Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà - Đọc trớc bài: Hình thang cân trả lời các câu hỏi sau: + Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang.. + Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình t
Trang 1Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày soạn: Ch ơng I : Tứ giác Tiết 1 Đ 1 Tứ giác I. Mục tiêu của bài : - Kiến thức: H/s nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi - Kỹ năng: H/s biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, tính tính số đo các góc của một tứ giác lồi, biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản - T duy, thái độ: tích cực, linh hoạt, sáng tạo. II.Ph ơng tiện dạy học :
- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ - HS: Thớc, com pa, bảng nhóm III.Các ph ơng pháp dạy học: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ, IV.Tiến trình lên lớp: 1.ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (3 )’) Giới thiệu chơng - Đặt vấn đề - Đặt vấn đề nh SGK 3.Bài mới: * Hoạt động 2 (20 )’) Định nghĩa tứ giác. - GV: treo tranh (bảng phụ) B B N
Q
P C
A M A C
D
H1(b)
H1 (a)
D - HS: Quan sát hình & trả lời
B
A A
C D
H1(c)
B ‘ D
C
H2
- Các HS khác nhận xét
Trang 2Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
- Giới thiệu hình 1a, 1b, 1c là tứ
giác.Tứ giác ABCD là gì?
- Cho HS đọc định nghĩa
- Cho mỗi em vẽ 2 tứ giác rồi đặt tên,
gọi 1 HS lên bảng
- Hình 2 có phải là tứ giác không?
- Giới thiệu đỉnh, cạnh của tứ giác
Cách gọi tên tứ giác giống nh cách
gọi tên tam giác
- Quan sát hình 1 SGK và trả lời ?1
là tứ giác lồi.Vậy tứ giác lồi là tứ
giác nh thế nào?
1 điểm trong tứ giác, một điểm nằm
ngoài tứ giác, một điểm nằm trên
cạnh MN của tứ giác và đặt tên
kề nhau, vẽ đờng chéo
không cùng nằm trênmột đờng thẳng
là các cạnh
* Định nghĩa :
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong
đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng
* Tên tứ giác phải đợc đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh
+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một
đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q
D
Trang 3Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
hoặc đều tù hoặc đều vuông
x
Bài thêm:
Cho tứ giác ABCD có các gócA,B,C lần lợt là 65, 117, 71 độ.Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D
Đáp án:
Góc ngoài tại đỉnh D của tứ giác
là 730
4.Củng cố: -Định nghĩa tứ giác ABCD.
-Thế nào là tứ giác lồi?
-Phát biểu định lý về tổng các góc của một tứ giác
+Thế nào là hình thang, hình thang vuông? Các yếu tố trong hình thang?
+ Làm ?2 rút ra nhận xét?
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ
2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)
A
D
C B
Trang 4Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 2: Đ 2 Hình thang.
i- mục tiêu
+ Kiến thức : - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên,
đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình thang khi biết
một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- ph ơng tiện thực hiện :
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)
- Nêu câu hỏi:
- AB//DC vì có tổng hai góc trong cùng phìa
bù nhau
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (18 ) ’)
đáy lớn, đáy nhỏ, đờng cao nh trong
SGK
ABCD là hình thang cần chứng minh
Trang 5Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
2./70
- Nửa lớp làm phần b) (Hình 17) vào phiếu học tập
- Hãy đọc nội dung mục 2 cho biết hình
thang bạn vừa vẽ là hình thang gì?
- Thế nào là một hình thang vuông?
Bài 7/ 71(a) Bài 8/71.
Trang 6Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
- Đọc trớc bài: Hình thang cân trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
Trang 7Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 3: Đ 3 Hình thang cân.
I
Mục tiêu của bài :
+ Kiến thức : - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các
tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)
HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD Tính x, y của các góc D, B
- HS2:Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái 1200 y
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
ta phải chứng minh nh thế nào?
một hình thang cân(đáy AB, CD)
thì suy ra điều gì?
phụ H24/72
- Góc C = góc D-Nghe
K 1100
700 T S (c) M (d)
Trang 8Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+ Trờng hợp không có giao điểm thì
sao? (AD//BC điều gì?) Dựa vào đâu?
- Hình thang có hai cạnh bằng nhau có
phải là hình thang cân?
- Vẽ hình thang cân ABCD, đáy AB,
CD.Vẽ hai đờng chéo của hình thang
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
+ Bằng nhau
+ Thực hiên vào vở + Kéo dài DA, CB
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên
A = 1 B nên 1 A = 2 B2 OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau)
Vậy AD = BCb) AD // BC khi đó AD = BC
* Hoạt động 3 (10’)) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân ta có
mấy cách để chứng minh ? là những cách nào ? Đó chính là
các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
3.Dấu hiệu nhận biết:
C D
Trang 9Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
(Lấy D làm tâm quay 1 cung tròn cắt m tại B; giữ nguyên
khẩu độ compa, lấy C làm tâm quay 1 cung tròn cắt m tại A)
+ Đo các góc của hình thang.
+ Dự đoán hình thang ABCD có gì đặc biệt?
D C+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các
tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơnghớng chứng minh
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)
? Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
Trang 10Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
? Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
? Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
HS1: Điền dấu (x) vào ô trống.
Hình thang có 2 đờng chéo bằng
30 180
3, Tổ chức luyện tập: * Hoạt động 2 (30 )’)Luyện tập
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi
tr-ờng hợp nào ? vì sao ?
D 2 1 1 2 E
Trang 11Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác
BEDC là hình thang cân đáy nhỏ
A
D = B (vị trí đồng vị) 1
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
C ˆ
C
B ˆ A
B ˆ
2 1 2 1
CM tơng tự bài 15: BEDC là hình thang cân
b, Có DE//BC (BEDC là hình thang cân)
B ˆ 2 D ˆ2 (2 góc so le trong),
cân)Vậy EB=ED (đ/n cân)
Bài 17/75: ( chiếu )
Chứng minh
DEC là cân (tính chất cân) ED=EC (định nghĩa cân)
Hình thang ABCD là hình thang
hình ghi GT,KL vào vở
1
1 2
Trang 12Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+ Hai tam giác ACD và BDC có
điều gì? Phải chứng minh gì?
-Hình thang-AC=BE
-Hình thang
có 2 góc kề một đáy bằng nhau
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa, B 28, 29, 30 sbt
- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất
1 1
Trang 13
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 5 Đ 4 Đờng trung bình của tam giác.
I Mục tiêu:
- Kiến thức : H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng
minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
II ph ơng tiện dạy học
GV: Bảng phụ thớc đo góc, thớc thẳng - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7.
III.Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)
GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân
Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý
+ 4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
? Hthang là gì? T/chất của hình thang?
? Hthang cân là gì? T/chất và dấu hiệu nhận biết?
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (7 )’)Định lý 1 – Tính chất Tính chất
Qua định lý hình thành đ/n đ ờng trung
bình của tam giác.
+ Vẽ ABC
+ Lấy trung điểm D của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng song song với
GV: Gợi ý học sinh chứng minh
- Muốn chứng minh AE=EC thì phải làm
gì? Hãy tạo ra chứa 2 cạnh AE, EC
- Hai nào chứa 2 cạnh AE, EC mà có thể
chứng minh bằng nhau?
-ADE và EFC có dữ kiện nào bằng
nhau không? Dựa vào kiến thức nào mà
biết?
Suy ra điều gì?
-Thực hiện vào vở
Chứng minh
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF
A = 1 E ( vì EF // AB ) (2)1
D = 1 F = B (3).Từ (1),(2) &(3) 1
trung điểm của AC
1 1
Trang 14Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
trung bình của ABC
- Nếu có một đoạn thẳng nối trung điểm 2
cạnh của một tam giác bất kỳ thì đoạn
thẳng đó gọi là gì?
- Cho một đoạn thẳng là đờng tb của một
t/giác thì em hiểu nh thế nào?
-Là đờng TB
-Hai đầu là trung điểm của cạnh
+ D là trung điểm của AB.
+ E là trung điểm của AC.
+ Dùng thớc đo góc kiểm tra xem ADE
- Có thể chứng minh AD//FC, AD=FC?
- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy
dùng thớc đo góc đo số đo của góc
ADE & số đo của B
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ
dài DE & đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B
& C ngời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
- + Dựa vào định lý
-Thực hiện
-Phát biểu
-DB//CF và DB=CF
- Qua trung điểm D của AB vẽ đờng thẳng a // BC cắt AC tại A'
- Theo đlý 1 : Ta có E' là trung điểm của AC (gt), E cũng là trung điểm của
? Thế nào là đờng trung bình của tam giác
? Nêu tính chất đờng trung bình của tam
Trang 15Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+ Giải thích tại sao tính đợc x?
AEM có DI//EM, D là trung điểm của
AE I là trung điểm của AM
Trang 16Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4.
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy đợc sự tơng
quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CMcác tính chất đờng TB hình thang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng, máy chiếu
- HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập.
III.Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (10 )’)
Định lý 1 – T/chất đờng thẳng đi qua t/điểm một cạnh bên của ht
+ Hsinh đọc đề bài, vẽ hình và chứng
minh
+ Có NX gì về điểm I trên AC? Dựa
vào kiến thức nào mà em biết?
-Lập luận để tính x
1.Đ ờng trung bình của hình thang: + ?4(tr76-sgk)
Trang 17Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Định lý 2 – sgk) Tính chất đ ờng trung bình của hình thang
- Nhắc lại đlý về đờng tbình của tam giác
- Đo đờng tb và hai đáy của ht, dự đoán
tchất về đờng trung bình của hình thang
- Chiếu bài toán cm định lý 2
+ Muốn chứng minh EF//CD thì em chứng
+ Tứ giác ADHC có gì đặc biệt? Vì sao?
Dựa vào đâu mà biết?
+ Điểm E có quan hệ gì với DH?
a) EF//AB; EF//CD
b)
2
CD AB
Trang 18Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+Mang compa học giờ sau
* Bài 25/80 (Dựa vào tiên đề Ơclit)
- Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
Trang 19Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II Ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa HS: SGK, compa, thớc + BT.
III.Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (6 )’)
Vẽ hình minh họa
Đờng trung bình của Hình thang Đờng trung bình của tam giác
Định nghĩa Là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của
Luyện bài tập cho hình vẽ sẵn
+ Quan sát hình vẽ rồi cho biết
GT và KL của bài toán
BMNI là bao nhiêu?
M B ˆ DN Iˆ D=610
Bài 22/80
A D
Trang 20Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
2
CD GH x EF
+ Cho suy nghĩ trong 3’) rồi gọi
một HS trả lời miệng câu a
+ Câu b: gợi ý HS xét 2 trờng
-1 hs lên bảng,cả lớp làm vào vở
Chữa bài 25/80 :
A B
D C
Gọi K là giao điểm của EF & BD
KF là đờng TB của ABC
b) + E, F, K không thẳng hàng
d
C
k C
Trang 21Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
b)
2
CD AB
:- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+
Bài tập làm thêm:
1) Đờng thẳng đi qua trung điểm của một cạnhcủa tam giác và song song với cạnh thứ haithì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba
2) Đờng thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên cuảmột hình thang thì song song với hai đáy.3) Không thể có hình thang mà đờng trung bìnhbằng độ dài một đáy
5.H ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 5 (2 )’)
-Học bài, nhà làm BT: 37, 38, 41, 42/64, 65 sbt
-Ôn lại các bài toán dựng hình đã học từ lớp 6,7
- Giờ sau mang thớc và compa
-Đọc trớc bài 8: “Dựng hình bằng thớc và com pa” trả lời các câu hỏi:
+ Bài toán dựng hình gồm mấy bớc? Đó là những bớc nào?
+ Khi dựng tam giác cần mấy yếu tố? Dựng hình thang cần dựng mấy yếu tố?
Trang 22Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
- Kỹ năng : HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc compa để dựng
hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trớc bằng số) tơng đối chính xác
- Giáo dục: Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic.
II ph ơng tiện thực hiện.
- Gv: Bảng phụ + đèn chiếu, thớc compa.
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)
Chữa BT 28/80SGK( GV dùng bảng phụ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD)
E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đờng thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K
Từ (gt) ABCD là hình thang có đáy AB, CD
E là trung điểm AD, F là trung điểm BC
2
AB CD
EF AB EF CD EF
dụng cụ nào?
-Ta xét bài toán vẽ hình mà chỉ
sử dụng 2 dụng cụ là thớc và
- Thớc: vẽ đ t khi biết hai điểm
của nó, vẽ đợc đoạn thẳng khibiết hai đầu mút của nó, vẽ mộttia khi biết gốc và một điểmcủa nó
1.Bài toán dựng hình:
+ Bài toán vẽ hình mà chỉ sử
dụng 2 dụng cụ là thớc vàcompa đợc gọi là các bài toándựng hình
+ Thớc: vẽ đ/ t khi biết hai điểm
của nó, vẽ đợc đoạn thẳng khibiết hai đầu mút của nó, vẽ mộttia khi biết gốc và một điểm củanó
+ Com pa: vẽ đ/ tr, cung tròn khi
Trang 23Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
a) Dựng một đoạn thẳng = đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc = một góc cho trớc
c) Dựng đờng trung trực của đoạnthẳng cho trớc, trung điểm của
g) Qua 1 điểm nằm ngoài một ờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc
đ-h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2 cạnh và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc kề
yếu tố nào dựng đợc ngay,
những điểm còn lại thỏa mãn đ/
+ Tứ giác ABCD vừa dựng đợc
có thỏa mãn yêu cầu đề bài?
- Điểm B nằm trên đ t qua A//DC
và B cách A 3 cm nên B nằm trên đ tr bk 3cm
- Nêu cách dựng
- 1 HS lên bảng, cả lớp dựng vào vở
- Có
3.Dựng hình thang:
Ví dụ: Dựng hình thang ABCD
biết đáy AB=3cm; đáy CD=4cm;
Trang 24Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
-Nghe
AB=3cm
d,Biện luận: Ta luôn dựng đợc
1 hình thang t/m đ k của đề bài
Tam giác ADC biết 3 cạnh
- ĐiểmB nằm trên đt qua A//DC
Trang 25Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
- Thái độ Thái độ học tập tích cực, sáng tạo, cẩn thận.
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, thớc, compa - HS: Thớc, compa BT về nhà.
iii.Ph ơng pháp dạy học:
Luyện tập, thực hành, hợp tác nhóm nhỏ
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)
Muốn giải bài toán dựng hình ta phải làm những công việc gì? Nội dung lời giải 1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?
Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:
- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả sử đã dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản
- CMR: Với cách dựng ở trên hình dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra.
- Cho biết các bớc giải bài toán
dựng hình?
- Thông thờng ta yêu cầu qua mấy
bớc?
- Nhiệm vụ của các bớc đó?
- Cách dựng 1 tam giác biết 3 cạnh?
- 1 HS lên bảng
- Dựng điểm C trên tia By, BC = 2cm
- Dựng điểm A trên tia Bx cách C ,1 khoảng AC =
4 cm ( A là giao của đờng tròn tâm (C,4cm) với tia Bx
Thoả mãn yêu cầu đề ra
y
Trang 26Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
2 4
+ Học sinh đọc đề bài Đề bài cho
biết gì? Yêu cầu gì?
+ Tam giác nào có thể dựng đợc
Trang 27Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+ Có mấy điểm B? Vì sao?
+ Có mấy hình thang ABCD?
+ Cho học sinh dựng vào vở, một
+Khi nào thì 2 điểm M và M’ gọi là đối xứng nhau qua đờng thẳng d?
- Giờ sau mang thớc, compa, giấy kẻ ô vuông
A B B’ x
D 3cm C
2cm 3cm 3cm
Trang 28Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 10: Đ 6.Đối xứng trục.
I
Mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho
tr-ớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối xứng của
trục vào việc vẽ hình gấp hình
II ph ơng tiện dạy học:
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác.
- Giấy kẻ ô vuông cho các bài 35; 36/87
- Bìa có dạng tam giác cân, chữ A, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân để dạy và học vẽ hình có trục
đối xứng, máy chiếu
iii Ph ơng pháp dạy học:
Luyện tập, thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (2 )’)
- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
( vẽ hình trong trờng hợp cân hoặc đều)
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (8 )’)
Hai điểm đối xứng qua một đ ờng thẳng
Hình thành định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau
- Giáo viên giới thiệu hai điểm A và A’) gọi là
hai điểm đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
+ Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d?
+ Đọc SGK/88.( chiếu)
+ Lấy điểm Bd thì điểm đ/xứng với điểm B
qua đg thẳng d là điểm nào? Quy ớc
Hai điểm A và A’) gọi là hai điểm
đối xứng với nhau qua đờngthẳng d nếu d là đờng trung trựccủa AA’)
Quy ớc: SGK
* Hoạt động 3 (10 )’)Hai hình đối xứng nhau qua một đ ờng thẳng.
Hình thành định nghĩa 2 hình đối xứng nhau
+ Học sinh vẽ
hình vào vở và 2 học sinh lên bảng
2 Hai hình đối xứng qua một đ - ờng thẳng:
Trang 29Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
lên bảng vẽ ứng với 2 trờng hợp
+ Lấy CAB, vẽ C’) đối xứng với C qua d.
Dùng thớc để ktra xem C’) có thuộc A’) B’) ?
+ Lấy 1 điểm khác C trên AB là M, vẽ M’) đối
xứng với M qua d Dùng thớc để kiểm tra xem
M’) có thuộc A’) B’) ?
- Có nhận xét gì về điểm đối xứng qua d của
mỗi điểm thuộc AB?
- Có nhận xét gì chung?
- Hai đoạn thẳng AB và A’) B’) đối xứng nhau qua
đ t d
- Vì mỗi đoạn thẳng cũng là một hình Em hiểu
nh thế nào về 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng
thẳng d?
- Học sinh đọc SGK/89
- Giáo viên giới thiệu trục đối xứng của hai
hình
Chiếu hình 53,54 để giới thiệu về hai đoạn
thẳng , 2 đờng thẳng, hai góc, hai tam giác, hai
hình H và H’) đối xứng nhau qua đờng thẳng d
ngời ta chứng minh đợc
- Tìm trong thực tế hình ảnh hai hình đối xứng
qua một trục
- Cho HS làm bài tập: (chiếu
a) Cho đoạn thẳng AB, muốn dựng đoạn thẳng
A’) B’) đối xứng với đoạn thẳng AB qua đờng
thẳng d ta làm thế nào?
b) Cho tam giác ABC, muốn dựng tam giác
A’) B’) C’) đối xứng với ABC qua d ta làm thế
Ngời ta chứng minh đợc Hai
đoạn thẳng(hai góc, tam giác) đốixứng nhau qua một đờng thẳngthì chúng bằng nhau
H H'
d
A A'
* Hoạt động 4 (10 )’) Hình có trục đối xứng
+ Vẽ lại hình 55.
+ Tìm điểm đối xứng với mỗi điểm A, B, C
của ABC qua AH
- Vậy mỗi điểm đx với mỗi điểm của tam giác
ABC qua AH ở đâu?
- Giới thiệu đờng thẳng AH là trục đối xứng
của ABC
- Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H
khi nào?
Dùng các tấm bìa có dạng chữ A, tam giác
đều, hình tròn gấp theo trục đ x
B H C
- Hình đối xứng của điểm A qua
AH là A ( quy ớc)
- Hình đối xứng của điểm B qua
A
C B
d
C’ B’
A’
Trang 30Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
* Đờng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy của hình
thang cân là trục đối xứng của h
ình thang cân đó
- Trả lời miệng AH là C và ngợc lại
của nhau qua đt AH
- Cạnh BC tự đối xứng với nó quaAH
tam giác cân ABC
* Định nghĩa : Đt d là trục đx cảu
hình H nếu điểm đx với mỗi
điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H
?4 ( bảng phụ )
-Chữ A có một trục đ /x-Tam giác có đều có 3 trục đối xứng
-Đờng tròn tâm O có vô số trục đ
x
* Hoạt động 5 (8 )’) Trục đối xứng của hình thang cân
- Đa tấm bìa hình thang cân ABCD (AB//CD)
hỏi: Hình thang cân có trục đối xứng không?
Là đờng nào?
Gấp minh họa
- Ngời ta đã c/m đợc định lý
- Có : là đ t đi quatrung điểm hai
của hình thang cân ABCD
còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng
- Cho HS trả lời miệng bài 41/92
+ Hai điểm đối xứng qua 1 đt + Hai hình đối xứng qua 1 đt
+ Trục đối xứng của 1 hình
A H B
D K C
Trang 31Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
I Mục tiêu :
- T duy, thái độ: tích cực, say mê, hứng thú học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp
- HS:Bài tậpThớc thẳng, kéo, giấy để cắt chữ
III Ph ơng pháp dạy học
Luyện tập , thực hành, hoạt động nhóm nhỏ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (8 )’)
HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx
nhau qua 1 đt d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB
đoạn thẳng AB qua d
+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có
những vị trí ntn đối với nhau?
trong các trờng hợp đó
HS 2: Chữa bài 36/87 Cho góc xoy
Vẽ điểm B đx với A qua Ox, vẽ
điểm C đx với A qua Oy
A I A' x / /
- Dựng Axd tại điểm I - Xét A' : IA=IA'
Bài 36/87.
Vẽ điểm B đx A qua Ox Vẽ điểm A đx B qua Oy
?So sánh BC với BE+CE? Dựa vào đâu?
+ Hai điểm dân c A và B ở cùng phía một
Bài 37/ 87 sgk ( bảng phụ)
a) có 2b) c) d) e) i) có 1 g) có 5
Trang 32Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
con sông thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào để
- Cho HS làm bài tập thêm: ( phiếu học tập)
khoảng cách từ A
và từ B đến D lànhỏ nhất
Bài tập vận dụng
1 ) Cho đt d & 2
điểm phân biệt A&B không thuộc
đt d Tìm trên đt d
điểm M sao cho tổng khoảng cách
từ M đến A,B là nhỏ nhất)
Có AE+EB=CE+EB Xét BCE: CB < CE+EB
Từ AD+BD < AE+EBc,Cầu đặt ở vị trí D thì tổng cáckhoảng cách từ A và từ B đến cầu lànhỏ nhất
Bài tập vận dụng
Giải
là đt d Điểm phải tìm trên d là giao
điểm M của d và đoạn thẳng AB
Trang 33Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
I.Mục tiêu của bài:
nhận biết một tứ giác là hình bình hành
- T duy, thái độ: Rèn luyện kĩ năng suy luận, vận dụng tính chất của hbh để cm các đoạn thẳng
bằng nhau, góc bằng nhau, cm ba điểm thẳng hàng, hai đ /t song song
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (1 )’)
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (6 ) ’) ĐN hình bình hành
-Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song
AD// BC
+ Tứ giác chỉ có 1 cặp đối // là hình thang
A B
D C
Trang 34Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
* Hoạt động 3 (15 ) ’) Tính chất của hình bình hành
HS phát hiện các tính chất của HBH
+ Vì sao Aˆ Cˆ?
+ AOB=COD bằng nhau
theo trờng hợp nào?
bình hành thì em dựa vào đâu?
hình bình hành?
+ Gcg + đ /n
Chứng minh: (sgk)
* Hoạt động 4 (12’)Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Hình thành các dấu hiệu nhận biết
một dấu hiệu về góc, 1 dấu hiệu về đờng
chéo
hiệu còn lại giao về nhà
2-Tứ giác có các cạnh đối = là HBH
3-Tứ giác có 2 cạnh đối // &=là HBH
4-Tứ giác có các góc đối=nhau
là HBH5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH
2 1
Trang 35Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+ Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao? Dựa vào dấu hiệu nào?
- Đọc trớc mục 1 bài 8 trả lời: Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
+ Đọc mục 2 trả lời: Thế nào là hai hình đối xứng?
+ Khi nào một hình có tâm đối xứng?
A B
E F
D C
Trang 36Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 13: Luyện tập.
nhận biết hình bình hành
nhau Dựng hình bình hành dựa vào kiến thức dựng hình đã học
- T duy, thái độ: tích cực, linh hoạt, sáng tạo.
- GV: Compa, thớc, bảng phụ hoặc bảng nhóm.
- HS: Thớc, compa Bài tập.Bảng phụ, phiếu học tập bài 46/92.
Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (7 )’)
HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với nhau và ngợc lại
tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
Cho HBH : ABCD Gọi E là
trung điểm của AD; F là trung
điểm của BC Chứng minh rằng:
-Từng HS lên
Bài 44/93:
A B
E F
D C
ABCD là HBH nên ta có: AD// BC(1)
AD = BC(2) E là trung điểm của AD, F là trung
Trang 37Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
-1 HS lên bảngtrình bày, cả lớplàm vào vở
AB = CD
- Vẽ AD, vẽ BC đợc HBH : ABCD + Cách 2: - Vẽ 2 đờng thẳng a & b cắt nhau tại O
- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A & C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm B & D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD
Bài 46/93:
a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh đối // = là HBH
b) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH
c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh đối = nhau
nh-ng khônh-ng phải là HBHd) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh bên = nhau nh-
ng không phải là HBH
Bài 47/93:
A B
K O
H
C D
a) ABCD là hình bình hành (gt)
Ta có: AD//BC & AD=BC
KC=AH (1) KC//AH (2)
Bài 48/93:
Chứng minh
AE=EB; BF=FC (gt)EF là đờng trung bình của
EF//AC;EF= ẵAC AH=HD; DG=GC (gt)HG là đờng trung bình của ADC
HG//AC;HG= ẵAC TừvàEF//GH;EF=GH