1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TAG QUESTIONS

2 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 19,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TAG QUESTIONS Câu hỏi đuôi là một câu hỏi ngắn được đặt ở cuối một câu, thường là trong văn nói.. Dùng cho phép lịch sự, biết rồi vẫn hỏi, hỏi để check lại thông tin I.. Chủ ngữ ở đuôi l

Trang 1

TAG QUESTIONS

Câu hỏi đuôi là một câu hỏi ngắn được đặt ở cuối một câu, thường là trong văn nói

(Dùng cho phép lịch sự, biết rồi vẫn hỏi, hỏi để check lại thông tin)

I RULES

1 (+) , ( )?

( ) , (+)

2 Chủ ngữ ở đuôi luôn là đại từ nhân xưng

3 Đuôi ở thể phủ định luôn là dạng viết tắt

II STRUTURES

1 This/ that  it.

Ex: This is my pen, isn’t it ?

2 These/ those  they.

Ex: These are her dogs, aren’t they ?

3 There  there.

Ex: There are four peoples in my family, aren’t there ?

4 I am …., aren’t I ?

Ex: I am eighteen years old, aren’t I?

I am not…., am I?

Ex: I am not a obedient children, am I ?

5 Let’s do sth, shall we?

Ex: Let’s go to school, shall we?

6 Do sth/ Don’t do sth, will you?

Ex: Open the door, will you? ( Đóng giúp tôi cái cửa, được k?)

Don’t be noisy, will you? ( Đừng làm ồn, được k?)

7 Everybody/ everyone/Noone…. > they?

Ex: Everyone has just arrived, haven’t they?

Noone agrees with him, do they?

8 Everything/ Something/ Anything/ Nothing  it?

Trang 2

Ex: Everything is ok, isn’t it?

Nothing has happened, has it?

9 S + seldom/ never/ rarely/ little + V + O, (+)?

Adv phủ định

10 S + hate/ dislike/ detest/ give up + V_ing + O, (+)

V phủ định

11 Neither of + S + V + O, (+)?

12 S + used to + V + O, didn’t + S?

(-) (+)

13 I think She/He………… , … she/he?

She/He thinks + S +……… , doesn’t she/he?

Ngày đăng: 02/08/2019, 12:42

w