1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

suc khoe moi ngay

139 431 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Điện
Tác giả Nguyễn Kim Đính
Trường học Đại Học Quốc Gia TPHCM
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2007
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

suc khoe moi ngay

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

1 Tên Môn Học: Kỹ Thuật Điện

2 Ngành Học: Không Chuyên Điện

3 Số Tiết: 42

4 Đánh Giá: e Kiểm Tra giữa Học Kỳ: 20%

e Thi cudi Hoc Ky: 80%

5 Giao Trinh:

[1] Nguyén Kim Đính — Kỹ Thuột Điện —

Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2007

[2I Nguyễn Kim Đính -— Bời Tộp Kỹ Thuật Điện

Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2007,

Trang 2

NOI DUNG MON HOC

Khai niém chung vé Mach Dién

« Mach Dién hinh sin

‹ Các phương pháp giải Mạch Sin

« Mach Điện ba pha

„ Khái niệm chung về Máy Điện

Trang 3

3/3

NOI DUNG CHI TIET

1 Khai Niém Chung vé Mach Dién

Trang 4

2.3 Biểu Diễn Áp Sin và Dòng Sin bằng Vectơ

2.4 Quan Hệ Áp - Dòng của Tải

2.5 Tổng Trở Vectơ và Tam Giác Tổng Trở của Tải

2.6 Công Suất Tiêu Thụ bởi Tải

2.7 Biểu Diễn Vectơ của Áp, Dòng, Tổng Trở, và Công Suất 2.8 Hệ Số Công Suất

2.9 Do Công Suất Tác Dụng bằng Watlkế

2.10 Số Phức

2.11 Biểu Diễn Mạch Sin bằng Số Phức

Trang 5

3 Các Phương Pháp Giải Mạch Sin

3.1 Khái Niệm Chung

3.2 Phương Pháp Ghép Nối Tiếp Chia Áp

3.3 Phương Pháp Ghép Song Song Chia Dòng

3.4 Phương Pháp Biến Đổi Y <> A

3.5 Phương Pháp Dòng Mắt Lưới

3.6 Phương Pháp Áp Nút

3.7 Nguyên Lý Tỷ Lệ

Trang 6

4.5 Hệ Thống 3 Pha Y - A Không Cân Bằng, Z„ = 0

4.6 Hệ Thống 3 Pha Y - Y Không Cân Bằng, Z2 = 0

4.7 Hệ Thống 3 Pha Cân Bằng với Nhiều Tải //

4.8 Hệ Thống 3 Pha Cân Bằng với Tải là Động Cơ 3 Pha

6

Trang 7

5 Khái Niệm Chung về Máy Điện

0.1 Dinh Luat Faraday

5.2 Dinh Luat Luc Tu

5.3 Dinh Luat Ampére

5.4 Bai Todn Thuan: Biét ®, Tim F

Trang 8

6 Máy Biến Áp (MBA)

6.1 Khái Niệm Chung

6.2 Cấu Tạo của MBA

Trang 9

7 Động Cơ Không Đồng Bộ Ba Pha

CS, TH, va HS cua DCKDB30 Moéomen cua DCKDB380

Trang 10

8 Máy Phát Đồng Bộ Ba Pha

8.1 Cấu Tạo của MPĐB30

8.2 Nguyén Ly Lam Viéc cua MPDB30

8.3 MTD va PT cia MPDB3¢

3.4 Phần Tram Thay Đổi Điện Áp của MPĐB30

8.5 CS, TH, va HS củúa MPĐB3o

10

Trang 11

9 Máy Điện Một Chiều

Cấu Tạo của MĐMC

Nguyên Lý Làm Việc của MPMC Sđđ của MDĐMC

MPMC Kích Từ Độc Lập MPMC Kich Tu Song Song Nguyên Lý Làm Việc của ĐCMC Vận Tốc cia DCMC

Mémen cua DCMC DCMC Kich Tt Song Song

11

Trang 12

Chương 1 Khai Niệm Chung Về Mạch Điện

1.1 Các Thành Phần Của Mạch Điện (H1.1)

H 1.1

1 Nguồn Điện: Phát (Cung Cấp) Điện Năng

2 Đường Dây: Dấn (Truyền) Điện Năng

3 Thiết Bị Biến Đổi: Biến Đổi Áp, Dòng, Tần Số

4 Tải Điện: Nhận (Tiêu Thụ) Điện Năng

12

Trang 13

1.2 Cấu Trúc Của Mạch Điện

! NUT lA Diém Nối: của n Đầu Ra

Trang 14

a Chiều Quy Chiếu Áp (CQCA) (+, —)

b Hiệu Điện Thế qua PT: u=u(†)

®u >0 Điện Thế Đầu + Lớn Hơn Điện Thế Đầu -

®u<0< Điện Thế Đầu + Nhỏ Hơn Điện Thế Đầu —

14

Trang 15

3 CÔNG SUẤT (c thoi) (CS)

! Nếu mũi tên Cxy) hướng từ + sang - thì CS tức thời

tiéu thu bdi PT la

Trang 17

› (1.5) và (1.6) gọi là Định luật Ôm (ĐLÔ)

Ì C5 tức thời tiêu thụ bởi Điện Trở là

Trang 18

4 PT Điện Cảm (Cuộn Cảm) (HI.8)

i Ly ob

H 1.8

(1.9) (1.10)

e L = Điện Cảm của Cuộn Cảm (H)

5 PT Điện Dung (Tụ Điện) (H1.9)

Trang 19

1.5 Hai định luật Kirchhoff

1 Dinh Luat Kirchhoff Dong (DKD)

Trang 20

Chương 2 Mạch Điện Hinh Sin

2.1 Khái Niệm Chung Về Hàm Sin

Từ Chương 2, Áp và Dòng qua PT trên H 2.1 có Dạng

—+>

H 2.1

,uoU,,,0);U, =Bién D6 Ap; 6=PhaAp (2.2)

oa (T„.2); £,, =Bién Dé Dong; a =Pha Dong

| | e=@-a= Pha Ap~PhaDong | G3)

> ola Goc Chậm Phơ Của Dòng So Với Áp

20

Trang 21

2.2 Ap Hiéu Dung (AHD) Va Dong Hiéu Dung (DHD)

1 Tri HD cla 1 ham x(t) tudn hodn chu ky T

2 AHD va DHD cua Ap Sin va Dong Sin

Trang 22

2.8 Biểu Diễn Áp Sin Va Dong Sin Bang Vecto (H2.3)

Ap Veetơ là vectơ Ủ có:

Độ lớn = U Hướng: tạo với trục x Ì góc = 0 Dòng Vectơ là vectơ I co:

Trang 23

2.4 Quan Hệ Áp - Dòng Của Tải

(l, œ

TAI 1A 1 tập hop PT R, L, C néi véi

nhau và chỉ có 3 Đầu Ra (1 Cửa)

Trang 24

(2.13)

24

Trang 25

(2.16)

25

Trang 26

26

Trang 27

(2.22)

27

Trang 28

5 Mach RLC song song

| Link ác ca e Bo = 1/X, = Dung Nap cua C (2.25) !

B = B, — Bc = Dién Nap (DN) cua Mach RLCSS (2.26)

Y = 1/Z = I/U = Tong Dan (TD) cia Mach RLCSS (2.28)

28

Trang 29

2.5 TT Vecto va Tam Giac TT(TGTT) cua Tai

e TT vecto Z có độ lớn Z uà hướng @

e TGTT có cạnh huyền S uà 1 góc bằng ø

›R= Zcoso = ĐT Tương Đương (ĐTTĐ) của Tải (2.29)

»X = Zsino = DK Tương Đương (ĐKTĐ) của Tải (2.30)

(2.31)

Trang 31

4 Tai Thuan Cam (H 2.10d)

Trang 32

2.6 CS Tiêu Thụ Bởi Tải (H 2.11)

UL, œ) 1 Tải tiêu thụ 3 loai CS là

(P,Q,S) | Tac Dung P(W); Phan Khang Q(var)

va Biéu Kién S (VA)

'S= UI,P = Son; Q = Sung] (235

32

Trang 33

4 CS Vectơ và Tam Giae CS (TGCS) cua Tai (H 2.12)

e CS vectơ S có độ lớn S uà hướng ø

Trang 34

2/7 Biểu Diễn Vectơ của Áp Dòng, TT,

Trang 35

2.8 Hệ Số Công Suất (HSCS)

1 HSCS của Tải Trên H 2.11 là:

® = Góc HSCS của Tải (= Góc của Tải)

! Tai Cam c6 HSCS tré, Tai Dung có HSCS sớm

2 Su Quan Trong cua HSCS cua Tai

35

Trang 36

Trên H 2.14a, Nguồn Ap có AHD U, cấp điện cho Tải có AHD U và TGCS trên H 2.14b, qua Đường Đây có ĐI hạ la có:

! Nếu cosø † £hà T |, P„ |,Pe | uàn%

=> Phỏúi tìm cách nâng cao HSCS củo ti

36

Trang 37

3 Nâng cao HSCS của tải bằng tụ bù

Tải mới (P, Q, cos@)

Trang 38

2.9 Do CSTD Bang Watthé (H 2.16)

eM va N la hai MMC nối với nhau tai 2 nut A va B

® Cuộn dòng và cuộn áp của

Hoi | P W c6 2 dau; 1 ddu danh đấu (+)

! Néu chon CQCD (->) di vao ddéu + của W uà

CQCA (+, —) có đầu + là đầu + của W thì

L Tiêu Thụ CS âm <> Phút la CS dương

38

Trang 40

2 Biểu Diễn Hình Học của SP (H 9.17)

= Truc y la Truc ao (Im)

!Ọ Điểm A*(a, —b) đối xứng với A (a, b) qua frục thực

40

Trang 41

3 Các Phép Tính SP

4 Biên Độ và Góc của SP

Ọ Biên Độ của SP A là chiều dời của 0ectơ Az

! Góc cia SP A là góc chỉ hướng của uectơ Ã:

41

Trang 42

5 Cac Dang Cua SP

42

Trang 43

2.11 Biểu Diễn Mạch Sin Bằng SP

(2.66)

43

Trang 45

5 TD Phức là 5P

tÌY, —=Y: Biên độ TÙ phức= TÙ của Tỏi

arg Y —_—ø: Góc F phức —Œóc của Fởi

6 ĐLÔ Phức

(2.9) và (2.10) ©

! (2.66) goi la DLO Phức củø Tải

7 Quan Hé Gitia U,I,Z va Sctia Tai

Trang 46

8 So Sánh Biểu Diễn SP (H 9.18) Với Biểu Diễn Vectơ (H 9.13)

Trang 47

9 Ý nghĩa của 7 =R+jX Y=G+jB, S=P+¡Q

ReZ =R =ĐÐTTĐ ; ReY=G = ĐDTĐ;

ReS=P = CSTD:

ImZ =X =DKTD ImY =B =DNTD}

ImS =Q =CSPK

CUA TAI

(2.78)

(2.79) (2.80)

47

Trang 49

Chương 3 Cúc Phương Phúp Gidi Mạch Sin

3.1 Khái Niệm Chung

1 Nội Dung Giải Mạch Sin

Cho Mạch Thực gồm 5 loại PT: Nguồn Áp e(t), Nguồn

Dòng 1), Điện Trở R, Điện Cảm L, Điện Dung C Ta

muốn tìm:

a Áp Tức Thời u(t) và Dòng Túc Thời 1(t) qua 1 MMC

(PT cing la 1 MMC)

b CSTD P, CSPK Q, CSBK S do 1 MMC Tiéu Thu

hoac Phat Ra

2 Hai Phương Pháp giải mach sin la VECTO va SP Viéc chuyén qua lai gitta 2 Phuong Phdp duoc thực hiện

tu H2.13 va H2.18

49

Trang 50

3 Quy trình giải mạch sỉn gồm 3 bước

B1 Chuyén sang rmmạch phúc theo quy tắc:

© i, (t) = I,V2 sin(ot+a)o I=I,Za (3.2)

eR, L, C > Zp, Z,, Zc; Yr, Y_, Yo theo (2.72) va (3.3)

e An thuc u(t) =UV2 sin(ot + 0) > Ẩn PhứcU = U⁄0 (3.4)

® Ấn thuc 1(t) = IV2 sin(ot + a) > An phiucl = IZa (3.5)

B2 Gidi mach phitc bang DLO, DKD, DKA dé tim U, I

B3 Chuyén nguoc vé mach thuc dé tim u(t) va i(t) theo cùng quy tắc như Bước 1

50

Trang 51

4 Chú Thích Quan Trọng

a Trong B1 uà B3, có thể dùng 1 trong 4 Dạng của Hàm

Sin: HD-sin, HD-cos, CD-sin, va CD-cos; nhung cdc công thức tinh P,Q, S, S chi ding khi dung dang HD!

b TAL [U=ZThoạeI=YU] 56

e MMC: Nếu CQCD Còng (Ngược) CQCA thì CS Phức

do MMC TIEU THU (PHAT RA) la:

Trang 52

3.2 Phương Pháp Ghép Nối tiếp Chia Áp (H 8.1)

Trang 53

3.3 Phuong Phap Ghép Song Song Chia Dong (H 3.2)

I e I = Dong Tong; U = Ap Chung

[,¢ 1, = Dong qua Y,, (k=1,2)

Trang 54

3.4 Phương Pháp Biến Đổi Y <> A (H 3.3)

Trang 56

B4 Tinh Dong PT theo dong ML: I, =I1,,, I, = —Iy.-

B5 Tinh Ap PT:

U, =E,, U, = Z,I,, U, = —E,,U, = -Z,L,

B6 Tính P, Q, 5, 5 do tting PT tiéu thu hoac phat ra:

a Nguôn Áp E; phát ra: S,= ET, =P +/Q, (3.25)

= E, phatraCSTD= P, va CSPK = Q,

b Nguồn ap E, tiéu thu: Ss = E.I: = + JQs

=> E, tiéu thu CSTD= P, va CSPK = Qs (3.26) B7 Kiém tra Nguyén Ly Bao Toan P va Q

>» P phat= >, Pthu;>_Q phat = >) Qthu (3.27)

56

Trang 57

(3.28)

! Z., xac dinh nhu (3.22); E,,, nhu (3.23)

[Zag = Boy =~ YZ, chưng của ML1uà ML2 |, (3:29)

|

S7

Trang 59

B5 Gidi Phuong Trinh Ap Nut (3.35)

Trang 60

3.7 Nguyên Lý Tỷ Lệ

Nếu nhân tất cả Nguồn Bị va I,, của 1 Mạch cho còng

1P A = k⁄9 thì Áp U,va Dong Ì¿ qua từng PT cũng được nhân cho A

L AHD uà ÙDHŨ của từng PT được nhdn cho k

! Pbø Áp và Pha Dòng của từng PT được cộng cho 8

Trang 61

Chöông 4 Maich Niein Ba Pha

4.1 Nguồn Và Tải Ba Pha Cân Bằng (3ØCŒB)

Trang 62

2 Nguồn Áp 3ØŒB (NA3ØCB) là 1 bô ba NA sửn

có cùng AHD, cùng tần số, nhưng lệch pha 120°

Trang 63

3 NA3ØCB Đấu Sao (Y) (H 4.3)

a Ap pha — (U > Uv U ); Ap day — (Ú,., Une U,,)

b Quan hệ giữa Áp pha và Áp dây

(4.7)

63

Trang 64

4 NA3ØCB Đấu Tam Giác (A)(H 4.4)

Trang 65

4.2 Hệ Thống 3Ø Y-Y CB (H 4.6)

a (U,,,, an? U,,,, U,.) = Áp Pha Nguồn

b (U,,, U,, U,,) = Ap Day Nguén

Trang 66

d.(U 4,2, Upc, Up, ) = Ap Day Tai

©.(U„.,U,»,U,œ) = Sut Ap Trén Đường Dây

f.( na? | | —= Dòng Pha Nguồn

h (L.A› l¿p, Le) —— Dong Day

! Tất cả áp và dòng trên đều có THỨ TỰ THUẬN,

và chỉ cần biết 1 trong 3 Ví dụ:

66

Trang 67

2 Giải Mạch 3Ø (H 4.6) trên cơ sở Mạch 1Ø (H4.7)

Trang 68

3 Công Suất, Tổn Hao, và Hiệu Suất (CS, TH, HS)

Trang 69

69

Trang 72

72

Trang 74

4.7 Hệ Thống 3Ø CB Với Nhiều Tải Đấu // (H4.19a)

H 4.12

® Có n tải đấu SS; mỗi tải đấu Y hoặc^A

® Tải k được xác định bởi

› Hoặc TGTT (Fins X np» Z pk» 4p) (H 4.126)

» Hoac TGCS (P,,Q,,S,,S,) (H4.12c) 74

Trang 75

1 Bài Toán 1 Biết U„,Z„,uờ Z„„

BI Biến đổi Y A rồi tính 2; của n tải

B2 TínhTI,, rồi dùng Công Thức Chia Dòng

2 Bài toán 2 Biết Ứ, = Uy, va S, Tinh lan lượt:

Trang 76

4.8 Hệ thống 3ØCB với tải là động cơ 3Ø (H 4.13)

Trang 77

Chương 5 Khúi Niệm Chung Vé May Điện

Trang 78

2 Định Luật Sdd Máy Phát (H 5.2)

® ab: Dây Dẫn chiều dài 1

e I = Dong qua dây dan ab

Trang 79

I, I, es 5.3 Dinh Luat Ampere (H 5.4)

e I,, I,, la n dong

Trang 80

® ¿¿ —/„ = Độ Từ Thẩm Tương Đối (5.6)

2 Cuộn Dây có N vòng, mang dòng Ïj Stđ E= NI

3 Các Thông Số Chế Độ trong Lỗi Thép

e H = Cường Độ Trường Từ (Từ Trường) = NL⁄// (5.7)

Trang 81

5.5 Bài Toán Thuận: Biết ®, Tìm F

Trang 82

Chương ó Máy Biến ấp (MBđ]

6.1 Khái niệm chung

® MBA là I Mạch Hai Cửa

1Ì e Cửa Vào là So Cap (SC)

(đấu với Nguồn Sin)

Trang 83

6.2 Cấu Tạo Của MBA (H 6.2)

1 Các Tinh Chat Cia MBALT

a DQ Khong DT, Không ĐK: R,= R, =X, =X, = 0

b Loi thép Khéng Tu Tro, Khong TH: & = 0, P, = 03

Trang 84

2 Các Phương Trình Của MBA Lý Tưởng

(6.3)

(6.4)

84

Trang 85

6.4 Cac Mach Tuong Duong (MTD) va Phuong

Trang 87

e Thành Phần THLT I, (cùng pha với E,) tạo ra P,

e Thanh Phan Tw Héa I,( cham pha 90° so véi E,)

tao ra ® => MTD cua LT (H 6.6b) 937

Trang 89

! I’, goi lA Dong TC Quy Vé SC (TCQVSC)

b Đối với MBA Thực Tế, ở Chế Độ KT (1, = 0)

thi Dong lị cần có chính là Dòng SCKT' (6.11)

e Theo Nguyên Lý Xếp Chồng, đối với MBA

thực tế, khi Tỏi yêu cầu Dòng T, thì

Trang 91

! u điểm của MTĐ H 6.9 là gồm 3 mach dau//: 3 Dong

I, ec? L,, =m? va P, déc lập uới nhưu

Trang 92

8 Đồ Thị Vectơ Từ MTĐQVSC của MBA (H 6.10)

! Bist ( U,, I,), Vé Dd Thi Vecto dé tim (U,, I)

Trang 93

AU'sp = R„l› ouà AU'sx JXƒU

Eì — U's + AU'or + AUÏax

Ic =GoEi va Im © —jB,E,

Trang 95

2 Thi Nghiém KT (TNKT) cua MBA

a So D6: H 6.11a, cé gan 2Y, 1B, va WW

b Tién Hanh: Cap U,,,, cho SC réi do U,,,,, Uso, Ip, Po

(6.23)

95

Trang 97

2 Thí Nghiệm Ngắn Mạch (TNNM) của MBA

a Sơ Đồ: H 6.12a, có gắn 1 Bộ Điều Áp, 1W2@1Wồ

b Tién Hanh: Cap U,, cho SC sao cho I,, = Ia, va

I, 4= Loam) rồi đo Ui, Liam Loam va Phụ

Trang 98

6.7 Chế Độ Có Tải của MBA

Trang 99

2 CS, TH, Va HS cua MBA (H 6.13a)

Trang 100

3 Biểu Thức Các Loại CS tính từ MTĐ H 6.7 và 6.8

©® P,= Re (U,I,) =U,I, cosg, (6.33)

v6i cosg,=cosg = HSCS cua MBA

© PP, = RI? = RI? = Re(U.1,)= Re( USI,

= U,I, cos po = U3I, cos @ (6.38) ¡ao

Trang 101

4 Biểu Thức Gần Đúng của CS, TH và HS của MBA

{Gia su U,=U,,,, va Us = Ug,

e P,=P,=CS Dién Vao do trong TNKT (6.40)

@ Py = Py + Pa = k? Paim = kƑP, (6.41)

e P.,, =P, = CS Dién Vao do trong TNNM

! 7 dat cuc dai khi hk, = JPJP, | (6.43)

101

Trang 102

Chương 7 Động Cơ Không Đồng Bộ Ba Pha

7.1 Cấu Tạo Của ĐCKĐB3Ø

Trang 104

7.5 Nguyên Lý Làm Việc của ĐCKDBS5Ø (H 7.2)

B3 Vì dây dan RT bi ngdnBeach, Dong NM i, chay qua day sé chiu luc tw F = Bi,/ lam quay RT theo cùng chiêu uới TTTQST' nhưng vdi van téc n < ny

1 104

Trang 105

Trong ĐCKĐB3Ø có 3 loại van téc:

Trang 106

7.4 Các MTĐIØ Và Phương Trình Của ĐCDBS5Ø

Trang 107

2 MTD10 Cua Roto Đứng Yên (RTĐY)

ĐK tản, và TT1Ø cua RTDY

làSđđ,Áp,và Dòng pha của RTĐY

H 7.4a f = tân số RTĐY = tân số ST

! Sụt áp pha do ĐT, DK Tan, va TT1@ cua RTDY là

BU ag = Rabi AUay = hs AV, = Zh] 7.5

¬—.` `

DÓ CB á4R gÀm, TỔ 107

Trang 108

3 MTĐI1Ø của RT Quay (RTQ) (H 7.4b)

Trang 111

b Các Thông Số Mạch Của RTQVST

e Ri =k*R, =PT1¢ cia RTDY QVST

e X) =k’X, =DK Téanl¢ cia RTDY QVST

e Ri(1—s/s=k?R,(1—s)/s= DT1¢ ctia Tdi QVST

c Cac Théng S6 Ché D6 Ctia ST

e U,va E, = Áp pha và Sđđ pha của ST

© I, = Dong pha cua ST

® lọ~ Dòng Không Tải 1Ø của ST

e I, va I,,= Thanh Phan THLT va Tw Hoa cua I,

111

Trang 112

d Các Thông Số Chế Độ Của RTQVST

© U', = kU, = Áp pha của Tải QVST

e E', = kE, = Sdd pha cua RTQVST

© =E, =Sdd pha cua ST

©® L, = L./È = Dong pha cua RTQVST

e Cac Phuong Trinh Cua MTD10 cua DCKDB30 QVST

(7.13) (7.16)

(7.18) (7.15)

(7.19)

112

Ngày đăng: 05/09/2013, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ mạch (H 6.1) - suc khoe moi ngay
1. Sơ đồ mạch (H 6.1) (Trang 82)
8. Đồ Thị Vectơ Từ MTĐQVSC của MBA (H 6.10) - suc khoe moi ngay
8. Đồ Thị Vectơ Từ MTĐQVSC của MBA (H 6.10) (Trang 92)
1. Sơ đồ và MTĐ (H 6.11) - suc khoe moi ngay
1. Sơ đồ và MTĐ (H 6.11) (Trang 94)
1. Sơ đồ và MTĐ (H 6.12) - suc khoe moi ngay
1. Sơ đồ và MTĐ (H 6.12) (Trang 96)
1. Sơ Đồ ( H 6.13a) và MTĐ (H 6.7, 6.8 và 6.9 - suc khoe moi ngay
1. Sơ Đồ ( H 6.13a) và MTĐ (H 6.7, 6.8 và 6.9 (Trang 98)
1. Sơ Đồ Khối (H 7.7) - suc khoe moi ngay
1. Sơ Đồ Khối (H 7.7) (Trang 114)
Đồ Thị Vectơ H 8.4. - suc khoe moi ngay
h ị Vectơ H 8.4 (Trang 125)
8.5. CS, TH, HS của MPĐB3ị 1. Sơ Đồ Khối (H 8.5) - suc khoe moi ngay
8.5. CS, TH, HS của MPĐB3ị 1. Sơ Đồ Khối (H 8.5) (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w