1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP NP ANH 6789( HOT)

21 359 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp tiếng anh THCS Từ lớp 6-9
Tác giả Nguyễn Hữu Triển
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Mão Điền – Thuận Thành – Bắc Ninh
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Sách giáo khoa
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 278 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 ngời,2 vật trở Cách dùng Làm chủ ngữ,sau nó thờng là :tobe ,động từ thờng , động từ khuyết thiếu , trợ động từ ĐTNX thờng đứng đầu câu Đợc chia theo chủ ngữ Dùng để chỉ sự sở hữu v

Trang 1

Së gd-®t b¾c ninh Phßng gd-®t thuËn thµnh

Trang 2

I/Đại từ nhân xng- Động từ tobe – Tính từ sở hữu - Đại từ sở hữu – Tân ngữ - Sở hữu cách:

Thêm ( ‘s ) vào

đằng sau danh từ hoặc tên riêng Nếu là danh từ số nhiều thì phải đổi thành

( s’ )

1 ngời,1 vật Ba / ít is Tuỳ theo từng trờng hợp mà chuyển đổi cho hợp lí

( nam hay nữ,số ít hay số nhiều… )

2 ngời,2 vật trở

Cách dùng

Làm chủ ngữ,sau nó thờng là :tobe ,động

từ thờng , động từ khuyết thiếu , trợ động

từ

ĐTNX thờng đứng đầu câu

Đợc chia theo chủ ngữ Dùng để chỉ sự sở hữu về ngời

hay vật thuộc về

ai đó,ngời nào đó.

Sau TTSH phải là danh từ

Đợc dùng để thay thế cho TTSH + danh từ khi danh từ đó

đứng sau Động từ thờng,giới từ

Dùng nh TTSH nhng chỉ dùng với danh từ hoặc tên riêng

* Một số từ loại khác :

1 Danh từ : có 2 loại chính Danh từ không đếm đợc và Danh từ đếm đợc( có 2 loại số ít và số nhiều )

2 Động từ th ờng: diễn tả hành động , đợc chia theo thì và chủ ngữ,thờng đứng sau chủ ngữ,trợ ĐT,động từ khuyết

thiếu

3 Động từ khuyết thiếu : can,can’t,must, mustn’t,should,may,would, Đứng sau Chủ ngữ và trớc động từ thờng

4 Tính từ : gồm có tính từ chỉ màu sắc , tính chất , trạng thái , kích thớc , hình dáng… Tính từ bổ nghĩa cho danh từ

và thờng đứng sau động từ tobe và 1 số động từ thờng

5 Trạng từ : gồm có trang từ chỉ thời gian ,nơi chốn , tần suất….trạng từ bổ nghĩa cho động từ , đứng sau tobe và trớc

động từ thờng

6 Mạo từ : a , an , the , some any…luôn đứng trớc Danh từ hoặc cụm danh từ

7 Đại từ chỉ định : This , That , These , Those

8 Từ để hỏi: dùng để đặt câu hỏi và luôn đứng đầu câu

9 Giới từ : dùng để chỉ thời gian địa điểm ……….

Trang 3

II/

Các thì :

1.Dấu hiệu nhận biết :

a Thì hiện tại th ờng

every ( day,week,morning……),after school ,free time,each ( mỗi )

Always,usually,often,sometimes,never……

b Thì hiện tại tiếp diễn:

now, at the moment ,at present ,at this time,while(trong khi) , Look ! ( nhìn kìa )

c Thì t ơng lai gần:

* Cách dùng:

+ Dùng để diễn tả ý định,kế hoạch hoặc quyết định trớc lúc nói

+ Diễn tả hành động sẽ xảy ra ở tơng lai gần + Dự đoán sự việc ( chắc chắn xảy ra ) dựa vào dấu hiệu ở hiện tại

*Dâú hiệu: next , tomorrow , this ( summer, week…) , tonight … , Look + dấu hiệu nào đó

Vd 2 : When I (come ) home every afternoon , my mother ( cook ) dinner

+ Nếu trong câu có mệnh đề với While thì ta thờng chia động từ ở thì Hiện tại tiếp diễn

Vd : While I ( watch ) TV , they ( listen ) to music

am watching are listening

2.Cách chia động từ và trình bày đáp án :

Thì hiện tại thờng , hiện tại tiếp diễn và thì Tơng lai gần

Dạng câu Thì hiện tại th ờng

Ngôi thứ 3 số ít |||| Các ngôi khác Thì hiện tại Tiếp diễn THì tơng lai gần

s ( v ).

*Thêm “ s ” vào sau

động từ

*Nếu có chữ cái cuối cùng là:sh,ch,o,ss…thì

*Thêm going to trớc động từ trong ngoặc

*Tìm tobe cho chủ ngữ và viết đằng trớc và

*Thêm “ ing” vào sau

V trong ngoặc rồi ghi tất cả ra

*Tìm “tobe” cho S và

ghi đằng trớc “not”

*Thêm going to trớc các từ trong ngoặc

*Tìm tobe cho chủ ngữ và viết đằng trớc và

*Thêm going to trớc động từ trong ngoặc

*Tìm tobe cho chủ ngữ và đặt ở đầu câu

trình bày nh sau:

( Am / Is / Are ) _going to V ?

Trang 4

Từ hỏi s ( v )? *Giữ nguyên V

is V(ing)_?

are

*Thêm going to trớc động từ trong ngoặc

*Tìm tobe cho chủ ngữ và trình bày nh sau: _( am / is / are ) _going to V ?

* Chú ý : Ngôi thứ 3 số ít là : he , she , it ,danh từ chỉ 1 ngời hay 1 vật hoặc tên của 1 ngời

III/ Chuyên đề Động từ :

Có 3 loại động từ : 1/ Động từ “tobe”

2/ Động từ thờng 3/ Động từ khuyết thiếuRiêng động từ tobe có dạng nguyên thể là ( be ),tuỳ theo chủ ngữ mà đợc chia thành am / is / are ( xem bảng tóm tắt ở trang 1 )

Động từ thờng : xem trang 2 và phần dới đây )

Động từ khuyết thiếu : hầu hết không phải chia

1 Khái niệm chung về việc chia động từ th ờng :

+Là làm cho động từ đó hợp với thì , chủ ngữ , hay cấu trúc ngữ pháp

+Chia bằng cách giữ nguyên dạng của động từ, hoặc thêm một số thành phần hoặc biến đổi động từ theo quy tắc ngữ pháp

+ Việc chia động từ thờng tập trung theo 2 hớng sau : - Chia theo thì của câu

- Chia theo cấu túc ngữ pháp Vì vậy bớc đầu tiên khi làm bài tập chia động từ là xác định xem động từ cần chia đợc chia theo thì hay theo cấu trúc ngữ pháp

2 Cách chia động từ theo cấu trúc:

Nếu phải chia theo thì của câu thì ta thực hiện chia và trình bày nh hớng dẫn Nếu chia theo cấu trúc thì lu ý những điểm sau:

a Nhận biết :

+ trong câu có 2 động từ đi liền nhau vd: Minh likes ( walk )

Trong trờng hợp này động từ thứ nhất đợc chia theo thì,động từ thứ 2 chia theo cấu trúc

+ động từ đó đứng sau giới từ vd : He’s interested in ( learn ) English

+ động từ đó đứng sau động từ khuyết thiếu vd: She can ( swim )

b Dạng của động từ khi đã đ ợc chia:

Động từ khi đợc chia theo cấu trúc thờng có các dạng sau:

- Dạng nguyên thể không có “to” ( V ) : khi đứng sau các động từ khuyết thiếu can,must,may,should,would,have to

- Dạng nguyên thể có “to” ( to V ): khi đứng sau một số động từ want ,

would like

- Dạng V(ing) : khi đứng sau like , enjoy……

3 Các động từ th ờng gặp ở lớp 6:

Trang 5

Leave Rời,đi khỏi Open Mở Grow Trồng

* Một số cụm động từ:

+ GO: - go to bed : đi ngủ(= sleep) - go fishing : đi câu cá

go on foot : đi bộ (=walk) - go walking : đi dạo bộ,leo núi

go with : đi với ( ai đó )

+ STAY: - stay with : ở với( ai đó ) + do aerobics : tập TD nhịp điệu

- stay at/in : ở ( đâu đó) + listen to……… : nghe ( ai,cái gì đó)

- stay for : ở(trong bao lâu) + see a movie : xem phim

+ take a shower: tắm( vòi sen ) + wait for : chờ , đợi( ai , cái gì )

6 These ………… her pens

7 There ………… a television in my living room

8 There ………… thirty students in my class

9 Nam ………… eleven years old

10 Nam and Ba ……… students

11 My school ……… in the country

12 His house ………… small

13 Our books ………… new

14 ………… there any milk ?

15 ………… there any bananas ?

16 ………that your mother ?

17 What……… her name?

18 How old ……… their father ?

19 Which grade ……… Phong in ?

20 How many people ………… there in your family ?

21 ……… his house big or small ?

22 Our school ………… near a market

Trang 6

23 My classroom………… on the second floor

24 It ………… very noisy here

Bài 2 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc :

1 They ( get ) up at 6.00 everyday

2 They (not get ) up at 6.00 everyday

3 They ( get ) up at 6.00 everyday?

4 What time they ( get ) up everyday?

5 She ( watch ) T.V in her freetimes

6 She (not watch ) T.V in her freetimes

7 She ( watch ) T.V in her freetimes?

8 What Hoa ( want ) for lunch?

9 I ( ride ) my bike to school now

10 Hoa and Nga ( not sit ) in the classroom at the moment

11 his father ( read ) a newspaper at this time?

12 What you ( drink ) now?

Bài 3: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1 Mr and Mrs Binh (want) … a new house

2 It (be) … very hot now

3 My sister (have) … a red car

4 I (be) … tired now I (want) … some water

5 I would (like) … some iced coffee

6 Nam (go) … to school every day He (go) … to school now

7 Mai (brush) … teeth after every meal

8 Look! She (play) soccer

9 She (eat) … some fish at the moment

10 They (have) … a big house

Bài 4: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc :

1 Nga’s grandmother (like)………… (watch) ………….the weather forecast everyday

2 Her school (not have)……… meetings every Sunday

3 What they (study)……… next term?

4 Who your father (talk)……… to at the moment?

5 It (rain)……… , take your umbrella!

Bài 5: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1 Nam often (go) … to the movies on Sunday

2 My mother (give) … me a new bike next week

3 I (travel) … to Bac Ninh tomorrow

4 He (not go) … to the movies on Sunday nights

5 Nga (watch) … TV every evening

6 My mother (cook) … in the kitchen now

7 They (play) … soccer at the moment

8 I (go) … to Ha Noi next month

9 We (go) … to the cinema tonight

10 Lan always (go) … to school on weekdays

11 He usually (jog) … in the morning

12 Where (be) … Mai now? ~ She (play) … in the garden

13 She ( do ) … aerobics every day

14 Tomorrow is Sunday I (do) … the housework

15 He (read) … in the living room every day

16 The teacher (read) … the dialogue at the moment and we (listen) … to him

Trang 7

17 What … he (do) … this weekend?

18 Look! She (come) …

19 I (stay) … there for 2 days when I come there

Bài 6: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc :

1 I (write) …………to my parents now, I (write) ………to them every weekend

2 Usually, I (read) ………2 newspapers, but not the same one every day On Sundays, I (buy) ………four

or five

3 I can't (swim) ………., so I shouldn’t (run) ……… too far from the shore

4 I haven't got a car at the momment, so I (go) ………to work on the bus this week Usually I (drive) ……… to work

5 Please be quiet ! I (try) ……… to concentrate

6 Look ! it (snow) …………

7 The sun (rise) ……….in the west

8 You (go) ……… to the party tonight?

9 Let’s (go) ………to the zoo

10 Hurry ! The bus (come) ……… I don’t want to miss it

11 You can borrow my umbrella I (not/ need) ……….it at the momment

12 How about (go) ……….on foot?

13 He (want) ……….(be) ……….a doctor

14 Why we (not go) to the cinema?

Bài 7: Chia động từ trong ngoặc

1 Nam (get) dressed and (wash) his face at 6 o’clock

2 My house (be) in the country

3 Phong’s school (have) 16 classrooms

4 I (be) in class 6A Which class you (be) in?

5 She (brush) her teeth at 6.30

6 There (be) 3 floors in our school

7 Your room (be) small or big, Lan?

8 My brother (not live) in Manchester He (live) in London

9 What time your son (get up) every morning?

10 Your parents (go) to work at 8 o’clock?

11 We (not have) breakfast at 7.30 every morning

12 My father (go ) to work by bike Sometimes he (walk)

13 There (be) any flowers behind your house?

14 Mr Tam ( not travel) to HCM city by plane He (travel ) by car

15 You (live ) near a market? It (be) noisy?

16 There (not be) any stores on our street

17 We(play) soccer in the yard now

18 Tuan and his brother (not watch) T V at the moment They (be) asleep

19 My father always (come) home late He (finish) work at 5 o’clock

20 Be quiet! The baby (sleep)

21 I don’t want (cook) tonight Let’s (eat) out

22 Oh, No! It (rain) What a pity! We can’t (go ) out for a swim

23 Why you (buy) so much food? – Because we (have) a party tonight

24 You ( look ) tired You (feel) hungry?

Bài 8: Put the verbs in the correct forms

1 She often ( go ) to school every day

2 What you (do) next Sunday?

3 Listen! Ba (play) the guitar in his room

4 There (not be) any milk in the bottle

5 How much (be) the pens?

Trang 8

6 My father (not like ) fatty food?

Bài 9: Give the correct form of the verbs :

1 We often (have) breakfast at 6.15 in the morning

2 Our classroom (be) on the second floor

3 She (go) to school in the afternoon

4 He always (do) this homework after dinner

5 My school (be) in the country

6 There (be) 12 classrooms in my school

7 We (have) English on Monday and Friday

8 Nam (live) in Ho Chi Minh City

9 The sun always (rise) in the east Look, it (rise)!

10 In my country, it (not rain) much in winter.

11 The moon (move) around the earth.

12 My father (read) now He always (read) a book after dinner.

13 I (read) an interesting book at the moment I (lend) it to you when I finish it.

14 Look at those black clouds It (rain).

15 Look! Our new teacher (come) She (have) long, black hair.

16 You should practice (speak) English every day.

17 Vegetarians (not eat) meat.

18 It (be) often hot in the summer.

19 Sue can (speak) Vietnamese very well.

20 Look! The bus (come)

Bài 10 Chọn đáp án đúng :

1 Maria is drinking / drinks milk every morning.

2 Listen! Dad is reading / reads a story to Ricky.

3 Look! Nick is running / runs down the hill.

4 Our teacher is giving / gives us a test every month.

5 My older sister is often listening / often listens to pop music.

Bài 11 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn :

Mr Trien ( be ) a teacher He ( teach ) in a school in Thuan Thanh now Everyday he (get ) up at 5.30 He (

do ) morning exercises and then ( have ) breakfast He ( leave ) home for school at 6.30 He ( like ) sports so he ( play ) badminton every afternoon Today is Sunday, he ( not go ) to school He ( stay ) at home with his family They ( be ) in the livingroom now He ( read ) books while his wife ( cook ) lunch And the children ( not watch ) T.V, they ( eat ) sweets

Bài 12 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc :

1 She can ( play ) soccer

2 Tuan would like ( eat ) some chicken

3 We like ( watch ) T.V

4 What about ( go ) to the moviet theater ?

5 We must ( go ) now

6 Let’s ( do ) our homework

7 He want ( listen ) to music

8 They are going ( visit ) Hue this summer

IV/ Chuyên đề giới từ

Bài thơ về giới từ chỉ thời gian

In năm, in tháng, in mùa

In sáng , chiều, tối Ngày đa on vào.

Đêm, tra, giờ: Tính ra sao?

Trang 9

NÕu dïng At tríc thÕ nµo còng hay!

I/ C¸c lo¹i giíi tõ vµ c¸ch sö dông :

1 Giíi tõ chØ thêi gian :

a IN ( vµo ) Dïng víi :

+ C¸c buæi trong ngµy : in the morning,in the afternoon,in the evening

+ Th¸ng hoÆc N¨m : in June, in 2009 C¶ th¸nh vµ n¨m : in June 2009

+ C¸c mïa : in the summer,in the winter ……

+ Kho¶ng thêi gian : in a few minutes , in two weeks……

b ON Dïng víi:

+ C¸c thø trong tuÇn : on Monday, on Sunday………., on Sunday mornings…

+ Ngµy trong th¸ng,c¶ ngµy vµ th¸ng : on 12 th, on 20 July

+ in the country,in the city

+ in the house.in the park,in the garden,………

+ in a factory, in a hospital,……

b ON :

+ on the table, on the second floor, on a farm,

+ on……… street : on Ba Trieu street

c AT :

+ at home.at school, at work ,at a bus stop

+ at ( sè nhµ) street : at 10 Ba Trieu street

II/ Bµi tËp :

Ex 1/ Fill in the gaps with suitable preposition:

1, My school is………the country

2, Minh lives…………his parents

3, Nga is ……… grade 6

4, We live ………20 Tran Hung Dao Street

5, He goes to work………….bus everyday

6, I have English…… Monday,it starts…… 7.00…… 7.45

7, It is 7.10,we are late……… school

8, We must do our homeworks………….we go to school

9, What do we have……….lunch?

Trang 10

10, There is a bookstore……….front……….my house

11, They are watching T.V…….the moment

12, Ba gets …… ……… 6.00 everyday

13, I am tired.I would like……….sit down

14, Our classroom is………….the second floor

15, My house is ……….the postoffice and the drugstore

16, When he arrives,the teacher is waiting …….him

17, Our school year starts………september

18, My father listens……… music every evening

19, I’d like a bottle……….water

20,It is 10 o’clock.I must go…………bed

Ex 2/ Fill in the gaps with “ in /on /at”

Ex 3/ Fill in the blanks with “AT / IN / ON”

1 We always go on holiday … …… summer

2 My mother usually goes shopping ……… Friday morning

3 I always do my homework ……… the evening

4 The circus usually comes to our town ……… spring

5 Sophia’s birthday is ……… May 16th

6 I usually get up ……… seven o’clock

7 My favorite television programme begins ……… 6:30 ………… the evening

8 Sometimes it snows ……… winter

9 My friend’s birthday is ……… June

10 Some birds and animals come out ……… night

Ex 4/ Fill in the blank with a preposition:

1 My house is……… the bookstore and the school

2 The market is ……… front of the bank

3 Minh lives ……… a beautiful house ……… the city

4 Nam lives next ……… my house

5 Hoa’s father works ……… the farm ……… the countryside

6 Look! He is waiting………a train

7 Her house is near her school so she usually goes to school………foot

8 I am going to stay……….my aunt and uncle…………two days

9 They usually go to school……… bike

10 She sometimes goes to the market ………… her mother

Ngày đăng: 05/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Riêng động từ tobe có dạng nguyên thể là (be ),tuỳ theo chủ ngữ mà đợc chia thành am / is/ar e( xem bảng tóm tắt ở trang 1 ) - ON TAP NP ANH 6789( HOT)
i êng động từ tobe có dạng nguyên thể là (be ),tuỳ theo chủ ngữ mà đợc chia thành am / is/ar e( xem bảng tóm tắt ở trang 1 ) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w