1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện tập b040101 mạch LC và dao động điện từ

9 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 46,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Luyện tập - B040101 - Mạch LC và Dao động điện từ

Câu 1. Đặt m t hi u i n th không ộ ệ đ ệ ế đổi Uo = 6 V lên t i n có i n dung C = 50 F i n ụ đ ệ đ ệ μ Đ ệ

tích trên b n dả ương c a t và n ng lủ ụ ă ượng i n trđ ệ ường tích l y trong vùng không gianũ

gi a hai b n t có giá tr l n lữ ả ụ ị ầ ượt là

A q = 0,6 mC; Eđ = 7,2 mJ

B q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ.

C q = 1,2 mC; Eđ= 3,8 mJ.

D q = 0,3 mC; Eđ = 0,9 mJ.

D - Trả lời A ID: 285785 Level: 5 Thông hiểu (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 2. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m 2 H và μ

t i n có i n dung 2 F Trong m ch có dao ụ đ ệ đ ệ μ ạ động i n t t do Kho ng th i gian đ ệ ừ ự ả ờ

gi a hai l n liên ti p mà i n tích trên m t b n t i n có ữ ầ ế đ ệ ộ ả ụ đ ệ độ ớ l n c c ự đại là

A 2,5 10π -6 s

B 4 10π -6 s

C 2 10π -6 s

D π.10-6 s

C - Trả lời A ID: 285790 Level: 20 Thông hiểu (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 3. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m 5 H và μ

t i n có i n dung 5 F Trong m ch có dao ụ đ ệ đ ệ μ ạ động i n t t do Kho ng th i gian đ ệ ừ ự ả ờ

i n tích trên m t b n t i n t l n c c i gi m v 0 là

A 2,5 10π -6 s

B 10 10π -6 s

C 5 10π -6 s

D 10-6 s

A - Trả lời C ID: 285791 Level: 10 Thông hiểu (3) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 4. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m 20 H vàμ

t i n có i n dung 5 F Trong m ch có dao ụ đ ệ đ ệ μ ạ động i n t t do Kho ng th i gian đ ệ ừ ự ả ờ

ng n nh t gi a hai l n liên ti p i n tích trên m t b n t i n ắ ấ ữ ầ ế đ ệ ộ ả ụ đ ệ đạt Q0√2/2 là

A 2,5 10π -6 s

B 10 10π -6 s

C 5 10π -6 s

thukhoacaodang/ Khoa2018

Trang 2

D 10-6 s.

C - Trả lời B ID: 285792 Level: 29 Thông hiểu (2) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 5. M t m ch dao ộ ạ động LC lí tưởng ang có dao đ động i n t t do Bi t i n tích c c đ ệ ừ ự ế đ ệ ự

i c a m t b n t i n có l n là 10

đạ ủ ộ ả ụ đ ệ độ ớ –8 C và cường độ dòng i n c c đ ệ ự đại qua cu n ộ

c m thu n là 31,4mA T n s dao ả ầ ầ ố động i n t t do c a m ch là đ ệ ừ ự ủ ạ

A 103 kHz.

B 500 kHz.

C 2,5.103 kHz

D 5.103 kHz

B - Trả lời A ID: 285793 Level: 19 Thông hiểu (1) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 6. M t m ch dao ộ ạ động LC lí tưởng ang có dao đ động i n t t do Bi t i n tích c c đ ệ ừ ự ế đ ệ ự

i c a m t b n t i n có l n là 10

đạ ủ ộ ả ụ đ ệ độ ớ –6 C và cường độ dòng i n c c đ ệ ự đại qua cu n ộ

c m thu n là Iả ầ 0 T n s dao ầ ố động i n t t do c a m ch là 50 kHz Giá tr Iđ ệ ừ ự ủ ạ ị 0 là

A 0,314 mA.

B 3,14 mA.

C 3,14 A.

D 0,314 A.

D - Trả lời D ID: 285794 Level: 21 Thông hiểu (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 7. M t m ch dao ộ ạ động LC lí tưởng ang có dao đ động i n t t do Bi t i n tích c c đ ệ ừ ự ế đ ệ ự

i c a m t b n t i n có l n là Q

đạ ủ ộ ả ụ đ ệ độ ớ 0 và cường độ dòng i n c c đ ệ ự đại qua cu n c mộ ả

thu n là 2 mA T n s dao ầ π ầ ố động i n t t do c a m ch là 50 MHz Giá tr Qđ ệ ừ ự ủ ạ ị 0 là

A 20 pC.

B 20 mC.

C 2 nC

D 20 µC.

A - Trả lời B ID: 285795 Level: 26 Thông hiểu (2) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 8. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m L =

100/ mH và t i n có i n dung C = 10 µF Th i i m ban π ụ đ ệ đ ệ π ờ đ ể đầu (t = 0) được ch n ọ

lúc i n áp trên t đ ệ ụ đạt giá tr c c ị ự đại và b ng Uằ o = 8 V Bi u th c c a dòng i n t c ể ứ ủ đ ệ ứ

th i qua cu n c m là ờ ộ ả

A i = 0,08 cos(1000t + /2) A.π π

B i = 0,08cos(1000t + /2) A.π

C i = 0,08cos(1000t + ) A.π

Trang 3

D i = 0,08 cos(1000t – /2) A.π π

A - Trả lời C ID: 285796 Level: 27 Thông hiểu (2) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 9. Đặt m t hi u i n th không ộ ệ đ ệ ế đổi Uo = 20 V lên t i n có i n dung C = 100 F ụ đ ệ đ ệ μ

i n tích trên b n d ng c a t và n ng l ng i n tr ng tích l y trong vùng

không gian gi a hai b n t có giá tr l n lữ ả ụ ị ầ ượt là

A q = 0,2 mC; Eđ = 2 mJ

B q = 2 mC; Eđ = 1 mJ.

C q = 2 mC; Eđ = 20 mJ.

D q = 0,2 mC; Eđ = 10 mJ.

C - Trả lời D ID: 285772 Level: 20 Vận dụng (5) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 10. Đặt hi u i n th không ệ đ ệ ế đổi Uo = 12 V lên hai đầu m t t i n i n tích trên b n ộ ụ đ ệ Đ ệ ả

dương c a t là 7,2 mC i n dung và n ng lủ ụ Đ ệ ă ượng i n trđ ệ ường tích l y trong vùng ũ

không gian gi a hai b n t có giá tr l n lữ ả ụ ị ầ ượt là

A C = 0,6 mF; Eđ = 43,2 mJ

B C = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ.

C C = 1,2 mC; E = 43,2 mJ.đ

D C = 0,6 mC; Eđ = 7,2 mJ.

A - Trả lời A ID: 285773 Level: 15 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 11. Cho m t cu n dây thu n c m có ộ ộ ầ ả độ ự ả t c m L = 0,318 mH Cường độ dòng i n qua đ ệ

cu n c m có bi u th c i = 2cos(100 t + /3) A N ng lộ ả ể ứ π π ă ượng t trừ ường c c ự đại tích

l y trong cu n c m và su t i n ũ ộ ả ấ đ ệ động c m ng c c ả ứ ự đại trong cu n c m có giá tr l n ộ ả ị ầ

lượt là

A Etmax = 0,254 mJ; ξo = 0,4 V

B Etmax = 0,636 mJ; ξo = 0,2 V

C Etmax = 0,636 mJ; ξo = 0,4 V

D Etmax = 0,254 mJ; ξo = 0,2 V

B - Trả lời D ID: 285774 Level: 18 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 12. Cho m t cu n dây thu n c m có ộ ộ ầ ả độ ự ả t c m L = 2/ mH Cπ ường độ dòng i n qua đ ệ

cu n c m có bi u th c i = 5cos(100 t + /6) A N ng lộ ả ể ứ π π ă ượng t trừ ường c c ự đại tích

l y trong cu n c m và su t i n ũ ộ ả ấ đ ệ động c m ng c c ả ứ ự đại trong cu n c m có giá tr l n ộ ả ị ầ

lượt là

A Etmax =7,96 mJ; ξo = 1 V

B E = 15,9 mJ; ξ = 1 V

Trang 4

C Etmax = 15,9 mJ; ξo = 0,4 V.

D Etmax = 7,96 mJ; ξo = 0,4 V

A - Trả lời A ID: 285775 Level: 11 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 13. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m 6 H và μ

t i n có i n dung 6 F Trong m ch có dao ụ đ ệ đ ệ μ ạ động i n t t do Kho ng th i gian đ ệ ừ ự ả ờ

ng n nh t gi a hai l n liên ti p mà i n tích trên m t b n t i n có ắ ấ ữ ầ ế đ ệ ộ ả ụ đ ệ độ ớ l n b ng 1/2 ằ

l n i n tích c c ầ đ ệ ự đại là

A 4 10π -6 s

B 6 10π -6 s

C 2 10π -6 s

D π.10-6 s

C - Trả lời C ID: 285776 Level: 39 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 14. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m 3 H và μ

t i n có i n dung 12 F Trong m ch có dao ụ đ ệ đ ệ μ ạ động i n t t do Kho ng th i gianđ ệ ừ ự ả ờ

ng n nh t ắ ấ để đ ệ i n tích trên m t b n t i n gi m t c c ộ ả ụ đ ệ ả ừ ự đạ ềi v 0 là

A 3 10π -6 s

B 4 10π -6 s

C 6 10π -6 s

D π.10-6 s

A - Trả lời D ID: 285777 Level: 15 Vận dụng (1) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 15. M t m ch dao ộ ạ động LC lí tưởng ang có dao đ động i n t t do v i t n s dao đ ệ ừ ự ớ ầ ố động

b ng 1000 Hz Bi t i n tích c c ằ ế đ ệ ự đạ ủi c a m t b n t i n có ộ ả ụ đ ệ độ ớ l n là 2.10–8 C

Cường độ dòng i n c c đ ệ ự đại qua cu n c m thu n là ộ ả ầ

A π/25 mA

B π/5 mA.

C 2,5 mA

D π/10 mA

A - Trả lời C ID: 285778 Level: 16 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 16. M t m ch dao ộ ạ động LC lí tưởng ang có dao đ động i n t t do Bi t i n tích c c đ ệ ừ ự ế đ ệ ự

i c a m t b n t i n có l n là 2.10

đạ ủ ộ ả ụ đ ệ độ ớ –8 C và cường độ dòng i n c c đ ệ ự đại qua

cu n c m thu n là 62,8 mA T n s dao ộ ả ầ ầ ố động i n t t do c a m ch là đ ệ ừ ự ủ ạ

A 0,5 MHz.

B 0,5 kHz.

Trang 5

C 103 kHz.

D 2.103 kHz.

A - Trả lời D ID: 285779 Level: 26 Vận dụng (2) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 17. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m L = 10/ π

mH và t i n có i n dung C = 100 µF Th i i m ban ụ đ ệ đ ệ π ờ đ ể đầu (t = 0) được ch n lúc ọ

i n áp trên t t giá tr b ng m t n a giá tr c c i và ang gi m, khi ó i n áp

trên t b ng 20 V Dòng i n t c th i ch y qua cu n dây là ụ ằ đ ệ ứ ờ ạ ộ

A i = 1,2 cos(1000t) A.π

B i = 4 cos(1000t + /2) A.π π

C i = 4 cos(1000t + 5 /6) A.π π

D i = 1,2 cos(1000t – /2) A.π π

C - Trả lời C ID: 285780 Level: 31 Vận dụng (5) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 18. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m L = 10/ π

mH và t i n có i n dung C = 50 µF Th i i m ban ụ đ ệ đ ệ π ờ đ ể đầu (t = 0) được ch n lúc ọ

i n áp trên t t giá tr c c i và b ng U

đ ệ ụ đạ ị ự đạ ằ o = 12 V Bi u th c c a dòng i n t c ể ứ ủ đ ệ ứ

th i qua cu n c m là ờ ộ ả

A i = 1,2cos(1414t + /2) A.π

B i = 2,67cos(2828t + /2) A.π

C i = 1,2cos(2828t + ) A.π

D i = 2,67cos(1414t + /2) A.π

D - Trả lời A ID: 285781 Level: 18 Vận dụng (-1) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 19. N u n i hai ế ố đầ đ ạu o n m ch g m cu n c m thu n L m c n i ti p v i i n tr thu n ạ ồ ộ ả ầ ắ ố ế ớ đ ệ ở ầ

vào hai c c c a ngu n i n m t chi u có su t i n ự ủ ồ đ ệ ộ ề ấ đ ệ động không đổi và i n tr trong đ ệ ở

r = 1 thì trong m ch có dòng i n không Ω ạ đ ệ đổ ười c ng độ I Dùng ngu n i n này ồ đ ệ để

n p i n cho m t t i n có i n dung C = 2.10ạ đ ệ ộ ụ đ ệ đ ệ -6 F Khi i n tích trên t i n đ ệ ụ đ ệ đạt giá

tr c c ị ự đại, ng t t i n kh i ngu n r i n i t i n v i cu n c m thu n L thành m t ắ ụ đ ệ ỏ ồ ồ ố ụ đ ệ ớ ộ ả ầ ộ

m ch dao ạ động thì trong m ch có dao ạ động i n t t do v i chu kì b ng 10đ ệ ừ ự ớ ằ π -6 s và

cường độ dòng i n c c đ ệ ự đạ ằi b ng 10I Giá tr c a R b ng ị ủ ằ

A 0,25 Ω

B 1 Ω

C 0,5 Ω

D 1,5 Ω

D - Trả lời C ID: 285782 Level: 67 Vận dụng (3) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 20. N u n i hai ế ố đầ đ ạu o n m ch g m cu n c m thu n L m c n i ti p v i i n tr thu n Rạ ồ ộ ả ầ ắ ố ế ớ đ ệ ở ầ

Trang 6

= 2 vào hai c c c a ngu n i n m t chi u có su t i n Ω ự ủ ồ đ ệ ộ ề ấ đ ệ động không đổi và i n tr đ ệ ở

trong r = 0,5 thì trong m ch có dòng i n không ạ đ ệ đổ ười c ng độ I Dùng ngu n i n ồ đ ệ

này để ạ đ ệ n p i n cho m t t i n có i n dung C Khi i n tích trên t i n ộ ụ đ ệ đ ệ đ ệ ụ đ ệ đạt giá tr ị

c c ự đại, ng t t i n kh i ngu n r i n i t i n v i cu n c m thu n L thành m t ắ ụ đ ệ ỏ ồ ồ ố ụ đ ệ ớ ộ ả ầ ộ

m ch dao ạ động thì trong m ch có dao ạ động i n t t do v i chu kì b ng 10đ ệ ừ ự ớ ằ π -6 s và

cường độ dòng i n c c đ ệ ự đạ ằi b ng 8I Giá tr c a C b ng ị ủ ằ

A 1 µF.

B 1,6 µF.

C 0,5 µF.

D 2 µF.

B - Trả lời D ID: 285783 Level: 30 Vận dụng (1) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 21. Đặt m t hi u i n th không ộ ệ đ ệ ế đổi Uo = 15 V lên t i n có i n dung C = 200 F ụ đ ệ đ ệ μ

i n tích trên b n d ng c a t và n ng l ng i n tr ng tích l y trong vùng

không gian gi a hai b n t có giá tr l n lữ ả ụ ị ầ ượt là

A q = 3 mC; Eđ = 22,5 mJ

B q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ.

C q = 0,3 mC; Eđ = 2,25 mJ.

D q = 0,12 mC; Eđ = 0,72 mJ.

A - Trả lời D ID: 285784 Level: 6 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 22. Đặt m t hi u i n th không ộ ệ đ ệ ế đổi Uo = 3 V lên t i n có i n dung C = 100 F i n ụ đ ệ đ ệ μ Đ ệ

tích trên b n dả ương c a t và n ng lủ ụ ă ượng i n trđ ệ ường tích l y trong vùng không gianũ

gi a hai b n t có giá tr l n lữ ả ụ ị ầ ượt là

A q = 0,6 mC; Eđ = 7,2 mJ

B q = 1,2 mC; Eđ = 7,2 mJ.

C q = 1,2 mC; Eđ = 3,8 mJ.

D q = 0,3 mC; Eđ = 0,45 mJ.

D - Trả lời A ID: 285786 Level: 5 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 23. Cho m t cu n dây thu n c m có ộ ộ ầ ả độ ự ả t c m L = 0,318 mH Cường độ dòng i n qua đ ệ

cu n c m có bi u th c i = 3cos50 t A N ng lộ ả ể ứ π ă ượng t trừ ường c c ự đại tích l y trong ũ

cu n c m và su t i n ộ ả ấ đ ệ động c m ng c c ả ứ ự đại trong cu n c m có giá tr l n lộ ả ị ầ ượt là

A Etmax = 14,31 mJ; ξo = 1,5 V

B Etmax = 1,431 mJ; ξo = 0,15 V

C Etmax = 0,1431 mJ; ξo = 4 V

Trang 7

D Etmax = 1,431 mJ; ξo = 4,0 V.

B - Trả lời D ID: 285787 Level: 11 Vận dụng (-4) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 24. Cho m t cu n dây thu n c m có ộ ộ ầ ả độ ự ả t c m L = 0,636 mH Cường độ dòng i n qua đ ệ

cu n c m có bi u th c i = 2cos100 t A N ng lộ ả ể ứ π ă ượng t trừ ường c c ự đại tích l y trong ũ

cu n c m và su t i n ộ ả ấ đ ệ động c m ng c c ả ứ ự đại trong cu n c m có giá tr l n lộ ả ị ầ ượt là

A Etmax = 2,54 mJ; ξo = 4,0 V

B Etmax = 2,54 mJ; ξo = 0,4 V

C Etmax = 1,272 mJ; ξo = 0,4 V

D Etmax = 4,25 mJ; ξo = 0,4 V

C - Trả lời D ID: 285788 Level: 8 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 25. Cho m t cu n dây thu n c m có ộ ộ ầ ả độ ự ả t c m L = 0,5 mH Cường độ dòng i n qua đ ệ

cu n c m có bi u th c i = 5cos100 t A N ng lộ ả ể ứ π ă ượng t trừ ường c c ự đại tích l y trong ũ

cu n c m và su t i n ộ ả ấ đ ệ động c m ng c c ả ứ ự đại trong cu n c m có giá tr l n lộ ả ị ầ ượt là

A Etmax = 2,54 mJ; ξo = 4,0 V

B Etmax = 2,54 mJ; ξo = 0,4 V

C Etmax = 1,272 mJ; ξo = 0,4 V

D Etmax = 6,25 mJ; ξo = 0,79 V

D - Trả lời A ID: 285789 Level: 6 Vận dụng (-1) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 26. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m L = 10/ π

mH và t i n có i n dung C = 100 µF Dòng i n qua cu n c m có bi u th c i = ụ đ ệ đ ệ π đ ệ ộ ả ể ứ

1,2 cos(1000t + /2) A Bi u th c c a i n áp t c th i 2 π π ể ứ ủ đ ệ ứ ờ đầ ụ đ ệu t i n là

A u = 12cos(1000t - /2) V.π

B u = 12cos(1000t + /2) V.π

C u = 12cos(1000t + ) V.π

D u = 12cos(1000t) V.

D - Trả lời B ID: 285797 Level: 17 Vận dụng (1) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 27. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m L = 20/ π

mH và t i n có i n dung C = 50 µF Dòng i n qua cu n c m có bi u th c i = ụ đ ệ đ ệ π đ ệ ộ ả ể ứ

0,5 cos(1000t + /6) A Bi u th c c a i n áp t c th i 2 π π ể ứ ủ đ ệ ứ ờ đầ ụ đ ệu t i n là

A u = 10cos(1000t - /2) A.π

B u = 10cos(1000t + /2) A.π

C u = 10cos(1000t + ) A.π

Trang 8

D u = 10cos(1000t – /3) A.π

D - Trả lời C ID: 285798 Level: 8 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 28. N u n i hai ế ố đầ đ ạu o n m ch g m cu n c m thu n L m c n i ti p v i i n tr thu n Rạ ồ ộ ả ầ ắ ố ế ớ đ ệ ở ầ

= 1 Ω vào hai c c c a ngu n i n m t chi u có su t i n ự ủ ồ đ ệ ộ ề ấ đ ệ động không đổi và i n tr đ ệ ở

trong r = 1 thì trong m ch có dòng i n không Ω ạ đ ệ đổ ười c ng độ I Dùng ngu n i n ồ đ ệ

này để ạ đ ệ n p i n cho m t t i n có i n dung C = 2.10ộ ụ đ ệ đ ệ -6 F Khi i n tích trên t i n đ ệ ụ đ ệ

t giá tr c c i, ng t t i n kh i ngu n r i n i t i n v i cu n c m thu n L

thành m t m ch d o ộ ạ ạ động thì trong m ch có dao ạ động i n t t do v i chu kì b ng đ ệ ừ ự ớ ằ

.10

π -6 s và cường độ dòng i n c c đ ệ ự đạ ằi b ng I0 Giá tr c a Iị ủ 0 b ng ằ

A 10I.

B 8I.

C 5I.

D 2I.

B - Trả lời C ID: 285799 Level: 26 Vận dụng (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 29. N u n i hai ế ố đầ đ ạu o n m ch g m cu n c m thu n L m c n i ti p v i i n tr thu n Rạ ồ ộ ả ầ ắ ố ế ớ đ ệ ở ầ

= 1 vào hai c c c a ngu n i n m t chi u có su t i n Ω ự ủ ồ đ ệ ộ ề ấ đ ệ động không đổi và i n tr đ ệ ở

trong r = 1 thì trong m ch có dòng i n không Ω ạ đ ệ đổ ười c ng độ I Dùng ngu n i n ồ đ ệ

này để ạ đ ệ n p i n cho m t t i n có i n dung C Khi i n tích trên t i n ộ ụ đ ệ đ ệ đ ệ ụ đ ệ đạt giá tr ị

c c ự đại, ng t t i n kh i ngu n r i n i t i n v i cu n c m thu n L thành m t ắ ụ đ ệ ỏ ồ ồ ố ụ đ ệ ớ ộ ả ầ ộ

m ch d o ạ ạ động thì trong m ch có dao ạ động i n t t do v i chu kì b ng 10đ ệ ừ ự ớ ằ π -6 s và

cường độ dòng i n c c đ ệ ự đạ ằi b ng 8I Giá tr c a C b ng ị ủ ằ

A 2 mF.

B 2 F.

C 2 µF.

D 20 µF.

C - Trả lời D ID: 285800 Level: 21 Vận dụng (2) Lời giải & Bình luận Theo dõi

Câu 30. M t m ch dao ộ ạ động i n t LC lí tđ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có ồ ộ ả ầ độ ự ả t c m L = 5/ π

(mH) và t i n có i n dung C = 50 (µF) Th i i m ban ụ đ ệ đ ệ π ờ đ ể đầu (t = 0) được ch n lúcọ

i n áp trên t t giá tr u

đ ệ ụ đạ ị C = 4 (V), giá tr này b ng m t n a giá tr c c ị ằ ộ ử ị ự đạ ủ đ ệi c a i n

áp trong quá trình dao động Bi u th c c a dòng i n t c th i qua cu n c m có th làể ứ ủ đ ệ ứ ờ ộ ả ể

A i = 1,26cos(2000t + 5 /6) A.π

B i = 2,5cos(2000t + /2) A.π

C i = 2,5cos(2000t + /6) A.π

D i = 1,2cos(1000t – /2) A.π

Ngày đăng: 19/05/2019, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w