1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề thi lý thuyết GPB 2014 2015

6 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 30,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đái tháo đường nguyên phát gồm các thể sau đây, TRỪ: A.. Tăng số lượng các bạch cầu trong máu ngoại vi D.. Trong nhiễm ký sinh trùng tăng số lượng bạch cầu sau: A.. 22.Viêm phổi do virus

Trang 1

1 Tổn thương hồi phục tế bào và mô không bao gồm: chết TB

2 Đái tháo đường nguyên phát gồm các thể sau đây, TRỪ:

A Typ I và typ II

B Typ I và typ II kết hợp của tụy

C Typ I

D Typ II

3 Sung huyết động KHÔNG bao gồm:

A Đỏ, sưng do phù, tăng nhiệt độ

B Chèn ép tĩnh mạch kéo dài do khối u hoặc các yếu tố khác ngoài TM, huyết khối lấp trong lòng mạch

C Thấy ở tử cung, tuyến vú trước thời kỳ kinh nguyệt

D Do những cơ chế thần kinh giao cảm và phó giao cảm

4 Đau trong viêm là do:

A Tổn thương TB nội mô mao mạch

B Các chất trung gian hóa học

C Dịch phù viêm

D

5 Chất trung gian phản ứng viêm, TRỪ:

A Serotonin

B Nitrosamin

C Prostaglandin

D Histamin

6 Viêm và miễn dịch liên quan đến nhau thể hiện ở:

A Opsonin hóa và

B Trình diện kháng nguyên của bạch cầu

C Tăng số lượng các bạch cầu trong máu ngoại vi

D Sốt

7 U hạt KHÔNG bao gồm:

A Tế bào u tạo ra cấu trúc nang

B Tế bào viêm tạo ra cấu trúc nang

C TB Langhans và TB dạng biểu mô

D

8 Trong nhiễm ký sinh trùng tăng số lượng bạch cầu sau:

A Bạch cầu đa nhân trung tính

B Bạch cầu đa nhân ưa toan

C Lympho bào

D Tương bào

9 Wirchow đã bổ sung thêm triệu chứng của phản ứng viêm là:

A Cơ quan viêm bị mất chức năng

B Nóng

Trang 2

C Đỏ

D Đau

10 Aulus Celsus đã mô tả viêm gồm các dấu hiệu được giữ đến ngày nay:

A 2

B 3

C 4

D 5

11.Cấu trúc nang lao gồm các đặc điểm sau, TRỪ:

A Trung tâm nang gồm chất hoại tử bã đậu không có huyết quản

B TB Langhans

C

D

12.Trong viêm lao có cấu trúc sau đây:

A Nốt

B Lan tỏa

C Khối

D Cả 3 ý trên đều đúng

13.Mô đệm u bao gồm các thành phần sau đây, TRỪ:

A Mô liên kết và huyết quản

B Các TB lympho

C Tế bào u

D Tế bào viêm

14.Quá trình nào sau đây khó phân biệt với K BM tại chỗ:

A Quá sản

B Loạn sản nhẹ

C Loạn sản vừa

D Loạn sản nặng

15.Đặc điểm nhân TB K, TRỪ:

A Hàm lượng AND tăng so với bình thường

B Số lượng NST luôn luôn tăng

C Nhân phì đại và chia múi

D Tỷ lệ nhân/bào tương tăng

16.Đặc điểm sau đây của loạn sản, TRỪ:

A Xâm nhập qua màng đáy

B Không đảo lộn cấu trúc mô

C Sinh sản TB vẫn hạn chế

D Vẫn có sự biệt hóa để tế bào tuy có nhiều tế bào non hơn bình thường 17.K BM là:

A U tế bào đáy

B Sarcom xơ

Trang 3

C Sarcom sụn

D U cơ vân

18.Các yếu tố sau đây đều có thể gây viêm, TRỪ:

A Vi khuẩn, ký sinh trùng

B Chấn thương

C Sóng âm thanh dùng trong bệnh viện

D Thiếu máu

19.Các yếu tố sau đây đều có thể gây u, TRỪ:

A Bức xạ ion

B Tia cực tím

C Sóng siêu âm

D Tia X

20.Yếu tố nguy cơ có thể hạn chế được trong XVĐM là:

A Tăng lipid máu

B Tuổi cao

C Các bất thường về gen

D Giới nam

21.Yếu tố nguy cơ chính của XVĐM là:

A Chế độ ăn nhiều carbonhydrat

B Béo phì

C

D

22.Viêm phổi do virus gồm:

a) Thể vùi

b) Bạch cầu đa nhân trung tính

c) Tế bào khổng lồ

d) Bong biểu mô phủ

A a+c

B a+b+c

C a+b+c+d

D b+c+d

23.Các tổn thương cơ bản của phế nang KHÔNG bao gồm:

A Tăng tiết

B Biến hình đại thực bào

C Teo và biến biểu mô phế nang

D Dị sản thành tế bào hình khối

24.Tiến triển của viêm phế nang KHÔNG bao gồm:

A Mô hóa

B Xơ hóa

C Áp xe phổi

Trang 4

D Gan hóa xám

25.Viêm phổi thùy có các đặc điểm sau, TRỪ:

A Tổn thương lan rộng và đồng đều , ở một phân thùy, một thùy, một lá phổi hoặc cả hai phổi

B Ổ viêm thường hình nón cụt, đáy hướng ra màng phổi, đỉnh hướng về rốn phổi

C Tổn thương không đồng đều

D

26.Bệnh tim bẩm sinh gây tím tái muộn là:

A Thông liên thất

B Tứ chứng Fallot

C Teo van ba lá

D Tim 3 ngăn: 2 nhĩ 1 thất hoặc 2 thất 1 nhĩ

27.Cơ chế gây tím tái muộn của thông liên thất giai đoạn sớm chủ yếu do:

A Tăng áp lực trong tâm thất trái

B T ăng áp lực trong tâm thất phải

C Áp lực động mạch phổi tăng cao

D

28.Viêm dạ dày cấp tính mức độ nhẹ có các đặc điểm sau đây, TRỪ:

A Biểu mô tế bào còn nguyên vẹn, tế bào tăng chế nhầy, có thoái hóa loạn dưỡng

B Lớp đệm phù nề, sung huyết

C Viêm trợt long, xuất huyết

D

29.Viêm dạ dày mạn tính có đặc điểm sau, TRỪ:

A Sự mất dần các tuyến niêm mạc ở thân vị, hang vị

B Dị sản biểu mô

C Tăng sinh các tuyến

D Sự kéo dài các khe tuyến

30.Viêm mạn nông KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

A Biểu mô có thể có những thay đổi loạn dưỡng hoặc long từng chỗ

B Tế bào viêm xâm nhập ở 1/3 trên của niêm mạc không vượt quá vùng khe

C Các khe có sự kéo dài

D Số lượng tuyến giảm

31.K dạ dày giai đoạn sớm KHÔNG bao gồm typ nào sau đây:

A Lồi

B Phẳng

C Loét

D Xơ đét

Trang 5

32.Quá trình nào sau đây KHÔNG trải qua giai đoạn viêm cấp tính:

A Viêm gan virus

B Viêm do yếu tố tự miễn

C Viêm phế quản - phổi

D

33.Hình thức thoái hóa tế bào trong xơ gan rượu là:

A Thoái hóa nước

B Thoái hóa kính

C Thoái hóa mỡ

D Thoái hóa dang tơ huyết

34.K BM tế bào gan thể bè, TRỪ:

A TB u gợi hình ảnh tế bào gan

B Các TB u xếp thành bè gồm nhiều hàng tế bào

C TB u có hình dạng không giống tế bào gan

D

35.Trong tổn thương cơ bản của cầu thận, hình chùy và hình dây sắt được thấy ở:

A Mặt ngoài màng đáy mao mạch cầu thận

B Mặt trong lá thành của bao Bowman

C

D

36.Hình ảnh gấp đôi đường viền thấy ở:

A Mặt ngoài màng đáy các quai mao mạch ngoại vi

B Mặt trong lá thành của bao Bowman

C Trong chất nền gian mạch

D

37.Đặc điểm thể hiện sự di căn xa của K nguyên bào nuôi là:

A Xâm nhập mạch máu

B Xâm nhập mạch bạch huyết

C Xâm nhập thần kinh

D

38.Loại K cổ tử cung ít gặp nhất là:

A K BM tế bào nhỏ

B K BM tế bào lớn

C K BM tuyến

D K BM tại chỗ

39.U lympho ác tính Hodgkin là:

A U lympho

B Viêm mạn tính nang lympho

C

Trang 6

D

40.U lympho Hodgkin có đặc điểm:

A Đa hình các loại tế bào lympho bào, bạch cầu đa nhân ưa toan, tương bào, đại thực bào cùng một một lượng các tế bào có nhân lớn, chia múi

B Tế bào dạng lympho,…

C Gồm các TB lympho nhỏ,…

D

41 Về K, chọn câu SAI:

A K liên kết nhiều hơn K BM

B

C

D

42.U lympho không Hodgkin có độ ác tính thấp nhất là:

A U lympho Burkitt

B U lympho ác tính lympho bào nhỏ

C Lan tỏa tế bào lớn nhân khía

D Nguyên bào lympho

43.Tổn thương vi mạch trong đái tháo đường hay gặp ở, TRỪ:

A Da

B Tiểu cầu thận

C Ống tiêu hóa

D Võng mạc

44.Bướu giáp Graves (Basebow) KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

A Là dạng điển hình của bướu giáp tăng năng

B Chỉ có thể giải quyết bằng phẫu thuật

C Tự miễn

D Thường gặp ở phụ nữ

45.Sao bào tăng sinh trong trường hợp:

A Hoại tử mô não

B Sung huyết

C Thoái hóa các nơron

D

46.Huyết khối, chọn ý SAI:

A Cục nghẽn sinh ra từ TM hệ đại tuần hoàn gây tắc ĐM hệ tiểu tuần hoàn

B Sinh ra từ TM hệ đại tuần hoàn gây tắc ĐM cũng thuộc hệ đại tuần hoàn

C Chỉ sinh ra khi dòng máu đại tuần hoàn bị đảo ngược

D.

Ngày đăng: 24/07/2019, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w