Học đi đôi với hành; lý luận gắn với thực tiễn; giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội…” [1] Nh v y, gi i pháp quan tr ng mà Ngh quyết s 29 chỉ ra lƠ ắti
Trang 1Đ IăH CăĐĨăN NG
TR NGăĐ IăH CăS ăPH M -
VẪăTH ăH NHăDUNG
H CăSINHăTHỌNGăQUAăBĨIăT PăV TăLệăCịăN IăDUNGă
CH TăL NG.ăS ăCHUY NăTH ”ă- V TăLệă10
LÝ LU N VÀ PPDH B MÔN V T LÍ
ĐƠăN ngă- Nĕmă2020
Trang 2Đ I H CăĐĨăN NG
TR NGăĐ IăH CăS ăPH M -
VẪăTH ăH NHăDUNG
SINHăTHỌNGăQUAăBĨIăT PăV TăLệăCịăN IăDUNGăTH Că
L NG.ăS ăCHUY NăTH ”ă- V TăLệă10
Trang 6M C L C
L IăCAMăĐOAN I
L I C Mă N II DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VI T T T III DANH M C B NG BI U VÀ HÌNH V Ẽ VI TÓM T TăĐ TÀI VIII
M Đ U 1
1 Lý do ch năđ tài 1
2 T ng quan v năđ nghiên c u 2
3 M c tiêu c aăđ tài 4
4 Gi thuy t khoa h c 4
5.ăĐ iăt ng và ph m vi nghiên c u 4
6 Nhi m v nghiên c u 5
7.ăPh ngăphápănghiênăc u 5
8.ăĐóngăgópăc aăđ tài 6
9 C u trúc lu năvĕn 6
CH NGă1:ăC ăS LÝ LU N VÀ TH C TI N C A VI C B IăD NG NĔNGăL C GI I QUY T V NăĐ CHO H C SINH QUA TRONG H C V T LÍ TR NG PH THÔNG 7
1.1.ăNĕngăl căvƠănĕngăl c h c sinh 7
1.1.1 Khái ni m năng l c 7
1.1.2 Đ c đi m c a năng l c 8
1.1.3 Năng l c h c sinh 8
1.2.ăNĕngăl c gi i quy t v năđ 10
1.2.1 Khái ni m năng l c GQVĐ 10
1.2.2 C u trúc năng l c GQVĐ 10
1.2.3 Bồi d ng năng l c GQVĐ trong d y h c v t lí 11
1.2.4 Đánh giá năng l c GQVĐ 15
1.3 Bài t p có n i dung th c t trong d y h cătheoăh ng b iăd ngănĕngă l căGQVĐ 18
1.3.1 BT có n i dung th c tế 18
1.3.2 Vai trò c a BT có n i dung th c tế trong vi c bồi d ng năng l c GQVĐ cho h c sinh 25
Trang 71.4 Quy trình t ch c d y h c v tălíătheoăh ng b iăd ngănĕngăl căGQVĐă
cho h c sinh thông qua BT có n i dung th c t 25
1.5 Th c tr ng d y h c v tălíătheoăh ng b iăd ngănĕngăl căGQVĐă tr ng ph thông 27
K t lu năch ngă1 29
CH NGă2:ăTHI T K D Y H CăCH NG”ăCH T R N VÀ CH T L NG S CHUY N TH ”ăV TăLệă10ăTHEOăH NG B IăD NGăNĔNGăL C GQVĐăQUAăS D NG BÀI T P CÓ N I DUNG TH C T 30
2.1.ăĐ căđi m c u trúc n iădungăch ngăắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ”ăV t lí 10 30
2.1.1 Đ c đi m ch ng ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” 30
2.1.2 C u trúc logic c a ch ng ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” 31
2.1.3 M c tiêu d y h c ch ng ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” 33
2.1.4 N i dung kiến th c c b n, chuẩn KT- KN ch ng ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” 35
2.2 Khai thác, xây d ng h th ng BT có n i dung th c t ch ngăắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” 38
2.2.1 Nguyên t c khai thác, xây d ng h th ng bài t p có n i dung th c tế 38 2.2.2 H th ng bài t p ch ng ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” 39
2.3 Thi t k ti n trình d y h c m t s đ năv ki n th căch ngăắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ”ătheoăh ng b iăd ngănĕngăl căGQVĐ 54
2.3.1 Thiết kế tiến trình d y h c bƠi ắS n vì nhi t c a v t r n” 54
2.3.2 Thiết kế tiến trình d y h c bƠi ắCác hi n t ng b m t c a ch t l ng”66 2.3.3 Thiết kế tiến trình d y h c bƠi ắỌn t p ch ng” 66
CH NGă3.ăTH C NGHI MăS ăPH M 67
3.1 M căđíchăTNSP 67
3.2 Nhi m v c a TNSP 67
3.3.ăĐ iăt ng và n i dung TNSP 67
3.4.ăPh ngăphápăTNSP 68
3.4.1 Ch n m u ng u nhiên 68
3.4.2 Tiến hành d y h c và quan sát 68
3.4.3 Cách th c đánh giá 69
Trang 83.5.1 Đánh giá đ nh tính 69
3.5.2 Đánh giá đ nh l ng 71
K t lu năch ngă3 86
K T LU N VÀ KI N NGH 87
1 Kết lu n 87
2 Kiến ngh 87
DANH M C TÀI LI U THAM KH O 89
PH L C 1
PH L C 1: 1
PHI U ĐI U TR 1
(Dành cho Giáo viên) 1
PH L C 2: 3
PHI U ĐI U TRA 3
SAU TH C NGHI M S PH M 3
PH L C 3: 5
PHI U ĐI U TRA 5
PH L C 4: 7
BÀI KI M TR 45’ CH NG CH T R N, CH T L NG VÀ S CHUY N TH 7 PH L C 5 10
GIÁO ÁN BÀI CÁC HI N T NG B M T C A CH T L NG (Tiết 1) 10
PH L C 6 23
GIÁO ÁN ÔN T P CH NG CH T R N, CH T L NG S CHUY N TH 23
PH L C 7: HÌNH NH CÁC PHI U H C T P 40
PH LUC 8: HÌNH NH CÁC PHI U ĐI U TRA 42
PH L C 9: HÌNH NH BÀI KI M TRA 43
PH L C 10: M T S HÌNH NH TH C NGHI M S PH M 45
Trang 9DANH M C B NG BI U VÀ HÌNH V Ẽ
B ng 1.1 Rubric đánh giá năng l c GQVĐ c a HS 15
B ng 2.1 Rubric đánh giá năng l c GQVĐ c a HS bƠi”S n vì
B ng 3.5 Kết qu th c nghi m qua 3 nhi m v 79
B ng 3.6 B ng th ng kê đi m s (Xi) c a bài ki m tra 82
Trang 10M Đ U
1 Lý do ch năđ tài
Công nghi p 4.0 Đi u đó đƣ đ t ra cho giáo d c nh ng yêu cầu và thách th c mới, đó
lƠ đƠo t o cho xã h i nguồn nhân l c ph i có ch t l ng cao Trong b i c nh đó đ
giúp thế h trẻ đ ng v ng và phát tri n giáo d c ph i thay đổi m t cách căn b n và
toàn di n, giáo d c ph i trang b cho ng i h c c nh ng kiến th c khoa h c hi n đ i,
yêu cầu mới tr ớc s biến đổi nhanh chóng vƠ khôn l ng c a thế giới
Trong khi đó, ch ng trình giáo d c tr ớc đơy theo h ớng tiếp c n n i dung nên ch a chú tr ng đến phát tri n năng l c c a h c sinh Kết qu là nguồn nhân l c lao đ ng n ớc ta còn thiếu nh ng năng l c cần thiết, trong đó có năng l c gi i quyết
phát hi n và gi i quyết v n đ , kh năng xử lí tình hu ng ch a đáp ng đ c yêu cầu
c a th c ti n lao đ ng và s n xu t
ĐƠo t o nh ng ng i lao đ ng có t duy sáng t o, có năng l c th c hành, có
đó xu h ớng chung c a d y h c trên thế giới lƠ h ớng tới vi c hình thành và phát tri n năng l c cho ng i h c ch không đ n thuần là cung c p kiến th c, kĩ năng vƠ hình thƠnh thái đ h c t p
Ngh quyết s 29-NQ/TW H i Ngh lần th 8 Ban Ch p hƠnh Trung ng khóa
XI v đổi mới căn b n, toàn di n giáo d c vƠ đƠo t o, đáp ng yêu cầu công nghi p
hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki n kinh tế th tr ng đ nh h ớng xã h i ch nghĩa vƠ h i
nh p qu c tế đƣ xác đ nh: “Chuyển mạnh quá trình giáo dục từ chủ yếu trang bị kiến
thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm chất người học Học đi đôi với hành; lý
luận gắn với thực tiễn; giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã
hội…” [1]
Nh v y, gi i pháp quan tr ng mà Ngh quyết s 29 chỉ ra lƠ ắtiếp tục đổi mới
mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ bản của giáo dục theo hướng coi trọng phát triển
phẩm chất và năng lực của người học”
Trang 11Tiến sĩ Raja Roy Singh, nhƠ giáo d c nổi tiếng n Đ cho rằng: ắĐể đáp ứng
được những đòi hỏi mới được đặt ra do sự bùng nổ kiến thức và sáng tạo ra kiến thức
mới, cần thiết phải phát triển năng lực tư duy, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
một cách sáng tạo Các năng lực này có thể qui gọn là “năng lực phát hiện và giải
quyết vấn đề ’’.[8]
Trong ch ng trình v t lí tr ng phổ thông bài t p luôn có m t vai trò r t quan
tr ng Thông qua BTVL, GV có th giúp HS hi u m t cách chính xác, sâu s c và toàn
di n các quy lu t và nh ng hi n t ng v t lí, biết cách phân tích chúng và ng d ng
chúng vào th c ti n kỹ thu t vƠ đ i s ng Vi c gi i BTVL đòi h i HS ph i v n d ng
thành công m t bài t p thƠnh công nó đem đến s thích thú, t tin và kích thích tính t
h c c a HS h n n a V t lí g n li n với th c tế vì v y các BT có n i dung th c ti n cƠng có Ủ nghĩa to lớn h n
Chính vì v y cũng đƣ có nhi u nghiên c u v khai thác và sử d ng BTVL
Nguy n Ng c H ng [9], Ph m H u Tòng [11], Nguy n Thanh H i [4]… Các tác gi
đƣ chỉ ra rằng BTVL có tác d ng giáo d c r t lớn giúp HS hình thành, rèn luy n kĩ năng, kĩ x o v n d ng kiến th c vào th c ti n, giáo d c t t ng đ o đ c, kĩ thu t tổng
Ch ng ắCh t r n vƠ ch t l ng S chuy n th ” ch ng trình V t lí 10 có nhi u kiến th c liên quan đến kỹ thu t vƠ đ i s ng h p d n đ i với HS phổ thông Tuy nhiên đơy lƠ phần kiến th c khó vƠ trừu t ng đ i với h c sinh trong quá trình tiếp c n chúng
l c gi i quyết v n đ cho HS, đồng th i góp phần kích thích h ng thú h c t p vƠ nơng cao hi u qu d y h c v t lí tr ng phổ thông
Xu t phát từ nh ng lí do trên chúng tôi ch n đ tài nghiên c u: ắB iăd ng nĕngăl c gi i quy t v năđ cho h c sinh thông qua bài t p v t lí có n i dung th c
t trong d y h căch ngăắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ”ă- V t lí 10”
2 T ng quan v năđ nghiên c u
Trang 1290 c a thế kỷ 20 vƠ ngƠy nay đƣ tr thƠnh xu h ớng giáo d c c a qu c tế
ắPPDH l y h c sinh lƠm trung tơm” vƠ d y h c tiếp c n năng l c đƣ có từ r t lâu
nh : V.ỌKôn (1976), trong cu n ắNh ng c s c a vi c d y h c nêu v n đ ” [6] đƣ kh i
x ớng t t ng d y h c nêu v n đ , m đầu cho xu h ớng v n d ng lí thuyết nƠy trong
d y h c tích c c Khi đ t n n t ng lí thuyết cho ki u d y h c nêu v n đ , V.ỌKôn đ c p đến khái ni m ắv n đ ” vƠ ắtình hu ng có v n đ ” lƠ nhơn t quyết đ nh b n ch t c a
ki u d y h c nƠy Ọng đ a ra khái ni m ắd y h c nêu v n đ ”
Năng l c GQVĐ lƠ m t trong nh ng NL c t lõi thu c nhóm NL chung, cần thiết cho m i ng i trong h c t p vƠ trong cu c s ng
Marzano & McTighe (1993) trong nghiên c u “Assessing Student outcomes
performance assessment using the dimension of learning model” [14], đƣ chỉ ra cách
th c giúp GV d y h c hi u qu trong phát tri n năng l c c a HS: 1/ T o ra môi tr ng
h c t p thơn thi n, tho i mái, an toƠn vƠ ngăn n p; 2/ Ph ng pháp gi ng d y giúp HS liên h kiến th c mới vƠ kiến th c đƣ h c đ c từ tr ớc đó; 3/ M r ng vƠ ch t l c thông tin nhằm kết h p hƠi hòa gi a n i dung bƠi h c vƠ các kĩ năng t duy; 4/ T o đi u ki n cho HS áp d ng thông tin có Ủ nghĩa, nhằm thúc đẩy quá trình h c t p; 5/ Nơng cao t duy HS lên m c suy nghĩ sáng t o, giúp HS tr thƠnh ng i năng đ ng, có NL GQVĐ
trong cu c s ng
D y h c theo h ớng phát tri n năng l c gi i quyết v n đ cho h c sinh nói
chung và qua sử d ng bài t p có n i dung th c tế nó riêng cũng đƣ có nhi u tác gi đƣ nghiên c u v n d ng vƠo d y h c môn v t lí tr ng phổ thông
Trong đó ph i k đến m t s nghiên c u nh : tác gi Vũ Huy Kỳ (2007) với
ắĐịnh hướng tìm tòi giải quyết vấn đề khi dạy học một số kiến thức chương Các định
luật bảo toàn lớp 10 ban cơ bản cho HS dân tộc nội trú’’; HoƠng Trung Hiếu (2010) với
ắXây dựng hệ thống bài tập và hướng dẫn HS lớp 12 THPT ban KHTN giải bài tập
chương Hạt nhân nguyên tử góp phần phát triển NLGQVĐ”; Bồi dưỡng năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề cho học sinh thông qua dạy học bài tập chương “Sóng cơ và sóng âm” - V t lí 12 c a tác gi Nguy n Minh Hi n (2015); Xây dựng và sử dụng BTVL theo hướng bồi dưỡng năng lực GQVĐ của học sinh trong dạy học chương “Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể” - V t lí 10 c a tác gi Nguy n Th Nhung (2016) Trong đó
các tác gi đƣ nghiên c u sơu v khái ni m, c u trúc, xác l p rõ yêu cầu, n i dung, xơy
d ng các tiêu chí đánh giá, các m c đ đánh năng l c GQVĐ c a h c sinh trong m c
Trang 13tiêu giáo d c vƠ ch ng trình môn h c m t cách t ng minh Tuy nhiên, các tác gi nƠo
đi sơu nghiên c u sử d ng bƠi t p có n i dung th c tế theo h ớng bồi d ng năng l c
gi i quyết v n đ trong d y h c ch ng ắCh t r n vƠ ch t l ng S chuy n th ” V t lí 10
THPT
Bên c nh đó, cũng có tác gi đƣ đi sơu vƠo năng l c gi i quyết v n đ cho h c sinh qua bƠi t p có n i dung th c tế, nh tác gi Nguy n Ng c Minh (2017) với đ tƠi
lu n văn: Xây dựng và sử dụng hệ thống bài tập có nội dung thực tế chương “Cơ học
chất lưu”- Vật lí 10 nhằm phát triển năng lực GQVĐ của học sinh
Nh ng đ tƠi trên tuy khác nhau v v n đ nghiên c u nh ng đ u h ớng đến m c tiêu chung lƠ phát tri n năng l c gi i quyết v n đ cho HS qua vi c v n d ng kiến th c
V t lí đ gi i quyết nh ng v n đ th c ti n, qua vi c nghiên c u vƠ v n d ng m i liên h
gi a V t lí với kĩ thu t vƠ đ i s ng trong ch ng trình V t lí phổ thông
Nh v y, qua tìm hi u với nh ng t li u đƣ biết, cho đến nay đƣ có nhi u đ tƠi
nghiên c u v bồi d ng năng l c gi i quyết v n đ cho h c sinh nói chung và qua sử
dung bài t p th c tế nói riêng, nh ng v n có nh ng v n đ cần ph i tiếp t c lƠm rõ vƠ
v n d ng m t cách hi u qu trong d y h c v t lí tr ng phổ thông
3 M c tiêu c aăđ tài
Đ xu t quy trình tổ ch c d y h c theo h ớng bồi d ng năng l c gi i quyết
r n và ch t l ng S chuy n th ” - V t lí 10 THPT
4 Gi thuy t khoa h c
gi i quyết v n đ qua sử d ng bài t p có n i dung th c tế và v n d ng vào d y h c thì
hi u qu d y h c v t lý tr ng phổ thông
5 Đ iăt ng và ph m vi nghiên c u
5.1 Đ iăt ng
sinh qua sử d ng bài t p có n i dung th c tế trong tr ng THPT
5.2 Ph m vi nghiên c u
Trang 146 Nhi m v nghiên c u
Đ đ t nh ng m c tiêu đ ra thì đ tài ph i th c hi n đ c nh ng nhi m sau đơy:
- Nghiên c u c s lý lu n và th c ti n c a vi c d y h c theo đ nh h ớng bồi
d ng năng l c GQVĐ cho h c sinh;
- Nghiên c u vai trò c a bài t p có n i dung th c tế trong d y v t lí theo h ớng
- Nghiên c u đ xu t quy trình tổ ch c d y h c theo đ nh h ớng bồi d ng năng l c GQVĐ cho h c sinh qua sử d ng bài t p th c tế trong d y h c v t lí;
- Nghiên c u đ c đi m c u trúc n i dung ch ng trình ch ng ắCh t r n và
ch t l ng S chuy n th ” - V t lí 10;
- Khai thác, xây d ng h th ng bài t p có n i dung th c tế ch ng ắCh t r n và
ch t l ng S chuy n th ” - V t lí 10;
- Thiết kế tiến trình d y h c s kiến th c ch ng ắCh t r n và ch t l ng S
chuy n th ” - V t lí 10 theo quy trình đƣ đ xu t;
- D gi , quan sát vi c d y c a GV và vi c h c c a HS trong quá trình TNSP
7.3.ăPh ng pháp th c nghi măs ăph m
Th c hi n các bài d y đƣ thiết kế trong các lớp th c nghi m so sánh với các
th c ti n, m r ng kết qu nghiên c u
Trang 157.4 Th ng kê toán h c
đ nh gi thuyết th ng kê v s khác bi t trong kết qu h c t p c a hai nhóm lớp ĐC vƠ
8 Đóngăgópăc aăđ tài
- Xây d ng các bài t p có n i dung th c tế ch ng ắCh t r n và ch t l ng S
chuy n th ” - V t lí 10 và bồi d ng đ c năng l c GQVĐ cho h c sinh, nâng cao
l ng S chuy n th ” - V t lí 10 THPT
- Xây d ng đ c b công c đánh giá năng l c GQVĐ
- So n th o đ c tiến trình d y h c m t s bài h c sử d ng bài t p bồi d ng năng l c GQVĐ c a HS ch ng ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” - V t lí 10
CH NGă2.ăThi t k d y h căch ngăắCh t r n và ch t l ng S chuy n
th ”ăV tălíă10ătheoăh ng b iăd ngănĕngăl căGQVĐăquaăs d ng bài t p có n i dung th c t
CH NGă3.ăTh c nghi măs ăph m
K T LU N
- Khuyến ngh
Trang 16CH NGă1:ăC ăS LÝ LU N VÀ TH C TI N C A VI C B IăD NG NĔNGăL C GI I QUY T V NăĐ CHO H C SINH QUA TRONG H C
Theo quan đi m c a nh ng nhà tâm lý h c năng l c là tổng h p các đ c đi m,
thu c tính tâm lý c a cá nhân phù h p với yêu cầu đ c tr ng c a m t ho t đ ng, nh t
đ nh nhằm đ m b o cho ho t đ ng đó đ t hi u qu cao
Trong Từ đi n Tiếng Vi t (Hoàng Phê, 2002), Vi n Ngôn Ng H c Nhà Xu t
kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn có để thực hiện một hoạt động nào đó 2.Phẩm chất tâm
lí và sinh lí tạo cho con người khả năng hoàn thành một loại hoạt động nào đó với chất lượng cao” [7]
Theo [5], [13] nhìn chung có 3 cách hi u:
+ Năng lực (Ability/Capacity): Được hiểu theo nghĩa chung nhất là khả năng
(hoặc tiềm năng) mà cá nhân thể hiện khi tham gia một hoạt động nào đó ở một thời điểm nhất định Chẳng hạn, khả năng giải toán, khả năng nói tiếng Anh, khả năng làm TN,…
+ Năng lực (Competency): Là khả năng thực hiện hiệu quả một nhiệm vụ/ hành động cụ thể, liên quan đến một lĩnh vực nhất định dựa trên cơ sở hiểu biết, kĩ năng, kĩ
xảo và sự sẵn sàng hành động
+ Năng lực (Attribute): Được hiểu là phẩm chất hay thuộc tính điển hình (mang
tính bản chất) của cá nhân (cá tính, tính cách) được bộc lộ khi thực hiện một nhiệm vụ
Nh v y có th hi u năng l c là m t thu c tính tâm lí ph c h p, lƠ đi m h i t
c a các yếu t nh : kiến th c, kĩ năng vƠ giá tr (h ng thú, s kiên trì, s s n sàng hƠnh đ ng và trách nhi m….) Năng l c là kh năng th c hi n hi u qu m t nhi m v liên quan đến m t lĩnh v c nh t đ nh trong m t b i c nh c th Nh v y, năng l c g n
li n với kh năng hƠnh đ ng c a cá nhân
Trang 171.1.2.ăĐ căđi m c aănĕngăl c
nh ng cách hi u và di n đ t khác nhau, song v c b n các nhà tâm lí h c đ u th ng
nh t rằng năng l c có hai đ c đi m c b n [2]
Thứ nhất: Năng l c th hi n đ c thù tơm lí, sinh lí khác bi t c a cá nhơn, ch u nh
h ng c a yếu t bẩm sinh di truy n v m t sinh h c
Yếu t di truy n t o ra nh ng đi u ki n ban đầu đ con ng i có th ho t đ ng có kết qu trong lĩnh v c nh t đ nh Tuy nhiên, yếu t này không quy đ nh nh ng giới h n tiến b c a năng l c mƠ chỉ t o nên ti n đ c a s phát tri n năng l c Yếu t nƠy đ c phát tri n hay h n chế ph thu c vƠo môi tr ng ho t đ ng khác nhau
Thứ hai: Năng l c đ c hình thƠnh, phát tri n vƠ đ c th hi n thông qua các
ho t đ ng c th
Khi nói đến năng l c lƠ nói đến năng l c trong m t ho t đ ng c th c a con
ng i Năng l c không có s n trong con ng i mƠ bằng ho t đ ng vƠ thông qua ho t
đ ng con ng i t chiếm lĩnh tri th c, kinh nghi m, kỹ năng c a thế h đi tr ớc biến thƠnh năng l c c a chính mình
Năng l c không th có đ c thông qua d y, mƠ ph i thông qua h c vƠ luy n t p
hình thƠnh trên c s kiến
th c, kỹ năng vƠ giá tr ,
đ c phát tri n trong quá
trình h c t p và tr i nghi m
th c ti n Năng l c h c
sinh là kh năng th c hi n hi u qu m t nhi m v h c t p trong m t b i c nh c th
Năng l c = (kiến th c x kĩ năng x thái đ ) x tình hu ng
Trang 18H th ng năng l c HS do tổ ch c OEDC đ ngh gồm: năng l c GQVĐ, năng
l c xã h i, năng l c linh ho t sáng t o; năng l c sử d ng thiết b m t cách thông minh
1.1.3.2 Hệ thống năng lực học sinh
Năng l c HS đ c hình thành trong quá trình h c t p, trên c s ắc ng h ng”
c a h th ng kiến th c và nh ng kĩ năng
Hình 1.1 Hệ thống năng lực học sinh
D y h c v t lí góp phần phát tri n năng l c chung nh : Năng l c t ch và t
Năng l c t ch và t h c: Trong d y h c v t lí, năng l c t ch và t h c
đ c hình thành và phát tri n thông qua các nhi m v h c t p đ c l p giao cho h c sinh nh các nhi m v trong phiếu h c t p, tiến hành thí nghi m trên lớp, nhà hay
phòng thí nghi m, th c hi n d án, gi i quyết các bài t p nhằm v n d ng kiến th c, kĩ năng đ gi i quyết các v n đ c a th c ti n
Năng l c giao tiếp và h p tác: Năng l c giao tiếp và h p tác bao gồm vi c sử
Năng l c đ c thù Năng l c chung
Khoa
h c
Công ngh
Trang 191.2.ăNĕngăl c gi i quy t v năđ
1.2.1 Khái niệm năng lực GQVĐ
Pisa 2003 mô t năng l c GQVĐ nh lƠ ắnăng l c cá nhân sử d ng các quá
trình nh n th c đ gi i quyết các tình hu ng th c, đa lĩnh v c đó con đ ng gi i pháp ch a rõ rƠng ngay l p t c” (OECD 2003)
Năng l c GQVĐ lƠ kh năng c a m t cá nhân hi u và gi i quyết tình hu ng
gi i quyết tình hu ng v n đ đó - th hi n ti m năng lƠ công dơn tích c c và xây d ng (Đ nh nghĩa trong đánh giá PISA, 2012)
Trong t p chí Giáo d c s đ c biết tháng 10/2015 có viết: ắNăng l c GQVĐ
lí, kĩ năng, thái đ , … đ gi i quyết m t tình hu ng có ch a đ ng v n đ v t lí mà đó
không ch a đ ng gi i pháp thông th ng”[10]
Nh v y, năng l c GQVĐ lƠ kh năng c a m t cá nhơn ắhuy đ ng”, kết h p
m t cách linh ho t và có tổ ch c kiến th c, kỹ năng với thái đ , tình c m, giá tr , đ ng
c cá nhơn, … đ hi u và gi i quyết v n đ trong tình hu ng nh t đ nh m t cách hi u
qu với tinh thần tích c c
Có th hi u năng l c GQVĐ c a HS trong h c t p VL là tổ h p các NL thành
hoàn thành nhi m v nh n th c, lĩnh h i đ c kiến th c, kĩ năng vƠ ph ng pháp mới
1.2.2 C uătrúcănĕngăl căGQVĐ
Năng l c gi i quyết v n đ bao gồm các năng l c thành t sau:
1 Phát hi n v n đ và hi u v n đ
- Phát hi n đ c v n đ và s n sàng tiếp nh n v n đ đ gi i quyết
tin có liên quan đến v n đ đ có th hi u rõ v n đ , đánh giá đ c m c đ khó khăn
và ph c t p c a v n đ nh thế nào
2 Đ xu t l a ch n gi i pháp gi i quyết v n đ
Trên c s hi u rõ v n đ , đ gi i quyết v n đ ph i đ xu t vƠ phơn tích đ c
m t s gi i pháp gi i quyết v n đ và l a ch n đ c gi i pháp phù h p nh t
Trang 203 L p kế ho ch và th c hi n gi i pháp
Tri n khai th c hi n gi i quyết v n đ theo gi i pháp l a ch n Tuy nhiên, trên
th c tế ph i tùy tình hình c th đ tri n khai gi i pháp m t cách linh đ ng, có th đ a
ra nh ng đi u chỉnh nh ng ch ch a h p
Đ th c hi n gi i pháp, HS ph i sử d ng kiến th c, kinh nghi m, kĩ năng, cùng
quát hóa đ h p th c hóa kiến th c n i dung v t lí cần nghiên c u
4 Đánh giá vƠ ph n nh gi i pháp
Đánh giá gi i pháp gi i quyết v n đ chỉ ra đi m mới, tính sáng t o c a gi i pháp GQVĐ vƠ rút kinh nghi m; suy ng m v cách th c và tiến trình gi i quyết v n đ
đ đi u chỉnh đ xu t gi i pháp mới u vi t h n vƠ v n d ng trong b i c nh mới
1.2.3 B iăd ngănĕngăl căGQVĐătrong d y h c v t lí
1.2.3.1 Mối quan hệ giữa dạy học và việc bồi dưỡng năng lực GQVĐ
Theo quan đi m lý lu n DH thì DH chính lƠ con đ ng tổ ch c ho t đ ng cho
HS th c hi n các thao tác, các hƠnh đ ng h c t p có đ nh h ớng, đi u khi n, giúp đ
vƠ h ớng d n c a GV Đơy chính lƠ con đ ng luy n t p, rèn luy n các kỹ năng h c
t p hi u qu tránh đ c nh ng t duy mò m m, sai lầm Thông qua DH, GV có th t o
ra đ c nh ng tình hu ng h c t p đa d ng, phong phú, cần thiết, t o đi u ki n đ HS
tham gia tích c c vào các ho t đ ng GQVĐ d ới s đ nh h ớng, đi u khi n, h ớng
thành, c ng c và phát tri n Nh v y, vi c bồi d ng năng l c GQVĐ cho HS hi u
qu nh t chính là có s đ nh h ớng, đi u khi n, h ớng d n, c v n, giúp đ c a GV
thông qua các ho t đ ng DH Ng c l i, khi năng l c GQVĐ c a HS đ c hình thành
Có th nói, gi a DH và vi c bồi d ng năng l c GQVĐ cho HS có m i quan
h m t thiết và bi n ch ng với nhau DH lƠ con đ ng bồi d ng năng l c, đồng th i năng l c lƠ c s , đi u ki n đ qua trình DH đ c thƠnh công Tuy nhiên, đ DH th c
s có hi u qu trong m i quan h bồi d ng năng l c GQVĐ thì ho t đ ng DH cần
ph i tuân theo nh ng yêu cầu sau:
+ Ph i tuân theo m c tiêu và kế ho ch DH chi tiết đƣ thiết kế;
Trang 21+ Bồi d ng năng l c GQVĐ cần ph i tiến hành tuần t theo từng b ớc, từ giúp đ HS nh n biết tầm quan tr ng c a vi c th c hi n các thao tác, các hƠnh đ ng GQVĐ đến luy n t p bồi d ng các kỹ năng GQVĐ, từ nh ng kỹ năng d , đến thử
nghi m và phát tri n nh ng kỹ năng khó, ph c t p h n;
+ L a ch n th i c t t đ truy n th kỹ năng (lúc HS g p khó khăn khi GQVĐ
và mong mu n có nh ng kỹ năng nƠy);
+ Kiên trì t o d ng tình hu ng có VĐ đ HS đ c th ng xuyên luy n t p, v n
d ng linh ho t sáng t o các kỹ năng đƣ có
+ Hay nói khác đi, năng l c GQVĐ c a HS chỉ có th đ c bồi d ng trên c
s th ng nh t từ vi c xác đ nh m c tiêu, xác đ nh nhi m v , l a ch n n i dung,
ph ng pháp vƠ kỹ thu t DH, đến vi c tri n khai các b ớc tiến hành ho t đ ng DH
ph i cùng nhằm chung m t m c đích lƠ bồi d ng năng l c GQVĐ
1.2.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc bồi dưỡng năng lực GQVĐ
a V phía GV
Trong công cu c đổi mới ph ng pháp d y h c hi n nay thì nh n th c c a GV
GQVĐ, vì nh n th c là kim chỉ nam cho m i ho t đ ng và quyết đ nh đến vi c xác
đ nh m c tiêu, n i dung, ph ng pháp, kỹ thu t tổ ch c DH Do đó, ngay từ đầu GV
phát tri n năng l c GQVĐ cho HS
Đó lƠ kh năng áp d ng các ph ng pháp vƠ kỹ thu t DH tích c c đ có th
Đó lƠ kh năng l a ch n, tổ ch c các ho t đ ng DH theo h ớng phát tri n năng
Đó lƠ kh năng h ớng d n HS phân tích v n đ , l a ch n gi i pháp GQVĐ
Vì v y, vi c bồi d ng cho GV các kĩ thu t, ph ng pháp DH tích c c và kỹ năng tổ ch c cũng nh chia sẽ kinh nghi m là vô cùng quan tr ng
Trang 22Ngoài ra, còn m t s yếu t ch quan khác c a GV cũng có nh h ng đến
vi c bồi d ng năng l c GQVĐ cho HS nh : tơm tr ng tr ớc và khi lên lớp, s tâm
b V phía HS
Mu n bồi d ng năng l c GQVĐ cho HS đ t đ c hi u qu cao, thì tr ớc hết
HS ph i nh n th c đ c s cần thiết cũng nh Ủ nghĩa c a s bồi d ng năng l c đó
đ i với chính b n thân HS, từ đó HS mới n y sinh nhu cầu hay có mong mu n đ c
th c ti n cu c s ng
Khi nh n th c c a HS còn h n chế sẽ d d n đến nh ng bi u hi n tiêu c c nh
GQVĐ, d n đến hi u qu đ t đ c không cao
Do đó, mu n bồi d ng năng l c GQVĐ cho HS t t đòi h i HS ph i không
GQVĐ đồng th i có ý th c ph n đ u và n l c v n lên đ đ t đ c kết qu t t h n
trong h c t p và rèn luy n
ki n cho HS th c hi n t t các thao tác t duy ph c t p nh phơn tích đ c n i dung c
b n c a các khái ni m trừu t ng và n m đ c m i quan h nhân qu trong th c ti n
cu c s ng…
Tuy nhiên, hi n nay s HS THPT đ t tới m c t duy đ c tr ng cho l a tuổi
nh trên còn ch a nhi u Nhi u khi các em ch a chú Ủ phát huy hết năng l c đ c l p suy nghĩ, còn hay kết lu n v i vàng theo c m tính Vì v y, HS th ng b c l nh ng
h n chế trong vi c GQVĐ nh :
Có khuynh h ớng sử d ng nh ng ph ng pháp đƣ có, v i vàng, h p t p trong suy nghĩ t duy cũng nh trong trình GQVĐ;
Không đ kh năng đ bác b quá m t gi i pháp không có tính kh thi đ tìm
ra đ c m t gi i pháp mới, hay quá c ng nh c trong vi c tìm kiếm gi i pháp cho VĐ
Trang 23Vì v y, GV cần quan tơm đ nh h ớng giúp đ k p th i cho HS th c hi n các thao tác t duy phù h p với VĐ cần gi i quyết tránh nh ng sai sót không đáng có
giao tiếp và h p tác với GV hay b n h c khi g p nh ng v n đ khó gi i quyết nh ng
đi u này có nh h ng tr c tiếp đến hi u qu GQVĐ c a HS C th , khi tham gia GQVĐ HS th ng có nh ng bi u hi n tiêu c c nh :
HS c m th y lo l ng vƠ không đ t tin khi nh n các nhi m v đ c giao;
S b ng i khác phát hi n khuyết đi m c a b n thân hay s b GV giám sát;
Nôn nóng trong vi c tìm kiếm gi i pháp d d n đến nh ng sai lầm không đáng
có, không s n sàng ch p nh n khó khăn nên khi g p khó khăn th ng hay d dàng b
cu c;
t p th lớp
Vì v y, trong quá trình DH, GV cần t o cho HS có tâm thế thu n l i, t o môi
tr ng h c t p thân thi n, gần gũi đ HS có c h i th hi n hết các kh năng v n có
c a mình
Cùng với các yếu t ch quan, các yếu t khách quan cũng nh h ng không
- Không gian DH
Không gian DH cũng lƠ m t yếu t vô cùng quan tr ng HS sẽ b l đƣng nếu
nh xung quanh có quá nhi u th khác thu hút s chú ý DH cần có m t không gian
r ng rãi, thoáng mát, linh ho t t o đi u ki n cho vi c n y sinh các Ủ t ng mới khi tìm
và d dàng
pháp vƠ kỹ thu t DH tích c c, đi u nƠy đòi h i ph i có các đi u ki n v c s v t ch t, PTDH tr c quan, PTDH h tr đi kèm Do dó, ngoƠi không gian h c t p r ng rƣi, các
Trang 24đ cho DH nh : máy chiếu đa năng, máy chiếu, b ng thông minh, b ng ph ; thiết b thí nghi m;
Đ bồi d ng năng l c GQVĐ cho HS m t cách t t nh t thì s l ng HS trong
m t lớp h c không nên quá đông nh ng cũng không quá ít S l ng HS quá đông sẽ r t khó khăn cho GV trong vi c tổ ch c, qu n lỦ, h ớng d n vƠ quan sát ho t đ ng c a HS trong các nhóm, lớp S l ng quá ít thì lớp h c sẽ buồn tẻ, r i r c, thiếu không khí thi đua, ph n đ u gi a các thƠnh viên trong lớp
M t khác, thƠnh phần HS đa d ng v giới tính, kinh nghi m, trình đ , vùng
mi n, cũng đem l i nh ng thu n l i vƠ h n chế nh t đ nh cho GV trong quá trình tri n khai tiến trình DH
1.2.4 Đánh giá năng lực GQVĐ
Đ đánh giá m t năng l c nƠo đó c a HS thì ph i đ t HS vào b i c nh c a năng l c đó
1.2.4.1 Đánh giá bằng quan sát và phiếu đánh giá
Đơy lƠ ph ng pháp đánh giá d a vào quan sát c a GV đ i với s tích c c
tham gia các ho t đ ng c a HS và d a trên các chỉ s hƠnh vi c a c u trúc năng l c GQVĐ c a HS đ xơy d ng b tiêu chí đánh giá năng l c GQVĐ c a HS
B ngă1.1:ăRubrică- B ngăđánhăgiáănĕngăl căGQVĐăc aăHSă[12]ă Nĕngăl c
Trang 25(HV2) M3: Từ các thông tin đúng vƠ đ v quá trình, hi n t ng,
trình bƠy đ c câu h i liên quan đến v n đ vƠ xác đ nh
M2: L a ch n đ c nguồn thông tin v kiến th c và
ph ng pháp cần sử d ng đ gi i quyết v n đ vƠ đánh giá
M3: L a ch n đ c toàn b các nguồn thông tin v kiến
2.3 Đ
xu t gi i pháp gi i
đ (HV6)
M1: Thu th p, phơn tích thông tin liên quan đến v n đ ; xác đ nh thông tin cần thiết đ gi i quyết v n đ
M2: Đ xu t gi thuyết, ph ng án ki m tra gi thuyết
M3: Đ a ra ph ng án, l a ch n ph ng án t i u, l p kế
ho ch th c hi n
Trang 26M1: Th c hi n đ c gi i pháp đ gi i quyết v n đ c th ,
ho c tiến hƠnh 1 phép đo, tìm kiếm, đánh giá m t thông tin
c th M2: Th c hi n đ c gi i pháp trong đó huy đ ng ít nh t 2
hi n (HV9)
M2: Đánh giá các b ớc trong quá trình gi i quyết v n đ ,
phát hi n sai sót, khó khăn, đ a ra nh ng đi u chỉnh
M3: Đánh giá các b ớc trong quá trình gi i quyết v n đ ,
phát hi n sai sót, khó khăn, đ a ra nh ng đi u chỉnh và
Trang 27M1: Xem xét kết qu thu đ c trong tình hu ng mới
M2: Xem xét kết qu thu đ c trong tình hu ng mới, phát
hi n nh ng khó khăn, v ớng m c cần gi i quyết
M3: Xem xét kết qu thu đ c trong tình hu ng mới, phát
hi n nh ng khó khăn, v ớng m c cần gi i quyết và di n
đ t v n đ mới cần gi i quyết
1.2.4.2 Đánh giá bằng bài kiểm tra định kì
Đánh giá qua bƠi ki m tra dƠnh cho t t c các thƠnh viên trong lớp T t c thƠnh viên trong lớp đ u th c hi n m t ho c nhi u bƠi ki m tra trong m t th i l ng xác đ nh
N i dung ki m tra cần căn c vƠo m c tiêu, n i dung ch ng trình, đ c bi t chú Ủ đến
m c tiêu bồi d ng năng l c GQVĐ cho HS N i dung bƠi ki m tra lƠ các bƠi t p có n i dung g n li n với cu c s ng th c ti n hằng ngƠy, các tình hu ng có VĐ g n li n với n i dung ch ng trình HS đƣ đ c h c
Với m c đích lƠ cùng m t lúc có th đánh giá năng l c th c s c a m i HS, kích thích tăng c ng s n l c c a m i HS, tránh ỷ l i; lƠ c s đ đi u chỉnh ph ng pháp
d y h c cho phù h p với HS
Tuy nhiên, do DH theo h ớng bồi d ng năng l c GQVĐ có tính đa d ng trong
m c tiêu nên đòi h i ph ng pháp ki m tra, đánh giá cũng ph i đa d ng vƠ phong phú Không quá coi tr ng thƠnh tích nhóm mƠ b qua cá nhơn; không quá coi tr ng kết qu
h c t p mƠ b qua tính tích c c trong vi c bồi d ng năng l c GQVĐ Hay nói cách khác, các tiêu chí đánh giá trên chỉ mang tính t ng đ i Do đó, trong quá trình đánh giá,
GV cần v n d ng m t cách linh ho t, sáng t o, đ đ t đ c tính toƠn di n, khách quan, công bằng trong đánh giá
1.3 Bài t p có n i dung th c t trong d y h cătheoăh ng b iăd ngănĕngă
l căGQVĐ
1.3.1 BT có nội dung thực tế
1.3.1.1 Khái niệm
BTVL có n i dung th c tế hay bài t p th c tế là BT g n li n với nh ng gì đang
Thông qua vi c gi i BT có n i dung th c tế, HS có th hi u rõ h n v các hi n t ng,
Trang 28s ki n v t lí; nh n biết đ c tầm quan tr ng c a v t lí trong cu c s ng vƠ h n hết có
th v n d ng đ gi i quyết các v n đ x y ra trong cu c s ng
Thông qua BT có n i dung th c tế, HS có th th y đ c nh ng gì mình h c
đ c không chỉ nằm trong sách v mà còn m r ng ra cu c s ng bên ngoƠi, qua đó nơng cao đ c m c đ hi u biết c a mình v thế giới xung quanh
BTVL có th phân thành nhi u lo i, chẳng h n: theo n i dung có ắBT có n i dung gi t o, BT có n i dung th c tế,… hay theo m c đ t duy có th phân thành BT
luy n t p, BT sáng t o, [3] Trong đó, BT có n i dung th c tế là BT nhằm gi i quyết
và tr l i nh ng v n đ c a th c ti n cu c s ng hàng ngày Lo i bài t p này t o s
quen thu c, gần gũi với HS vƠ gơy đ c h ng thú cho các em khi gi i BT cũng nh
khi h c v t lý
1.3.1.2 Đặc điểm của BT có nội dung thực tế
Đ c đi m c a BT có n i dung th c tế là n i dung c a chúng g n li n với
nh ng hi n t ng, s v t gần gũi với th c tế đ i s ng và chú tr ng đến nh ng ng
BTVL có n i dung TT có m t s đ c đi m c b n:
h c sinh hay m t nhóm h c sinh C u trúc c a bài t p v t lí th c tế đ c xây d ng
sao cho h c sinh ph i đ a ra quyết đ nh gi i bài t p nh thế nào
T t c nh ng thông tin liên quan đến kiến th c phổ thông thì không cần thiết
C M t m t đ HS
t nhớ kiến th c, m t khác đ đ bƠi đ c ng n g n, HS t đ a ra h ớng gi i quyết
N i dung bài t p v t lí liên quan đến cu c s ng hằng ngày c a h c sinh hay
nh ng tình hu ng mà h c sinh đƣ biết
v n d ng th ng xuyên nh ng đi u đƣ h c
li n với th c tế thông qua thêm hay thay đổi ng c nh cách đ t v n đ cho phù h p
quan đến nh ng hi n t ng th ng g p trong đ i s ng, đòi h i kết n i với kinh
nghi m s ng
Trang 29e) Phân hóa n i t i: Có các con đ ng tiếp c n khác nhau, có s phân hóa bên
trong và g n với các tình hu ng, b i c nh
Trong th c ti n giáo d c hi n nay, các bài t p có n i dung TT còn ít đ c
quan tâm nên vi c xây d ng và sử d ng chúng trong d y h c đ phát tri n năng l c
HS là cần thiết vƠ có Ủ nghĩa th c ti n cao
1.3.1.3 Các tiêu chí của BT có nội dung thực tế
Đ c tính chung c a bài t p v t lí có n i dung th c tế lƠ đ c ng c s phát tri n
các kỹ năng gi i quyết v n đ c a h c sinh trong cu c s ng, d a vào các nguyên lí và
tính ch t c b n c a v t lí Chính vì v y, bài t p v t lí có n i dung th c tế ph i sử d ng
nh ng tình hu ng, ng c nh, b i c nh có liên quan đến cu c s ng hằng ngày, có th
nhìn th y đ c, hình dung đ c và thiết th c đ i với h c sinh Bên c nh đó, trong m i
bài t p v t lí có n i dung th c tế còn ch a đ ng m t m c đích, m t đ ng l c chính đáng đòi h i h c sinh ph i gi i quyết các bài t p nh đang gi i quyết các tình hu ng
tích lũy kinh nghi m s ng cho b n thân mình
Khi chuẩn b xây d ng các bài t p v t lí th c tế, chúng ta sẽ cần ph i xem xét
làm thế nƠo đ ch n ho c t o ra m t tình hu ng v t lí thích h p M t bài t p v t lí th c
- Bài t p v t lí có n i dung th c tế là m t câu truy n ng n; ho c m t tình hu ng
th c tế
Tình hu ng đ t ra trong bài t p là m t câu truy n ng n, trong đó nhơn v t chính
là h c sinh Vì v y, trong bài t p v t lí có n i dung th c tế, chúng ta sử d ng đ i từ nhơn x ng ắb n” Đi u này làm cho tình hu ng c a bài t p d hình dung và có tính
th c tế
- Bài t p v t lí có n i dung th c tế ph i bao gồm m t đ ng l c
Bài t p v t lí có n i dung th c tế ph i bao gồm m t đ ng l c chính đáng ho c
ng d ng c a v t lí trong th c tế
không có đ ng l c th t s đ nghiên c u v t lí và c m th y không có Ủ nghĩa khi đ c
Trang 30t p th ng sử d ng, đ bƠi th ng yêu cầu tính các đ i l ng nh l c ma sát, l c
h ớng tơm v.v… nh ng không cho th y đ c vi c tính các đ i l ng đó đem l i kết
qu gì, hay gi i quyết đ c v n đ gì Vì v y, vi c t o ra m t đ ng c cho các bƠi t p
v t lí th c tế là r t cần thiết, giúp tăng c ng giá tr c a v t lí trong cu c s ng cho h c
sinh Chúng tôi nh n th y có 4 lo i đ ng c sau:
+ S tò mò
Gi i quyết Bài t p v t lí có n i dung th c tế sẽ giúp h c sinh nh n ra rằng vi c
áp d ng các nguyên t c v t lí c b n có th gi i thích đ c m t s hi n t ng và tình
hu ng mà h c sinh có th g p hằng ngƠy nh ng các em ch a hi u đ c các hi n
t ng, các tình hu ng đó, lƠm g i lên s tò mò và lòng ham hi u biết c a h c sinh
M t s đ ng c trong th lo i này bao gồm:
+ S h u ích
Bài t p v t lí có n i dung th c tế có th giúp h c sinh nh n ra rằng v t lí có ích
cho c cu c s ng hi n t i và cu c s ng sau này c a mình M t s đ ng c trong th
lo i này bao gồm:
Trong lớp, b n h c r t gi i môn v t lí nên b n c a b n mu n nh b n giúp đ
theo M t trong nh ng biên đ o múa hình dung B n đƣ đ c giao nhi m v xác đ nh
u ng c a đ i bàng Trong nghiên c u này, b n quan sát m t con đ i bàng B n t
h i
+ Công vi c liên quan
th c tế có th g n với m t s ngành ngh , qua đó h c sinh có th phần nƠo đ nh h ớng
đ c ngh nghi p trong t ng lai M t s đ ng c trong th lo i nƠy nh sau:
Vào m t kì nghỉ hè, b n tìm đ c m t công vi c làm thêm trong m t công ty
Trang 31Biết đ c b n r t thích nghiên c u v v t lí nên ông ch c a b n yêu cầu b n
B n là m t c v n kỹ thu t cho m t hãng s n xu t phim Công vi c c a b n là
ki m tra l i m c đ chính xác khoa h c c a các ho t c nh trong phim Trong k ch
+ ng d ng cho các hi n t ng b t th ng ho c các tình hu ng không quen
thu c
Bài t p v t lí có n i dung th c tế cũng có th giúp h c sinh nh n ra rằng m t s
các nguyên t c, đ nh lu t v t lí có th áp d ng đ c cho nhi u tr ng h p và nhi u
quy mô khác nhau (nguyên tử với h th ng năng l ng m t tr i) Nh :
B n làm vi c cùng với m t nhóm nghiên c u c a tr ng đ i h c đang đi u tra
v (ví d , phòng ch ng ung th , kh năng s n xu t năng l ng từ ph n ng tổng
h p) Công vi c c a b n lƠ đ xác đ nh
Đ t phát hi n tia X phát ra từ không gian bên ngoài Bài báo nói rằng các tín hi u tia X
đ c phát hi n từ m t nguồn, Cygnus X-3 B n nh n ra rằng nếu đi u này là chính
xác, b n có th xác đ nh …
1.3.1.4 Quy trình xây dựng BT có nội dung thực tế
B c 1: Xây d ng các BTVL có n i dung th c tế trên n n t ng đƣ tồn t i
L a ch n từ các bài t p đƣ đ c biên so n và giới thi u trong các SGK, sách bƠi
t p, sách tham kh o, internet ho c qua quan sát và v n hi u biết c a GV đ i với các s
v t, hi n t ng v t lý trong đ i s ng có liên quan đến n i dung d y h c có đáp ng m c tiêu đ ra T o thêm ng c nh nếu BT đó không có s n ng c nh Luôn đ t ra câu h i
HS có h ng thú với BT mƠ GV đ t ra hay không
Ví d : Để bảo vệ và tăng tuổi thọ vách tường nhà bên ngoài khỏi thấm nước Bố
nhờ An đi mua tôn về để ốp ở hai bên vách ngoài tường nhà, chủ cửa hàng giới thiệu 2
loại gồm loại trơn giá rẻ và loại gợn sóng nhưng đắt tiền hơn Theo em An nên mua loại
Trang 32- M c đ 1: Gi i thích các hi n t ng t nhiên, các ng d ng kỹ thu t c a v t
lí liên quan đến kiến th c
Ví d : T i sao con nh n l i đ ng đ c trên m t n ớc?
hu ng th c ti n c th
Gi sử vào buổi sáng, nhi t đ không khí là 23oC vƠ đ ẩm là 80% Buổi tr a,
h i n ớc h n?
Ví d : Hãy th c hi n m t thí nghi m ch ng t v t r n n ra vì nhi t?
B c 3: Xây d ng, so n bài t p c th vƠ đáp án t ng ng
B c 4: Ki m tra l i BT đ đ m b o BT phù h p với kh năng c a HS với
ch ng trình h c
1.3.1.5 Phương pháp giải và hướng dẫn HS giải BT có nội dung thực tế
Có r t nhi u lo i BTVL và m c đích sử d ng khác nhau trong d y h c trong đó
bao gồm BTVL có n i dung th c tế, song ng i ta cũng thừa nh n m t quan đi m
chung v quá trình gi i m t BTVL Vi c hình thành và rèn luy n cho HS biết cách gi i
bài t p v t lý m t cách khoa h c, đ m b o đi đến kết qu m t cách ch t chẽ và chính
xác là vi c làm r t cần thiết Ng i GV không chỉ đ n gi n trình bày cách gi i cho HS
mƠ qua đó giúp cho HS n m v ng kiến th c, rèn luy n kỹ năng suy nghĩ lôgic, cách
làm vi c khoa h c, hình thƠnh cho HS thói quen phơn tích đúng bƠi toán, … Đ i với
Trang 33các lo i bài t p v t lỦ khác nhau thì ph ng pháp gi i chúng có nh ng đi m khác
nhau, đơy chúng tôi đ xu t ph ng pháp chung đ gi i m t bài t p có n i dung th c
B c 1: Tìm hi u đ bài
xác đ nh rõ các đi u ki n vƠ lƠm rõ Ủ nghĩa các thu t ng , các c m từ quan tr ng
đ nh cái gì? m c đích cu i cùng c a bài là gì ? )
B c 2: Phân tích hi n t ng và tổng h p các d ki n
- Phân tích kỹ n i dung BT: các hi n t ng v t lý x y ra, nghiên c u các d
th ? nh ng tr ng thái nào c a h ? ), g i l i trong đầu óc HS nh ng khái ni m, đ nh
lu t có liên quan, cần thiết cho vi c gi i BT
B c 3: L p lu n gi i
- Hình thành kế ho ch gi i BT, bổ sung các đi u ki n bằng các hằng s Đ i
- Chuy n đ n v đo các đ i l ng V t lí sang h SI
- Xác l p các m i liên h c th gi a các d ki n và cái cần tìm, từ đó v n d ng vƠo đ gi i quyết các yêu cầu c a bài t p, c th nh sau:
+ Đ i với nh ng bài t p có n i dung th c tế đ nh tính: Th c hi n nh ng suy
lu n logic cần thiết đ có th gi i thích ho c d báo các hi n t ng v t lý Khi suy lu n
+ Đ i với nh ng bài t p có n i dung th c tế đ nh l ng: Th c hi n biến đổi, tính toán, đ rút ra các kết qu cần tìm Khi tính toán, cần chú Ủ đến đ n v , th
nguyên c a các đ i l ng đƣ cho vƠ b n ch t v t lý c a hi n t ng kh o sát
+ Đ i với nh ng bài t p có n i dung th c tế thí nghi m: Th c hi n nh ng thao
tác thí nghi m, quan sát, ghi chép và tính toán (nếu có) với các kết qu thu đ c trong
và sau thí nghi m Khi th c hi n ph i chú ý cẩn th n đ tránh nh ng sai sót không đáng có
Trang 34B c 4: Chính xác hóa l i gi i và bi n lu n
Phân tích l i gi i ho c đáp s đánh giá nh h ng c a các s gần đúng trong
đi u ki n bài toán Có th th o lu n đ tìm ra cách gi i t t h n
1.3.2 Vai trò của BT có nội dung thực tế trong việc b i dưỡng năng lực GQVĐ cho học sinh
V t lí là m t môn khoa h c nghiên c u v s v n đ ng c a thế giới v t ch t,
V t lí g n li n với đ i s ng c a con ng i Môn V t lí giúp ng i h c gi i thích nh ng
vì nhi u tr ng h p m c dù ng i giáo viên có trình bày tài li u m t cách m ch l c,
h p lôgic, phát bi u đ nh lu t chính xác, làm thí nghi m đúng yêu cầu, qui t c và có
s c kiến th c, HS b xoay vòng b i nh ng lí thuyết khô khan, khó hi u
th ớc đo m c đ sâu s c và v ng vàng c a nh ng kiến th c mà h c sinh đƣ thu nh n
đ c Bài t p v t lí có ch c năng lƠ m t ph ng pháp d y h c với m t v trí đ c bi t
trong d y h c v t lí tr ng phổ thông
BTVL có n i dung th c tế nh m t câu chuy n ng n gần gũi với đ i s ng HS,
mô t l i nh ng v n đ xung quanh cu c s ng c a HS mà có th dùng các đ nh lu t, lý
Nh ng hi n t ng, s vi c, bài toán th c tế, … lƠ nh ng tình hu ng có v n đ
nƠo đó nh ng tình hu ng hằng ngày t o h ng thú h c t p cho HS Và qua quá trình
gi i các BT có n i dung th c tế HS sẽ bồi d ng đ c năng l c GQVĐ c a mình từ
đó giúp HS t gi i quyết các v n đ khác phát sinh trong th c tế
1.4 Quy trình t ch c d y h c v tă líă theoă h ng b iă d ngă nĕngă l c GQVĐăchoăh c sinh thông qua BT có n i dung th c t
Trang 35Vi c xác đ nh m c tiêu bài h c r t quan tr ng và cần thiết, đó lƠ cái đích mƠ
bài h c h ớng tới
B ớc 2: Nghiên c u n i dung bài h c
- Phân chia bài h c thành nh ng ho t đ ng đ tổ ch c cho HS nh n th c theo
B ớc 3: Khai thác, xây d ng bài t p có n i dung th c tế
B ớc 4: Thiết kế tiến trình d y h c
Hình 1.2: Tiến trình dạy học GQVĐ
V n d ng kiến th c v t lí mới đ gi i quyết nh ng nhi m v tiếp theo
Làm n y sinh VĐ cần gi i quyết từ tình hu ng (đi u ki n) xu t phát: từ
Trang 36B ớc 5: Tổ ch c d y h c
Đơy lƠ b ớc tri n khai th c hi n ắk ch b n” đƣ đ c thiết kế theo h ớng phát
Vi c tổ ch c d y h c đ c tiến hƠnh theo các b ớc sau:
- Nêu v n đ : Thông qua BTTT đ làm n y sinh v n đ , qua đó giúp HS t
- H p th c hóa kiến th c và v n d ng
B ớc 6: Ki m tra, đánh giá vƠ rút kinh nghi m
tr ng
đi u tra, kh o sát
b Ph ng pháp đi u tra
dõi t p chép bài c a HS trong ch ng nƠy
Trang 37- Kh o sát năng l c GQVĐ vƠ bƠi t p th c tế đ i với 2 lớp 10/9 và 10/7 (tr ng THPT Phan ThƠnh TƠi, TP ĐƠ N ng) và kh o sát GV v tình hình d y h c có
kh o sát
1.5.2 Kết quả điều tra
a Đ i với GV
- 100% GV cho rằng ch ng Ch t r n và ch t l ng S chuy n th nằm phần
cu i h c kì 2 và không nằm trong đ thi nên không đầu t nhi u
- 100% GV nêu s l ng bài t p ch ng nƠy không nhi u và th i gian dành
cho vi c gi i bài t p r t ít
nh t với nhau nên h c sinh khó n m b t cách gi i, công tác ki m tra đánh giá ch t
l ng h c t p môn V t lí c a HS trong c kh i cũng g p khó khăn
- 75% GV có mong mu n tổ ch c các ho t đ ng d y h c tích c c nh ng HS trong tr ng còn khá yếu và ngh ch ng m
- R t ít GV sử d ng BT có n i dung th c tế trong DH
vào thi cử, đi m s tr ớc khi nghĩ đến Ủ nghĩa th c ti n c a các kiến th c v t lí
- GV ít tìm hi u, khai thác thêm bài t p ch ng Ch t r n và ch t l ng S
chuy n th , d y h c theo ki u truy n th ng, sử d ng ph ng pháp thông báo các kiến
th c theo trình t trong SGK
- Th i gian m t tiết h c có h n nên GV th ng chỉ thông báo kiến th c, nh n
m nh nh ng n i dung c b n vƠ đôi khi lƠ giới thi u ng d ng th c tế cho HS mà ít
khi gi i thích c th , không cho HS t tìm hi u hay đ xu t
b Đ i với HS
- R t nhi u HS lúng túng khi đ c p đến năng l c GQVĐ
quy t c trong SGK và ghi chép l i nh ng đi u GV ghi trên b ng
Trang 38- 80% HS l i suy nghĩ khi g p nh ng bài t p khác d ng so với SGK, ít có kh năng v n d ng sáng t o kiến th c đƣ h c mà chỉ nhớ máy móc công th c tính vào các
tình hu ng t ng t đƣ đ c h c nên r t khó khăn trong vi c gi i bài t p ch ng nƠy
- Làm vi c riêng trong gi h c vì s p thi cu i kì
- HS gi i còn lúng túng khi g p các bài t p có n i dung th c tế, các tình hu ng
Gi i pháp:
- Tích c c liên h sử d ng bài t p có n i dung th c tế và các tình hu ng có v n
đ vào d y h c
GQVĐ c a HS
K t lu năch ngă1
Trong ch ng 1 chúng tôi đƣ trình bƠy:
N i dung nghiên c u c s lý lu n c a d y h c theo đ nh h ớng phát tri n năng l c: Khái ni m năng l c, năng l c GQVĐ, trong đó t p trung vào khái ni m, c u
trúc, công c đánh giá
Nghiên c u và trình bƠy đ c c s lý lu n v BTVL có n i dung TT (v khái
ni m, nguyên t c xây d ng, quy trình so n th o, các hình th c th hi n vƠ Ủ t ng sử
chuy n th ” - V t lí 10 nhằm bồi d ng năng l c GQVĐ N i dung c th đ c trình
bày ch ng 2 lu n văn nƠy
Trang 39CH NGă2:ăTHI T K D Y H CăCH NG”ăCH T R N VÀ CH T
NĔNGăL CăGQVĐăQUAăS D NG BÀI T P CÓ N I DUNG TH C T
2.1.ă Đ c đi m c u trúc n iă dungă ch ngă ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ”ăV t lí 10
2.1.1 Đặc điểm chương “Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể”
Trong ch ng trình V t lí THCS, HS đƣ đ c h c m t s kiến th c c b n v
ch t r n, ch t l ng, s chuy n th Đến ch ng trình THPT, Ch ng VII ắCh t r n và
ch t l ng S chuy n th ” v n nghiên c u các tính ch t c a ch t r n và ch t l ng, s
chuy n th vƠ đ ẩm c a không khí nh ng m c đ cao h n Theo cách trình bƠy c a
SGK, thì cách tiếp c n các kiến th c ch yếu là cách tiếp c n theo quan đi m hi n
t ng, trình bày bằng lí thuyết lƠm HS khó hình dung H n n a, hi n t ng căng m t
ngoài, hi n t ng mao d n,…, lƠ nh ng khái ni m khó hi u đ i với HS tuy nhiên đơy cũng lƠ ch ng có th tiếp c n kiến th c mới thông qua các bài t p th c tế liên quan đến nhi u hi n t ng gần gũi với cu c s ng chúng ta nh : biến d ng c c a v t r n, s
n vì nhi t, hi n t ng dính ớt vƠ không dính ớt, đ ẩm không khí, s ng cho nên
đ a ra m t vài bài t p liên h với th c ti n HS sẽ th y d hi u h n nhi u
M t s đ c đi m:
R n: S n vì nhi t, s nóng ch y, …
L ng: Hi n t ng mao d n, hi n t ng căng b m t, hi n t ng dính ớt, … Khí: Đ ẩm không khí, s sôi, s bay h i, …
- Có nhi u kiến th c liên quan đến th c tế:
tôn trên mái nhà n ra gây tiếng kêu khó ch u nh t lƠ lúc ban tr a n ng nhi u, hi n
t ng c c th y tinh b v khi ta đổ n ớc sôi vào c c, …
Hình nh con nh n có th đi trên m t n ớc, bong bóng xà phòng khi thổi luôn
có hình cầu, … đ c gi i thích thông qua bài h c v hi n t ng căng b m t c a ch t
Trang 40L i d ng s n vì nhi t c a v t r n đ lồng các đai s t vào các bánh xe, chế t o băng kép dùng lƠm r le đóng ng t t đ ng m ch đi n; ho c chế t o các ampe kế
nhi t,
L i d ng hi n t ng mao d n đ dầu nh n có th th m qua các lớp phớt hay
mút x p đ bôi tr n liên t c các vòng đ tr c quay c a các đ ng c đi n,…
Trong công ngh tuy n khoáng, hi n t ng m t v t r n b dính ớt ch t l ng
đ c ng d ng đ làm giàu qu ng theo ph ng pháp ắtuy n nổi”,…
2.1.2 Cấu trúc logic của chương “Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể”
Có th chia ch ng ắCh t r n và ch t l ng S chuy n th ” lƠm 3 phần chính:
Ch t r n, ch t l ng, s chuy n th
Hình 2.1: Cấu trúc logic của kiến thức “chất rắn”
- Không có c u trúc tinh th
- Không có nhi t đ nóng ch y xác đ nh