1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình và phương pháp bảo dưỡng thiết bị BTSNodeB

238 525 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 8,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB 3.2 Các bước thực hiện bảo dưỡng thiết bị + Lập kế hoạch bảo dưỡng + Chuẩn b

Trang 1

QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ

BTS/NODEB/ENODEB

TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

Trang 2

1 Nội dung đào tạo:

+ Quy trình bảo dưỡng thiết bị trạm BTS/NodeB củacác hãng thiết bị: Motorola, Huawei, Ericsson, ZTE,Nokia

2 Mục tiêu đạt được sau khóa đào tạo:

+ Học viên nắm được quy trình bảo dưỡng thiết bịBTS/NodeB/eNodeB của các hãng thiết bị

GIỚI THIỆU

Trang 3

3 Chi tiết nội dung đào tạo

• Giới thiệu về phần vô tuyến mạng di độngVinaphone

• Giới thiệu về phân bố và chủng loại thiết bịBTS/NodeB/eNodeB tại miền Trung

• Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB

• Bảo dưỡng định kỳ thiết bị 2G: Ericsson, Motorola,Huawei

• Bảo dưỡng định kỳ thiết bị 3G/4G: Nokia

• Bảo dưỡng định kỳ thiết bị 2G/3G/4G SRAN: ZTE,Ericsson

GIỚI THIỆU

Trang 4

1.PHẦN VÔ TUYẾN MẠNG DI ĐỘNG VINAPHONE

Trang 5

2 PHÂN BỐ BTS/NODEB/ENODEB

Trang 8

3 GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB

3.2 Các bước thực hiện bảo dưỡng thiết bị

+ Lập kế hoạch bảo dưỡng

+ Chuẩn bị số liệu phục vụ công tác bảo dưỡng thiết bị

+ Chuẩn bị nhân sự, công cụ thực hiện bảo dưỡng

+ Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị theo quy định+ Hoàn thiện hồ sơ bảo dưỡng

Trang 9

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB

Điều hành, Khai thác, Bảo dưỡng mạng lưới và chất lượngdịch vụ Viễn thông – dịch vụ Internet

hành Quy định bảo dưỡng định kỳ phần ngoài thiết bịBTS/NodeB

c QĐ 4072/QĐ-VNPT Net-KTM ngày 27/05/2016 về việc

Ban hành quy định về công tác kiểm tra, bảo dưỡng các

hệ thống thiết bị, cơ sở hạ tầng mạng viễn thông do TổngCông ty hạ Tầng mạng quản lý, vận hành, khai thác

3 GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

Trang 10

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB

d 1202/VNPT-CNM ngày 19/03/2018 về việc Chuyển giaomột số công việc vận hành khai thác, xử lý, tối ưu mạng

Trang 11

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB

+ Quy trình bảo dưỡng indoor thiết bị BTS/NodeB/eNodeBđang được triển khai tại VNPT Net theo quyết định4072/VNPT Net – KTM ngày 27/05/2016

+ Bảo dưỡng indoor phần thiết bị BTS/NodeB/eNodeB,không bao gồm phần CSHT, nhà trạm, thiết bị của VNPTT/TP

+ Bảo dưỡng cấp 3: Là những hoạt động mang tính chấtkiểm tra về điều kiện môi trường, phòng máy, cảnh báotrên thiết bị, VSCN đối với lọc gió, ngoài thiết bị; xử lýcảnh báo tồn tại Chu kỳ bảo dưỡng: 06 tháng

3 GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

Trang 12

3 QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB – Nội dung bảo dưỡng cấp 3

+ Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếpđất, chống sét, an toàn cháy nổ…

+ Kiểm tra hệ thống nguồn điện cung cấp tại tủ thiết bị.+ Kiểm tra phần thiết bị outdoor (theo quy trình bảodưỡng outdoor)

+ Kiểm tra bảo dưỡng phần thiết bị BTS/NodeB/eNodeB

++ Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị (cáccard, đèn cảnh báo,…)

++ Kiểm tra, vệ sinh, lau/quét bụi, hệ thống lọcgió, hệ thống quạt làm mát tại thiết bị

Trang 13

3 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG BTS

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bịBTS/NodeB/eNodeB – Nội dung bảo dưỡng cấp 3

+ Kiểm tra khả năng dự phòng của thiết bị

- Thực hiện kiểm tra thiết bị dự phòng đối vớinhững phần tử quan trọng, phần tử có cấu hình1+1, active/standby

- Thực hiện khóa/reset/switch “mềm” trên OMC+ Xử lý các cảnh báo: Kiểm tra và xử lý cảnh báo phầnthiết bị, trong đó các cảnh báo có thể gây ảnh hưởng đếnchất lượng dịch vụ phải xử lý triệt để

+ Cập nhật hồ sơ quản lý trạm: - Ghi chép kết quả bảodưỡng và cập nhật hồ sơ quản lý tại trạm

Trang 14

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

a Lập kế hoạch bảo dưỡng

+ Thu thập thông tin về số lượng, chủng loại thiết bịBTS/NodeB/eNodeB thực hiện bảo dưỡng

+ Đồng bộ với kế hoạch bảo dưỡng outdoor, bảo dưỡngCSHT, bảo dưỡng cấp 1 để phối hợp trong việc xây dựng

kế hoạch bảo dưỡng thiết bị BTS/NodeB

+ Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ các trạm BTS/NodeB(tuyến bảo dưỡng, danh sách trạm BTS/NodeB cần bảodưỡng, lịch trình bảo dưỡng )

+ Chuẩn bị và phân công nhân sự cho tuyến bảo dưỡng.+ Thông báo kế hoạch bảo dưỡng đến các đơn vị liênquan

Trang 15

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

b Thu thập số liệu phục vụ bảo dưỡng

+ Chuẩn bị đầy đủ kết quả bảo dưỡng lần gần nhất củacác trạm BTS/NodeB trong danh sách bảo dưỡng

+ Thống kê các tồn tại cần khắc phục hiện đang có ở cáctrạm BTS/NodeB trong danh sách bảo dưỡng

+ Thống kê tình hình hoạt động của trạm trong thời gian

kể từ lúc bảo dưỡng gần nhất đến nay (các cảnh báoindoor) để đánh giá các công việc cần phải chú trọng xử

lý các cảnh báo

+ Thống kê phản ánh của khách hàng về vùng phủ sóng,chất lượng dịch vụ của trạm BTS/NodeB trong thời giangần đây

Trang 16

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c Chuẩn bị nhân sự thực hiện bảo dưỡng:

+ Kỹ sư Viễn thông (Tối thiểu 02 người)+ Nhân viên kỹ thuật outdoor

+ (CBKT kết hợp truyền dẫn, nguồn điện)

Trang 17

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – Yêu cầu chung

+ Nắm rõ cấu trúc phần cứng, chức năng của thiết bị đượckiểm tra và bảo dưỡng

+ Nắm rõ nguyên tắc vận hành các thiết bị đo được sửdụng trong quá trình được kiểm tra và bảo dưỡng

+ Hiểu rõ và tuân thủ đúng Quy định được kiểm tra và bảodưỡng

+ Kết quả kiểm tra bảo dưỡng được ghi chép đầy đủ vào

sổ sách theo các biểu mẫu kiểm tra và bảo dưỡng banhành kèm theo Quy định này

+ Tuân thủ các thủ tục đảm bảo an toàn cho thiết bị, thiết

bị đo

Trang 18

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – Yêu cầu chung (tt)

+ Tuân thủ đúng các quy định về an toàn lao động

+ Nghiêm chỉnh chấp hành đầy đủ, đúng quy định về côngtác đảm bảo an toàn, quy định về bảo hộ lao động trongquá trình thực hiện tác nghiệp tại trạm

+ Tất cả các thao tác bên trong phòng máy phải cẩn thận,tránh làm ảnh hưởng đến các thiết bị gây mất thông tinliên lạc không mong muốn

Trang 19

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – Kỹ sư Viễn thông

+ Phụ trách chung các công việc của tổ bảo dưỡng, phâncông và giám sát công việc bảo dưỡng, chịu trách nhiệmchính về kết quả bảo dưỡng của tổ công tác

+ Phải được đào tạo cơ bản về kiến thức thông tin di động,

am hiểu các loại thiết bị trạm BTS/NodeB/eNodeB và cácthiết bị phụ trợ (anten, feeder…), có khả năng quản lý,nắm bắt và điều phối các công việc

+ Đảm nhiệm chính các công việc liên quan đến lĩnh vựcviễn thông (thiết bị trạm BTS/NodeB/eNodeB, các thiết bịphụ trợ, đo kiểm vùng phủ sóng và chất lượng dịch vụ)

Trang 20

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – CBKT outdoor

+ Thực hiện công việc kiểm tra, bảo dưỡng theo sự phâncông của người phụ trách

+ Có kiến thức cơ bản về thiết bị viễn thông, lý thuyết cơbản về di động, trạm BTS/ NodeB/ eNodeB và các thiết bịphụ trợ (anten, feeder,…)

Trang 21

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – (CBKT truyền dẫn,nguồn điện)

+ Kiểm tra và xác nhận kết quả bảo dưỡng phần truyềndẫn, thiết bị nguồn, hệ thống accu, thiết bị chống sét, hệthống tiếp đất, chiếu sáng, thiết bị điều hoà, hệ thống cảnhbáo ngoài (đột nhập, nhiệt độ cao, báo khói, báo cháy, ),thiết bị phòng chống cháy nổ

+ Kiểm tra và xác nhận tình trạng CSHT nhà trạm củaVNPT T/TP

Trang 22

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

d Công cụ thực hiện bảo dưỡng

+ 01 máy hút bụi cầm tay

+ 01 máy sấy khô

+ Giẻ lau, bàn chải mềm, bàn chải sắt, sơn chống gỉ…

+ Tua vít, cờ lê, mỏ lết, kẹp cốt, lạt buộc, mỏ hàn…

+ Vật tư dự phòng mang theo: Connector, card dự phòng,modul nguồn, rectifier…để phục vụ thay thế nếu cần thiết.+ Nhãn dán để dán nhãn cho các thiết bị trong trường hợp

Trang 23

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

d Công cụ thực hiện bảo dưỡng

+ Máy đo chất lượng vùng phủ sóng (TEMS, Nemo…)

+ Máy đo công suất và máy đo anten-feeder

+ Máy đo hỗ trợ cân chỉnh thiết bị

+ Máy đo chất lượng truyền dẫn, nguồn điện và các thiết

bị hỗ trợ

+ Máy đo góc ngẩng anten (thước đo tilt)

+ Máy đo góc phương vị (la bàn)

+ GPS, máy ảnh, bộ đàm…

Trang 24

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e Quy định an toàn

+ Việc bảo dưỡng định kỳ CSHT Trạm BTS phải do nhữngngười đã được đào tạo đầy đủ kiến thức về an toàn, cácnội dung kỹ thuật bảo dưỡng cần thực hiện, được kiểm trasức khoẻ nếu cần thiết

+ Trách nhiệm của mọi người là phải đảm bảo an toàn chochính họ, cho đồng nghiệp và cho tất cả những thiết bị liênquan

+ Không hút thuốc lá trong phòng máy

Trang 25

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e Quy định an toàn (tt)

+ Không bao giờ cố phân cách mạch điện bằng cách tháocác cầu chì hoặc các bộ phân cách trước khi tắt cầu daođiện, bởi vì như thế sẽ nguy hiểm dò hồ quang điện gây ra.+ Khoá và đóng kín tất cả các điểm công tắc và đấu nối,

kể cả các chuyển mạch tự động hoặc điều khiển từ xa

+ Duy trì các bảng báo an toàn thích hợp, chỉ di chuyển khi

có sự cho phép của người phụ trách công việc

+ Tháo bỏ tất cả trang sức bằng kim loại, đồng hồ, các vật

có khung bằng kim loại trần để tránh chập điện

Trang 26

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e Quy định an toàn (tt)

+ Tất cả các dụng cụ phải được bọc nhựa để tránh chậpđiện giữa đường dẫn và kim loại nối đất Không chấp nhậnviệc dùng băng dính để quấn dụng cụ

+ Sử dụng các loại thang không dẫn điện

+ Để an toàn chỉ lần lượt để hở từng đường dẫn điện đểthao tác

+ Quan sát đúng các cực, luôn đánh dấu các dây dẫn khácnhau bằng các băng dính có màu khác nhau

Trang 27

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

+ Không được tháo các đầu giao tiếp quang khi các thiết bịquang đang hoạt động, tránh nhìn bằng mắt thường trựctiếp vào các đầu giao tiếp thu phát quang để tránh tia lazerlàm tổn hại đến mắt

Trang 28

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e Quy định an toàn (tt)

+ Tất cả các thao tác bên trong phòng máy phải rất cẩnthận, tránh làm ảnh hưởng đến các thiết bị gây mất thôngtin liên lạc không mong muốn

+ Chỉ những người đã được đào tạo về cột cao, có chứngnhận mới được công tác trên cột cao

+ Không được sử dụng các chất kích thích trước khi côngtác trên cột cao

+ Không công tác trên cột trong điều kiện thời tiết xấu(mưa, bão, sấm sét ) và ban đêm

Trang 29

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e Quy định an toàn (tt)

+ Khi làm việc trên trên cột cao, phải thắt dây an toàn, có

mũ bảo hộ, túi đựng dụng cụ thuận tiện, chắc chắn, tránh

để rơi đồ vật, dụng cụ từ trên cao xuống

+ Khi làm việc trong các điều kiện nguy hiểm phải có ngườitheo dõi, giám sát và hỗ trợ

Trang 30

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e Quy định an toàn (tt)

+ Khi làm việc với thiết bị điện phải mặc

tất cả quần áo không dẫn điện, hoặc có

thì đều phải bọc bằng vật liệu cách điện

+ Khi nối hoặc tháo các thiết bị liên kết

với nguồn đang hoạt động phải bảo vệ

mặt bằng mặt nạ, kính

+ Khi làm việc với nguồn AC phải đeo

găng tay cách điện và sử dụng thảm trải

nền nhà cách điện và chúng phải chịu

được giá trị điện áp tương ứng

Trang 31

4 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e Quy định an toàn (tt)

Khi làm việc với các thiết bị có các bộ

phận cảm điện áp tĩnh điện phải đảm

bảo sử dụng dây nối đất hợp lệ và

thảm trải đất

Trang 32

5 BẢO DƯỠNG INDOOR

1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp

đất, chống sét, an toàn cháy nổ…

2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp tại tủ thiết bị

3 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị trạm

4 Xử lý cảnh báo

5 Cập nhật hồ sơ quản lý trạm

Trang 33

5 BẢO DƯỠNG INDOOR

1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp

đất, chống sét, an toàn cháy nổ…

2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp tại tủ thiết bị

3 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị trạm

4 Xử lý cảnh báo

5 Cập nhật hồ sơ quản lý trạm

Trang 34

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

+ Kiểm tra phần nguồn điện, phụ trợ

+ Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị BTS/NodeB/eNodeB

Trang 35

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếpđất, chống sét, an toàn cháy nổ…

+ Kiểm tra vệ sinh phòng máy, kiểm tra trần, tường vàtrần nhà, cửa, độ kín lỗ feeder

+ Kiểm tra các yếu tố xung quanh có thể ảnh hưởngđến phòng máy, kiểm tra hệ thống thoát nước trên trầnnhà (nếu có)

+ Kiểm tra hoạt động của điều hòa nhiệt độ

+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chéptrong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắcphục

Trang 36

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếpđất, chống sét, an toàn cháy nổ…

+ Kiểm tra vệ sinh các thiết bị cắt lọc sét nguồn, chấtlượng hoạt động (%)

+ Kiểm tra các tiếp điểm đấu nối thiết bị cắt lọc sét

+ Kiểm tra thiết bị chống sét feeder, chống sét truyềndẫn (trong trường hợp có yêu cầu trang bị)

+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chéptrong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắcphục

Trang 37

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếpđất, chống sét, an toàn cháy nổ…

+ Kiểm tra vệ sinh các thiết bị cảnh báo ngoài (độtnhập, nhiệt độ, điều hoà, báo nhiệt, báo cháy, thiết bịcảnh báo trung tâm

+ Tiến hành thử các cảnh báo ngoài, báo nhiệt, báocháy trang bị đảm bảo đạt yêu cầu

+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chéptrong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắcphục

Trang 38

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếpđất, chống sét, an toàn cháy nổ…

+ Kiểm tra vệ sinh bình cứu hoả

+ Kiểm tra kẹp chì niêm phong các bình cứu hoả

+ Kiểm tra trọng lượng C02 của các bình cứu hoả đạtyêu cầu

+ Kiểm tra tiêu lệnh chữa cháy

+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chéptrong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắcphục

Trang 39

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếpđất, chống sét, an toàn cháy nổ…

+ Kiểm tra vệ sinh các thiết bị phụ trợ khác (nội quyphòng máy, sơ đồ đường điện, cấu hình truyền dẫn,móc treo chìa khoá, hộp cảnh báo, sổ theo dõi tài sản,

sổ nhật biên, biển báo phòng máy, quạt thông gió )

+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chéptrong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắcphục

Trang 40

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp cho tủ thiết bị…+ Kiểm tra tình trạng vệ sinh công nghiệp các thiết bịmáy nắn, ổn áp, UPS (nếu có)

+ Kiểm tra các điểm tiếp xúc đảm bảo chắc chắn

+ Đo điện áp fa, lệch pha, áp, điện áp dây trung tính vàđất

+ Đảm bảo đủ rectifier của tủ nguồn (bắt buộc có dựphòng) và điều chỉnh cân tải giữa các rectifier

Trang 41

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp cho tủ thiết bị…+ Kiểm tra vệ sinh, các thiết bị điện (hệ thống cầu dao,dây dẫn, công tắc, ổ cắp điện và hệ thống chiếu sáng).+ Kiểm tra hệ thống cảnh báo của thiết bị nguồn, accu(cảnh báo mất điện lưới AC, Rectifier Fail, điện áp thấp

LV, điện áp cao HV, điện áp thấp cắt LVD )

+ Kiểm tra tình trạng tiếp đất cho vỏ máy của tất cảthiết bị điện trong phòng máy (đảm bảo tốt các tiếpđiểm giữa vỏ máy - dây tiếp đất – bảng tiếp đất), đảmbảo điện trợ tiếp xúc phải rất nhỏ

Trang 42

5 BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp cho tủ thiết bị…+ Kiểm tra tình trạng vệ sinh công nghiệp hệ thốngaccu, kiểm tra sàn nhà đặt accu

+ Kiểm tra các tiếp điểm (xiết ốc, bôi dầu mỡ)

+ Kiểm tra tình trạng vật lý các bình accu

+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chéptrong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắcphục

Ngày đăng: 31/07/2019, 13:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w