Lệnh máy tính khơng chứa các thành phần nào sau đâyC. Địa chỉ của chính lệnh máy D.. Khối TÍNH TOÁN trong lưu đồ được mô tả như thế nào: A.. Bài toán: Tính diện tích của tam giác khi biế
Trang 1A Tr ắc nghiệm khách quan : Chọn đáp án đúng, mỗi câu đúng 0.5 điểm
1 Chỉ ra phần mềm nào là phần mềm hệ thống?
2 Hệ thống quản lý tệp không thể làm việc gì?
C Xoá tệp và thư mục D Soạn thảo văn bản
3 Lệnh máy tính khơng chứa các thành phần nào sau đây ?
A Mã của thao tác cần thực hiện B Địa chỉ của ơ nhớ tốn hạng
C Địa chỉ của chính lệnh máy D Địa chỉ của ơ nhớ kết quả
4 Khối TÍNH TOÁN trong lưu đồ được mô tả như thế nào:
A Hình chữ nhật, 1 cung vào, 2 cung ra B Hình chữ nhật, 1 cung vào, 1 cung ra
C Hình thoi, 2 cung vào, 1 cung ra D Hình thoi, 1 cung vào, 1 cung ra
5 Bài toán: Tính diện tích của tam giác khi biết số đo 3 cạnh a,b,c Hãy xác định Input, Output của bài toán.
A Input: Số đo 3 cạnh a,b,c ; Output: Diện tích tam giác
B Input: Diện tích tam giác ; Output: Số đo 3 cạnh a,b,c
C Input: Toạ độ 3 đỉnh A,B,C ; Output: Diện tích tam giác
6 Ngôn ngữ máy(NN máy) là gì?:
A Gần với ngôn ngữ tự nhiên B Máy có thể trực tiếp hiểu được, các lệnh là dãy bit
C Sử dụng từ tiếng Anh để diễn tả D Ngôn ngữ máy là hợp ngữ
7 Đặc điểm bộ nhớ ngoài:
A Dung lượng bé hơn so với bộ nhớ RAM B Lưu trữ lâu dài thông tin
C Tốc độ truy cập thông tin lớn hơn so với bộ nhớ trong D Là bộ nhớ chỉ đọc
8 Đặc điểm ROM:
C Có thể ghi dữ liệu D Là bộ nhớ chỉ đọc
9 Khối chức năng nào của Máy tính nhận thông tin từ CPU:
A Bộ nhớ và thiết bị vào B Thiết bị vào, thiết bị ra và bộ nhớ
10 Thiết bị nào không phải là bộ nhớ ngoài:
B T
ự luận : (5 điểm)
Câu 3 (2 đ) Cho một dãy số nguyên gồm N số nguyên A1, A2, A3, … , An Tính tổng giá trị các số ở vị
trí chẵún và tổng giá trị các số ở vị trí lẻ Hãy xác định bài toán và viết thuật toán giải bài toán trên
Họ và tên: KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp: Mơn: Tin học 10
Thời gian: 45 phút
Câu 2 (1 điểm) Cho thuật toán :
Bước 1: Nhập A
Bước 2: Nếu A > 5 thì A A+2 ngược lại A A - 2
Bước 4: In số A Dừng
A Nhập A=10 Khi kết thúc thuật toán giá trị của A là bao nhiêu?
B Nhập A=4 Khi kết thúc thuật toán giá trị của A là bao nhiêu?
Câu 1 (1điểm) Cho thuật toán :
Bước 1: : I 1, S 0
Bước 2: Nếu I > 10 thì sang Bước 4
ngược lại
2.1: S S + 2 2.2: I I + 1 Bước 3: Quay lại Bước 2
Bước 4: In số S Dừng
Khi kết thúc thuật toán giá trị của S là bao nhiêu?
Trang 2Câu 4 Trình bày các nguyên lí hoạt động của máy tính (1đ).