1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LẬP DỰ ÁN KINH DOANH ẨM THỰC CONCEPT

59 283 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 10,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách lập dự án kinh doanh ẩm thực hiệu quả. bài tập concept giúp bạn hình dung rõ hơn về mô hình kinh doanh của mình. một dự án kinh doanh phải xây dựng một kế hoạch gồm các nội dung như: + có ý tưởng + vốn đầu tư + hình thức hoạt động +mô hình kinh doanh + đánh giá mặt bằng. + phân tích khả năng tài chính. + đối tượng khách hàng.

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

Đi cùng với sự phát triển của đất nước, hàng năm số lượng nhà hàng, khách sạn, quán ăn mới mở ra.

Huế là hai tỉnh thành phố có vị trí địa lí gần nhau, nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng trong và ngoài nước, thu hút lượng khách du lịch đến nghĩ dưỡng, lưu trú dài ngày ở đây, đã giúp cho nghành ẩm thực ăn uống ở đây phát triển mạnh Đời sống người dân được nâng cao, nhu cầu cầu ăn uống khắc khe, khó tính hơn, có nhiều sự lựa chọn địa điểm ăn uống mà có giá cả hợp lý.

Trang 3

Lựa chọn đầu tư kinh doanh lĩnh vực ăn uống ở Đà Nẵng là không hề dễ dàng, tuy nhiên, đây cũng là lĩnh vực kinh doanh đầy tiềm năng với lượng khách du lịch đến Đà Nẵng mỗi năm tăng, mức thu nhập người dân cải thiện, nhu cầu

ăn uống đa dạng, đặc biệt món ăn hải sản được ưa chuộng hơn.

món ăn hải sản cùng với sự giúp đỡ tư vấn chuyên môn trong lĩnh vực dịch vụ ăn uống thầy Lê Văn Kỳ Chúng tôi

Nguyên Giáp, Phước Mỹ, Sơn Trà, Đà Nẵng

Trang 5

STT TÊN

Trang 6

a TIỂU BAN SET UP

TRƯỞNG BAN

PHẠM VIẾT SƠN

Trang 7

 Hỗ trợ tìm kiếm đối tác và mua sắm những hạng mục

được duyệt.

hiện.

nhân công, quản lí nhân sự

Trang 8

thành viên

lê văn hải

 Lên kế hoạch mua sắm nguyên liệu, kiểm soát chi phí trong bếp.

 Thiết kế bếp, sắp xếp nhân sự bếp phù hợp với yêu cầu, quy mô kinh doanh của nhà hàng.

Trang 9

 Tìm hiểu đối thủ cạnh tranh

 Lên các chương trình giới thiệu, quảng bá nhà hàng.

 Thiết kế đồng phục cho nhân viên nhà hàng

 Thực hiện các công việc chung.

Trang 10

thành viên

lê trọng tùng

 Thiết kế quán, tìm nhà cung ứng vật liệu xây dựng quán.

 Lên kế hoạch nội dung khai trương.

Trang 11

 Khảo sát mặt bằng.

 Thiết kế quán, tìm nhà cung ứng vật liệu xây dựng quán.

 Lên kế hoạch nội dung khai trương

Trang 12

TƯ VẤN DỰ ÁN

THẦY: LÊ VĂN KỲ

 Góp ý chỉnh sửa các phương án trước khi trình duyệt.

 Tham gia tư vấn các vấn đề phát sinh trong khi thực hiện.

 Tư vấn vào mẫu mã các dụng cụ thiết bị phù hợp với yêu cầu

Trang 13

Tên quán: SEAFOOD RESTAURANT

Địa chỉ: 8-10 Võ Nguyên Giáp, Phước Mỹ, Sơn Trà, Đà Nẵng

Slogan: Hương vị - điểm đến của bạn

8-9 Võ Nguyên Giáp, Phước Mỹ, Sơn Trà Đà

Nẵng

Biển hiệu :

Trang 14

 Logo: là hình ảnh con tôm, cá màu xanh nước biển thể hiện nổi bật chủ đề hải sản của

quán.

b.TỔNG QUAN DỰ ÁN

Trang 15

sản có vốn đầu tư lớn.

đặt cọc trước 5 tháng 300 triệu Thuê 3 năm.

Trang 16

c phân tích địa điểm

Bảng thiết kế mặt bằng

Trang 17

2 ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG

Khách hàng chủ lực.

Khách hàng tiềm năng.

Trang 18

c phân tích địa điểm

Nhược điểm:

 Diện tích hẹp chưa đáp ứng nhu cầu của khách.

 diện tích bãi đỗ xe hạn chế.

Trang 19

Nhược điểm

Giá thành món ăn cao.

Trang 20

 Vệ sinh an toàn thực phẩm không đảm bảo.

c phân tích địa điểm

Trang 21

TT Tên món Giá (VNĐ)

4 Tôm chiên dừa hoàng kim 190.000

5 Baba nấu chuối đậu

Trang 22

D.THIẾT KẾ THỰC ĐƠN

13 Tôm càng xanh hấp bia

340.000

14 Tôm càng xanh sốt cà chua 380.000

15 Tôm cang anh nướng pho mai

Trang 23

STT NƯỚC UỐNG GIÁ (VND)

Trang 24

% COST

Trang 25

CÁ LÓC HẤP TÀU XÌ

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá(kg) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 27

TÔM NƯỚNG MUỐI ỚT

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 28

TÔM SÚ HẤP

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 29

MỰC HẤP GỪNG

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 30

BA BA OM CHUỐI ĐẬU

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 31

CHẢ CÁ LẢ VỌNG

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 32

LẨU HẢI SẢN CHUA CAY

STT Thành phần Định lượng

(gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

% COST

Trang 33

LẨU CÁ LĂNG MĂNG CHUA

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 34

TÔM CÀNG XANH HẤP BIA

STT Thành phần Định lượng

(gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

% COST

Trang 35

TÔM CÀNG XANH XỐT CÀ CHUA

STT Thành phần Định lượng

(gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

% COST

1

Tôm càng xanh (size 30)

Trang 36

TÔM CÀNG XANH PHO MAI BƠ TỎI

STT Thành phần Định lượng

(gram) Đơn giá/kg (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

% COST

1

Tôm càng xanh (size 30 con)

Trang 37

ỐC HƯƠNG XÀO TỎI

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 38

ỐC HƯƠNG XÀO ME

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 39

CÁ MÚ HẤP TÀU XÌ

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 40

HÀU NƯỚNG MỠ HÀNH

STT Thành phần Định lượng (gram) Đơn giá/kg (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Giá bán

(VNĐ)

% COST

Trang 41

Quản lý

Trang 42

1 BẢNG LƯƠNG NHÂN SỰ DỰ KIẾN

STT BỘ PHẬN SỐ LƯỢNG LƯƠNG/NGƯỜI (VND) THÀNH TIỀN CP ĐỒNG PHỤC TỔNG LƯƠNG

Trang 43

Phục vụ Tạp vụ Bếp

2 Thiết kế trang phục

Bảo vệ Thu ngân

Trang 44

 Nhà hàng mở cửa đoán khách 10h30 đến 23h , mở của 10h00 đến 23h30, mỗi nhân sự sẽ nghỉ được 2 ngày trên tháng

f phân tích khả năng tài chính

3 Thời gian làm việc và chế độ khác

Trang 46

2 VỐN ĐẦU TƯ DỰ KIẾN

3 Chi phí thiết kế, sửa chữa, trang trí, xây dựng 400.000.000

5 Chi phí quảng cáo, marketing, in ấn, bảng hiệu, thương hiệu 10.000.000

Trang 47

3 CHI PHÍ MUA TRANG THIẾT BỊ

Trang 48

3 CHI PHÍ MUA TRANG THIẾT BỊ

Trang 49

3 CHI PHÍ MUA TRANG THIẾT BỊ

Trang 50

4 CHI PHÍ KHAI TRƯƠNG.

Trang 51

Tên món Giá Menu (VNĐ) Foodcost SL bán trên ngày Doanh thu ngày Foodcost ngày

1 Tôm rang muối 195.000 61.800 7 1.365.000 432.600

10 Lẩu hải sản chua cây 160.000 50.100 7 1.120.000 350.700

Lẩu cá lăng măng chua

Trang 52

5 DỰ ĐOÁN DOANH THU NGÀY VÀ FOODCOST NGÀY

Trang 53

5 DỰ ĐOÁN DOANH THU NGÀY VÀ FOODCOST NGÀY

TI

Tên món Giá Menu (VNĐ) Foodcost SL bán trên ngày Doanh thu ngày Foodcost ngày

DOANH THU THÁNG : 35.340.000* 30,5=1.077.870.000

Ngày đăng: 02/08/2019, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w