1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các câu hỏi và bài tập dao động cơ 2009 2017

20 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng với tần số của ngoại lực.. + Động năng của vật cực đại tại vị trí tốc độ cực đại, tốc độ cực đại tại vị trí cân bằng, gia tốc củ

Trang 1

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG CÁC ĐỀ THI

THPTQG 2009 - 2017

Câu 1: (Quốc gia – 2009) Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối

lượng 100 g Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

+ Động năng của con lắc lò xo dao động điều hòa

2

d

1 cos 2 t 2

  Động năng biến thiên với tần số góc 2ω

+ Tần số góc của dao động f 1 k 3

 Hz, vậy động năng của con lắc sẽ biến thiên với tần số 6 Hz

 Đáp án A

Tổng quát hóa: Nếu con lắc lò xo dao động với chu kì T thì động năng, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với chu kì

T

2 và tần số 2f

Câu 2: (Quốc gia – 2009) Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian

t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Nhắc lại định nghĩa về chu kì của con lắc đơn:

+ Chu kì là thời gian để con lắc thực hiện được một dao động toàn phần

Áp dụng cho hai trường hợp

1

Để tránh sai lầm trong quá trình xác định biểu thức T t

60

 hay T 60

t

 ta nên để ý rằng chu kì có đơn vị là giây, tỉ

 

  đây là đơn vị của tần số, không phải chu kì

+ Từ hai biểu thức trên ta thu được: l 44 36 l 100

 Đáp án D

Câu 3: (Quốc gia – 2009) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao

động này có phương trình lần lượt là x1 4cos 10t

4

  cm và 2

3

x 3cos 10t

4

  cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị

trí cân bằng là

+ Dao động xủa vật có phương trìnhx x1 x2 1cos 10t

4

+ Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại

max

v   A 10cm/s

 Đáp án A

Câu 4: (Quốc gia – 2009) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục

cố định nằm ngang với phương trình xA cos t Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 = 10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

+ Động năng của vật bằng thế năng sau các khoảng thời gian t = 0,25T, vậy T = 0,2 s

+ Độ cứng của lò xo

2

T

 Đáp án A

Câu 5: (Quốc gia – 2009) Một vật dao động điều hòa có phương trình xA cos  t  Gọi v và a lần lượt là vận

Trang 2

A

2

A

2

A

2

A

2

a A v

+ Sử dụng công thức độc lập cho hai đại lượng vuông pha

2

2

A

Đáp án C

Câu 6: (Quốc gia – 2009) Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng với tần số của ngoại lực

 Đáp án C

Câu 7: (Quốc gia – 2009) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

+ Động năng của vật cực đại tại vị trí tốc độ cực đại, tốc độ cực đại tại vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại tại vị trí biên

+ Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần, trong chuyển động chậm dần vận tốc

và gia tốc luôn ngược dấu (ngược lại trong chuyển động nhanh dần vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu)

+ Vật ở vị trí cân bằng thế năng cực tiểu

+ Thế năng của vật cực đại ở vị trí biên

 Đáp án D

Câu 8: (Quốc gia – 2010) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng

A 0

3

B 0 2

C 0 2

3



+ Cơ năng của con lắc đơn Ed Et E kết hợp với giả thuyết Ed Et

+ Ta chu ý rằng con lắc đang chuyển động nhanh dần đều con lắc đang chuyển động từ biên về vị trí cân bằng

0

2

2

Đáp án C

Câu 9: (Quốc gia – 2010) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ

vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x A

2

  , chất điểm có tốc độ trung bình là

A 6A

T + Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ xA đến vị trí

A

x

2

  ứng với góc quét φ

+ Từ hình vẽ ta tính được 2 t T

+ Tốc độ trung bình của chất điểm này:vtb S A 0,5A 9A

T

3

Đáp án B

Trang 3

Câu 10: (Quốc gia – 2010) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì,

khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T

3 Lấy 2 = 10 Tần số dao động của vật là

+ Gia tốc cực đại của con lắc amax  2A

+ Gia tốc có độ lớn không vượt quá 100 cm/s2 ứng với khoảng thời gian

+ Mặc khác

2

A cos A

+ Tần số của dao động f 1

2

 Đáp án D

Câu 11: (Quốc gia – 2010) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình

li độ x 3cos t 5

6

 cm Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 5cos t

6

 cm Dao động thứ hai có

phương trình li độ là

A x2 8cos t

6

6

C x2 2cos t 5

6

5

6

+ Ta có x x1 x2 x2 x x1 8cos t 5

6

Đáp án D

Câu 12: (Quốc gia – 2010) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ

được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g10m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3 cm/s

Trong quá trình dao động tắt dần, con lắc đạt tốc độ cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng tạm lần thứ nhất

+ Vị trí cân bằng tạm ở đây được hiểu là vị trí mà lực đàn hồi cân bằng với lực ma sát

mg

k

+ Áp dụng định luật bảo toàn và biến thiên cơ năng

 Đáp án C

Câu 13: (Quốc gia – 2010) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D và hướng không đổi

+ Lực kéo về hay lực phục hồi trong dao động điều hòa xác định bằng biểu thức

ph

F  kxFphtỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

 Đáp án A

Câu 14: (Quốc gia – 2010) Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ

+ Vật dao động tắt dần thì có biên độ và năng lượng giảm liên tục theo thời gian

 Đáp án A

Trang 4

Câu 15: (Quốc gia – 2011) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc

độ của nó là 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

+ Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng

max

v  v   A 20cm/s

Sử dụng công thức độc lập

+ Thay vào biểu thức đầu tiên  A 5cm

 Đáp án A

Câu 16: (Quốc gia – 2011) Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 4cos 2 t

3

  (x tính bằng cm; t

tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x 2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

+ Ta để ý rằng trong một chu kì chất điểm sẽ đi qua vị trí x 2cm hai lần, vậy

nó sẽ cần 1005T để đu qua vị trí này 2010 lần

+ Ta chỉ việc lần còn lại ứng với thời gian chất điểm ở vị trí ban đầu đi đến vị trí

x 2cm lần thứ nhất

Tổng thời gian sẽ là t1005T t1 3016s

 Đáp án C

Câu 17: (Quốc gia – 2011) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế

năng ở vị trí cân bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1

3 lần thế năng là

A 26,12 cm/s B 7,32 cm/s C 14,64 cm/s D 21,96 cm/s

+ Các vị trí động năng bằng 3 lần thế năng và bằng một phần ba lần thế năng

tương ứng

1

2

A x

2 3

2

  





+ Tốc độ trung bình của vật tb

A

t

6 12

 Đáp án D

Câu 18: (Quốc gia – 2011) Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng

đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

+ Phương trình định luật II Niuton cho con lắc T P ma hay TPbk0

+ Với Pbklà trọng lực biểu kiến tác dụng lên con lắc Pbk P mam g  a gbk g a

+ Vậy chu kì của con lắc lúc này là

bk

l

g

 

Áp dụng cho bài toán

+ Khi thang máy đi lên nhanh dần đềuT1 2 l

g a

 

Trang 5

+ Khi thang máy đi lên chậm dần đềuT2 2 l

g a

 

+ Khi thang máy đứng yên T0 2 l

g

 

Từ ba biể thức trên ta thu được 2 2 2

T T T đây cũng là một biểu thức đáng nhớ Ta tính được T02,78s

 Đáp án D

Câu 19: (Quốc gia – 2011) Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng

+ Ta để ý thấy rằng hai dao động thành phần này cùng pha với nhau nên AA1A215cm

Cơ năng của chất điểm là: 1 2

2

Đáp án A

Câu 20: (Quốc gia – 2011) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu

kia gắn với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1

và m2 là

+ Ta nhận thấy rằng vật m2 sẽ tách khỏi vật m1 khi hệ hai vât này đi qua vị trí cân bằng lần

đầu tiên Vì trước đó vật m1 chuyển động nhanh dần từ biên về vị trí cân bằng nên vật m2

luôn luôn chuyển động với cùng tốc độ Tại vị trí cân bằng vật m1 bắt đầu giảm tốc độ trong

khi đó m2 vẫn chuyển động tiếp tục với tốc độ bằng tốc độ cực đại của hệ trước đó, nghĩa là

+ Vật m1 sau khi được tách khỏi m2 tiếp tục dao động điều hòa với chu kì m1

k

1

1

k

A 2m

A

m

+ Vật m1 đi từ vị trí cân bằng ra đến vị trí lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên mất khoảng thời gian

1

m

T

t

 

1

m

 Đáp án D

Câu 21: (Quốc gia – 2011) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện

được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là

40 3 cm/s Lấy  = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là

A x 6cos 20t cm

6

C x 4cos 20t cm

3

+ Chu kì của dao động T t 0,314s 20

n

Trang 6

+ Biên độ dao động của chất điểm

2

A x   4

 

+ Tại t0 thì  0 0

0

3

3

 

  



kết hợp với v0 0 0

3

 Đáp án C

Câu 22: (Quốc gia – 2011) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của 0 là

+ Dao động của con lắc đơn là dao động bé, áp dụng công thức gần đúng

2 0 0

2

 Đáp án B

Câu 23: (Quốc gia – 2012) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân

bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A

3 thì động năng của vật là

A 5

4

2

7

9W

+ Động năng của vật

2

 Đáp án A

Câu 24: (Quốc gia – 2012) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Tần số góc của vật dao động là

A vmax

max v A

max v

max v 2A

+ Ta có vmax A vmax

A

    

 Đáp án A

Câu 25: (Quốc gia – 2012) Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động

của các vật lần lượt là x1A cos t1  cm và x2A sin t2  cm Biết 64x1236x22 482cm2 Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3 cm với vận tốc v1 18 cm/s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

+ Đạo hàm hai vế phương trình 2 2 2

64x 36x 48 ta thu được 128x v1 172x v2 20 + Tại thời điểm t, x13cm 2 1

2

48 64x

36

+ Thay vào biểu thức vừa đạo hàm

1 1

2

128v x

72x

 Đáp án D

Câu 26: (Quốc gia – 2012) Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T1 1; con lắc đơn có chiều dài l 2 l2l1 dao động điều hòa với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài

1 2

l l dao động điều hòa với chu kì là

A 1 2

1 2

T T

1 2

T T

T T

Trang 7

+ Chu kì dao động của con lắc

2

+ Từ giả thuyết bài toán

2

 Đáp án D

Câu 27: (Quốc gia – 2012) Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

+ Chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần (không đều bởi vì trong quá trình này

ahằng số)

 Đáp án C

Câu 28: (Quốc gia – 2012) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt

là x1Acos t và x2Asin t Biên độ dao động của vật là

+ Hai dao động này vuông pha nhau  A A12A22  2A

 Đáp án C

Câu 29: (Quốc gia – 2012) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực FF cos ft0  (với F0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là

Tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số của ngoại lực cưỡng bức 0,5f

 Đáp án D

Câu 30: (Quốc gia – 2012) Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc

độ là 25 cm/s Biên độ giao động của vật là

+ Sử dụng công thức độc lập thời gian

2

A x   5 2

 

 Đáp án B

Câu 31: (Quốc gia – 2012) Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì

dao động của con lắc đơn lần lượt là l , 1 l và T2 1, T2 Biết

2

1

T 2.Hệ thức đúng là

A 1

2

l

2

2

l 4

2

2

l  2 + Chu kì dao động của con lắc đơn

2

 Đáp án C

Câu 32: (Quốc gia – 2012) Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao

động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ 40

 cm/s đến 40 3 cm/s là

A

40

120

20

60

s

+ Vận tốc cực đại của con lắc vmax A kA 80

m

+ Khoảng thời gian ngắn nhất ứng với góc quét

  

+ Thời gian tương ứng sẽ là t

40

 Đáp án A

Trang 8

Câu 33: (Quốc gia – 2013) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm

t0s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x 5cos 2 t cm

2

 

C x 5cos t cm

2

+ Phương trình dao động của vật x5cos  t 0cm

+ Tại t0,

0 0

0

2

2

 

  



kết hợp với điều kiện vật có vận tốc dương tại t = 0

0

2

2

 Đáp án D

Câu 34: (Quốc gia – 2013) Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81cm và 64cm được treo ở trần một căn phòng

Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau Gọi Δt là khoảng thời gian

ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau Giá trị Δt gần giá trị nào nhất sau đây:

A 2,36 s B 8,12 s C 0,45 s D 7,20 s

+ Dạng phương trình dao động của hai con lắc đơn 0cos t

2

+ Trong đó

1

2 2

g

g l

 

 

+ Điều kiện hai sợi dây song song hai con lắc này có cùng li độ góc

8

8

       

Hệ nghiệm thứ nhất luôn cho nghiệm thời gian âm nên không có ý nghĩa vật lý t 36 72k

   thời gian ngắn nhất

ứng với k 0 t 36s

85

  

 Đáp án C

Câu 34: (Quốc gia – 2013) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm; 2

A 15 và lệch pha nhau

2

Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A 23 cm B 7 cm C 11 cm D 17 cm

+ Hai dao động vuông pha biên độ dao động tổng hợp là A A12A22 17cm

 Đáp án D

Câu 35: (Quốc gia – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm Dao động này có biên độ:

A 12 cm B 24 cm C 6 cm D 3 cm

+ Biên độ của dao động điều hòa bằng một nửa chiều dài quỹ đạo A l 6

2

 Đáp án C

Trang 9

Câu 36: (Quốc gia – 2013) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo

có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Vật nhỏ đang nằm

yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao

động điều hòa đến thời điểm t s

3

 thì ngừng tác dụng lực F Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây:

A 9 cm B 7 cm

C 5 cm D 11 cm

+ Tốc độ góc và chu kì của dao động

k

20

m

k 10

+ Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng khi chịu thêm tác dụng của lực F

F

k

+ Sử dụng phương pháp đường tròn để xác địn vận tốc và li độ của con lắc sau

khoảng thời gian t

3

Góc quét tương ứng t 20 6 2

+ Từ hình vẽ ta thấy rằng tại thời điểm t

3

 s con lắc có li độ x2,5cm và

có tốc độ v50 3cm/s

+ Tại lúc này ta ngừng lực tác dụng lên vật thì vị trí cân bằng của con lắc sẽ

thay đổi, vị trí cân bằng bây giờ là vị trí mà lò xo không bị biến dạng, do vậy li

độ (được hiểu là tọa độ của con lắc với gốc tọa độ tại vị trí cân bằng) lúc này

0

x    x l 7,5cm

Biên độ dao động mới

2

A x   5 3

 

 Đáp án A

Câu 38: (Quốc gia – 2013) Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J

(mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy  2 10 Tại li độ 3 2cm , tỉ số động năng và thế năng là:

A 1 B 4 C 3 D 2

+ Biên độ dao động của con lắc

2 2

+ Tỉ số giữa động năng và thế năng

2

1 1

 

 Đáp án A

Câu 39: (Quốc gia – 2013) Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi

lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12cm Lấy  2 10 Vật dao động với tần số là:

A 2,9 Hz B 2,5 Hz C 3,5 Hz D 1,7 Hz

+ Ở đây ta cần chú ý rằng, chắc chắn con lắc phải dao động với biên độ A nhỏ hơn độ giãn Δl0 của con lắc tại vị trí cân bằng, điều này để đảm bảo lực kéo của lò xo tác dụng lên con lắc nhỏ nhất phải khác không

 0 

 

+ Chiều dài tự nhiên của lò xo l03MN30cm

+ Chiều dài cực đại của lò xo l    l0 l0 A 3MN36cm

0

Trang 10

Vậy tần số của dao động này là

0

 Đáp án B

Câu 40: (Quốc gia – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình xA cos 4 t (t tính bằng s) Tính từ t

= 0; khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là:

A 0,083 s B 0,104 s C 0,167 s D 0,125 s

+ Li độ của vật tại thời điểm ban đầu x0 A

+ Vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc cực đại

2

+ Từ hình vẽ ta tính được góc quét ứng với khoảng thời gian ngắn nhất

 Đáp án A

Câu 41: (Quốc gia – 2013) Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s Quãng đường vật đi được trong

4s là:

A 64 cm B 16 cm C 32 cm D 8 cm

+ Trong mỗi chu kì con lắc đi được quãng đường 4a, vậy trong khoảng thời gian t2T4svật sẽ đi được quãng đường S 8A 32  cm

 Đáp án D

Câu 42: (Quốc gia – 2013) Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g

Lấy  2 10 Chu kì dao động của con lắc là:

A 0,5 s B 2 s C 1 s D 2,2 s

+ Chu kì dao động cua con lắc đơn T 2 l 2, 2s

g

 Đáp án D

Câu 43: (Quốc gia – 2014) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo

phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 =

48

s, động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 J Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064 J Biên độ dao động của con lắc là

+ Cơ năng của con lắc

EE E 0,128J

+ Xét các tỉ số

1

2

t 1

t 2

E

E



12

Vậy biên độ dao động của con lắc là A 2E2 8

m

 Đáp án C

Câu 44: (Quốc gia – 2014) Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s

Động năng cực đại của vật là

A 7,2 J B 3,6.10-4 J C 7,2.10-4 J D 3,6 J

+ Động năng cực đại của con lắc chính bằng cơ năng của nó E 1m 2A2 3, 6.10 4

2

 Đáp án B

Ngày đăng: 13/07/2019, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w