Là nhóm cá triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng do hoạt động mang tính chất nội tiết của một số ung thư gây ra B.. Là nhóm cá triệu chứng lâm sàng và sinh học do hoạt động mang tính chất
Trang 1Đề Ung Thư By Thùy
30 phút, gồm 3 phần Đề hầu hết trong sách, một số không biết ở mô Bài U Lympho nên học theo slide nhé Còn lại phải làm thật kỹ test, trúng khá nhiều
Phần 1: 5 cụm đúng sai, 1 cụm 5 câu, đúng hết mới có điểm Cơ bản có trong test B4 hết Ôn hết đó là được, nhưng đáp án phải tra sách
Phần 2 MCQ (35 câu) Trúng khoảng 70% trong test
Một số câu ngoài test:
1, Vị trí của các nhóm hạch, chọn ý sai:
A Hạch nhóm V nằm ở sau
B Hạch thượng đòn nằm trong nhóm V
C Hạch nhóm III và IV được phân chia bởi đường nối
D Nói chung là học hết các nhóm hạch đi
2 Ung thư xương nguyên phát nào đây có nguồn gốc từ hệ tạo máu:
A Sarcoma sụn
B Sarcoma xướng
C U lympho
D … nói chung là câu ni k biết
3 EBV liên quan đến bệnh nào
A Vòm mũi họng
B U brunkit
C UT CTC
D (chọn nhiều đáp án)
4 Hội chứng cận u là gì?
A Là nhóm cá triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng do hoạt động mang tính chất nội tiết của một
số ung thư gây ra
B Là nhóm cá triệu chứng lâm sàng và sinh học do hoạt động mang tính chất nội tiết của một số ung thư gây ra
5 Các bài về điều trị khá nhiều, phẫu thuật, xạ, hóa
6 Khi UT vòm thì phải làm them xét nghiệm gì để tìm ra UT thứ 2
A SOi tai mũi họng
B Soi thực quản dạ dày
C …
Trang 27 UT lưỡi Phân loại TNM có mấy câu liền, rồi điều trị khi ở giai đoạn T2 N0
8 Nitrosamin có vai trò trong ung thư đại trực tràng không>
9 Tắc ruột hay gặp ở đt Phải hơn là trái, Đ or S
10 Phụ nữ trên 50 tuổi chụp XQ vú 1 năm bao nhiêu lần?
Phần 3: CÓ 2 case lâm sàng, mỗi câu có thể chọn nhiều đáp án, Nói chug là nhạy cảm lâm sàng )
Đề năm trước:
Đề ung thư
Câu : ung thư đại trực tràng có đặc điểm
1 Rối loạn lưu thông là dấu hiệu sớm báo động ung thư trực tràng
2 Đau vùng hạ vị là dấu hiệu hiếm gặp
3 Hội chứng ỉa lỏng hay gặp ở ung thư đại tràng trái
4 Thăm khám trực tràng là phương pháp thăm khám ko quan trọng
Câu: đặc điểm của nội soi ông cứng trong ung thư trực tràng
5 Nội soi ống cứng hiện nay không còn phổ biến nữa
6 Nội soi ống cứng xác định được tình trạng xâm lấn của ung thư trực tràng
7 Nội soi ống cứng có nguy cơ hơn nội soi ống mềm
8 Nội soi ống cứng được thực hiện cho đoạn thấp đại tràng sigma
Câu: đặc điểm của ung thư da
9 Ung thư hắc tố là ung thư chiếm tỷ lệ cao nhất
10 Ung thư tb đáy chỉ định điều trị phẫu thuật là chính
11 Ung thư bm vảy thường lành tính ít di căn
12 Ung thư tb đáy dễ di căn nguy hiểm
câu : đặc điểm của u lympho không Hodgkin
13 Ung thư lypho không Hodgkin độ ác tính thấp tiến triển âm thầm , đáp ứng kém vs hóa chất
14 Ung thư lympho ko Hodgkin thường di căn hạch ở thượng đòn và trung thất
15 Ung thư lympho ko Hodgkin độ ác tính cao tiến triển rầm rộ đáp ứng tốt vs hóa chất
16 Ung thư lympho ko Hodgkin chuẩn đoán dựa vào sinh thiết hạch
MCQ:
17 Alfatoxin có trong :
a Vi sinh vật
Trang 3b Hóa chất
c Nấm mốc
d Tia xạ
18 Triệu chứng B đúng là
a Sút cân 2%
b Sốt trên 38 độ ko rõ nguyên nhân
c Hạch to
d Vã mồ hôi nhiều
19 Ung thư lưỡi thường di căn
a Hạch dưới cằm, cảnh cao, cảnh giữa
b Hạch cảnh dưới cảnh sau trước cằm
c Hạch thượng đòn hạch nách
d Hạch vú trong hạch dưới cằm
20 Phẫu thuật Wertheim-meigs có biến chứng gì :
a Nhiễm trùng
b Dờ tử cung
c Chảy máu
d Nhiễm trùng hô hấp
21 Đặc điểm hạch di căn của ung thư Hodgkin
a Hạch đầu tiên có 1 hạch, sau có nhiều hạch dính nhau ranh giới rõ rang, hạn chế di động
b Hạch đầu tiên có 1 hạch sau có nhiều hạch dính nhau ranh giới ko rõ, hạn chế di dộng
c Hạch đầu tiên có 1 hạch sau có nhiều hạch dính nhau ranh giới rõ ko di ddoognj
d Hạch đầu tiên có 1 hạch sau nhiều hạch dính nhau ranh giới ko rõ ko di động
22 Ung thư vú di căn hạch nào trừ
a Hạch thượng đòn
b Hạch vú trong
c Hạch troizer
d Hạc turrez
23 Ung thư phổi ko tb nhỏ giai đoạn I-IIIA chỉ định
a Phẫu thuật xạ trị
b Hóa xạ trị
c Hóa trị điều trị đích
d Phẫu thuật điều trị đích
24 Chỉ định ghép gan trong trường hợp ut gan trừ
a Khối <5cm
b Gan lành,
c Gan xơ , di căn không chỉ định phẫu thuật
d Gan có <3 nốt kích thước mỗi nốt <3cm
25 Ung thư biểu mô tb nhẫn đại tràng thuộc loại
a Ung thư biệt hóa cao
b Ung thư biệt háo vừa
c Ung thư kém biệt hóa
Trang 4d Ung thư ko biệt hóa
26 Chuẩn đoán phân biệt ung thư đại trực tràng từ
a Bệnh crohn
b Bệnh loét đại trực tràng
c Trĩ
d U mạc treo đại tực tràng
27 Ung thư đại trực tràng di căn gan theo đường nào
a Máu
b Bạch huyết
c Kế cận
d Đặc biệt
28 Chỉ định phẫu thuật ung thư đại tràng trái di căn trừ
a Nối hồi tràng vài đại tràng ngang
b Cắt triệt căn đại tràng trái
c Cắt biến đổi đại tràng trái
d Cắt đại tràng trái kèm xạ trị
29 Đặc điểm của thuốc lá với ung thư phế quản trừ
a Tuổi hút thuốc càng nhỏ nguy cơ càng cao
b Thời gian hút thuốc càng dài thì nguy cơ càng cao
c Hạn chế hút thuốc giảm nguy cơ ung thư phế quản
d Có sự khác biệt về nguy cơ ung thư phổi giữa các hình thức hút thuốc
30 CA199 có tác dụng gì trong ung thư dạ dày
a Chẩn đoán ung thư dạ dày
b Chẩn đoán giai đoạn ung thư dạ dày
c Cho biết tình trạng tái phát
d Cho biết tình trạng di căn
31 Xạ trị trong ung thư tuyến vú chỉ định đối vs nguy cơ cao : trừ
a Di căn hạch
b Độ mô học 3
c U xam lấn
d Thụ thể nội tiết âm tính
32 Đánh giá di căn của ung thư đại tràng giữa trừ
a Ct
b Pet
c Chụp Xquang lồng ngực
d Siêu âm
33 Đánh giá vị trí khối ung thư đại tràng trừ
a Nội soi đại tràng
b Chụp ct
c Chụp Xquang bụng không chuẩn bị
d Cộng hưởng từ
34 Chọn đáp án sai trong di căn hạch của ung thư khoang miệng
Trang 5a 2a di căn 1 hạch cùng bên
b 2b di căn nhiều hạch cùng bên
c 2c di căn nhiều hạch 2 bên hay đối diện
d 2b di căn nhiều hạch khác bên
35 Tia X có nguy cơ gây ung thư cơ quan
a Phổi , da
b Vú xương
c Xương bạch cầu cấp
d Da bạch cầu cấp
36 Một số thuốc điều trị ung thư làm tăng nguy cơ mắc bệnh bạch cầu cấp trừ
a Chlorambucil
b Cyclophosphamide
c Bevacizumab
d Busulphan
37 Chỉ định của phẫu thuật gồm
a Dự phòng chuẩn đoán
b Dự phòng triệt căn
c Triệt căn theo dõi
d Tất cả ý trên đều đúng
38 Ung thư vú được xác định tb học nhờ
a Chọc hút khối u
b Hạch nách bằng kim nhỏ
c Dịch tiết núm vú
d Tất cả ý trên
39 Nhược điểm của xạ trị áp sát trừ
a Phải có sự chuẩn bị đầy đủ của thầy thuốc và bệnh nhân
b Một số vị trí da hốc tự nhiên
c Chỉ thực hiện giai đoạn tương đối sớm
d ảnh hưởng nhiều tới cơ quan lân cận
40 theo dõi ung thư cổ tử cung
a 3 tháng một lần trong 2 năm đầu
b MRI 6thang một lần
c Ct ngực 6 tháng 1 lần
d 3 tháng 1 lần trong 1 năm đầu
Cau tình huống
Câu: một phụ nữ 45 tuổi vào viện trong tình trạng nôn ,lú lẫn, khó thở, đau lưng mới đây, tiểu tiện bình thường, tiền sử ung thư vú 2 năm nay
41 Cls nào cần làm cho bn ngay
a Khí máu động mạch
b Xquang phổi
Trang 6c MRI não
d MRI xương
42 Xquang phổi thấy hình ảnh bóng bay, cần làm xét nghiệm gì để chẩn đoán nguồn gốc
a Ct ngực
b Sinh thiêt thành ngưc
c Mở ngực sinh thiết
d Không có xn nào trên đây
43 Bệnh nhân được xác định tổn thương tủy dựa vào
a Đau hông lưng
b Thiếu máu
c Rối loạn cơ tròn
d Khó thở
44 Bệnh nhân em nghi ngờ di căn gì ( nhiều lựa chọn )
a Di căn phổi
b Di căn gan
c Di căn não
d Di căn xương
45 Em chọn điều trị gì cho bệnh nhân( chọn nhiều đáp án)
a Hóa trị điều trị nội tiết trong vòng 5 năm
b Hóa trị điều trị xạ trị trong vòng 5 năm
c Hóa chất điều trị phẫu thuật với u di căn
d Hóa chất kèm xạ trị khi ung thư di căn
Câu : một bệnh nhân nữ 45 tuổi vào viện vì di căn ung thư vú lên não, độ mô học 3, thụ thể nội tiết âm tính, kích thước u 3cm
46 T3 trong ung thư vú là:
a Kích thước 2-5cm
b Kích thước >5cm
c Kích thước 3-6cm
d Kích thước >6cm
47 Ung thư vú bệnh nhân có những yếu tố nguy cơ nào trừ
a Di căn
b Tuổi 45
c Thụ thể âm tính
d Kích thước 3cm
48 Để xác định ung thư di căn não cần làm ( chọn nhiều đáp án )
a Chụp ct sọ não
b MRI sọ não
c Xquan sọ
d Chọc dịch não tủy tìm tế bào di căn
49 Chỉ định điều trị cho bệnh nhân
Trang 7a Hóa chấn cộng vs điều trị nội tiết
b Hóa chất xạ trị
c Hóa chất phẫu thuật xạ trị điều trị nội tiết
d Xạ trị điều trị nội tiết