Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị.. số khối lượng của hạt nhân lớn hơn của hạt C.. Trong phóng xạ β- số nuclôn của hạt nhân tăng 1
Trang 1B07 - Hạt nhân nguyên tử - Đề 4
Câu 1 Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có No = 2,86.1016 hạt nhân Trong giờ đầu phát ra
2,29.1015 tia phóng xạ Chu kì bán rã của đồng vị A là:
A 8 giờ
B 8 giờ 30 phút
C 8 giờ 15 phút
D 8 giờ 18 phút
Câu 2 Khối lượng của hạt nhân 10
4Be là 10,0113 (u), khối lượng của nơtron là mn = 1,0086 (u), khối lượng của prôton là mp = 1,0072 (u) Độ hụt khối của hạt nhân 10
4Be là:
A 0,9110 (u)
B 0,0811 (u)
C 0,0691 (u)
D 0,0561 (u)
Câu 3 Hạt α có động năng Wđα = 4 MeV bắn vào hạt nhân nhôm đứng yên gây ra phản
ứng: 27
13Al + α → 30
15P + n Cho mAl = 26,9743 u; mα = 4,0026 u; mp = 29,9711 u; mn
= 1,0087 u; 1 u = 1,66.10-27 kg = 931 MeV/c2 Hạt nơtron sinh ra chuyển động theo phương vuông góc với hạt α Khi đó động năng của hạt nơtron và hạt photpho là:
A EđP = 0,558 MeV và Eđn = 0,742 MeV
B EđP = 0,742 MeV và Eđn = 0,558 MeV
C EđP = 0,558 eV và Eđn = 0,742 eV
D EđP = 0,742 eV và Eđn = 0,558 eV
Câu 4 Chọn phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ?
A Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng
nhanh
B Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh
C Các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
D Xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài
Câu 5 Tìm phát biểu sai về đồng vị?
A Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là
đồng vị
B Các đồng vị có số nơtrôn N khác nhau nên tính chất vật lí và hoá học của chúng
khác nhau
Trang 2D Các đồng vị phóng xạ thường không bền
Câu 6 Hạt nhân 12
6C mang điện tích
A -6e
B 12e
C +6e
D -18e
Câu 7 Co là chất phóng xạ β- có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm Lúc đầu có 100 g côban
thì sau 10,66 năm số côban còn lại là :
A 75 g
B 25 g
C 12,5 g
D 50 g
Câu 8 Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4 MeV và của hạt 23
11Na nhân là 191,0 MeV Hạt nhân 23
11Na bền vững hơn hạt α vì:
A năng lượng liên kết của hạt nhân lớn hơn của hạt
B số khối lượng của hạt nhân lớn hơn của hạt
C hạt nhân là đồng vị bền còn hạt là đồng vị phóng xạ
D năng lượng liên kết riêng của hạt nhân lớn hơn của hạt
Câu 9 Chất phóng xạ 209
84Po là chất phóng xạ α Lúc đầu poloni có khối lượng 1 kg Khối lượng poloni còn lại sau thời gian bằng một chu kì là:
A 0,5 kg
B 0,5 g
C 2 kg
D 2 g
Câu 10 Cho phản ứng hạt nhân 23
11Na + p → α + Ne, hạt nhân Ne có:
A 10 proton và 10 nơtron
B 10 proton và 20 nơtron
C 9 proton và 10 nơtron
D 11 proton và 10 nơtron
Câu 11 Một phản ứng hạt nhân có phương trình: 7 Li + 2H → 24 He + X Hạt nhân X là hạt:
A α
Trang 3B Nơtron
C Proton
D Electron
Câu 12 Chọn đáp án đúng Trong phóng xạ β- hạt nhân A
ZX biến đổi thành hạt nhân A'
Z'Y thì :
A Z’=(Z+1); A’=A
B Z’=(Z-1); A’=A
C Z’=(Z+1); A’=(A-1)
D Z’=(Z+1); A’=(A+1)
Câu 13 Random (222
86Rn) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lượng 2 mg sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã
A 1,69 1017
B 1,69.1020
C 0,847.1017
D 0,847.1018
Câu 14 Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235 U235 chiếm tỉ lệ
7,143 ‰ Giả sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1 Xác định tuổi của trái đất biết: Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm Chu kì bán rã của
U235 là T2= 0,713.109 năm:
A 6,04 tỉ năm
B 6,04 triệu năm
C 604 tỉ năm
D 60,4 tỉ năm
Câu 15 Cho phản ứng hạt nhân: n + 6Li → 3 T + 4 α + 4,8 MeV Biết: m(n)=1,0087 u,
m(T)=3,0160 u, m(α)=4,0015 u, 1 u = 931,5 MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt trước phản ứng Khối lượng của hạt nhân Li là:
A 5,9640 u
B 6,0140 u
C 6,1283 u
D 5,9220 u
Câu 16 Ban đầu có 2 g chất phóng xạ rađôn 222
86Rn có chu kì bãn rã 3,8 ngày Sau thời gian bằng 1,5 chu kỳ bán rã của nó, thì độ phóng xạ của lượng chất đó là:
Trang 4B 1,25.1015 Bq
C 3,15.1015 Bq
D 4,25.1015 Bq
Câu 17 Từ hạt nhân 236
88Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β- trong chuỗi phóng xạ liên tiếp Khi đó hạt nhân tạo thành là:
A 222
84X
B 224
84X
C 222
83X
D 224
83X
Câu 18 Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về
A số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo
B số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo
C số hạt nơtrôn trong hạt nhân
D số electron trên các quĩ đạo
Câu 19 Dùng hạt proton bắn phá hạt nhân Beri đang đứng yên Hai hạt sinh ra là hạt α và
hạt Liti, động năng của α và proton lần lượt là 4 MeV và 5,45 MeV, hạt α chuyển động vuông góc với phương cũ của hạt proton Tính động năng của hạt Liti Biết khối lượng nguyên tử của các hạt là: mα = 4,0026 (u); mLi = 6,01513 (u); mp = 1,00783 (u)
A 5,375 (MeV)
B 3,575 (MeV)
C 7,355 (MeV)
D 3,755 (MeV)
Câu 20 Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
A Là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn
B Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (hàng trăm triệu độ) nên gọi là phản ứng nhiệt hạch
C Xét năng lượng toả ra trên một đơn vị khối lượng thì phản ứng nhiệt hạch toả ra
năng lượng lớn hơn nhiều phản ứng phân hạch
D Một phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiều hơn một phản ứng phân hạch Câu 21 Cho phản ứng: 210
84Po → 206
82Pb + 4He, chu kì bán rã của Po210 là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu của Po là 1 g Sau thời gian bao lâu tỉ lệ khối lượng Pb206 và
Po210 là 103/35
A 69 ngày
Trang 5B 97 ngày
C 276 ngày
D 414 ngày
Câu 22 Chọn câu đúng khi nói về sự phóng xạ?
A Trong phóng xạ β- hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
B Trong phóng xạ β- hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
C Trong phóng xạ γ hạt nhân không biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp
lên mức năng lượng cao
D Trong phóng xạ β- số nuclôn của hạt nhân tăng 1 đơn vị
Câu 23 Phát biểu mào sau đây về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử là không đúng?
A Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e
B Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e
C Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối
D Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử
Câu 24 Đồng vị 60
27Co là chất phóng xạ β- với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0 Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
A 12,2%
B 27,8%
C 30,2%
D 42,7%
Câu 25 Chọn phát biểu sai khi nói về phóng xạ?
A Trong phóng xạ β+, số nuclôn không thay đổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi
B Trong phóng xạ β–, số prôtôn của hạt nhân giảm 1 và số nơtrôn tăng thêm 1
C Phóng xạ γ không làm biến đổi cấu tạo hạt nhân, chỉ làm giảm mức năng lương hạt
nhân
D Trong phóng xạ α, số số prôtôn giảm 2 và số nơtron giảm 2
Câu 26 Hạt nhân 60
27Co có khối lượng là 55,940 u Biết khối lượng của prôton là 1,0073 u
và khối lượng của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60
27Co là:
A 70,5 MeV
Trang 6B 70,4 MeV
C 48,9 MeV
D 54,4 MeV
Câu 27 Chất phóng xạ 24
11Na có chu kì bán rã 15 h So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã trong vòng 5h đầu tiên bằng:
A 70,7%
B 29,3%
C 79,4%
D 20,6%
Câu 28 Chọn câu đúng Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T1, chất phóng xạ Y có chu kỳ
bán rã T2 Biết T2 = 2T1 Trong cùng 1 khoảng thời gian, nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng:
A 7/8 số hạt nhân X ban đầu
B 1/16 số hạt nhân X ban đầu
C 15/16 số hạt nhân X ban đầu
D 1/8 số hạt nhân X ban đầu
Câu 29 Hạt nhân đơteri 2 D có khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôton là 1,0073 u
và khối lượng của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2 D là:
A 1,86 MeV
B 2,23 MeV
C 1,12 MeV
D 2,02 MeV
Câu 30 Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 2 h và 4 h Ban đầu hai khối
chất A và B có số hạt nhân như nhau Sau thời gian 8 h thì tỉ số giữa số hạt nhân A
và B còn lại là
A 1/4
B 1/2
C 1/3
D 2/3
Câu 31 Cho proton có động năng Kp=1.46 MeV bắn vào hạt nhân 7Li đứng yên sinh ra 2 hạt
nhân X có cùng động năng Cho khối lượng các hạt nhân mLi=7.0142 u, mp=1.007
u, mX=4.001352 u, 1 u=931.5 MeV Động năng mỗi hạt X là:
A KX=9.34 MeV và không phụ thuộc Kp
Trang 7B KX=18.68 MeV và phụ thuộc Kp
C KX=9.34 MeV và phụ thuộc Kp
D Kx=18.68 MeV và không phụ thuộc Kp
Câu 32 226Ra là chất phóng xạ α với chu kì bán rã khá lớn Ban đầu một mẫu 226Ra có độ
phóng xạ 2,5Ci Thể tích khí heli (trong điều kiện tiêu chuẩn) được tạo thành trong thời gian 15 ngày do mẫu Rađi này phóng xạ là:
A 4,12.10-4dm3
B 4,54.10-5dm3
C 3,87.10-6dm3
D 4,46.10-6dm3
Câu 33 Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng
A năng lượng trung bình liên kết mỗi nuclon trong hạt nhân.
B năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nuclon trong hạt nhân ra xa nhau.
C năng lượng cần thiết để tách rời một nuclon ra khỏi hạt nhân.
D tích của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không Câu 34 Phóng xạ β+
A có sự biến đổi proton thành nơtron.
B hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ.
C hạt nhân con có cùng số hiệu nguyên tử với hạt nhân mẹ.
D đi kèm với phóng xa α
Câu 35 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm số hạt phóng xạ giảm đi 3/4 so với ban đầu
Chu kì bán rã là:
A 20 ngày
B 5 ngày
C 24 ngày
D 15 ngày
Câu 36 Randium có chu kỳ bán rã là 20 phút Một mẩu chất phóng xạ trên có khối lượng
ban đầu 2 g Sau 1 h 40 phút lượng chất đã phân rã nhận giá trị nào?
A 0,0625 g
B 1,9375 g
C 1,250 g
Trang 8D Một kết quả khác
Câu 37 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A các prôtôn
B các nơtron
C các prôtôn và các nơtron
D các prôtôn, nơtron, và êlectron
Câu 38 Trong số các phân rã α, β-, γ hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra
trong phân rã nào?
A Phân rã γ
B Phân rã β
C Phân rã α
D Cả 3 đều như nhau
Câu 39 Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt α
có khối lượng mα Tỷ số động năng của hạt nhân B và động năng hạt α ngay sau phân rã bằng
A mB/mα
B mα/mB
C (mα/mB)2
D (mB/mα)2
Câu 40 Một hạt nhân có số khối A , đang đứng yên, phát ra hạt α với tốc độ v để tạo ra hạt
nhân con B Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng Tốc
độ giật lùi của hạt nhân con B là
A 2v/(A-4)
B 4v/(A+4)
C v/(A-4)
D 4v/(A-4)
blackonyx/Captur