1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lịch sử 12 bài 3: Các nước Đông Bắc Á

5 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ thành qủa đ/tr CM của ND hai nước và của các DT bị áp bức trên toàn TG CNXH là con đường đầy khó khăn phức tạp II.. Giảng bài mới Sau CTTG II cùng với sự biến đổi chung của tình

Trang 1

Chương III

Bài 3 CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm được

2 Kỹ năng

3 Thái độ

thành qủa đ/tr CM của ND hai nước và của các DT bị áp bức trên toàn TG

CNXH là con đường đầy khó khăn phức tạp

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

2 Chuẩn bị của học sinh:

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

1.Lập niên biểu các sự kiện trọng ở LX những năm 1985 – 1991

3 Giảng bài mới

Sau CTTG II cùng với sự biến đổi chung của tình hình TG, khu vực ĐBA có nhiều biến đổi to lớn với sự ra đời của hai nước trên bán đảo Triều Tiên và sự thành lập nước CHND Trung Hoa Các nướcnày đã đã đạt được những thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước Ở bai này chúng ta tìm hiểu những nét chung về khu vực ĐBA

GV: sử dụng bản đồ TG sau

CTTG II yêu cầu HS sát định

các nước ở khu vực ĐBA và

GV giới thiệu về khu vực ĐBA

GV: Đặt câu hỏi:

Theo em khu vực Đông Bắc Á

gồm những nước nào?

GV: bổ sung , kết luận và chốt

ý

Hoạt động 1

GV: Đặt câu hỏi:

Thảo luận, tìm hiểu những sự

HS trả lời TB:

- TQ, bán đảo TTiên, NBản!

Hoạt động 1: cá nhân, cả lớp

HS trả lời TB:

I Nét chung về khu vực Đông Bắc Á

1 Về chính trị:

Trang 2

kiện về sự chuyển biến của khu

vực Đ Bắc Á?

GV: bổ sung , kết luận và chốt

ý

GV: bổ sung

+ ĐCS TQ lật đổ TGT

+ M giúp đỡ TGT chạy ra Đài

Loan

Tại sao? Cuộc c/tr lạnh

- Quan hệ Xô – Mĩ đối đầu

- CNXH có ảnh hưởng lớn trên

TG → M & đồng minh tìm cách

ngăn chặn = việc chia cắt TT

=>(1950-1953) C/tr 2 miền

bùng nổ → Kí h/định đình chiến

tại Bàn Môn Điếm

Hình 7 trang 20

- 6 - 2000 l/đạo 2 miền Kim

Đac Jung & Kim Jong Il kí

h/định mở ra quá trình hòa hợp,

thống nhất bán đảo TT

Hoạt động 1

GV: Đặt câu hỏi:

K: Chứng minh nhận định?

GV: giới thiệu

- Phân biệt TQ & Trung Hoa: S

= 9,6 tr Km2, 3/TG (sau Nga,

Canađa)

- Dân số: 1,26 tỉ (2000)

Hoạt động 1

GV: giới thiệu

Sau CT Nhật kết thúc => LL

CM do ĐCS TQ l/đạo được sự

giúp đỡ của Mĩ TGThạch âm

mưu phát động cuộc nội chiến

=> t/diệt ĐCS Trung Quốc

GV: Đặt câu hỏi:

Em hãy trình bày tóm tắt về nội

chiến ?

HĐ lớp: - CHDCND Trung

Hoa ra đời

- Sự x/hiện 2 n/n: Đại Hàn Dân quốc & CHDCND TTiên

- Nền KT tăng trưởng nhanh chóng, đời sống ND ổn định

HS trả lời TB:

K: Đánh giá sự kiện LS này?

- Mĩ không thực hiện thỏa thuận với LX → TT chia cắt lâu dài

Hoạt động 1: cá nhân, cả lớp

HS trả lời

- 3 “Con Rồng”

- TQ có tốc độ tăng trưởng nhanh, KT “nóng”: > 8 %

Hoạt động 1: cá nhân, cả lớp

HS trả lời TB:

HĐCN: Đọc chữ nhỏ trag 21

- Sau thắng lợi của CM DTDC TQ, 10 – 1949 nước CHND Trung Hoa ra đời

- 8 – 1948 nước Đại Hàn Dân quốc (Nam TT) → 8 –

1949 CHDCND TTiên (Bắc TT) t/lâp

2 Về kinh tế:

- Nền KT các nước & khu vực phát triển nhanh chóng

- Đời sống ND ngày càng ổn định

II Trung Quốc

1 Sự thành lập nước

CHND Trung Hoa và thành tựu 10 năm đầu XD chế độ mới (1949-1959 )

a Sự thành lập nước

CHNDTH

Trang 3

- Gọi CMDTDC

GV: Đặt câu hỏi:

Em hãy nêu ý nghĩa thắng lợi

CM TQ ?

GV: bổ sung , kết luận và chốt

ý

Hoạt động 2

GV: giới thiệu

Trung Quốc đã kí với LX

“hiệp ước hữu nghị liên

minh”(2/ 1950) đưa quân giúp

đỡ TrT chống Mĩ

GV: Đặt câu hỏi:

Tìm hiểu hoạt động và t/tựu 10

năm XD chế độ mới ?

- Châu Á, ĐN Á

Hoạt động 1

- LX giúp đỡ: 6 tỉ Rúp, → 1000

hạng mục công trình

GV: yêu cầu học sinh cùng

thảo luận trong SGK và trả lời

câu hỏi

GV: bổ sung

- 2-1950 Liên minh tương trợ T

– Xô

- Giúp VN, TTiên đ/tr GPDT

- Nội chiến kết thúc, lật đổ t/trị Quốc dân đảng, GP toàn

bộ TQ

HĐCN: Quan sát hình 8

(trang 21), nêu ý nghĩa thắng lợi ?

- Chấm dứt thống trị 100 năm của ĐQ, PK → Kỉ nguyên

ĐL, TD, CNXH

- Ảnh hưởng PT CM TG

Hoạt động 2: cá nhân, cả lớp

HS trả lời TB:

K: Nhiệm vụ khi TQ ĐL?

- Thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu

- P/triển KT, XH, VH, GD

HĐCN: Tìm hiểu hoạt động

và t/tựu 10 năm XD chế độ mới

- 1950 – 1952: Khôi phục KT, cải cách RĐ, p/triển VH-GD

- 1953 – 1957 : k/hoạch 5 năm

=> Đất nước đi lên

Đọc chữ nhỏ trang 22:

“trong những năm 53-57 ”

Hoạt động 1: cá nhân, cả lớp

HS trả lời

HĐlớp: Tìm hiểu để hiểu được vì sao 1959 – 1978 TQ bất ổn?

- Đường lối KT nóng vội, CT nhiều bất ổn, tranh giành quyền lực

- Dưới sự lãnh đạo của ĐCS

TQ, cuộc nội chiến (1946 -1949) đã lật đổ nền thống trị của Quốc Dân đảng, GP toàn bộ TQ

- 1-10 -1949 nước CHND Trung Hoa thành lập do Mao Trạch Đông làm chủ tịch

- Ý nghĩa:

+ Chấm dứt thống trị 100 năm của ĐQ, xóa bỏ tàn dư

PK + Mở ra kỉ nguyên ĐL, TD, CNXH

+ Có ảnh hưởng sâu sắc đến PTGPDT TG

b 10 năm đầu XD chế độ

mới (1949 - 1959)

- Đối nội:

+ 1950 – 1952: Khôi phục

KT, c/cách RĐ, phát triển VH-GD

+ 1953 – 1957 : k/hoạch 5 năm

=> Bộ mặt đất nước thay đổi

- Đối ngoại: Thi hành c/sách

tích cực nhằm củng cố HB

& thúc đẩy PTCMTG

2.TQ những năm không ổn định (1959 – 1978)

a Đối nội:

Thực hiện đường lối “Ba ngọn cờ hồng” →

Nh/ chóng XD th /công

Trang 4

GV: bổ sung , kết luận và chốt

ý

Hoạt động 2

GV: giới thiệu

6/1966 “đại CM văn hóa vô

sản” bắt đầu (1966-1968)

- Đường lối chung, Đại nhảy

vọt, Công xã ND

Hoạt động 1

GV: Đặt câu hỏi

TB: Nội dung “đường lối

chung” của cuộc cải cách ?

GV: bổ sung

- 1966 -1976: “Đại CMVH

VS”, thực chất là đảo chính

phản CM - “Bè lũ 4 tên”

- 1976, sau khi MTĐông mất, “

bè 4 tên” bị bắt, TQ dần ổn

định

Hoạt động 2

K: Những biến đổi ở TQ thể

hiện những mặt nào?

GV: Đặt câu hỏi

TB:Hình 9: Cầu Nam Phố ở

Thượng Hải → Nhận xét gì?

GV: bổ sung

- 1960, coi LX kẻ thù số 1

- 1972, Níchxơn - “Thông cáo

chung Thượng Hải” → khó

khăn cho cuộc k/chiến của ta

HĐCN: Đọc chữ nhỏ trang

22 “cuộc đại nhảy vọt ” rút

ra mục đích, hậu quả?

- Nhanh chóng XD thành công CNXH

- KT suy giảm, SX ngưng trệ, đói kém xảy ra → CT bất ổn

Đọc chữ nhỏ trang 22-23

Hoạt động 2: cá nhân, cả lớp

HĐCN: Nêu chính sách đối

ngoại của TQ?

- Ủng hộ VN chống ĐQ Mĩ

XL & PTGPDT ở Á, Phi MLT

- Gây xung đột biên giới với

LX, Ấn Độ

- Thực hiện quan hệ hòa dịu với Mĩ

Hoạt động 1: cá nhân, cả lớp

HS trả lời

- P/triển KT làm trung tâm

- Tiến hành cải cách, mở cửa

- Nền KT k/hoạch hóa tập trung → KT thị trường XHCN

Hoạt động 2: cá nhân, cả lớp

HS trả lời

Đọc chữ nhỏ trg 23 “GDP ”

- KT tăng trưởng cao, KH-KT nhiều thành tựu nổi bật

TB:Hình 9: Cầu Nam Phố ở

CNXH

* Hậu quả:

- KT: SX ngưng trệ, đời

- CT: Nhiều biến động, ban l/đạo tranh giành quyền lực, đỉnh cao là cuộc “Đại CM VHVS” để lại hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt đối với ND TQ

b Đối ngoại

- Ủng hộ ND VN k/chiến chống Mĩ & PTGPDT của

ND Á, Phi MLT

- Gây xung đột biên giới với

LX, Ấn Độ

- Thực hiện quan hệ hòa dịu với Mĩ

3 Công cuộc cải cách –

mở cửa (từ 1978)

a Thời điểm:

- 12 – 1978 ĐCS TQ đề ra đường lối mới, mở đầu cho công cuộc cải cách KT-XH

- ĐH VII (9 -1982) & VIII (10-1987) nâng lên thành

“đường lối chung”

b Nội dung “đường lối

chung”

- Lấy p/triển KT làm trung tâm

- Tiến hành cải cách, mở cửa

- Chuyển nền KT k/hoạch

Trang 5

Giải thích:

- “KTS k/hoạch hóa”

- “KT thị trường XHCN”

- “CNXH đặc sắc TQ”

- 7-2000 nhập WTO

Z! HKông (1997), Ma cao

(2001)

Thượng Hải → Nhận xét gì?

- Hệ thống GTVT hiện đại

- Chữ nhỏ trg 24 => KH-KT

hóa tập trung → KT thị trường XHCN

=> Hiện đại hóa, XD CNXH đặc sắc TQ, biến TQ thành quốc gia giàu mạnh,

DC, văn minh

c Thành tựu:

- Trong nước:

+ KT đạt tăng trưởng cao, đời sống ND được cải thiện

+ KH – KT, VH, GD nhiều thành tựu nổi bật

- Đối ngoại: Thực hiện

c/sách hữu snghị hợp tác với các nước trên TG → vai trò, địa vị q/tế nâng cao trên trường quốc tế

Củng cố: 2’

Sau CTTG II đến năm 2000 các nước Đông Bắc Á có nhiều biến đổi Sự ra đời & phát triển nhanh chóng của TQ trên con đổi mới theo định hướng XHCN là bài học kinh nghiệm cho VN

Dặn dò: Đọc trước bài 4 “Các nước ĐNÁ và Ấn Độ”

Bài tập: Trả lời câu hỏi SGK

Câu 1: Những nước nào ở khu vực ĐBA thành con rồng kinh tếchâu Á

a Nhật Bản, Trung Quốc, ĐàiLoan

b Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan

c Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc

Câu 2: Sau khi thành lập, Trung Hoa lựa chọn con đường phát triển nào ?

a con đường TBCN

b Con đường trung lập

c con đường XHCN

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 02/08/2019, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w