùi để làm hẹp ống bẹn
Câu 26 Cung động mạch gan tay nông và sâu
+Cung động mạch gan tay nông:
Trang 16Cấu tạo: là sự tiếp tục của đm trụ sau khi đm này tách ra nhánh gan tay sâu, đm
tiếp nối với gan tay nông của đm quay cung này ở ngay sau cân gan tay(ĐM quay gan tay – nhánh tận ĐM trụ)
Phân nhánh: - ĐM ô mô út,Các ĐM gan ngón chung-> Các ĐM gan ngón riêng
Vị trí: nằm ngang dưới cân gan tay giữa, cân và da ,nằm trên cacsgaan gấp có
bao hoạt dịch trụ bao bọc, các nhánh tận của TK trụ và giữa đều chui dưới cungĐM
Vùng nuôi dg: bàn tay
+Cung động mạch gan tay sâu: là sự tiếp tục của đm quay sau khi đm này
tách ra đm chính ngón cái
nó nối với nhánh gan tay sâu của đm trụ
Cấu tạo: là sự tiếp tục của đm quay sau khi đm này tách ra đm chính ngón cái
nó nối với nhánh gan tay sâu của đm trụ (Nhánh tân ĐM quay – ĐM trụ gan tay)
Phân nhánh: - Cách nhánh xiên -> cung ĐM mu tay,4 ĐM liên cốt gan tay
Vị trí: nằm sát sâu dưới cân gan tay sâu, sát cổ các x đốt bàn tay II III IV,nằm
cao hơn cung ĐM gan tay nông có các nhánh của ĐM trụ đi kèm
Vùng nuôi dg: ngón tay
Câu 27 Động mạch quay
Nguyên ủy:Là 1 trong 2 nhánh tận của ĐM cánh tay
Đường đi: Tách dưới nếp gấp khuỷu 3 cm chếch xuống dưới ra ngoài dọc theo
mào chéo x quay đến bờ ngoài cẳng tay thì chạy thg xg rãnh mạch cổ tay
Cụ thể:
:- 1/3 trên: chạy phía trên cơ sấp tròn, bắt chéo cơ ngửa ngắn, gân cơ nhị đầu
- 1/3 giữa: chạy giữa cơ ngửa dài và cơ gan tay lớn
- 1/3 dưới: chạy trong rãnh quay
- Cổ tay: vòng qua mỏm trâm quay, qua hõm lào giải phẫu chọc qua
khoang liên cốt I -> gan tay
Vùng nuôi dg: gan tay và cẳng tay ngoài
Trang 17Câu 28 Động mạch trụ
Nguyên ủy :Là 1 trong 2 nhánh tận của ĐM cánh tay
Đường đi:tách ra gần thẳng góc vs ĐM quayddi từ lồi củ nhị đầu chếch xg vào
trong đến bờ trg cẳng tay gặp TK trụ và cơ trụ trước rồi chạy thg xg theo 1 đg chuẩn đích vạch từ mỏm trên ròng rọc đến bờ ngoài x.đậu
- 1/3 trên: ĐM nằm sâu, dưới cơ sấp tròn và cơ gấp chung nông, có TK giữa bắtchéo phía trước
- 1/3 giữa: ĐM chạy giữa cơ gấp chung nông và cơ gấp chung sâu, TK trụ nằm trong ĐM
- 1/3 dưới: ĐM và TK ở nông, chạy giữa gân cơ trụ trước và gân cơ gấp cung nông
- Cổ tay: ĐM chạy sát bờ ngoài xương đậu -> gan tay
Vùng nuôi dg: Gan tay và khu cẳng tay trc trong
Câu 29 Động mạch chày sau
Nguyên ủy: Là 1 trong 2 nhánh tận của ĐM Khoeo
Đường đi:
- 1/3 trên : chạy theo đường từ giữa nếp gấp khoeo đến điểm giữa 2 mắt cá
- 2/3 dưới: chạy chếch vào trong -> sau mắt cá trong -> 2 nhánh tận: ĐM Gan chân trong & ĐM Gan chân ngoài
Vùng nuôi dg:Gan chân và cẳng chân sau
Câu 30 Thường bắt mạch , tiêm tĩnh mach ở chi trên ở đâu ?
-Bắt mạch là 1PP trực tiếp cảm nhận nhịp đập của ĐM bằng 2 đầu ngón tay hoặc gián tiếp sd dây trg y học cổ tr dựa trên ctao và vị trí đặc biệt của ĐM trên
cơ thể
-Vs chi trên ta có thể bắt mạch ở ĐM nách, cánh tay, quay nhưng thg là bắt ở
ĐM quay tại vị trí mặt trc cẳng tay, ngay phía trên nếp gấp cổ tay về phía ngón cái
-Do: ĐM nằm sát xg và nông
-Tiêm tĩnh mạch chi trên: có thể t/hiện ở cẳng tay, mu bàn tay, cổ, dưới đòn…
nhưng thg là tiêm ở hệ thống TM M ở nếp gấp khuỷu tay
-Do: hệ thống mạch máu ở đây ln, ít di động,dễ tìm,dễ tiêm bởi nó nằm nông ở dưới da
PHẦN II: ĐẠI CƯƠNG TUẦN HOÀN - TIM - CÁC MẠCH MÁU LỚN
Câu 31 Hệ BH
+Các mạch BH:
mao mạch BH (MMBH)là các ống nội mô có đầu tịt nằm trg các khoảng kẽ; khe giữa các TB nội mô liền kề nhau chỉ cho chất dịch chảy từ khoảng kẽ vào
Trang 18các MMBH hợp lại để tạo thành các mạch BH các mạch BH nhỏ hợp nên
những mạch lớn dần những mạch thu BH từ các vùng lớn của cơ thể được gọi
là các thân BH các thân hợp nên các ống BH lớp nội mô của mạch BH gấp nếp thành nhiều van để ngăn không cho BH chảy ngc lại
sẽ tiêu diệt chúng bằng kháng thể đặc hiệu các lympho bào cư trú và nhân lên
ở hạch BH và chúng có thể đi vào máu khi cần vai trò của hạch BH là “làm sạch” BH trước khi nó được dẫn về hệ tuần hoàn máu
+các mô BH khác
ngoài hạch BH, cơ thể còn có những đám mô chứa nhiều TB lymphô được nâng
đỡ bởi các TB lưới và sợi cơ trơn đc gọi là mô dạng BH và bg: vòng BH quanhhầu, các nang BH ở ruột non và ruột thừa, tuyến ức, lách, tuỷ xương mô BH niêm mạc chỉ có mạch đi
Chức năng:Dẫn lưu BH dịch gian bào, CB thể dịch ,hấp thu chất béo và và các
chất khác từ đg tiêu hóa ,bv cơ thể, làm sạch cơ thể(vì là nơi sản sinh ra nhiều
TB lympho) ,t/hiện chu tr luân chuyển mt trong cơ thể
Câu 32 Cấu tạo, chức năng vòng tuần hoàn máu
2 vòng tuần hoàn máu
-vòng tuần hoàn hệ thống(đại TH) gồm đm chủ dẫn máu giàu oxy và chất
dinh dưỡng từ TTT đến tất cả các CQ của cơ thể, ở đó dra sự trao đổi chất để nuôi cơ thể và nhận co2, các chất theo các tm chủ trên và dưới dẫn máu về TNP
-vòng tuần hoàn phổi(Tiểu TH) gồm đm phổi dẫn máu từ TTP lên phổi (máu
chứa nhiều co2); sau khi trao đổi co2 và nhận o2 máu theo các tm phổi dẫn từ phổi về TNT (máu có nhiều o2 )
+Chức năng: -vc máu chất dd o2 đến mô, CQ đồng thời đưa chất thải về hệ bài
tết co2 đưa về phổi để thải ra ngoài cơ thể -TĐ khí (TH phổi)
Câu 33 Các mạch máu lớn tách ra từ ĐM chủ
Quai đm chủ:
+ cấp máu cho tim :đm vành phải - trái;
+cấp máu cho đầu-cổ và chi trên: thân đm cánh tay- đầu( ĐM cảnh chung P,
ĐM dưới đòn P)
đm cảnh chung trái
Trang 19đm dưới đòn trái.
Đm chủ ngực: tách nhiều nhánh cấp máu cho thành ngực, cơ hoành và các cơ
qtrong lồng ngực:
- cấp máu cho phế quản và phổi ở hai bên : 2 nhánh ĐM phế quản
- cấp máu cho đoạn ngực của thực quản: 2 - 5 nhánh ĐM thực quản
thượng thận giữa và sinh dục (đm tinh hoàn hoặc buồng trứng))
+Đm chậu chung T-P (đm chậu gốc)
+ĐM cùng giữa
Câu 34.Hệ TM cửa, tăng áp lực TM cửa gây ra triệu chứng gì?
-Ctao:
+Được hthành ở sau khuyết tuỵ do sự hợp lại của TM MTTT, tỳ, MTTD,
TM cửa chạy chếch lên trên, sang phải và ra trước giữa hai lá của mạc nối nhỏ rồi tận cùng thành 2 nhánh phải và trái ở rốn gan
+Trên đường đi tiếp nhận các tm của dạ dày, tỳ, tá-tuỵ , túi mật và thành bụng.2 nhánh tận của tm cửa (dẫn máu chứa các chất hấp thu được từ ống tiêu hoá về gan để gan chế biến) cùng các nhánh của đm gan đi vào trong gan và phân chia nhỏ dần tới mạng lưới mao mạch gan.Từ lưới mao mạnh này hình thành TM gan đổ vào TM chủ dưới TM cửa là TM chức phận
Thân TM cửa dài 6-10cm, đg kính 10-12mm
-Khi tăng áp lực: khởi đầu tỳ to rồi xh tuần hoàn bàng hệ,cổ trướng, nôn ra
máu, đại tiện ra máu,xuất huyết đg tiêu hóa do giãn vỡ TM thực quản, trĩ
Câu 35.Hình thể ngoài tim? Lq mặt trước? Tiêm vào cơ tim vị trí?
Hình thể ngoài: tim giống một htháp có 3 mặt,1đỉnh,1 nền; đỉnh tim hướg sag
trái, xuốg dưới ra trước, nền hướg ra sau, lên trên và sang phải trục của tim là một đg chếch xg dưới, sag trái và ra trước
+đáy tim quay sang phải và ra sau, nơi có mặt sau của hai tâm nhĩ ngăn cách
nhau bởi rãnh gian nhĩ
Trang 20+đỉnh tim nằm ngay sau thành ngực trái, ngang mức khoang liên sườn v trên
đường giữa đòn trái
- p trên hay phần tâm nhĩ bị các cuống mạch lớn từ tim đi ra che lấp ở quãng
giữa, đó là thân đm phổi (ở trước-trái) và đm chủ lên (ở sau-phải); hai bên các mạch lớn là các tiểu nhĩ phải và trái
- p dưới là mặt trc của các tâm thất.rãnh gian thất trc chạy dọc từ sau ra trước
tới đỉh tim, ngăn cách mặt trc của cácTTP,TTT, đm vành trái,tm tim lớn (tm vành) đi trg rãnh này mặt này lq với: mặt sau x.ức và các sụn sườn từ iii - vi (tấm ức - sụn sườn); tuyến ức (ở trẻ em); ngách sườn-trug thất trc của màg phổi
Câu 36 Đc tim lên lồng ngực.Điểm nghe các van tim, TKCP hđ của tim
*Hình chiếu của tim lên thành ngực trước là một diện tứ giác lồi mà bốn góc
+góc dưới phải ở đầu trong sụn sườn vi bên phải
*vị trí để nghe các ổ van tim ứng với bốn góc của diện tim
+nghe ổ van tổ chim quai ĐM chủ (chếch xg dưới sang phải ở KGS III gần bờ
phải x ức.Nghe rõ nhất ở KGS II gần bờ phải x ức hay góc trên phải của diện tim
+nghe ổ van tổ chim ĐM phổi ( bờ trái x ức đầu trg sụn sườn III.Nghe rõ nhất ở
KGS II sát bờ trái x ức hay góc trên trái của diện tim
+nghe ổ van ba lá (1/3 dưới x ức,chếch xg dưới sang phải Nghe rõ nhất ở mỏm
mũi kiếm hay góc dưới phải của diện tim
+nghe ổ van hai lá (ở KGS III,IV,bên trái x ức,tg vs đầu trg sụn sườn V
trái.Nghe rõ nhất ở đỉnh tim hay góc dưới trái của diện tim
*TKCP:
-Hệ TK tự động : dây X
Trang 21-Hệ TK Thực vật : sợi TK giao cảm, phó giao cảm
Câu 37 Đm nuôi tim - tim được nuôi dưỡng trg nào?
-ĐM nuôi tim : ĐM vành trái-phải
-Tim đc nuôi trg thời kỳ tâm trương : do vị trí của ĐM vành trên lỗ van
+Trong thời kỳ tâm thu: tim tống máu đẩy vào các lỗ van bán nguyệt che mất lỗcủa van ĐM vành =>máu ko vào đk Đm vành hoặc vào đk rất ít
+Trg thời kỳ tâm trg: các van bán nguyệt đóng lại =>máu đc đẩy vào Đm vành nuôi tim
Câu 38.Vách,van ncách buồng tim?Từ btim có mạch đi ra,đi đến,van nào
n/cách?
-Vách liên nhĩ (septum atriorum) Là 1 vách giữa 2 tâm nhĩ, t/ứ với rãnh liên
nhĩ ở bên ngoài Mặt phải của vách có 1 chỗ lõm gọi là hố bầu dục, di tích của
lỗ Bôtal Mặt trái của vách có nếp van bán nguyệt
-Vách nhĩ thất (septum atrioventriculorum) Rất mỏng, là 1 màg ngăn giữa tâm
nhĩ phải và tâm thất trái
-Vách liên thất (septum ventriculorum) Là 1 vách giữa 2 tâm thất, vách t/ứ với
rãnh liên thất trước Vách gồm phần màng ở trên dày 2 mm, phần dày ở dưới (phần cơ) dày 10 mm
Van ngăn cách buồng tim: 2 van
Van 3 lá ngăn thông nằm giữ TNP và TTP Cho máu đi 1 chiều từ TNP xuống
TTP, dòng máu qua van ĐM phổi vào ĐM phổi đưa máu lên phổi để trao đổi oxy
Van 2 lá ngăn thông nằm giữa TTT và TNT Cho máu đi 1 chiều từ TNT xuống
TTT, dòng máu qua van ĐM chủ vào ĐM chủ đưa máu đi nuôi toàn cơ thể
Mạch đi ra từ buồng tim:
-Quai Đm chủ: đi ra từ TTT đc ngăn cách bởi van ĐM chủ tách ra có ĐM
vành trái-phải
-ĐM phổi đi ra từ TTP đc ngăn cách bởi van ĐM phổi
Mạch đi đến buồng tim:
-TM chủ trên- chủ dưới đổ vào buồng tim=>TNP
Trang 22Câu 39 Động mạch cảnh chung
Nguyên ủy:- ĐM cảnh chung trái: Quai ĐM chủ
- ĐM cảnh chung phải: Thân cánh tay đầu
ĐĐ- Từ nền cổ, ĐM chay thẳng lên trên dọc 2 bên khí quản và thực quản-> Bờ
trên sụn giáp=> chia 2 nhánh tận: ĐM cảnh ngoài & ĐM cảnh trong
liên quan Đoạn cổ:
- ĐM cùng TM & TK X nằm trong bao cảnh, trong ống mạch cảnh
- ĐM ở trong, TM ở ngoài và TK X ở sau
Câu 40 Động mạch cảnh ngoài
Liên quan: 3 đoạn
a,Đoạn dưới cơ nhị thân
- ĐM chay trong tam giác cảnh
- Ban đầu ĐM ở trước hơn và trong hơn so với ĐM cảnh trong
- Là ĐM duy nhất cho nhánh bên=> mốc tìm và thắt ĐM
b,Đoạn trên cơ nhị thân
- ĐM chạy giữa các cơ trâm
- ĐM chạy trước ĐM cảnh trong, giữa 2 ĐM là các cơ trâm, TK IX
c,Đoạn mang tai
ĐM chạy ở mặt trong tuyến nước bọt mang tai
ĐM nằm ở sâu nhất so với TM và DTK VII
3.Phân nhánh
a,Nhánh bên:- ĐM giáp trên- ĐM hầu lên- ĐM lưỡi- ĐM mặt- ĐM chẩm- ĐM tai sau
Vùng nuôi dưỡng: tuyến giáp , lưỡi, miệng, mặt, da đầu vùng trán,đỉnh, thái
dương , vùng sâu của mặt, cơ nhai , mũi
Câu 41 ĐM cảnh trong
1.Nguyên ủy:- 1 trong 2 nhánh tận của ĐM cảnh chung
2.ĐĐ: ĐM chạy lên nền sọ→ chui vào lỗ ĐM cảnh ở mặt dưới x đá→ chạy qua
ống mạch cảnh→ trg sọ→ tắm mình trg xoang TM hang → mỏm yên trước.Tậnhết chia 2 nhánh tận: ĐM não trước,não giữa
3.Liên quan: 3 đoạn
a,Đoạn cổ:• ĐM cảnh trong ở trong tam giác cảnh
• Ban đầu ở phía sau ngoài so với ĐM cảnh ngoài
• ĐM chạy chếch vào trong, sát thành của hầu -> ở trong ĐM cảnh ngoài và trong các cơ trâm, TK IX
• TM cảnh trong chạy sau ĐM, giữa ĐM và TM là các TK IX, X, XI và XII
Trang 23b,Đoạn trong xương đá: ĐM cảnh trong chạy trong ống mạch cảnh Đoạn đầu
chạy lướt qua thành trước của hòm nhĩ Đoạn sau chạy ngay bên dưới hạch Gasser cách hạch 1 vách xương mỏng.=>Chui qua lỗ ở đỉnh xương đá, đi lướt qua lỗ rách trước để vào trong sọ
c,Đoạn trong sọ: ĐM chạy trong xoang TM hang ĐM uốn cong hình chữ S,
nằm
trong rãnh ĐM cảnh ở 2 bên thân xương bướm Trong xoang TM hang, TK VI
đi cùng ĐM-> ĐM chọc qua màng não cứng->chia các nhánh cho não
4.Phân nhánh: Nhánh bên- Trong xương đá: các ĐM cảnh nhĩ, ĐM chân
Vùng nuôi dg: vỏ não, mắt,nhãn cầu,da đầu vùng trán đỉnh,mũi
Câu 42 Trg các động mạch cảnh, ĐM nào khi bị thắt nguy hiểm nhất?
Nguy hiểm nhất Trg 3 ĐM của hệ cảnh thì có thể thắt đk ĐMCC đbiệt là
ĐMCN còn ĐMCT thì ko thể thắt vì rất nguy hiểm cho vc cấp huyết não mặc
dù có nhiều vòng nối nhưng do nó trực tiếp cấp máu nuôi não-tổ chức rất nhạy cảm nếu thiếu oxy hay chất dd
Khi thắt ĐMCC tuần hoàn phụ thành lập qua nhánh phụ
+ngoài sọ: giữa ĐM giáp trên(ĐMCN)và ĐM giáp dưới(ĐM dưới đòn)
+trg sọ: ĐM đốt sống
Khi thắt ĐMCN tuần hoàn phụ thành lập qua các nhánh ln: ĐM giáp trên ,
lưỡi, mặt,chẩm nối vs các nhánh tg đg bên đối diện
PHẦN III: HỆ HÔ HẤP
Câu 43 Cấu tạo của hốc mũi xương?
cấu tạo: bộ khung chống đỡ cho mũi ngoài bằng xương và sụn khung xương
phần trên (x mũi, phần mũi x trán và các mỏm trán của x hàm trên) Khung sụn nâng đỡ cho phần dưới (sụn cánh mũi lớn và nhỏ, các sụn mũi phụ, các sụn mũibên và sụn vách mũi)
ổ mũi (hốc mũi) đc vách mũi chia dọc thành 2 ngăn; mỗi ngăn mở thông ra mặt tại lỗ mũi trước, với tỵ
hầu qua lỗ mũi sau và có 4 thành
Trang 24- thành trên (trần ổ mũi) ngăn cách ổ mũi với hộp sọ do các x mũi, x trán,
mảnh sàng và thân x bướm tạo nên.
- thành dưới (sàn mũi) ngăn cách ổ mũi với ổ miệng do mỏm khẩu cái x hàm
trên, mảnh ngang x khẩu cái tạo nên.
- thành trong(vách mũi) là 1vách xương - sụn tạo nên bởi mảnh thẳng x sàng,
x lá mía ở sau và sụn vách mũi ở trước.
-thành ngoài do x hàm trên, mê đạo sàng, x xoăn mũi dưới, x khẩu cái tạo
nên
thành này gồ ghề có 3 xoăn mũi (xương xoăn) nhô lên: các xoăn mũi trên,
giữa,dưới; các xương xoăn hợp với thành ngoài tạo nên các ngách mũi trên, giữa, dưới
Câu 44 Các xoang cạnh mũi?
xoang cạnh mũi là các hốc ở trg các xươg quah ổ mũi chúg thôg vào ổ mũi và
đc lót bằg 1lớp niêm mạc ltiếp vs niêm mạc của ổ mũi, có c/năng lm nhẹ khối xmặt, cộng hưởng âm, tăng Stx của ko khí.
+xoang hàm trên là xoang lớn ở trg thân x.hàm trên, dưới hốc mắt và trên các huyệt răng hàm trên đổ vào ngách mũi giữa- Đáy xoang thấp hơn sàn hốc mũi
0,5 - 1cm => dễ ứ đọng mủ
+xoang sàng có 8 - 10 hốc khí trg khối bên x.sàng đc xếp lm 3 nhóm: Xoang sàng trước, giữa, sau.Nhóm xoang sàng trước, giữa đổ vào ngách mũi giữa- Nhóm xoag sàg sau đổ vào ngách mũi sau Xoag này nằm dọc thàh trg ổ mắt
và thàh ngoài ổ mũi
+xoang trán ở phần đứg x trán,2 xoang 2 bên đổ vào ngách mũi giữa.mặt sau
lq với màg não và não
+xoang bướm nằm trg thân x.bướm, ngăn ra làm2 bằng vách xươg mỏng và đổ
vào ngách mũi trên
Phân loại các xoang:
- Nhóm xoang trước: đều đổ vào ngách mũi giữa:Xoang trán,Xoang hàm
trên,Xoang sàng trước - giữa
- Nhóm xoang sau: đổ vào ngách mũi trên: Xoang bướm, Xoang sàng sau -đổ vào ngách mũi dưới là ống lệ mũi
Câu 45 Các sụn thanh quản? Các nhóm cơ vận động thanh quản?
1.Sụn giáp Vị trí: trên đg giữa, dưới x.móng,trên sụn nhẫn,trc sụn nắp thanh môn
Gồm 2 mảnh hình tứ giác gắn với nhau tại bờ trước
Giữa 2 mảnh ở trên có khuyết giáp trên
Trang 25 Bờ sau 2 mảnh có các sừng trên và dưới/Sừng trên:DC giáp móng bám/Sừng dưới: khớp với sụn nhẫn
2.Sụn nhẫn: Vị trí: dưới sụn giáp
Hình nhẫn, bản nhẫn quay ra sau, vòng nhẫn quay ra trước
Hai bên bản nhẫn có diện khớp tiếp khớp với sừng dưới sụn giáp
Mặt trên bản nhẫn có diện khớp khớp với sụn phễu
3.Sụn nắp: Vị trí : sau sụn giáp
Hình chiếc lá hoặc vợt tenis; nằm sau gốc lưỡi
Phần cuống dính vào góc của sụn giáp
Tác dụng: đậy kín thanh môn khi nuốt thức ăn
4.Sụn phễu: Vị trí : 2 bờ trên bản sụn nhẫn ở 2 đg giữa
Sụn hình chóp tam giác, nằm trên bản nhẫn
Đỉnh: tiếp khớp với sụn sừng
Đáy: tiếp khớp với bản nhẫn
Góc phía trước có DC thanh âm bám (mỏm thanh âm)
Góc phía ngoài có cơ giáp phễu bám (mỏm cơ)
Mặt trước ngoài có cơ thanh âm và DC tiền đình bám
5.Sụn sừng:Vị trí trên đỉnh 2 sụn phễu, phía dưới nắp thanh môn
- Sụn nhỏ nằm trên đỉnh sụn phễu
Các nhóm cơ vận động thanh quản
1.Cơ nhẫn giáp: Căng dây thanh âm
2.Cơ nhẫn phễu (bên –sau) Khép thanh môn, Mở thanh môn
3.Cơ liên phễu: Khép thanh môn
4.Cơ giáp phễu: Khép thanh môn,Làm trùng dây thanh
5.Cơ thanh âm: Điều chỉnh sức căng của dây thanh âm
Câu 46 Cấu tạo của khí quản? Lq khí quản đoạn cổ?
Cấu tạo của khí quản là đường dẫn khí- ống sụn sợi hình trụ dẹt, dài 11-
12cm.chạy từ ngang mức đốt sống cổ VI => ngang mức thân đốt sống ngực IV hoặc V => nối từ thanh quản đến 2 phế quản gốc
-Gồm 2 lp: lớp sụn-sợi-cơ trơn ở ngoài và lót ở trong bằng niêm mạc
+lớp sụn-sợi-cơ trơn có 16-20 vòng sụn hình chữ c, khuyết ở phía sau, nằm
chồng lên nhau mỗi vòng dày 1 mm, cao 2-5 mm các màng sợi gồm hai lớp phủ ngoài và trong các vòng sụn và nối các vòng sụn lại với nhau riêng phía sau chỉ có các sợi cơ và sợi đàn hồi căng giữa các đầu vòng sụn tạo nên thành màng
+lớp niêm mạc lót mặt trong khí quản thuộc loại thượng mô trụ có lông và có
nhiều tuyến
Trang 26Liên quan của khí quản đoạn cổ: Khí quản cùng tuyến giáp, thực quản nằm
trong bao tạng
- Thực quản và DTK quặt ngược X nằm sau khí quản
- Ở trước khí quản:Trên:eo tuyến giáp,Dưới lq với các cơ dưới móng, trám mở khí quản, cân cổ nông
- Ở hai bên có bao cảnh
Câu 47 Các phần của hầu? Hình thể trong của tỵ hầu?
Hầu được chia thành 3 phần: phần mũi (tỵ hầu), phần miệng (khẩu hầu), phần thanh quản(thanh hầu)
Hình thể trg tỵ hầu: nằm ngay sau lỗ mũi sau, trên khẩu hầu, đc ngăn cách vs
khẩu hầu= khẩu cái mềm
- Thành trên Vòm hầu: Tạo bởi thân xương bướm, phần nền x chẩm Niêm mạc
có nhiều mô BH tập trung thành hạnh nhân hầu
-Thành sau: Liên tiếp với vòm hầutừ phần nền x chẩm đến cung đốt đội
-Thành bên: Có lỗ vòi tai, vòi tai thông tỵ hầu vs hòm nhĩ, hạnh nhân vòi (mô
BH ở quanh lỗ hầu vòi tai)
-Thành trước: Thông với hốc mũi qua lỗ mũi sau(phễu mũi)
-Thành dưới: Liên tiếp với khẩu hầu
Câu 48 Vòng BH quanh hầu
Vòng BH quanh hầu: HN hầu=>2 HN vòi=>2 HN khẩu cái =>2 HN lưỡi
C/năng:như 1 hàng rào bv cơ thể chống vk xâm nhập vào cơ thể qua đg ăn, đg thở
Câu 49 Hình thể ngoài và lq của phổi?
phổi là một tạng xốp và đàn hồi nên thể tích của nó thay đổi theo lượng khí
chứa bên trong tỷ trọng của phổi nặng hơn nước khi chưa thở và nhẹ hơn nước khi đã thở phổi người lớn có có thể chứa tới 4500- 5000 ml không khí phổi trẻ
em có màu hồng, phổi người lớn có màu xanh biếc hoặc xám mỗi phổi có
1đỉnh, 1đáy và 2mặt, 3 bờ; nó trông gần giống một nửa hình nón.
*các mặt phổi.
-mặt sườn(mặt ngoài) nhẵn và lồi áp vào mặt trong của lồng ngực, có các vết
ấn lõm của xương sườn phần sau của mặt sườn áp vào phía bên cột sống
ngực
-mặt trung thất (mặt trong) lõm sâu do có ấn tim,ở sau-trên ấn tim là vùng hình vợt gọi là rốn phổi rốn là nơi các tp tạo nên phổi đi vào và đi ra khỏi
phổi