tài liệu đại học
Trang 1KE HOACH GIANG DAY NAM HOC 2012 - 2013
NĂM I- HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: TOÁN HỌC K36 HỌC KỲ 1 (NĂM J)
1 | TC1101 |Gido duc thé chat 1 l 0 | 1 {LT, UD, TT
4_ | TH1105 [Tin học cơ sở 3 2 1 |LT, UD, TT 30% | Thi may P.Q.Huy
Ghỉ chủ: /lọc phần THỊI 102 là học phân tự chọn, nhưng Khoa xét thay hoc phan nay rat can thiết, đặc biệt cho các doi tượng vùng sâu, vùng xa, nông thôn nên sẽ định hướng cho sinh viên chọn học phần này
HỌC KỶ 2 (NĂM I)
1 | TC1102 |Giáo dục thể chất 2 1 0 | 1 |LT,UD,TT TS
2 |MLI101 [Những NLCB của CN Mác - Lénin 1 2 2 | 0 |LT,UD,TT tha
3 | TN1105 |Đại số và hình học giải tich | 3 3 | 0 |LT,UD,TT 30%| Tự luận | Đ.N.Sơn
4 ] TNI106 |BT Đại số và hình học giải tích I 2 2 | 0 |LT,UD,TT Tu luan | Mời giảng
7 | TH2102 |Thục hành nhập môn lập trình 2 0 2 UD-TT Thị máy D.V.Hải
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 05 năm 2012
yr
PGS TS PHAM TIEN SON
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Khoa Toán - Tin học
KE HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2012 - 2013
NĂM II - HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: TOÁN HỌC K35
HOC KY 3 (NAM I)
STT | Ma HP Tên HP So TC Giang vién
LT} TH BB TC | KT Thi
1 | MLI102|Nhitng NLCB cla CN Mac - Lé - nin 2 3 3 0 BB oe
2 | TC1107 |Gido duc thé chất 3 | 0| 1 BB
3 |NN1278 [Ngoại ngữ l (Tiếng Anh) 3 3 0 BB (he oo
4 | TN1108 |Giai tich 2 , 5 5 0 BB 30% | Tự luận Đ.N.Sơn
5 | TNI107 |Đại số và hình học giải tích 2 4 4 0 BB 30%] Tự luận T.L.Lợi
6_ | TNI109 |Giới thiệu phần mềm toán học 2 Lt 1 BB Thi may V.Tién
HOC KY 4 (NAM ID
STT | Mã HP Tên HP Số TC Fin chi 6 | Ehứt Í Găng viên
LT| TH BB TC | KT Thi
2_ | QPI101 |Giáo dục quốc phòng I 2 2| 0 BB
3 | QP1102 |Giáo dục quốc phòng 2 2 2 0 BB
4_ | QPI103 |Giáo dục quốc phòng 3 2 2] 0 BB
6 | TNII101 |Toán rời rạc l 4 4 0 BB 30% | Tự luận D.P.Huy
7 | TH2103 |Câu trúc dữ liệu và giải thuật l 3 3 0 BB 30%[ Tự luận D.B.Ninh
8 | TH2104 |Thực hành cấu trúc dữ liệu và GT 1 2 0 2 BB Thi may D.B.Ninh
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 05 năm 2012
PGS TS PHAM TIEN SON
Trang 3KE HOACH GIANG DAY NAM HOC 2012 - 2013
NAM III - HE CHINH QUY
NGANH: TOAN HOC K34
HỌC KỲ 5 (NĂM III)
k Tin chi % | B/Thirc si
LT| TH BB TC | KT Thi
2_ |ML2102|Đường lỗi cách mạng của ĐCSVN 3 BB th
Thi
3 | TH2106 |Lập trình hướng đối tượng 4 3 | 1 BB 40% | máy/Tiểu | P.Q.Huy
‘ luận
4_ | TH2105 |Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2 3 2 l BB 30%] Tự luận T.C.Tin
5_ | TH2III1 |Cơ sở dữ liệu 4 3 | 1 BB 30%| Tự luận | T.T.T.Phượng
6 | TH2114 |Hệ điều hành 3 2] 1 TC |30%| Tự luận D.V.Hải Tổng cộng 19/19 16 3/3
HỌC KỲ 6 (NĂM II)
STT | Mã HP Tên HP Số TC Tin chi % | H/Thite | Giang viên
2 | TH2113 |Nhap môn trí tuệ nhân tạo 4 3 1 TC 30% | Tự luận T.C.Tin
3 | TH2112 |Hệ quản trị cơ sở đữ liệu 4 3 | 1 TC |30% | Thi máy D.V.Hải
4_ | TN2106 |Toán rời rạc 2 4 3 1 BB 30%| Tự luận P.T.Sơn
3 | TH2115 |Mạng máy tính 3 2 1 TC |30%| Tự luận D.B.Ninh
6 | VLII14 | Vật lý đại cương D 4 3 | 1 BB 30%| Tự luận | Khoa Vật lý
DẠN GIÁM HIỆU
Le As Sy,
aS
fo NV he
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐH VÀ SAU ĐH
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 05 năm 2012
KHOA TOÁN - TIN HỌC
K4
Trang 4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Khoa Toán - Tin học
KỆ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2012 - 2013
NĂM IV - HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: TOÁN HỌC K33
HỌC KỶ 7 (NĂM IV)
LT| TH BB TC | KT Thi
1 | TN2135 |Lý thuyết số 3 3| 0 BB 30% | Tự luận | -V.V.Thông
2 | TN2102 |Thống kê toán học 4 3 1 BB 30% | Ty luan D.P.Huy
4 | TH2123 |Thiét kế cơ sở dữ liệu 3 2] 1 TC |50%| Tự luận |T.T.T.Phượng 5} TN2105 |Qui hoạch tuyến tinh 3 2 1 BB 30% | Tự luận N.V.Vinh
6_ | TH2131 |Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo 3 3 0 TC 30% | Tự luận T.C.Tin
7 | TH2116|Dé6 hoa may tinh 4 3 l TC 30%] Tu luan P.T.Son
HQC KY 8 (NAM IV)
STT | Ma HP Tên HP Số TC LTA BBITC % | H/Thức Giảng viên
LTỊ TH BB TC | KT Thi
] TH2121 {Lập trình tính toán hình thức 3 2 1 TC 30% 1 Tu luận V.Tiến
3 | TH2117 |Công nghệ phần mềm 3 2] 1 TC |30% | Tiểu luận | T.T.Minh
4 | TH2132 |Chuyên đề Khoa học máy tính 3 3 0 TC |30%| Tự luận P.T.Sơn 5] TH2133 |Chuyên đề Hệ thông thông tin 3 3 0 TC |30%| Tự luận D.P.Huy
6 | TH2134 |Chuyén dé Mang may tinh 3 3| 0 TC |30% | Tiểu luận | D.B.Ninh
7 | TH2135 |Chuyên đề Hệ điều hành 3 3] 0 TC |30% | Tiểu luận D.V.Hải
8 | TN2199 |Khóa luận tốt nghiệp Toán học 7 7 0 TC
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 05 năm 2012
PHONG DAO TAO DH VA SAU ĐH KHOA TOAN - TIN HOC
uy
PGS TS PHAM TIEN SON
Trang 5
KE HOACH GIANG DAY NAM HOC 2012 - 2013
NAM I - HE CHINH QUY
NGANH: SU’ PHAM TOÁN HỌC K36 HOC KY 1 (NAM 1)
1 | TCI101 |Giáo dục thể chat 1 I 0 1 | BB
4 | THI105 |Tin học cơ sở 3 2 | | BB 30% } Thi may P.Q.Huy
HOC KY 2 (NAM I)
2 |MLI101)Nhtng NLCB cia CN Mac - Lé- nin | 2 2 0 | BB eres
3 | TNI105 |Đại số và hình học giải tích l 3 3 0 | BB 30% | Tu luan D.N.Son
4 | TNI106 |BT Đại số va hinh hoc giai tich 1 2 2 | 0 | BB (ft Ty loan Mời giảng
6 | TN2103 |Đại số đại cương 4 4 0 |BB 30% | Tự luận Mời giảng
7 | SP1102 |Gido duc hoc 3 |13| 90 |sg| fees s Tổng cộng 18/18 15 3⁄3
De
— 78.4
om
`
ee
2à Opp, ông đang
“fiyu@u/“
PGS TS PHẠM TIỀN SƠN
Trang 6
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Khoa Toán - Tin học
KẼ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2012 - 2013
NĂM II - HỆ CHÍNH QUY
NGANH: SU PHAM TOÁN K35
HOC KY 3 (NAM ID
] MI,1 102 Những NLCB của CN Mác - Lê - nin 2 3 3 0 |BB
2 | TC1107 |Gido duc thé chất 3 1 0 | 1 | BB
3 | NNI278 |Ngoai ngit 1 (Tiéng Anh) 3 3 | 0 | BB
4 | TNI108 |Giải tích 2 5 5 0 | BB 30%| Tự luận D.N.Son
5 | TN1107]Dai s6 va hinh hoc giai tich 2 4 4 0 | BB 30% | Tw luận T.L.Lợi 6_ | TN1109 |Giới thiệu phần mềm toán học 2 1 1 | BB Thi may V.Tién
7 † SP2101 |Tâm lý học 2 3 3 G | BB vee
Ghỉ chú: Ngoài học phần SP2101, sinh viên sư phạm học các học phân còn lại chung với sinh viên tổng hợp
HỌC KỶ 4 (NĂM ID
STT | Mã HP Tên HP Số TC Jin chi % | H/Thte | Giang vien
LT| TH | BB TC KT Thi
1 |ML2101 |Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2| 0 |BB Su ng Đo Si VU
2_ | QP1101 |Giáo dục quốc phòng |! 2 2 | 0 |BB
3 | QPI102 |Giáo dục quốc phòng 2 2 2 | 0 |BB
4_ | QP1103 |Giáo dục quốc phòng 3 2 2 0 | BB
5 |NN1279|Ngoai ngữ 2 (Tiếng Anh) 2 2 0 |BB mg VẤN
6 |TN2III |Giải tích 3 4 4] 0 |BB 30%| Tự luận V.V.Thông
7 | TNII01 |Toán rời rac | 4 4| 0 |BB 30%| Tự luận Đ.P.Huy
8 | SP2102 |Ly ludn day hoc 2 2 | 0 |BB "ma
9 | SP2103 |Giao tiếp sư phạm 2 2| 0 |BB
Ghỉ chú: Ngoài học phân sư phạm và các học phan chung, sinh viên sư phạm cân học thêm 2 học phân TN2111 và TN1101 để trai déu kiến thức chuyên ngành và đảm bảo thứ tự logic của các học phẩm
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 05 năm 2012
4v
(Phare /
PGS TS PHAM TIEN SON
Trang 7KE HOACH GIANG DAY NAM HOC 2012 - 2013
NĂM III - HỆ CHÍNH QUY
NGANH: SU PHAM TOÁN K34
HOC KY 5 (NAM IID)
- Tín chỉ % | H/Thức ¬
Giang vién
LT| TH | BB TC KT Thi
1 |NNI280 [Ngoại ngữ 3 (Tiếng Anh) 2 2| 0 |BB URE Pen
2_ |ML2102|Đường lối cách mạng của DCSVN 3 3 | 0 |BB
3 | TN2115 |Phương trình vi phân 4 _4 0 |BB 30%[ Tự luận Mời giảng
4 | TN2112 |Giải tích hàm 4 4| 0 TC 30%} Tu luận V.V.Thông
5 | TN2113 |Lý thuyết độ đo và tích phân 3 3 | 0 TC 30% | Tự luận N.V.Quang
6 | TN2114 |Hàm biến phức 4 4 | 0 |BB 30%| Tự luận
T.L.Lợi
7 | SP2104 |Phương pháp NC và đánh gid trong GD 2 2 0 {| BB ni
4/7
HOC KY 6 (NAM II)
STT | Mã HP Tên HP Số TC Tin chi % | H/Thức Giảng viên
1 | TN2!01 |Xác suất 4 4 0 | BB
30% | Tự luận N.V.Quang 2_ | TN2118 |Hình học cao cấp 3 3 0 | BB
30% {| Tu luan - V.V.Thông
3 | TN2121 |Hình học vi phân 4 4 0 TC 30%[|
Tự luận T.L.Loi
V.Tién
5 | VLI114 | Vat ly dai cuong D 4 3 1 BB 30%|
Tự luận Khoa Vật lý 6_ | SP2105 |Phương pháp giảng dạy bộ môn 4 4 0 | BB
15 3/7
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 05 năm 2012
BA iG Ấm sMIỆU PHÒNG ĐÀO TẠO ĐH VÀ SAU ĐH KHOA TOÁN - TIN HỌC
fo SS
¬ 2S
Nà
“Ts.4 any Phong
PGS TS PHAM TIEN SON
Trang 8
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Khoa Toán - Tin học
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2012 - 2013
NĂM IV - HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: SƯ PHẠM TOÁN HỌC K33
HỌC KỶ 7 (NĂM IV)
: Tin chi % | H/Thức tăng ea
STT | Mã HP Tên HP So TC Giang vién
LT} TH | BB sXe KT Thi
1 TN2102 Thống kê toán học 4 3 Ị BB 30% | Tu luận D.P Huy 2_ | TN2135 |Lý thuyết số 3 3 0 | BB 30% | Tu luận V.V.Théng
3 | TN2105 |Qui hoach tuyén tinh 3 2 1 | BB 30% Tự luận N.V.Vinh
4 | TN2104 |Gidi tích số 4 3 I TC 30%} Tự luận L.M.Luu
5 | SP2106 |Thực hành giảng dạy bộ môn 3 3 | 0 |BB we oe
6 | SP2107 |Quan ly HCNN và Quản lý ngành 2 2 O | BB
7 | SP2108 |Kién tập Sư phạm 7 1 | 0 |BB
Tổng cộng 20/20 16 4/4
STT | Mã HP Tên HP Số TC pan chi % | HN [Giảng viên
LT| TH | BB TC KT Thi |
1 | TH2121 {Lp trinh tinh toan hinh thire 3 2 1 TC 30%} Tu luan V.Tiến
2 | TN2143 |Thống kê thực hành 4 3 1 TC 30%] Tự luận 'Đ.P.Huy
3 | TN2199 [Khóa luận tốt nghiệp Toán học 7 7 0 TC
4 SP2109 |Thực tập Sư phạm 4 4 0 |BB
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 05 năm 2012
OTT
iN GMIẰT-HIỆU PHÒNG ĐÀO TẠO ĐH VÀ SAU ĐH KHOA TOAN - TIN HOC
Ley
r
ÔN
pes.1s 46 Ba Ding 1S, #4 Hong Phong
he,
Trang 9KE HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2012 - 2013
NĂM I- HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: SƯ PHAM TIN HOC K36
HOC KY 1 (NAM ])
STT | Ma HP Tén HP Số TC êm chỉ £ | H/Thức Giảng viên
LT} TH | BB TC KT Thi
L | TC1101 |Gido duc thé chất 1 1 0 | 1 |BB
2 | TN1103 |Giải tích I 4 4| 0 |BB 30% | Tự luận T.L.Lợi
3 | TNI1104 |BT Giải tích | 2 2| 0 | BB Tự luận Mời giảng
4 | THI105 |Tin học cơ sở 3 2 | I |BB 30% | Thi máy P.Q.Huy
5| TH2102 [Thực hành nhập môn lập trình 2 0 2 |BB Thị máy P.Q.Huy
6 SPLIOL |Tam lý học † 2 2 0 |BB
'|Tổng cộng 14/14 14 0
HỌC KỶ 2 (NĂM I)
STT | Mã HP Tên HP Số TC Hin chi 2 | H hức (Giàn viên
LT! TH | BB TC KT Thi
[_ | TCI102 |Giáo dục thể chất 2 l 0 | 1 | BB
2 |MLIIOI|Nhiing NLCB ctia CN Mac - Lé- nin | 2 2| 0 | BB
3 | TN1105 |Đại số và hình học giải tích I 3 3 0 |BB 30% | Tự luận D.N.Son
4 | TNI106|BT Dai sé va hinh hoc giai tich | 2 2 0 | BB Tự luận Mời giảng 5_ |TN2103 |Đại số đại cương 4 4 0 |BB 30%[ Tự luận Mời giảng
6 | SP1102 |Gido duc hoc 3 13 | 0 |ngị ` mà hi
ng SA [mÍ — †M@»h⁄