1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

B040101 mạch LC và dao động điện từ

8 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 31,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10–8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 31,4mA.. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10–6 C

Trang 1

Mạch LC và Dao động điện từ

Câu 1 Đặt một hiệu điện thế không đổi Uo = 6 V lên tụ điện có điện dung C = 50 μF Điện

tích trên bản dương của tụ và năng lượng điện trường tích lũy trong vùng không gian giữa hai bản tụ có giá trị lần lượt là

A q = 0,6 mC; Eđ = 7,2 mJ

B q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ

C q = 1,2 mC; Eđ = 3,8 mJ

D q = 0,3 mC; Eđ = 0,9 mJ

Câu 2 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 μH

và tụ điện có điện dung 2 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 2,5π.10-6 s

B 4π.10-6 s

C 2π.10-6 s

D π.10-6 s

Câu 3 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH

và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian để điện tích trên một bản tụ điện từ độ lớn cực đại giảm về 0 là

A 2,5π.10-6 s

B 10π 10-6 s

C 5π 10-6 s

D 10-6 s

Câu 4 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 20 μH

và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên một bản tụ điện đạt Q0√2/2 là

A 2,5π.10-6 s

B 10π 10-6 s

C 5π 10-6 s

D 10-6 s

Câu 5 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực

đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10–8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 31,4mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A 103 kHz

thukhoacaodang/ Khoa2018

Trang 2

B 500 kHz

C 2,5.103 kHz

D 5.103 kHz

Câu 6 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực

đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10–6 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là I0 Tần số dao động điện từ tự do của mạch là 50 kHz Giá trị I0

A 0,314 mA

B 3,14 mA

C 3,14 A

D 0,314 A

Câu 7 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực

đại của một bản tụ điện có độ lớn là Q0 và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 2π mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là 50 MHz Giá trị

Q0 là

A 20 pC

B 20 mC

C 2 nC

D 20 µC

Câu 8 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

100/π mH và tụ điện có điện dung C = 10π µF Thời điểm ban đầu (t = 0) được chọn lúc điện áp trên tụ đạt giá trị cực đại và bằng Uo = 8 V Biểu thức của dòng điện tức thời qua cuộn cảm là

A i = 0,08πcos(1000t + π/2) A

B i = 0,08cos(1000t + π/2) A

C i = 0,08cos(1000t + π) A

D i = 0,08πcos(1000t – π/2) A

Câu 9 Đặt một hiệu điện thế không đổi Uo = 20 V lên tụ điện có điện dung C = 100 μF

Điện tích trên bản dương của tụ và năng lượng điện trường tích lũy trong vùng không gian giữa hai bản tụ có giá trị lần lượt là

A q = 0,2 mC; Eđ = 2 mJ

B q = 2 mC; Eđ = 1 mJ

C q = 2 mC; Eđ = 20 mJ

D q = 0,2 mC; Eđ = 10 mJ

Trang 3

Câu 10 Đặt hiệu điện thế không đổi Uo = 12 V lên hai đầu một tụ điện Điện tích trên bản

dương của tụ là 7,2 mC Điện dung và năng lượng điện trường tích lũy trong vùng không gian giữa hai bản tụ có giá trị lần lượt là

A C = 0,6 mF; Eđ = 43,2 mJ

B C = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ

C C = 1,2 mC; Eđ = 43,2 mJ

D C = 0,6 mC; Eđ = 7,2 mJ

Câu 11 Cho một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318 mH Cường độ dòng điện

qua cuộn cảm có biểu thức i = 2cos(100πt + π/3) A Năng lượng từ trường cực đại tích lũy trong cuộn cảm và suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn cảm có giá trị lần lượt là

A Etmax = 0,254 mJ; o = 0,4 V

B Etmax = 0,636 mJ; o = 0,2 V

C Etmax = 0,636 mJ; o = 0,4 V

D Etmax = 0,254 mJ; o = 0,2 V

Câu 12 Cho một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π mH Cường độ dòng điện qua

cuộn cảm có biểu thức i = 5cos(100πt + π/6) A Năng lượng từ trường cực đại tích lũy trong cuộn cảm và suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn cảm có giá trị lần lượt là

A Etmax =7,96 mJ; o = 1 V

B Etmax = 15,9 mJ; o = 1 V

C Etmax = 15,9 mJ; o = 0,4 V

D Etmax = 7,96 mJ; o = 0,4 V

Câu 13 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 μH

và tụ điện có điện dung 6 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn bằng 1/2 lần điện tích cực đại là

A 4π.10-6 s

B 6π.10-6 s

C 2π.10-6 s

D π.10-6 s

Câu 14 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 μH

và tụ điện có điện dung 12 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ điện giảm từ cực đại về 0 là

Trang 4

A 3π.10-6 s

B 4π 10-6 s

C 6π 10-6 s

D π.10-6 s

Câu 15 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số dao

động bằng 1000 Hz Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10–8

C Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là

A π/25 mA

B π/5 mA

C 2,5 mA

D π/10 mA

Câu 16 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực

đại của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10–8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A 0,5 MHz

B 0,5 kHz

C 103 kHz

D 2.103 kHz

Câu 17 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

10/π mH và tụ điện có điện dung C = 100π µF Thời điểm ban đầu (t = 0) được chọn lúc điện áp trên tụ đạt giá trị bằng một nửa giá trị cực đại và đang giảm, khi

đó điện áp trên tụ bằng 20 V Dòng điện tức thời chạy qua cuộn dây là

A i = 1,2πcos(1000t) A

B i = 4πcos(1000t + π/2) A

C i = 4πcos(1000t + 5π/6) A

D i = 1,2πcos(1000t – π/2) A

Câu 18 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

10/π mH và tụ điện có điện dung C = 50π µF Thời điểm ban đầu (t = 0) được chọn lúc điện áp trên tụ đạt giá trị cực đại và bằng Uo = 12 V Biểu thức của dòng điện tức thời qua cuộn cảm là

A i = 1,2cos(1414t + π/2) A

B i = 2,67cos(2828t + π/2) A

C i = 1,2cos(2828t + π) A

Trang 5

D i = 2,67cos(1414t + π/2) A

Câu 19 Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần

vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1Ω thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần

L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 10I Giá trị của R bằng

A 0,25 Ω

B 1 Ω

C 0,5 Ω

D 1,5 Ω

Câu 20 Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần

R = 2 Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 0,5 thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10

-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I Giá trị của C bằng

A 1 µF

B 1,6 µF

C 0,5 µF

D 2 µF

Câu 21 Đặt một hiệu điện thế không đổi Uo = 15 V lên tụ điện có điện dung C = 200 μF

Điện tích trên bản dương của tụ và năng lượng điện trường tích lũy trong vùng không gian giữa hai bản tụ có giá trị lần lượt là

A q = 3 mC; Eđ = 22,5 mJ

B q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ

C q = 0,3 mC; Eđ = 2,25 mJ

D q = 0,12 mC; Eđ = 0,72 mJ

Câu 22 Đặt một hiệu điện thế không đổi Uo = 3 V lên tụ điện có điện dung C = 100 μF

Điện tích trên bản dương của tụ và năng lượng điện trường tích lũy trong vùng không gian giữa hai bản tụ có giá trị lần lượt là

A q = 0,6 mC; Eđ = 7,2 mJ

B q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ

C q = 1,2 mC; Eđ = 3,8 mJ

Trang 6

D q = 0,3 mC; Eđ = 0,45 mJ

Câu 23 Cho một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318 mH Cường độ dòng điện

qua cuộn cảm có biểu thức i = 3cos50πt A Năng lượng từ trường cực đại tích lũy trong cuộn cảm và suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn cảm có giá trị lần lượt là

A Etmax = 14,31 mJ; o = 1,5 V

B Etmax = 1,431 mJ; o = 0,15 V

C Etmax = 0,1431 mJ; o = 4 V

D Etmax = 1,431 mJ; o = 4,0 V

Câu 24 Cho một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,636 mH Cường độ dòng điện

qua cuộn cảm có biểu thức i = 2cos100πt A Năng lượng từ trường cực đại tích lũy trong cuộn cảm và suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn cảm có giá trị lần lượt là

A Etmax = 2,54 mJ; o = 4,0 V

B Etmax = 2,54 mJ; o = 0,4 V

C Etmax = 1,272 mJ; o = 0,4 V

D Etmax = 4,25 mJ; o = 0,4 V

Câu 25 Cho một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,5 mH Cường độ dòng điện qua

cuộn cảm có biểu thức i = 5cos100πt A Năng lượng từ trường cực đại tích lũy trong cuộn cảm và suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn cảm có giá trị lần lượt là

A Etmax = 2,54 mJ; o = 4,0 V

B Etmax = 2,54 mJ; o = 0,4 V

C Etmax = 1,272 mJ; o = 0,4 V

D Etmax = 6,25 mJ; o = 0,79 V

Câu 26 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

10/π mH và tụ điện có điện dung C = 100π µF Dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức i = 1,2πcos(1000t + π/2) A Biểu thức của điện áp tức thời 2 đầu tụ điện là

A u = 12cos(1000t - π/2) V

B u = 12cos(1000t + π/2) V

C u = 12cos(1000t + π) V

D u = 12cos(1000t) V

Câu 27 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

Trang 7

20/π mH và tụ điện có điện dung C = 50π µF Dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức i = 0,5πcos(1000t + π/6) A Biểu thức của điện áp tức thời 2 đầu tụ điện là

A u = 10cos(1000t - π/2) A

B u = 10cos(1000t + π/2) A

C u = 10cos(1000t + π) A

D u = 10cos(1000t – π/3) A

Câu 28 Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần

R = 1 Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1 Ω thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F Khi điện tích trên

tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng I0 Giá trị của I0 bằng

A 10I

B 8I

C 5I

D 2I

Câu 29 Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần

R = 1 Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1 Ω thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10

-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I Giá trị của C bằng

A 2 mF

B 2 F

C 2 µF

D 20 µF

Câu 30 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5/π

(mH) và tụ điện có điện dung C = 50π (µF) Thời điểm ban đầu (t = 0) được chọn lúc điện áp trên tụ đạt giá trị uC = 4 (V), giá trị này bằng một nửa giá trị cực đại của điện áp trong quá trình dao động Biểu thức của dòng điện tức thời qua cuộn cảm

có thể là

A i = 1,26cos(2000t + 5π/6) A

B i = 2,5cos(2000t + π/2) A

C i = 2,5cos(2000t + π/6) A

Trang 8

D i = 1,2cos(1000t – π/2) A

Ngày đăng: 24/07/2019, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w