Một số hợp chất quan trọng Bài tập kiểm tra kiến thức ALDEHYD – CETON – GLUCID... Phản ứng này dùng bảo vệ nhóm carbonyl của aldehyd, ceton... Tính chất hóa học Hợp chất C=O ban đầu Sản
Trang 1ALDEHYD - CETON - GLUCID
GV: Nguyễn Thị Nguyệt
Bộ môn Hóa học – ĐHYHN
Trang 21 Aldehyd - Ceton
2 Glucid
3 Một số hợp chất quan trọng
Bài tập kiểm tra kiến thức
ALDEHYD – CETON – GLUCID
Trang 3mạch hở (no, không no)
Theo số nhóm C=O polyaldehyd
monoaldehyd
1.1 Định nghĩa – Phân loại – Danh pháp
Trang 4Aldehyd Danh pháp thay thế Danh pháp thông thường
H- CHO methan al aldehyd formic
CH3- CHO ethan al aldehyd acetic
CH3-CH2- CHO propan al aldehyd propyonic
HOC-CHO ethandi al aldehyd oxalic
cyclohexan carbaldehyd benzen carbaldehyd aldehyd benzoic
Trang 5 Danh pháp
• Danh pháp thay thế
- Tên hydrocarbon vòng + carbaldehyd
- Tên hydrocarbon tương ứng theo mạch chính + al
• Danh pháp thông thường
Theo tên thông thường của acid tương ứng
1 Aldehyd - Ceton
1.1.1 Aldehyd
1.1 Định nghĩa – Phân loại – Danh pháp
Trang 6 Định nghĩa: Ceton là hợp chất hữu cơ có hai
gốc hydrocarbon liên kết với nhóm carbonyl
Phân
loại
ceton mạch hởceton mạch vòng ceton thơm
1 Aldehyd - Ceton
1.1.2 Ceton
1.1 Định nghĩa – Phân loại – Danh pháp
CH 3 -CO-C 2 H 5 butan-2-on ethyl vinyl ceton
CH 3 -CO-CH 3 propanon dimethyl ceton (aceton)
O cyclohexanon
Trang 7C 6 H 5 -CO-CH 3 acetophenon methyl phenyl ceton
C 6 H 5 -CO-C 6 H 5 benzophenon ( diphenyl ceton)
Danh pháp
• Danh pháp thay thế: Tên hydrocarbon + on
• Danh pháp loại chức: Tên các gốc (theo thứ tự
Trang 8C lai hóa sp2, góc 1200,
độ dài liên kết 1,203 A0 Liên kết C=O phân cực
Trang 9• Sản phẩm là chất kết tinh dễ bị acid loãng
phân hủy thành aldehyd, ceton ban đầu và SO 2
Aldehyd - Ceton
• Ceton khó tham gia phản ứng hơn aldehyd
Trang 10Aldehyd và ceton Hiệu suất phản ứng (%) (cộng HSO 3 Na) sau 30
Trang 11- H +
+ H +
• Alcol là tác nhân nucleophil yếu cần xúc tác acid.
• Ceton khó cộng hơn aldehyd, cân bằng thường lệch sang
trái Phản ứng này dùng bảo vệ nhóm carbonyl của aldehyd, ceton
Trang 13Aldehyd - Ceton
1.3 Tính chất hóa học
• Dạng hydrat không bền, chỉ tồn tại trong dung dịch,
có một số ít các chất có cấu trúc đặc biệt mới tách được
ở dạng tự do.
• Sản phẩm cloralhydrat là một loại thuốc an thần.
Trang 141.3 Tính chất hóa học Aldehyd - Ceton
• HCN là acid yếu cần xúc tác base.
• Sản phẩm nhiều hơn chất ban đầu 1 nguyên tử
carbon, dễ bị thủy phân tạo ra - hydroxy acid.
Trang 15- Sự cộng hợp không thuận nghịch tạo ra liên kết mới C-C.
- Sản phẩm cộng hợp dễ bị thủy phân cho alcol
Aldehyd - Ceton
1.3 Tính chất hóa học
Hợp chất C=O ban đầu Sản phẩm sau thủy phân
HCHO alcol bậc 1 RCHO alcol bậc 2 RCOR’ alcol bậc 3
Trang 18Chất phản ứng Sản phẩm tách nước
Amin NH 2 R Imin
Hydroxylamin NH 2 -OH Oxim
Phenylhydrazin NH 2 -NH-C 6 H 5 Phenylhydrazon
Semicarbasid NH 2 -NH-CO-NH 2 Semicarbazon
Tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào pH của môi trường,
do H + vừa hoạt hóa nhóm C=O (tăng khả năng phản ứng) vừa proton hóa NH 2 B (giảm khả năng phản ứng)
Aldehyd - Ceton
1.3 Tính chất hóa học
1.3.6 Phản ứng thế oxy bằng nitơ
Trang 21• Các aldehyd tạo ra sản phẩm có màu đỏ tía
• Dùng để phân biệt aldehyd với ceton
CH 3 COCH 2 Br + HBr CCl 3 -CHO + 3HCl
Aldehyd - Ceton
1.3 Tính chất hóa học
Trang 221.3.10 Phản ứng oxy hóa
RCHO RCOOHO
R-CO-CH 2 -R ’ RCOOH + RO ’ COOH
Chú ý: AgNO 3 /NH 3 là tác nhân oxy hóa chọn lọc không oxy hóa liên kết đôi C=C và ceton.
RCHO AgNO 3 /NH 3 R-COONH 4 + 2Ag
RCOOH + Cu 2 O RCHO Cu(OH) 2 /OH -
Aldehyd - Ceton
1.3 Tính chất hóa học
Trang 23• Phản ứng khử hợp chất carbonyl thành alcol bằng các tác nhân LiAlH 4 , NaBH 4, thực chất là phản ứng
cộng nucleophil, do đó phản ứng không xảy ra ở liên kết đôi C=C mà chỉ xảy ra ở nhóm C=O.
• Phản ứng này dùng điều chế alcol chưa no từ
CH 2 =CH-CH=O 1.+ LiAlH 4 (ether)
propenol propenal
Trang 241.3.12 So sánh khả năng phản ứng A N
Khả năng phản ứng cộng nucleophil của aldehyd mạnh hơn ceton vì:
Ở ceton có hai gốc cồng kềnh cản trở sự tấn công
của tác nhân nucleophil vào nhóm C=O và làm cho
nguyên tử C trong nhóm C=O chuyển từ trạng thái
lai hóa sp 2 sang sp 3 khó khăn hơn.
Do hiệu ứng +I của hai gốc hydrocarbon trong
ceton làm giảm điện tích dương ở nguyên tử C
của nhóm carbonyl làm giảm khả năng phản
ứng.
Aldehyd - Ceton
1.3 Tính chất hóa học
Trang 251 Aldehyd - Ceton
2 Glucid
3 Một số hợp chất quan trọng
Bài tập kiểm tra kiến thức
ALDEHYD – CETON – GLUCID
Trang 262 Glucid
2.1 Cấu tạo và phân loại
Cấu tạo: Glucid là những hợp chất thiên nhiên
Trang 28 Trong đó, mạch vòng - và - có bốn dạng (5 cạnh và
6 cạnh) nhưng chủ yếu là vòng 6 cạnh Dung dịch ở trạng thái cân bằng có góc quay 20
D = 52,7 0 (dạng mạch hở chiếm 0,003%, dạng 36%, dạng 64%)
Glucid
2.2 Glucose: C6H12O6
-D- glucose dạng hở -D- glucose
Trong dung dịch nước của D-(+)-Glucose
luôn tồn tại cân bằng sau:
Trang 302.2 Glucose: C6H12O6
Phản ứng với phenylhydrazin trong acid acetic tạo
ra phenylhydrazon, nếu dư phenylhydrazin sẽ tạo ra glucosazon.
R-CHO + H 2 NNHC 6 H 5 R-CH=NNHC 6 H 5 + H 2 NNHC 6 H 5 glucosazon Glucosazon là tinh thể hình kim, màu vàng, có tnc= 207 0
Phản ứng với HCN
R-CHO + HCN RCH(OH)CN
Phản ứng này được dùng để kéo dài phân tử thêm 1C Trong thực tế, phản ứng này được dùng chữa ngộ độc HCN từ thực vật (sắn, măng,…).
Trang 311 Aldehyd - Ceton
2 Glucid
3 Một số hợp chất quan trọng
Bài tập kiểm tra kiến thức
ALDEHYD – CETON – GLUCID
Trang 323 Một số hợp chất quan trọng
HCHO là chất khí có trong: gỗ, khói (động cơ,
thuốc lá, đốt gỗ, dầu, khí gas), sơn, dầu bóng, keo, vải, chất chống cháy, Dung dịch 37-40%
gọi là formon (formalin) HCHO dùng để tổng
hợp phẩm nhuộm, sản xuất thuốc,…
HCHO làm biến tính protein và tê liệt hệ thống các
enzym nên được dùng để bảo quản tiêu bản giải
phẫu, dùng trong công nghiệp thuộc da
Trang 33HCHO độc, gây ung thư
3 Một số hợp chất quan trọng
Trang 34 CH3 CHO là nguyên liệu trong tổng hợp hữu cơ, trong
ngành dược dùng điều chế thuốc an thần cloral hydrat.
Aceton có trong sản phẩm của quá trình chưng gỗ, có
nồng độ cao trong máu, nước tiểu và hơi thở của bệnh nhân đái tháo đường biến chứng nhiễm toan ceton Aceton dùng làm dung môi, nguyên liệu tổng hợp hữu
cơ, sản xuất nhiều loại dược phẩm.
3 Một số hợp chất quan trọng
Trang 36 Glucose có nhiều trong quả chín (nho, ), trong máu (dao động trong khoảng 0,08 – 0,11%).
3 Một số hợp chất quan trọng
Glucose dùng làm tá dược, làm ngọt thuốc,
pha huyết thanh (trong nước, dung dịch 30%
là huyết thanh ngọt ưu trương, dung dịch 5% là
huyết thanh ngọt đẳng trương)
Trang 37 Fructose có nhiều trong quả
ngọt cùng với glucose, đặc biệt có
nhiều trong mật ong.
3 Một số hợp chất quan trọng
Glycogen là polysaccharid dự trữ ở người
và động vật, chủ yếu ở gan và cơ, rất quan
trọng cho sự sống, đóng vai trò dự trữ, điều
hòa lượng glucose ở mức cần thiết.
Tinh bột là polysaccharid dự trữ của thực vật,
chủ yếu ở hạt, củ và quả, là nguồn thực phẩm
quan trọng của người và nhiều loài động vật.
Cellulose là thành phần chủ yếu của mô nâng đỡ thực vật.
Trang 38ALDEHYD – CETON – GLUCID
Trang 391 Aldehyd - Ceton
2 Glucid
3 Một số hợp chất quan trọng
Bài tập kiểm tra kiến thức
ALDEHYD – CETON – GLUCID
Trang 40Câu 1: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng
BÀI TẬP KIỂM TRA KIẾN THỨC
CH3COCH3, CH3CHO, C2H5COC2H5, C2H5COCH3.
CH3CHO, CH3COCH3, C2H5COCH3, C2H5COC2H5.
C2H5COC2H5, C2H5COCH3, CH3COCH3, CH3CHO.
Trang 41Câu 2: Chất phản ứng với ethanal sau đó tách
nước sẽ thu được CH3CH=NCH3 là
CH 3 NH 2 .
A B C D
BÀI TẬP KIỂM TRA KIẾN THỨC
NH 3 .
NH 2 OH.
CH 3 COCl.
Trang 42Câu 3: Chất phản ứng với ethanal sau đó thủy
phân sẽ thu được C2H5CH(OH)CH3 là
C 2 H 5 NH 2 .
C 2 H 5 OH.
A B C D
BÀI TẬP KIỂM TRA KIẾN THỨC
C 2 H 5 MgCl.
C 2 H 5 CHO.
Trang 43Câu 4: Chất phản ứng với ethanal sau đó tách
nước sẽ thu được 3-phenylpropenal là
BÀI TẬP KIỂM TRA KIẾN THỨC
C 6 H 5 NH 2 .
C 6 H 5 CHO.
A B C D
C 6 H 5 NHNH 2 .
C 6 H 5 CONHNH 2 .
Trang 44BÀI TẬP KIỂM TRA KIẾN THỨC
Glycogen là polysaccharid dự trữ ở người và động vật,
chủ yếu ở gan và cơ.
Aceton có nồng độ cao trong máu và nước tiểu ở người
bệnh đái tháo đường biến chứng nhiễm toan ceton.
Aceton khó bay hơi, hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng
Formon rất độc, gây ung thư, làm biến tính protein, tê liệt
hệ thống enzym, không được phép thêm vào thực phẩm.
Sai Đúng
Đúng
Trang 45Thank you!
The End.