1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyen de 6 hạt nhân nguyên tử DA

18 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n là ER được tính bằng biểu thức Câu 29:Năng lượng liên kết của hạt nh}n là E; c l{ tốc độ |nh s|ng trong ch}n không.. Năng lượng liên kết riêng c

Trang 1

TT Luyện thiKHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐT: 0913 80 82 82 – 0916 80 82 82 FB: www.facebook.com/luyenthibmt

Trần Quốc Lâm

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

môn vật lý

Chương 6: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Tập tài liệu này của:……… ……… …………

Buơn Ma Thuột, 5/2017

Trang 2

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Chương 6: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Chuyên đề 1: CẤU TRÚC HẠT NHÂN- THUYẾT TƯƠNG ĐỐI 3 Chuyên đề 2: PHÓNG XẠ 9 Chuyên đề 3: NĂNG LƯỢNG PHẢN ỨNG HẠT NHÂN 15-18

Trang 3

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Chuyên đề 1: CẤU TRÚC HẠT NHÂN- THUYẾT TƯƠNG ĐỐI

1 Cấu tạo, năng lượng hạt nhân

- Hạt nh}n , có A nuclôn ; Z prôtôn và (A – Z) nơtrôn

- Độ hụt khối: m = Zmp + (A – Z)mn – mhn

- Năng lượng liên kết của hạt nh}n: Wlk = m.c2 ; với: 2

1 uc 931,5 MeV

- Năng lượng liên kết tính riêng: Wlk

A

  (đặc trưng cho tính bền vững của hạt nhân)

- Số hạt nh}n trong m gam chất đơn nguyên tử: N m.NA

A

Với N A = 6,02.10 23 hạt/mol (m|y tính fx 570 ES: bấm SHIFT 7 24 )

2 Thuyết tương đối

- Khối lượng nghỉ: m0 ; Khối lượng tương đối tính: 0

0 2 2

m

v 1 c

- Năng lượng nghỉ: W0 = m0c2; Năng lượng toàn phần: W = mc2

- Động năng: Wđ = K = W – W0 = (m – m0)c2

BÀI TẬP

1 Cấu tạo hạt nhân

Câu 1: Số nuclôn có trong hạt nh}n 23

11Na là :

A 17 nơtron B 35 nơtron C 35 nuclôn D 18 prôtôn

A điện tích B số nuclôn C số prôtôn D số nơtrôn

Câu 5: Hạt nh}n Triti ( ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) v{ 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn v{ 1 nơtrôn (nơtron)

A số nơtron B số nuclôn C điện tích D số prôtôn

A 11 nơtrôn v{ 6 prôtôn B 5 nơtrôn v{ 6 prôtôn

C 6 nơtrôn v{ 5 prôtôn D 5 nơtrôn v{ 12 prôtôn

A 16 nơtrôn v{ 14 prôtôn B 30 nơtrôn v{ 14 prôtôn

C 16 nơtrôn v{ 22 prôtôn D 30 nơtrôn v{ 22 prôtôn

Câu 9: Đồng vị l{ c|c nguyên tử m{ hạt nh}n của nó có

A cùng khối lượng, kh|c số nơtron B cùng số nơtron, kh|c số prôtôn

X

A

Z

35

17Cl

14

6C 14

7N

230

84Po

3

1T

3

1T 3

2He

29

20Ca

40

4Be

Trang 4

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

C cùng số prôtôn, kh|c số nơtron D cùng số nuclôn, kh|c số prôtôn

Câu 10: Đồng vị l{ những nguyên tử m{ hạt nh}n có cùng số

A prôtôn nhưng kh|c số nuclôn B nuclôn nhưng kh|c số nơtron

C nuclôn nhưng kh|c số prôtôn D nơtron nhưng kh|c số prôtôn

Câu 11: Chọn c}u khôngđúng đối với hạt nh}n nguyên tử:

A hạt nh}n tích điện dương B điện tích proton bằng điện tích electron

C notron không mang điện D nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0

Câu 12: Chọn c}u đúng đối với hạt nh}n nguyên tử:

A B|n kính hạt nh}n gần bằng b|n kính nguyên tử

B Hạt nh}n nguyên tử gồm c|c hạt proton v{ electron

C Lực tĩnh điện liên kết c|c nucleon trong hạt nh}n

D Khối lượng hạt nh}n gần bằng khối lượng nguyên tử

Câu 13: Chọn c}u đúng

A Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng số electron

B Trong hạt nh}n nguyên tử, số proton phải bằng số nơtron

C Lực hạt nh}n l{ lực liên giữa c|c nuclon có b|n kính t|c dụng bằng b|n kính nguyên tử

D Trong hạt nh}n nguyên tử, số proton bằng hoặc kh|c số nơtron

Câu 14:Ph|t biểu n{o l{ sai?

A C|c đồng vị phóng xạ đều không bền

B C|c nguyên tử m{ hạt nh}n có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn kh|c nhau gọi l{ đồng vị

C C|c đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn kh|c nhau nên tính chất hóa học kh|c nhau

D C|c đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần ho{n

Câu 15:C|c đồng vị hạt nh}n của cùng một nguyên tố có cùng

A số proton B số nơtron C nuclon D khối lượng

Câu 16: Chọn c}u trả lời sai:

A Đơtơri kết hợp với Oxi th{nh nước nặng l{ nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử

B Hầu hết c|c nguyên tố l{ hỗn hợp của nhiều đồng vị

C Hạt nh}n Hidrô có ba đồng vị

D Đơn vị khối lượng nguyên tử l{ khối lượng của một nguyên tử c|cbon

Câu 17:Lực hạt nh}n l{

A lực hút giữa c|c nuclon B lực tương t|c tĩnh điện giữa c|c nuclon

C lực t|c dụng trong phạm vi nguyên tử D lực hấp dẫn giữa c|c nuclon

Câu 18:Lực hạt nh}n

A phụ thuộc điện tích B cùng bản chất với lực điện

C cùng bản chất với lực hấp dẫn D t|c dụng trong phạm vi hạt nh}n

Câu 19: Cho hạt nh}n Gọi số Avogadro l{ NA.Số hạt nh}n X có trong m (gam) bằng

Câu 20: Cho hạt nh}n Gọi số Avogadro l{ NA Số hạt nhân có trong n (mol) bằng

Câu 21: Cho số Avogadro l{ NA = 6,02.1023mol-1 Số proton có trong 12g nguyên tử hạt nh}n

A 11,33.1023(proton) B 11.1023(proton)

C 33,11.1023(proton) D 33.1023(proton)

Câu 22: Cho số Avogadro l{ NA = 6,02.1023mol-1 Số notron có trong 0,5mol nguyên tử hạt nh}n

A 6,02.1023(notron) B 3,01.1023(notron)

A

ZX

A

mN

A

ZX

A

nN

24

11Na

4

2He

Trang 5

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

C 12,04.1023(notron) D 1,505.1023(notron)

Câu 23: Biết số Avôgađrô l{ 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani l{ 238 g/mol Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani là

A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025

Câu 24: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol v{ khối lượng của hạt nh}n bằng số khối của nó

Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam là

A 6,826.1022 B 8,826.1022 C 9,826.1022 D 7,826.1022

Câu 25: Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50 g có số nơtron xấp xỉ l{

A 2,38.1023 B 2,20.1025 C 1,19.1025 D 9,21.1024

2 Năng lượng liên kết

Câu 26: Gọi mp, mn, mX lần lượt l{ khối lượng của hạt proton, notron v{ hạt nh}n Độ hụt khối khi c|c nulcon ghép lại tạo th{nh hạt nh}n là m được tính bằng biểu thức

A m = Zmp + (A  Z)mn mX B m = Zmp + (A  Z)mn + mX

C m = Zmp + (A  Z)mn AmX D m = Zmp + (A  Z)mn + AmX

Câu 27:Gọi mp, mn, mX lần lượt l{ khối lượng của hạt proton, notron v{ hạt nh}n ; c l{ tốc độ |nh s|ng trong ch}n không Năng lượng liên kết của hạt nh}n là E được tính bằng biểu thức

A E = [Zmp + (A  Z)mn mX]c2 B E = [Zmp + (A  Z)mn + mX]c2

C E = [Zmp + (A  Z)mn AmX]c2 D E = [Zmp + (A  Z)mn + AmX]c2

Câu 28:Gọi mp, mn, mX lần lượt l{ khối lượng của hạt proton, notron v{ hạt nh}n ; c l{ tốc độ |nh s|ng trong ch}n không Năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n là ER được tính bằng biểu thức

Câu 29:Năng lượng liên kết của hạt nh}n là E; c l{ tốc độ |nh s|ng trong ch}n không Năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n là ER được tính bằng biểu thức

Câu 30: Phát biểu nào sau đ}y l{ đúng?

A Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

B Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn

C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử

Câu 31: Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì:

A càng dễ phá vỡ B Năng lượng liên kết lớn

C năng lượng liên kết nhỏ D Càng bền vững

Câu 32: Năng lượng liên kết riêng l{ năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nh}n ấy

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn

Câu 34: Đại lượng n{o sau đ}y đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nh}n?

A Năng lượng liên kết B Năng lượng nghỉ

C Độ hụt khối D Năng lượng liên kết riêng

238

92U

238

92U

27

13Al

238

92U

A

ZX

A

ZX

A

ZX

A

ZX

A

ZX

A

ZX

2

[Zm (A Z)m m ]c

E

A

 

2

[Zm (A Z)m m ]c E

A

  

 

2

[Zm (A Z)m Am ]c

E

A

 

2

[Zm (A Z)m Am ]c E

A

 

A

ZX

A

ZX

R

E E.A

A

c

A

 

Trang 6

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 35: Để so s|nh độ bền vững của c|c hạt nh}n người ta dùng đại lượng:

A Năng lượng liên kết tính trên một nuclôn

B Năng lượng liên kết tính cho một hạt nh}n

C Năng lượng liên kết giữa hai nuclôn

D Năng lượng liên kết giữa hạt nh}n v{ lớp vỏ nguyên tử

Câu 36: Hạt nh}n c{ng bền vững khi có

A số nuclôn c{ng nhỏ B số nuclôn c{ng lớn

C năng lượng liên kết c{ng lớn D năng lượng liên kết riêng c{ng lớn

Câu 37: Độ bền vững của hạt nh}n phụ thuộc v{o

A tỉ số giữa độ hụt khối v{ số khối B năng lượng liên kết

C độ hụt khối D khối lượng hạt nhân

Câu 38: Chọn c}u trả lời đúng:

A Hạt nh}n có độ hụt khối c{ng lớn thì khối lượng của c|c hạt nh}n c{ng lớn hơn khối lượng của các nuclôn

B Hạt nh}n có năng lượng liên kết c{ng lớn thì độ hụt khối c{ng nhỏ

C Hạt nh}n có độ hụt khối c{ng lớn thì c{ng dễ bị ph| vỡ

D Hạt nh}n có năng lượng liên kết riêng c{ng lớn thì c{ng bền

Câu 39:Giả sử hai hạt nh}n X v{ Y có độ hụt khối bằng nhau v{ số nuclôn của hạt nh}n X lớn hơn số

nuclôn của hạt nh}n Y thì

A hạt nh}n Y bền vững hơn hạt nh}n X

B hạt nh}n X bền vững hơn hạt nh}n Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nh}n bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nh}n X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nh}n Y

Câu 40: Năng lượng liên kết riêng l{ năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nh}n ấy

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)

Câu 41: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nh}n được tính bằng

A tích của năng lượng liên kết của hạt nh}n với số nuclôn của hạt nh}n ấy

B tích của độ hụt khối của hạt nh}n với bình phương tốc độ |nh s|ng trong ch}n không

C thương số của khối lượng hạt nh}n với bình phương tốc độ |nh s|ng trong ch}n không

D thương số của năng lượng liên kết của hạt nh}n với số nuclôn của hạt nh}n ấy

Câu 42: Hạt n{o sau đ}y có độ hụt khối kh|c không?

A hạt  B pôzitron C prôtôn D êlectron

Câu 43: Khối lượng của hạt nhân là 10,0113u, khối lượng của nơ tron là mn= 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp= 1,0072uvà 1u = 931Mev/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân là:

A 6,4332MeV B 0,6433 MeV C 64,3321 MeV D.6,4332 MeV

Câu 44: Cho khối lượng hạt nh}n l{ 106,8783u, của nơtrôn l{ 1,0087u; của prôtôn l{ 1,0073u Độ hụt khối của hạt nh}n là:

A 0,9868u B 0,6986u C 0,6868u D 0,9686u

Câu 45: Cho khối lượng của hạt proton, notron v{ hạt đơtêri21D lần lượt l{: 1,0073u; 1,0087u v{ 2,0136u Biết 1u=931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nh}n 21Dlà:

A 2,24MeV B 3,06MeV C 1,12 MeV D 4,48MeV

Câu 46: Cho khối lượng của prôtôn, nơtron v{ hạt nh}n lần lượt l{: 1,0073 u; 1,0087u v{ 4,0015u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nh}n là

A 18,3 eV B 30,21 MeV C 14,21 MeV D 28,41 MeV

10

4Be

10

4Be

107

47Ag

107

47Ag

4

2He

4

2He

Trang 7

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 47: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; ; lần lượt l{: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n thì năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n

A lớn hơn một lượng l{ 5,20 MeV B lớn hơn một lượng l{ 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng l{ 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng l{ 5,20 MeV

Câu 48: Hạt nh}n có năng lượng liên kết riêng l{ 8,5684 MeV Biết khối lượng của nơtron l{ 1,008670u, khối lượng của prôton l{ 1,007276u v{ u = 931MeV/c2 Khối lượng nghỉ của hạt nh}n bằng

A 36,956565u B 36,956565MeV/c2 C 37,287889u D 37,287889MeV/c2

Câu 49: Một hạt nh}n có năng lượng liên kết bằng 26,3MeV Biết khối lượng proton mp= 1,0073u, khối lượng notron mn= 1,0087u, 1u = 931MeV/c2 Khối lượng nghỉ của hạt nh}n bằng

A 5,0111u B 5,0675u C 4,7179u D 4,6916u

Câu 50: Cho ba hạt nh}n X, Y v{ Z có l{ năng lượng liên kết riêng lần lượt l{ 5.105eV; 6MeV; 7.10

-13J Sắp xếp c|c hạt nh}n theo thứ tự tăng dần mức độ bền vững

A X, Z, Y B Z, Y, X C X, Y, Z D Y, Z, X

Câu 52: Hạt nh}n hêli ( ) có năng lượng liên kết l{ 28,4MeV; hạt nh}n liti ( ) có năng lượng liên kết l{ 39,2MeV; hạt nh}n đơtêri ( ) có năng lượng liên kết l{ 2,24MeV H~y sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nh}n n{y

A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli

Câu 53: C|c hạt nh}n đơteri ; triti , heli có năng lượng liên kết lần lượt l{ 2,22 MeV; 8,49 MeV v{ 28,16 MeV C|c hạt nh}n trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

3 Thuyết tương đối

Câu 54: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v; tốc độ

|nh s|ng trong ch}n không l{ c thì khối lượng tương đối tính l{

Câu 55: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v; tốc độ ánh sáng trong chân không là c thì năng lượng to{n phần của hạt l{

Câu 56: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v; tốc độ ánh sáng trong chân không là c thì năng lượng nghỉ của hạt l{

40

18Ar 6

3Li

6

3Li

40

18Ar

37

17Cl

37

17Cl

5

3Li

5

3Li

4 56 238 230

2He; Fe; U; Th26 92 90 238

2He

4

3Li

2

1D

2

2He

2He; H; H1 1 3 4 2

1H; He; H2 1

2

v

m m 1

c

2 2

m m

v 1 c

0 2 2

m m

v 1 c

2

v

m m (1 )

c

2

2 0

0 2

2

m c

m c v

1

c

2 0

2 2

m c v 1 c

2

2 0

0 2 2

m c

m c v

1 c

2

2 0

0 2

2

m c

m c v

1

c

2 0

0 2 2

m c v 1 c

2

2 0

0 2 2

m c

m c v

1 c

Trang 8

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 57: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0; vận tốc l{ v; tốc độ |nh s|ng trong chân không là c Động năng của hạtlà:

Câu 58: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0; vận tốc l{ v; động năng l{ K; tốc độ

ánh sáng trong chân không là c Hệ thức đúng là:

Câu 59: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt n{y khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c l{ tốc độ |nh s|ng trong ch}n không) l{

A 1,25m0c2 B 0,36m0c2 C 0,25m0c2 D 0,225m0c2

Câu 60: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó

thì êlectron n{y chuyển động với tốc độ bằng

A 2,41.108 m/s B 2,75.108 m/s C 1,67.108 m/s D 2,24.108 m/s

Câu 61: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt n{y khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c l{ tốc độ |nh s|ng trong ch}n không) l{:

A 1,75m0 B 1,25m0 C 0,36m0 D 0,25m0

Câu 62: Biết khối lượng nghỉ của electron l{ me = 9,1.10-31kg v{ tốc độ |nh s|ng trong ch}n không

là c = 3.108m/s.Một electron chuyển động với vận tốc v = 0,6c có động năng gần bằng

A 5,46.10-14J B 1,02.10-13J C 2,05.10-14J D 2,95.10-14J

Câu 63: Tìm tốc độ của hạt mêzôn để năng lượng to{n phần của nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ Coi

tốc độ |nh s|ng trong ch}n không 3.108 m/s.Tốc độ của hạt mêzôn để năng lượng to{n phần của

nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ là

A 0,4.108 m/s B 2,985.108 m/s C 1,2.108 m/s D 0,8.108 m/s

trong ch}n không Tỉ số giữa động năng v{ năng lượng nghỉ của hạt l{

=============HẾT=============

2

2 0

0 2

2

m c

m c v

1

c

2 0

0 2 2

m c v 1 c

2

2 0

0 2 2

m c

m c v

1 c

2

2 0

0 2

2

m c

m c K

v

1

c

2

2 0

0 2 2

m c

m c K v

1 c

 2

v

m c 1 m c K

c

v

m c 1 m c K

c

3

v c 2

3 2

Trang 9

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Chuyên đề 2: PHÓNG XẠ

1 Các loại phóng xạ

2He) - : là dòng electron (

0

1e

 )

 + : là dòng pôzitron ( 0

1e

 )

Là sóng điện từ có  rất ngắn (  10 -11 m), cũng l{ dòng phôtôn có năng lượng cao

Phương trình

Z XZYHe

Rút gọn: 4

2

Z XZY

Vd: 226 222 4

88Ra 86Rn 2He

Rút gọn 226 222

88Ra   86Rn

Z XZYe

Ví dụ: 14  14 0

6C 7N 1e

1 1

Z XZYe

Ví dụ: 12  12  0

7N 6C 1e

Sau phóng xạ hoặc  xảy ra qu| trình chuyển từ trạng th|i kích thích về trạng th|i cơ bản

phát ra phô tôn

Khả năng Ion

hóa Mạnh Mạnh nhưng yếu hơn tia  Yếu hơn tia và 

Khả năng đâm

xuyên

+ S max  8cm trong không khí;

+ Xuyên qua vài  m trong vật rắn

+ S max  vài m trong không khí

+ Xuyên qua kim loại d{y v{i

mm

+ Đ}m xuyên mạnh hơn tia 

và  + Có thể xuyên qua v{i m bê-tông hoặc v{i cm chì

Trong điện

Lệch nhiều hơn tia alpha

 - lệch về bản dương

 + lệch về bản }m Không bị lệch

Chú ý

Trong chuỗi phóng xạ 

thường kèm theo phóng xạ  nhưng không tồn tại đồng thời hai loại 

Còn có sự tồn tại của hai loại hạt

0 0

Z XZY e   nơtrinô

0 0

1 1 0

A A

Z XZY e   phản nơtrinô

Không l{m thay đổi hạt nh}n

2 Định luật phóng xạ

Sau một chu kỳ bán rã (T), lượng chất phóng xạ giảm đi một nửa

* Các công thức cơ bản: Đặt t

T

m m 2  m e ; k t

N N 2  N e

  là hằng số phóng xạ:

T

 ln2

 Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nh}n con được tạo thành và bằng số hạt được

  0  0 1

 Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t:  λt

0

  0  1

 Phần trăm chất phóng xạ còn lại: -k -λt

= = 2 = e

 Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã: λt -k

ΔN Δm

  1  1

Các trường hợp đặc biệt, học sinh cần nhớ để giải nhanh các câu hỏi trắc nghiệm:

Còn lại: N/N0 hay m/m0 1/2 1/22 1/23 1/24 1/25 1/26

Đ~ r~: (N0 – N)/N0 1/2 3/4 7/8 15/16 31/32 63/64

Tỉ lệ % đ~ r~ 50% 75% 87,5% 93,75% 96,875% 98,4375%

Tỉ lệ (tỉ số) hạt đ~ r~ v{ còn lại 1 3 7 15 31 63

Trang 10

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

BÀI TẬP

1 Các loại phóng xạ

Câu 1: Chọn c}u sai khi nói về tia anpha:

A Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc |nh s|ng B Có tính đ}m xuyên yếu

C Mang điện tích dương +2e D Có khả năng ion hóa chất khí rất mạnh

Câu 2:Chọn c}u sai:

A Tia α gồm c|c nguyên tử Heli

B Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực }m của tụ điện

C Tia gamma l{ sóng điện từ có năng lượng cao

D Hạt nh}n mang điện tích dương nhưng có thể ph|t ra c|c hạt mang điện tích }m

Câu 3:Khi nói về tia , ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?

A Tia  phóng ra từ hạt nh}n với tốc độ bằng 2000 m/s

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản }m của tụ điện

C Khi đi trong không khí, tia  l{m ion hóa không khí v{ mất dần năng lượng

D Tia  l{ dòng c|c hạt nh}n heli ( )

Câu 4: Hạt nh}n phóng xạ tạo ra hạt nh}n Y Phương trình phản ứng có dạng

Câu 5:Khi một hạt nh}n nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia  rồi một tia - thì hạt nh}n nguyên

tử sẽ biến đổi như thế n{o?

A Số khối giảm 4, số neutron giảm 1 B Số neutron giảm 3, số prôtôn giảm 1

C Số proton giảm 1, số neutron tăng 3 D Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1

Câu 6:Chọn c}u sai

A Tia  có tính ion ho| mạnh v{ không xuyên s}u v{o môi trường vật chất

B Tia  ion ho| yếu v{ có khả năng đ}m xuyên mạnh hơn tia 

C Trong cùng môi trường tia,  chuyển động với vận tốc nhỏ hơn vận tốc |nh s|ng

D Th{nh phần c|c tia phóng xạ gồm: tia , tia  và tia 

Câu 7: C|c tia không bị lệch trong điện trường v{ từ trường l{:

A Tia α và tia  B Tia X và tia  C Tia α và tia X D Tia α;  ; 

Câu 8: Hạt nh}n phóng xạ  tạo ra hạt nh}n Y Phương trình phản ứng có dạng

Câu 9: Hạt nh}n phóng xạ + tạo ra hạt nh}n Y Phương trình phản ứng có dạng

A Prôtôn B Electrôn C Pôzitrôn D Nơtrôn

Câu 11:Chọn c}u sai:

A Tia α bao gồm c|c hạt nh}n của nguyên tử Heli

B Khi đi qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực }m

C Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao

D Tia không do hạt nh}n ph|t ra vì nó mang điện }m

Câu 12: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ , hạt nh}n con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nh}n mẹ

B Trong phóng xạ , hạt nh}n mẹ v{ hạt nh}n con có số khối bằng nhau, số prôtôn kh|c nhau

C Trong phóng xạ , có sự bảo to{n điện tích nên số prôtôn hạt nh}n con v{ hạt nh}n mẹ như nhau

D Trong phóng xạ +, hạt nh}n mẹ v{ hạt nh}n con có số khối bằng nhau, số nơtron kh|c nhau

Câu 13:Phóng xạ  là

A phản ứng hạt nh}n thu năng lượng

4

2He

A

ZX

ZX Z 2  Y

ZX Z 4  Y

ZX Z 2  Y

ZX Z 4  Y

 

A

ZX

ZX  Z 1Y

ZX    ZY A A

ZX  Z 1Y

  A

ZX

ZX  Z 1Y

ZX    ZY A A

ZX  Z 1Y

  210

84Po

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w