1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập toán 5 - Dành cho HSG

9 1,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Toán 5 - Dành Cho HSG
Trường học Trường TH Hiệp Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ Đề Ôn Tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Kinh Môn
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu hình lập phương được sơn 1 mặt ?.A. Tính diện tích hình tam giác đã cho.. sinh xếp loại khá, còn lại là học sinh xếp loại trung bình.. Tính số học sinh xếp loại trung bì

Trang 1

Trang 2/7 - Mã đề: 185

Phòng GD&ĐT Kinh Môn Bộ đề ôn tập cuối năm dành cho HSG - Môn Toán lớp 5 Trường TH Hiệp Hòa Năm học 2008-2009

Mã đề: 151 Câu 1 6 ngày 2giờ 12phút = giờ

A.

200

10

B.

1000

25

C.

50

7

D.

8 100

người thứ hai mất 4 giờ Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

A. 1

1

9

1 9

xung quanh là:

xung quanh 486cm2, chiều dài hình hộp chữ nhật là:

A.

2009

1

B.

2009

0

C.

0

2009

D.

1 2009

26

27 , 2007

2007 , 2006

2007 , 2007

2006

là:

A.

2006

2007

B.

2007

2006

C.

2007

2007

D.

26 27

bao nhiêu? Hãy chỉ ra kết quả sai:

được số cũ?

của 15

C.15% của 25 lớn hơn 25% của 15 D.15% của 25 nhỏ hơn 25% của 15

Câu 12. Quy đồng mẫu số các phân số sau: 53 và 74

A.

35

21

35

21

và 3520 C.

35

7

35

3

và 3520

thước là : 16cm, 11cm và 8cm ; sau đó người ta sơn kín 6 mặt của hình vừa xếp được Hỏi có bao nhiêu hình lập phương được sơn 1 mặt ?

Trang 2

A.153,38dm2 B.135,86dm2 C.153,86dm2 D.153,68dm2

Câu 16. Phân số không bằng phân số 1510 là:

A.

30

20

B.

21

14

C.

5

2

D.

333 222

Câu 17. Chỉ ra kết quả sai: Phân số 21 bằng

A.

23

22

:

23

11

B.

6

5 : 8

7

C.

3

4 : 3

2

D.

6

5 : 12 5

2,6cm Tính diện tích hình tam giác đã cho

trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc đi là 4km/giờ Hỏi ô tô đi quãng đường từ B đến A trong thời gian bao lâu?

A.2 giờ 20 phút B.4 giờ 55 phút C.

4

1

Câu 24 Viết phân số 54thành tỉ số phần trăm là:

là?

Câu 27. 573 : 7,5 = ?

1000

241

; 19

100

; 100

19

; 351

17

; 10

9

có các phân số thập phân là:

A.

567

1000

; 1000

241

; 19

100

; 100

19

;

10

9

B.

19

100

; 100

19

; 10

9

C.

1000

241

; 100

19

; 10

9

D.

567

1000

;

19

100

5

A. 54

42

9

62 7

Trang 3

Trang 2/7 - Mã đề: 185

Câu 33 Viết kết quả tính 40 + 103 +10002 dưới dạng số thập phân:

A.

11

10

B.

9

5

C.

25

4

D.

7 5

thứ hai?

sinh xếp loại khá, còn lại là học sinh xếp loại trung bình Tính số học sinh xếp loại trung bình

nhiêu tuổi ?

nhiêu phần trăm?

A.25,1; 2,58; 3,41; 9,08; 1, 003 B.25,1; 9,08; 3,41; 2,58; 1,003

C.1,003; 2,58; 3,41; 9,08; 25,1 D.25,1; 9,08; 3,41; 2,58; 1,003

Câu 42 Số milimét vuông trong 14 m2 là:

trả bao nhiêu tiền?

Trang 4

Câu 48. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 6cm Một hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của ba kích thước hình hộp chữ nhật Thể tích hình lập phương là:

A.

100

4

100

4

1000

4

10

4

65 dam2

A.

32

7

4

1

32

9 16

3

8

1 32

11

8

1 16

5

+

B với vận tốc 50km/giờ; biết cả hai người đều gặp nhau tại B Tính quãng đường AB?

A.72km B. 80km C. 90km D.100km

Câu 55. Hiệu hai số là 4,4 Tỉ số của hai số đó là 31 Hai số đó là:

A.1,1 và 5,5 B.1,01 và 3,39 C.2,1 và 2,3 D.2,2 và 6,6

Hậu 0,04m Hỏi bạn Vương cao bao nhiêu mét?

gấp 3 lần tuổi em Tính số tuổi của em hiện nay

quãng đường Người xe đạp còn phải đi 18 km nữa mới hết quãng đường AB.Tính độ dài quãng đường AB?

Câu 60 24,9 x 7,81 = ?

A.

10000

1000

B.

1000

100

C.

1000

10

D.

10 1

8

3

30 km/giờ

A.84 000 000dam2 B.8400dam2 C.84dam2 D.84 000dam2

Trang 5

Trang 2/7 - Mã đề: 185

số thập phân là :

A.

4

3

; 107 ; 51 ; B.

9

2 ; 251 ; 1240 ; C.

5

2 ; 12 ; 83 ; D.

20

3 ; 14 ; 13 ;

Câu 66 Hiệu của 13 và 9116 là

A.3116 B.4116 C.4115 D.3 115

thùng thứ hai Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

Câu 71 29 : 5 = ?

hình hộp chữ nhật là:

2 số sau là bao nhiêu?

hết là:

A.2 giờ 25 phút B.2 giờ 10 phút C.3 giờ 15 phút D.2 giờ 15 phút

Câu 80 Ba phân số không nằm giữa hai phân số 45 và 35 là:

A. 35

50; 3650; 3750 B. 7

10; 108 ;106 C. 13

20; 1420; 1520 D. 31

50; 3250; 3350

với giá bao nhiêu để tiền lãi = 20% tiền bán?

Trang 6

Câu 84 Tỉ số phần trăm của hai số 56 và 89 là:

A.2,957; 29,5; 29,4; 29; 2 B.2; 29; 29,5; 2,957; 29,4 C.2,957; 29; 29,5; 29,4; 2 D.29,5; 29,4; 29; 2,957; 2

và mảnh II là 37,5% Diện tích mảnh bé là:

A.Hai đơn vị đo thể tích liền nhau thì hơn hoặc kém nhau 1000 đơn vị

B.Hai đơn vị đo thể tích liền nhau thì gấp hoặc kém nhau 1000 lần

C.Hai đơn vị đo thể tích liền nhau thì gấp hoặc kém nhau 100 lần

D.Hai đơn vị đo thể tích liền nhau thì hơn hoặc kém nhau 100 đơn vị

A.12,17 và 7,31 B.18,09 và 1,39 C.5,64 và 13,84 D.17,95 và 2,53

phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?

A.5 giờ 72 phút B.5 giờ 36 phút C.4 giờ 12 phút D.5 giờ 12 phút

này là:

nhiên khác 0 được kết quả là:

A. 1 3 1

3 5 15 + +

phần bể chưa có nước

vào bao nhiêu lít nước để đầy bể? (1dm3 = 1 lít)

trong 32 giờ thì phải đi hết quãng đường trong thời gian là:

C.Không phẩy không không tám D.Không phẩy không tám

số gạo dự trữ đó đử ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

Trang 7

Trang 2/7 - Mã đề: 185

A.5 năm 18 tháng B.4 năm 28 tháng C.6 năm 1 tháng D.7 năm 4 tháng

100

376

của phép chia là số lớn nhất có thể Hỏi số chia và dư là bao nhiêu ?

bao nhiêu tuổi?

Câu 104. Giá trị của hiệu 57−73 là

A.

35

34

B.

35

17

C.

12

17

D.

12 34

tích tam giác ABD bằng mấy phần diện tích hình tam giác ACD

phần trăm?

A.49 phút 30 giây B.49 phút 40 giây C.48 phút 40 giây D.50 phút

Câu 110 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 m2 56 cm2 = .cm2 là:

1000

29

100

29

10

29

100

9

Câu 113 S = 2,4m2 không phải là diện tích của:

A.Hình tam giác có độ dài đáy là 12m và chiều cao là 0,4m

B.Hình tam giác có độ dài đáy là 8m và chiều cao là 0,6

C.Hình tam giác có độ dài đáy là 8m và chiều cao là 0,3m

D.Hình tam giác có độ dài đáy là 1m và chiều cao là 4,8m

Trang 8

Đáp án mã đề: 151

01 - / - - 30 - - = - 59 - / - - 88 /

-02 - / - - 31 - - = - 60 - - = - 89 - - - ~

03 - / - - 32 - - - ~ 61 - - = - 90 - - - ~

04 - - = - 33 - / - - 62 - - - ~ 91 /

-05 - - - ~ 34 - - = - 63 - / - - 92 /

-06 - / - - 35 - - = - 64 - / - - 93 /

-07 ; - - - 36 - - = - 65 - - = - 94 =

-08 - - - ~ 37 - / - - 66 - - - ~ 95 ;

-09 ; - - - 38 - / - - 67 - / - - 96 =

-10 - / - - 39 - / - - 68 - / - - 97 =

-11 - / - - 40 - - = - 69 - - = - 98 /

-12 - / - - 41 - - = - 70 - / - - 99 - - - ~

13 - / - - 42 - - - ~ 71 - - = - 100 ;

-14 - - = - 43 - - = - 72 ; - - - 101 =

-15 - - - ~ 44 - - - ~ 73 - - = - 102 =

-16 - - = - 45 - - = - 74 - / - - 103 - - - ~

17 - / - - 46 - - = - 75 - / - - 104 ;

-18 - - - ~ 47 - / - - 76 - - = - 105 ;

-19 - - = - 48 ; - - - 77 - - - ~ 106 =

-20 - / - - 49 - / - - 78 - / - - 107 - - - ~

21 - / - - 50 ; - - - 79 - - - ~ 108 =

-22 - - = - 51 - - = - 80 - / - - 109 /

-23 - - = - 52 - - - ~ 81 - - = - 110 /

-24 ; - - - 53 - - - ~ 82 - / - - 111 =

-25 - - = - 54 - / - - 83 - - = - 112 /

-26 - - = - 55 - - - ~ 84 - / - - 113 =

-27 - / - - 56 - - - ~ 85 - - - ~

28 - - = - 57 - / - - 86 =

-29 - - = - 58 - - = - 87 =

-01 B; 02 B; 03 B; 04 C; 05 D; 06 B; 07 A; 08 D; 09 A; 10 B; 11 B; 12 B; 13 B; 14 C; 15 D;

16 C; 17 B; 18 D; 19 C; 20 B; 21 B; 22 C; 23 C; 24 A; 25 C; 26 C; 27 B; 28 C; 29 C; 30 C;

31 C; 32 D; 33 B; 34 C; 35 C; 36 C; 37 B; 38 B; 39 B; 40 C; 41 C; 42 D; 43 C; 44 D; 45 C;

Trang 9

Trang 2/7 - Mã đề: 185

46 C; 47 B; 48 A; 49 B; 50 A; 51 C; 52 D; 53 D; 54 B; 55 D; 56 D; 57 B; 58 C; 59 B; 60 C;

61 C; 62 D; 63 B; 64 B; 65 C; 66 D; 67 B; 68 B; 69 C; 70 B; 71 C; 72 A; 73 C; 74 B; 75 B;

76 C; 77 D; 78 B; 79 D; 80 B; 81 C; 82 B; 83 C; 84 B; 85 D; 86 C; 87 C; 88 B; 89 D; 90 D;

91 B; 92 B; 93 B; 94 C; 95 A; 96 C; 97 C; 98 B; 99 D; 100 A; 101 C; 102 C; 103 D; 104 A;

105 A; 106 C; 107 D; 108 C; 109 B; 110 B; 111 C; 112 B; 113 C;

Ngày đăng: 05/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20. Cho hình tam giác có độ dài cạnh đáy 3,27cm, chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 2,6cm - Ôn tập toán 5 - Dành cho HSG
u 20. Cho hình tam giác có độ dài cạnh đáy 3,27cm, chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 2,6cm (Trang 2)
Câu 73. Một hình hộp chữ nhật có thể tích 3937,5cm 3. Diện tích đáy là 8,75cm 2. Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: - Ôn tập toán 5 - Dành cho HSG
u 73. Một hình hộp chữ nhật có thể tích 3937,5cm 3. Diện tích đáy là 8,75cm 2. Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w