- Không sử dụng máy để UVtest các mẫu khác vải, trừ trường hợp được yêu cầu trực tiếp từ trưởng bộ phận.. Nhân viên vận hành máy phải vệ sinh tay sạch sẽ, đặc biệt là tay dùng giao tiếp
Trang 1I MỤC ĐÍCH
- Đảm bảo vận hành máy đúng kỹ thuật, giảm thiểu đến mức thấp nhất các hư hỏng
do vi phạm kỹ thuật sử dụng máy dựa trên khuyến cáo hướng dẫn của nhà sản xuất
- Đảm bảo an toàn lao động, độ chính xác của máy và duy trì tuổi thọ của máy
- Lưu trữ mẫu đối chiếu, dữ liệu nguồn đảm bảo tính pháp lý về số liệu, kết quả thử nghiệm được
- Thống nhất và chuẩn hóa phương thức thực hiện thử nghiệm UVtest của Phòng quản lý chất lượng
II PHẠM VI ÁP DỤNG
Phòng quản lý chất lượng
III.ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ, CÁC TỪ VIẾT TẮT, TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Định nghĩa thuật ngữ:
- UVtest : Thiết bị thử nghiệm mô phỏng điều kiện thời tiết
- Test: kiểm tra hoặc thử nghiệm
2 Từ viết tắt:
- P.QLCL: phòng quản lý chất lượng
3 Tài liệu tham khảo
- UVtest manual
- Tiêu chuẩn sản xuất nội bộ ( TC/QC/01)
- Hướng dẫn lấy mẫu – Lưu mẫu – Xử lý mẫu – Báo cáo kết quả phân tích
IV.NỘI DUNG
1 Các quy định chung cho việc sử dụng máy UVtest
- Chỉ có những nhân viên được đào tạo về kỹ thuật sử dụng được trưởng bộ phận đánh giá mới được phép vận hành sử dụng Các nhân viên khác trong phòng có trách nhiệm nhắc nhở, yêu cầu, ngăn cản, báo cáo các trường hợp sử dụng không đúng mục đích hoặc các nhân viên khác không có thẩm quyền sử dụng
- Không sử dụng máy để UVtest các mẫu khác vải, trừ trường hợp được yêu cầu trực tiếp từ trưởng bộ phận
- Không dùng vật nhọn chạm vào màn hình cảm ứng Nhân viên vận hành máy phải
vệ sinh tay sạch sẽ, đặc biệt là tay dùng giao tiếp với màn hình cảm ứng của máy
- Không dùng bất kỳ hóa chất nào kể cả cồn, nước để lau chùi màn hình cảm ứng
Trang 2- Không được tự ý di dời, đặt các vật khác lên máy UVtest.
- Thực hiện đúng thao tác kiểm tra, vệ sinh theo đúng trình tự bắt buộc trong hướng dẫn trước khi vận hành máy
- Mỗi khi cài đặt hoặc thay đổi chương trình test phải ghi nhận lại vào sổ nhật ký vận hành máy
- Người được trưởng phòng giao trách nhiệm mới có quyền hiệu chuẩn thiết bị, thay đổi thiết bị, cài đặt chương trình test
- Các hiện tượng bất thường xảy ra phải lập tức dừng máy và báo cáo cho trưởng bộ phận và các bộ phận khác có liên quan để tiến hành khắc phục, sửa chữa
- Phải tắt máy, nguồn điện, tắt nguồn nước, vệ sinh sạch sẽ và che đậy khi sử dụng xong
Trang 32 Hướng dẫn vận hành căn bản.
1) Kiểm tra, vệ sinh máy trước khi sử dụng.
Bước
thực hiện Diễn giải Hình minh họa
Kiểm tra
hệ thống
cấp nước
- Kiểm tra các vòi phun: xem xét ống vòi phun và lỗ của các vòi phun xem có dính các vật lạ không, nếu có thì phải dùng cọ quét sạch trước khi tiến hành xét nghiệm
Ống vòi phun vòi phun
- Kiểm tra mực nước của bồn chứa:
Quan sát bể van phao qua cửa sổ
ở phía vách bên phải của máy (từ phía màn hình), mực nước trong
bể van phao phải ổn định (đạt mức nước như hình bên)
Trang 4- Kiểm tra áp lực cấp nước ở đồng
hồ phía sau máy:
+ Bể nước ngưng tụ: 14 – 276 kPa (2 – 40 PSI)
+ Hệ thống phun sương: 172 –
276 kPa (25 – 40 PSI)
Lưu ý: nguồn nước sử dụng tốt
nhất là nước khử khoáng, nếu sử dụng nguồn nước chưa khử khoáng thì phải thường xuyên vệ sinh hồ chứa
Kiểm tra
đèn bức xạ
- Dùng vải mềm để lau vết bẩn bám bên ngoài bóng đèn
- Kiểm tra cả 8 bóng đèn bằng cách: mở máy, mở đèn UV ở chế
độ chỉnh máy bằng tay
Đeo kính bảo hộ và quan sát đèn qua các cửa sổ hiệu chuẩn Nếu
có đèn nào không cháy thì phải tiến hành thay và hiệu chuẩn lại
Vệ sinh
các mâm
kẹp mẫu
Dùng vải mềm để lau các mâm kẹp mẫu
2) Chuẩn bị mẫu thử nghiệm và vận hành máy.
Trang 5Chuẩn bị mẫu và lắp mẫu thử nghiệm.
Quy định kích thước mẫu thử nghiệm: (Lưu ý mẫu được tính gấp đôi, một nửa dùng thử
nghiệm, nửa còn lại dùng lưu mẫu đối chứng)
Bước
thực hiện Diễn giải
Minh họa
Chuẩn bị
mẫu
* Đối với mẫu vải: kích thước mẫu
400*70 mm
- 03 mẫu vải theo hướng chỉ dọc
- 03 mẫu vải theo hướng chỉ ngang
: kích thước mẫu 400 mm * khổ
* Đối với mẫu sợi và chỉ: kích
thước mẫu 400 mm
* Đối với mẫu belt: kích thước mẫu
1000 mm * khổ
* Đối với mẫu tape
Kẹp mẫu - Đặt mẫu vào mâm kẹp mẫu, gấp 02
đầu mẫu sao cho vừa với kích thước
mâm kẹp
Trang 6- Lắp 02 bản nhôm cố định mẫu áp lên mẫu
- Lắp cặp cố định bản nhôm nhằm cố định bản nhôm và cố định mẫu
Đặt mẫu
vào máy
test
- Khi đặt bản nhôm cố định mẫu vào buồng mẫu, cạnh góc nhọn phải hướng xuống dưới
Trang 7
- Đặt lần lượt các mẫu theo thứ tự từ trong ra ngoài
- Đặt thanh đệm ở hai đầu buồng mẫu để che kín không cho ánh sáng tia UV lọt ra ngoài
Quy định
đặt code
mẫu
- Đối với mẫu sợi PP
- Đối với mẫu sợi mono : tương tự như mẫu sợi PP chỉ thay UYF bằng UYM
- Đối với mẫu chỉ: tương tự như mẫu sợi PP chỉ thay UYF bằng UTH
- Đối với mẫu vải : tương tự như mẫu sợi PP chỉ thay UYF bằng UFA
- Đối với mẫu belt PP : tương tự như mẫu sợi PP chỉ thay UYF bằng UBF
- Đối với mẫu belt mono : tương tự như mẫu sợi PP chỉ thay UYF bằng UBM
Số thứ tự mẫu trong tháng Năm test mẫu
Tháng test mẫu
UV Fabrics (viết tắt)
UYF
Trang 8- Đối với mẫu tape : tương tự như mẫu sợi PP chỉ thay UYF bằng UTA
Lưu mẫu
và báo cáo
kết quả:
- Lưu theo file mềm trong máy vi tính
- Lưu mẫu vải thử nghiệm dùng làm đối chiếu khi cần thiết Mỗi mẫu phải có tem code rõ ràng dùng để nhận dạng và truy suất
Vận hành máy
Bước1 Khởi
động máy:
nhấn on
ngôn ngữ:
Chọn
English
Trang 9Bước 3.
Chọn mục
Test List
trên màn
hình
Directory
Bước 4
1 Chọn chương trình test mẫu từ danh mục
2 Chọn loại tia UV cho phù hợp với đèn UV đang
sử dụng
3 Chọn mục
Load Test để
ghi vào bộ nhớ
Bước 5
Chọn mục
Preview
Test
1 Cài đặt
thời gian test
mẫu cho một
chu kì
2 Cài đặt
bức xạ chiếu
sáng của đèn
UV
3 Cài đặt
nhiệt độ test
4 Chọn Next
Bước 6
Chọn mục
Run/stop
Bước7.
1 Cài đặt thời gian cho tổng các chu kì
2 Chọn Run để chạy thử nghiệm
1 4
3 2
Trang 10Bước 8 Khi máy chạy trên màn hình sẽ
hiển thị:
1 Thời gian của một chu kì (tính theo %)
2 Thời gian của cả chu kì (tính theo %)
3 Bức xạ cài đặt
4 Bức xạ đo thực tế của các cảm biến bức
xạ
5 Nhiệt độ cài đặt
6 Nhiệt độ đo thưc tế của cảm biến nhiệt
BPT
Lưu ý: Khi kết thúc thử nghiệm máy sẽ báo động, không được lấy mẫu ra ngay thời điểm đó,
phải đợi nhiệt độ của BPT giảm < 500C để tránh bị bỏng tay
Xem đồ thị
của chu trình
test, từ màn
hình
Directory:
- Chọn Main
- Chọn
Trends
Trên màn
hình thể hiện
đồ thị nhiệt
độ (Trend
plot
temperature),
xem đồ thị
bức xạ
(Trend plot
Irradiance),
chọn Irr.Plot
Cài đặt lại
chương trình
test: trên
màn hình
Directory
chọn
Run/stop
Chọn Reset
4
1 2
3
5 6
Trang 11Muốn dừng
chương trình
test: trên
màn hình
Directory,
chọn
Run/stop
Chọn Stop
Trang 12V PHỤ LỤC:
BẢNG MÃ HÓA TIÊU CHUẨN
Tên
mã
hóa
(Name
)
Tiêu
chuẩn
(Standar
d)
Chu trình đơn (step )
Loại đèn (Lamp )
Loại test
Bức xạ (Irradiatio n)
Nhiệt độ (Temperatur e)
Thời gian (Tim e)
Applica tion
S01
ASTM
G154
Cycle 2
1 2 3
UVB-313
UV Light Condensati on
Final
step-Go to step 1
0.71 n/a
60 50
4:00 4:00
Coating s
S02
SEA
J2020
ASTM
G154
Cycle 3
1 2 3
UVB-313 UV LightCondensati
on Final
step-Go to step 1
0.49 n/a 7050 8:004:00
Coating s
S03
ASTM
G154
Cycle 5
1 2 3
UVB-313
UV Light Condensati on
Final
step-Go to step 1
0.62 n/a
80 50
20:00 4:00
Coating s
S04
ISO
4892-3
Cycle 6
1 2 3
UVB-313
UV Light Condensati on
Final
step-Go to step 1
0.48 n/a
70 50
8:00 4:00
Plastics
S05
GSB AL
631
1 2 3
UVB-313
Condensati on
UV Light Final
step-Go to step 1
n/a 0.75
40 50
4:00 4:00 Powder
Coating s
S06
ASTM
G154
Cycle 1
1 2 3
UVA-340
UV Light Condensati on
Final
step-Go to step 1
0.89 n/a
60 50
8:00 4:00
Coating s
S07 ASTM
G154
Cycle 4
1 2 3
UVA-340
UV Light Condensati on
Final
step-1.55 n/a
70 50
8:00 4:00
Coating s
Trang 13mã
hóa
Tiêu
chuẩn
(Standar
Chu trình đơn
Loại đèn (Lamp
Loại test
Bức xạ (Irradiatio n)
Nhiệt độ (Temperatur e)
Thời gian (Tim
Applica tion
Go to step 1
S08
ASTM
G154
Cycle 6
1 2 3
UVA-340
UV Light Condensati on
Final
step-Go to step 1
1.55 n/a
60 50
8:00 4:00
Coating s
S09
ASTM
G154
Cycle 7
1 2 3
UVA-340
UV Light Spray Condensati on
Final
step-Go to step 1
1.55 n/a n/a
60 n/a 50
8:00 0:15 3:45 Coating
s
S10
ISO
4892-3
Cycle 1
1 2 3
UVA-340
UV Light Condensati on
Final
step-Go to step 1
0.76 n/a
60 50
8:00 4:00
Plastics
S11
ISO
4892-3
Cycle 2
1 2 3
UVA-340
UV Light Spray Condensati on
Final
step-Go to step 1
0.76 n/a n/a
50 n/a 50
8:00 0:15 3:45
Plastics
S12
EN 927-6
1 2 3 4 5
UVA-340
Condensati on
UV Light Spray Subcycle, reapeat steps 2-3
48 times
Go to step 1
n/a 0.89 n/a
45 60 n/a
24:00 2:30 0:30
Wood Coating s
S13
ISO
11507
Method A
1 2 3
UVA-340
UV Light Condensati on
Final
step-Go to step 1
0.77 n/a
60 50
4:00 4:00
Coating s
S14 ISO
11507
Method B
1 2 3
UVA-340
UV Light Condensati on
Final
step-0.71 n/a
60 50
4:00 4:00
Coating s
Trang 14mã
hóa
Tiêu
chuẩn
(Standar
Chu trình đơn
Loại đèn (Lamp
Loại test
Bức xạ (Irradiatio n)
Nhiệt độ (Temperatur e)
Thời gian (Tim
Applica tion
Go to step 1
S15… Custom
Ghi chú: Các tiêu chuẩn khác cài đặt theo yêu cầu khách hàng được ghi mã hóa tiếp theo từ S15 trong file theo dõi mẫu.
Trang 15VI TRANG KIỂM SOÁT
Lần sửa đổi Tình trạng sửa đổi Trang Ngày có
hiệu lực Nội dung trước Nội dung sau