Luật NSNN là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước đã được cơ quan nhà nước có thâm quyên quyết định, và được thực hiện trong 1 năm đề đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của N
Trang 4° NSNN: (Điều 1 Luật NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước đã được cơ quan nhà nước có thâm quyên quyết định, và được
thực hiện trong 1 năm đề đảm bảo thực hiện các
chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
° Năm ngân sách: khoảng thời gian các nội dung
hoạt động ngân sách được thực hiện
Trang 5s Mục lục ngân sách: Bảng phân loại các khoản thu,
chi NSNN (điều hành, quản lý, kê toán, quyết toán,
phân tích )
° Chu trình ngân sách: là toàn bộ các hoạt động
của NSNN được sắp xêp theo một trình tự nhât
định và được lặp đi, lặp lại
° Xây dựng NSNN
° Thực hiện NSNN
° Quyết toán NSNN
Trang 6° Bản chất kinh tê: Là hoạt động phân phôi
tài nguyên quôc gia
° Phương diện xã hội: Là công cụ kinh té
phục vụ Nhà nước
Trang 7
sˆ
Vai trò của NSNN
° Là nguôn tài chính của Nhà nước
° Là công cụ điêu tiệt vĩ mô
Kinh tê (khuyên khích, hạn chê ngành, chuyền đổi cơ câu )
Xã hội (việc làm, ỗn định giá cả )
Điêu tiệt, bình ỗn thị trường (ngân hàng,
vàng, ngoại hồi )
Trang 8° Toàn bộ các khoản tiên tập trung vào tay
Nhà nước, hình thành nên quỹ NSNN
° Không bao gồm các khoản vay của NN Quỹ NSNN: Toàn bộ các khoản tiên của
NN, ké ca khoản tiên vay
Trang 9° Quan hệ kinh tê phát sinh trong quá
trinh NÑN huy động các nguôn tài chính
từ XH
° Hình thành nên quỹ tiên tệ tập trung
°Thỏa mãn các nhu câu chi tiêu của NN
Trang 10Vai tro cua Thu NSNN
°Hình thành nên các quỹ tiên tệ tap
trung
*Bảo đảm nguôn đề thực hiện nhu
câu chi tiêu của Nhà nước
Trang 11Đặc trưng của Thu NSNN
°Găắn với chức năng, nhiệm vụ,
quyên lực chính trị của NN
°Găn với các quá trình kinh tê, các
phạm trủ giá trị
Trang 12
° Thu từ nước ngoài (vay nợ, viện trợ )
° Tác dụng của khoản thu trong quá trình cân đôi NSNN:
° Thu trong cân đồi
° Thu bù đắp
° Theo nội dung kinh tê của các khoản thu (14 khoản, điêu
30, Luật NSNN)
Trang 13° Vai trò của Thuế
° Các nhân tô câu thành Thuê
s Thu từ tài sản của Nhà nước
° Thu khác
Trang 14Là khoản thu mang Phát sinh khi thực Hưởng lợi ích hay
tính chât bắt buộc hiện một sô thủ tục sử dụng dịch vụ
(Luật) hành chính công cộng
Không mang tính Phục vụ cho người Có tính hoàn trả
hoàn trả trựctiếp nộp lệ phí + động trực tiếp
viên đóng góp vào
NSNN
Thuê TNDN, Thuê VD: Lệ phí tước VD: Phi câu
môn bài Thuế bạ, lệ phí chứng đường, học phí,
GIGT thực, lỆ phí viện phi
ĐKKD
Trang 15
Vai trò của Thuê
s Là nguôn thu chủ yêu của NSNN
s Quản lý và điều tiêt nên kinh tê vĩ mô
s Điêu tiệt, phân phôi lại thu nhập
Trang 16Các yêu tô câu thành một sắc thuê
° Đối tượng tính thuê: Tính trên cái gì?
s Người chịu thuê: Người có thu nhập chịu tác động
của thuê
s Người nộp thuê: Người trực tiễp thanh toán thuế
s Thuê suất:
s Biêu thuê: thê hiện các mức thuê suất quy định khác
nhau trên 1 đôi tượng tính thuê
° Mức thuê phải nộp: Tông sô thuê phải nộp trên 1 đối
tượng tính thuê
Trang 18
Chi Ngân sách Nhà nước
° Khái niệm: là quá trình phân phối , sử
dụng quỹ NSNN, nhäãm thực hiện các
chức năng, nhiệm vụ của NN (Điêu 2,
Luật NSNN)
s Bản chất: cung câp nguôn tài chính
cho hoạt động của NN
Trang 20
CỐ ———_
Vai trò của Chi ngân sách
° Phat trién sản xuất
° Phat trién ngudn nhan luc
° Nghiên cứu và phát triển khoa học kỹ
thuật
Trang 21
Phân loại
s Theo chức năng nhiệm vụ:
° Chi phát triển kinh tế
° Chi van hoá xã hội
s Chi an ninh, quốc phòng
s Chi quản lý hành chính
s Chi khác
Trang 22
Phân loại
s Theo tính chất kinh tế của khoản chỉ:
s Chi thường xuyên
- Chi đầu tư phát triển Chỉ trả nợ gốc tiên vay của NN
° Chi b6 sung quỹ dự trữ tài chính của NN
Trang 23
Noi dung chi NSNN
s Chi thường xuyên:
s Tài trợ cho hoạt đông của cơ quan nhà nước
- Không mang tính chất đầu tu
° Được tài trợ bằng các khoản thu không mang
tính hoàn trả
s Chi đầu tu phat trién:
- Làm tăng thêm tài sản quốc gia
s Đem lại lợi ích cho tương lai
Trang 24° Khái niệm: Giải quyết mồi quan hệ thu chỉ, sao cho
nguôn thu thỏa mãn nhu câu chì
© Các trạng thái:
s Thặng dư/ dư thừa
° Thang bang/ can đối
s Thâm hụt/ bội chỉ
Trang 25° Thu trong cân đối > Chi thường xuyên
s Không sử dụng các khoản vay cho chi
thường xuyên
s Số thâm hụt/ bội chỉ NSNN
Số thâm hụt = Tổng chi — Chỉ trong cân đồi
= (Chi TX - Thu trong CD) + Chi DIPT
Trang 27
CỐ ———_
Thâm hụt NSNN
° Khái niệm: Tông chỉ tiêu NSNN > thu trong
cân đôi (thu ko mang tính hoàn trả)
s Chỉ tiêu phản ánh:
° Mức thâm hụt NSNN = Tổng chỉ tiêu — Thu
trong cân đôi
s Tỷ lệ thâm hụt NSNN
- Tỷ lệ thâm hụt NS so với GDP
- Tỷ lệ thâm hụt so với Tổng thu NS
Trang 28- Thiên tai, chiên tranh, dịch bệnh
- Diễn biên chu kỳ dinh doanh
- Khủng hoảng kinh tế, chính trị
+ Chủ quan: Yêu kém trong
+ Dự toán NSNN
- Quản lý, điều hành NSNN
Trang 29
CỐ ———_
Ảnh hưởng của thâm hụt NSNN
s Tác động tới kinh tê vĩ mô
- Lãi suất
s Lạm phát
° Ty giá hôi đoái
s Không thực hiện được các mục tiêu KT-
XH: An ninh quốc phòng, y tê, văn hóa,
giáo duc dao tao
Trang 30- Cắt giảm chỉ tiêu chưa cân thiệt
- Tăng các khoản thu (thuê, phí, lệ phí )
s Vay: trong nước hoặc nước ngoài
s Phát hành tiên
Trang 31s Phát triển KT-XH, ôn định cán cân thanh
toán, tỷ giá hôi đoái
s Tăng cường khả năng quản lý NSNN
s Tăng cường tính tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của các câp NS
+ Cải cách hệ thông hành chính