Thiet ke mach LOGIC
Trang 1Một số sơ đồ điều khiển có nhớ Thiết kế mạch tạo trễ bằng phần tử số Chuyển đổi từ sơ đồ dùng tiếp điểm sang dùng phần tử không tiếp điểm.
Sử dụng bảng chân li vμ bảng Cacnô để thiết kế mạch lôgic.
Chuyển đổi từ sơ đồ thuật toán sang sử dụng các phần tử lôgic.
Trang 2Phương trình đầu ra lôgic của cuộn hút K như sau: K = (M + K)*D
Mạch tạo nhớ cơ bản
K
K M
D
Rút gọn sơ đồ trên ta được
K M
D
Trang 4Mạch chốt RS ba đầu vμo, sử dụng đầu vμo cho phép nh− một điều kiện cần đối với các tín hiệu đầu vμo.
Trang 5Mạch chốt D cải tiến mạch chốt RS.
– Không xảy ra trường hợp cấm như đối với mạch chốt RS – Có thêm đầu vào E (cho phép) để chốt trạng thái
Mạch chốt D
Lí thuyết cơ bản lμ dựa vμo mạch chia tần
để tạo trễ, với thời gian bất kì.
– Ví dụ với tần số xung nhịp là 100Hz, nếu chia đôi ta
được 50 Hz (ứng với chu kì 0.02s), chia đôi tiếp ta được 25Hz (ứng với 0.04s), chia đôi tiếp ta được 12.5 Hz (ứng với 0.08s)
thiết kế mạch tạo trễ bằng
phần tử số
Trang 6Ví dụ: mạch đếm nhị phân 4 bít, sử dụng
bộ chốt JK Với giản đồ xung nh− sau
Thiết kế mạch tạo trễ (dùng IC 4017)
Trang 7Tạo thời gian trễ
– Bằng cách thay đổi độ rộng xung nhịp ta sẽ có các thời gian trễ khác nhau.
– Lựa chọn các đầu ra Q phù hợp, ta cũng có các thời gian trễ khác nhau.
Mạch tạo trễ hoμn chỉnh
Qx
CLK ENA
RST
IC4017 14
13
S
Rtg
Trang 8– Tiến hành tối giản hàm lôgic nếu cần.
Chuyển sơ đồ điều khiển có tiếp
điểm sang không tiếp điểm
Chuyển đổi các tiếp điểm thời gian sau sang dùng phần tử lôgic
Trang 9Dựa vμo phương trình hμm ta có sơ đồ mạch điều khiển sau:
C R B
A
LĐ
Rtg
R 1
2 R
Ví dụ 2: Chuyển đổi sơ đồ mạch điều khiển sau:
K
K M
Rtg
K = (M+K)*D
R tg = K K1 = R tg *K K2 = R tg *K
Trang 10Đây lμ phương pháp dựa vμo sự mô tả công nghệ nhờ bảng chân li, sau đó thiết kế mạch nhờ tối ưu bằng bảng CácNô
Xét ví dụ: Thiết kế mạch xử lí chất thải bệnh viện bằng phương pháp đốt.
Thiết kế mạch bằng bảng chân lí
vμ tối ưu nhờ bảng cácnô
Cấp liệu
Trang 11Trong hệ thống nμy ta cần thiết kế mạch
điều khiển sao cho có thể giám sát sự tồn tại của ngọn lửa vμ chỉ cho phép chất thải vμo buồng đốt khi lửa đang cháy.
Cấp liệu
nhiên liệu
Sau khi bố trí ba cảm biến nhiệt,
ta có đ−ợc ba biến đầu vμo vμ tạo ra 8 khả
Trang 12Dựa vμo bảng chân lí, ta nhận thấy có thể
sử dụng hμm AND để thiết kế.
Cấp liệu
nhiên liệu
Với hệ thống vừa thiết kế ta có thể
sử dụng hai trong
số ba tín hiệu để
điều khiển van cấp liệu, mμ vẫn
đảm bảo đ−ợc yêu cầu.
Ta có bảng chân
lí sau.
Trang 13Tõ b¶ng ch©n lÝ ta cã ph−¬ng tr×nh hμm nh− sau, viÕt d−íi d¹ng minterm.
Tõ ph−¬ng tr×nh ta x©y dùng ®−îc m¹ch l«gic sau:
ABC C
AB C B A BC A
Tuy nhiªn ta cã thÓ tiÕn hμnh tèi −u nhê b¶ng C¸cn«.
1 1
1
1
) 00 (
C B C( 01 ) BC( 11 ) B C( 10 ) )
0 (
A
) 1 (
A
Trang 14sử dụng sơ đồ thuật toán để thiết
kế mạch điều khiển lôgic
Những khái niệm cơ bản về cấu trúc SFC (grafcet)
– Hoạt động theo một tuần tự hoặc nhiều tuần tự.
– Trong mỗi tuần tự có nhiều bước, mỗi một bước thể hiện một trạng thái của hệ.
– Giữa các bước là các điều kiện
1 0 Bước ban đầu
Trang 15Các điều kiện:
Là một tổ hợp các yêu cầu lôgíc, khi thoả mãn
đầy đủ các yêu cầu này, hệ thống có thểchuyển đổi từ bước này sang bước khácCác điều kiện được kí hiệu bằng chữ cái T kèm với chỉ số
Được thể hiện bằng nét gạch ngang trên sơ
đồ
Điều kiện luôn đúng
A11
T2T1
T1
1
2 T2 T1 T3
Trang 16Chú ý:
Nếu không chỉ ra các liên hệ có hướng thì hệthống vận hành từ trên xuống dưới
Với một hệ thống tại một thời điểm nào đó sẽ
có một hoặc nhiều bước tích cực và các bướckhác là không tính cực
Để thể hiện sự tích cực của bước người tadùng dấu chấm đặt bên trong bước đó
1
2 T2 T1
Khi xảy ra chuyển bước thì bước mới được xáclập và bước cũ bị xoá bỏ
Các quy tắc vận động của SFC
Trang 17Khảo sát ví dụ sau:
Bước 1 tích cực (hành động được thực thi)
Khi xảy ra điều kiện T1 (ON) Bước 2 chuyểnsang tích cực Bước 2 còn tích cực cho đếnkhi xảy ra điều kiện T2 Điều kiện có thể dướidạng xung
T1 T2
1 2
T2
1 T1 2 T2
1 T1 2
b
0 1
0 0
0 1 1 1
S1 T1 S2 T2
Điều kiện:
Điều kiện dạng xung
Điều kiện dạng sườn xung
T1 2
Trước khi bước
2 tích cực
bước 2 tích cực
Sau khi bước 2 tích cực
T1 2
T1 2
S2
0 1 0
1 A
B
1
Trang 18Điều kiện thời gian
Điều kiện thời gian kết hợp
T1
T2 2
0 0 0
1 1 1
T1 S2
ấn nút
100 giây
ΔT/S2/100s and ấn nút
0 1 0 1
T2
Các kiểu tác động đi kèm các bước:
Tác động lôgíc:
Kiểu tác động này gắn với các biến lôgíc, giá
trị của biến tồn tại hoặc thay đổi ngay khibước trở nên tích cực
T1 T2 2
0 0 0
1 1 1
Động cơ 1
0 1 0
1 T1 S2
1
(Tác động lôgíc)
Động cơ 1 /Động cơ 2 Van điện từ 3 (S) Van điện từ 4 (R)
Động cơ 2 Van điện từ 3
Van điện từ 4
Trang 20Hội tụ ORThực hiện hội tụ tuần tự đang
Hội tụ and
Điều kiện T2 đến thì hệ hội tụ
từ S41 và S51 về S10
Trang 21Bμi toán điều khiển khoan cần
Bố trí thiết bị truyền động vμ cảm biến:
Truyền độngKhoan dùng ĐC KĐB (Chạy khoan)Nâng hạ khoan dùng ĐC KĐBBơm nước dùng ĐC KĐB
cảm biếnNút ấn khởi động (M) (NO)Nút ấn dừng (D) (NC)Giới hạn nâng (GHN)
Trang 22Phân tích bài toán:
– Giai đoạn đầu:
Động cơ khoan và động cơ làm mát nghỉPhần nâng/hạ khoan ở vị trí trên cùngKhông có vật liệu trong phần kẹp
Tháo vật liệu (bằng tay)
Lựa chọn các giai đoạn của hệ thống
– Chia nhỏ hệ thống thành các bước, xác
định cụ thể thứ tự các bước.
– Với mỗi bước ta xác định hành động cụ thể gắn với mỗi bước.
Trang 23N©ng khoan
=1
/H¹ khoan Ch¹y b¬m
Ch¹y khoan H¹ khoan S½n sμng khoan (b−íc ®Çu)
GHN
Δt/S2/0.5s M.KÑp vËt
4 3 2 1 0
GHH 5
6 C«ng t¾c
/D
/Ch¹y khoan /Ch¹y b¬m 7
Trang 24Tõ b−íc 1 xuèng b−íc 2
Tõ b−íc 2 xuèng b−íc 3
GHH
H¹ khoan
Ch¹y khoan KÑp vËt
R
R
S
S M
N©ng khoan S
R tg R GHH
Ch¹y b¬m C«ng t¾c
H¹ khoan
Ch¹y khoan KÑp vËt
R
R
S
S M
Tõ b−íc 3 xuèng b−íc 4
GHN
N©ng khoan S
R tg R GHH
Ch¹y b¬m C«ng t¾c
H¹ khoan
Ch¹y khoan KÑp vËt
R
R
S S M
Trang 25Tõ b−íc 6 vµ 4 xuèng b−íc 7
M
S
S R
D