B A C Điểm Lời phê của thày cô giáo Ký nhận điểm của Phụ huynh HS... Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của Phụ huynh HS... Lớp ...Trờng THCS Đông Phú Bài số 1 Câu 1: 4 điểm Đ
Trang 1Kiểm tra một tiết Môn Hình Học
Họ và tên
Lớp Trờng THCS Đông Phú Bài số 1 Câu 1 (2điểm) Điền vào dấu( ) để đợc KQ đúng a SinB =
b CosB =
c TgB =
d CotgB =
Câu 2(1,5 điểm): Chọn câu trả lời sai và khoanh tròn vào chữ cái đợc chọn Trong tam giác vuông có góc nhọn α : A.Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với sin góc kề B.Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tg góc đối hay nhân với cotg góc kề C.sin α ≥ 1 , cos ≥ 1 Câu 3 (2,5 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A, biết rằng ; c = 21cm, b = 18 cm
Câu 3(4đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4 a.Tính BC,góc B, góc C b.Kẻ AH vuông góc với BC:Tính AH,BH,CH
B
A C Điểm Lời phê của thày cô giáo Ký nhận điểm của
Phụ huynh HS
Trang 2
Kiểm tra một tiết Môn Đại số Bài số 1
Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú
I - Trắc nghiệm (4điểm)
Chọn câu trả lời đúng và chép vào bài
1) Biểu thức 2x+1 xác định khi: A) 1
2
2
x≥ − C) 1
2
x< D) 1
2
x< −
2) Biểu thức 3 x+ xác định khi: A) x<3 B) x<-3 C) x≥ −3 D) x≥3
3) Kết quả của phét tính − 5ì 20 là: A) 10 B) -10 C) 100 D) -100
4) Kết quả rút gọn biểu thức 2+ 8− 50 là: A) 8 2 B) 60 C) −2 2 D) 2 2
4
− ì − ì − ì + là: A) 6 B) -6 C) − 6 D) 6
6) Kết quả rút gọn biểu thức 2 2 3: 3
+ − là: A)
6
3 B) 3
6
−
C) 6
3
− D) 6
6
−
7) Kết quả rút gọn biểu thức 3 7 7 3
−
− là: A) − 21 B) 21 C) 7− 3 D) 3− 7
8) Kết quả của phép tính 2+ 2ì −2 2 là: A) 4 B) -4 C) 2 D) − 2
II - Tự luận (6 điểm)
Bài 1 (3 điểm) Chứng minh đẳng thức
3 2 +3 2
6
7 b) 3 7 7 3 : 21
+
+ = 1
Bài 2 (3 điểm)
x
Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của
Phụ huynh HS
Trang 3a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm những giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Kiểm tra một tiết Môn Đại số7
Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú Bài số 1 Câu 1: (2 điểm) 1) Viết công thức nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
2) áp dụng: Viết các biểu thức sau dới dạng một luỹ thừa a) (-5)8 (-5)3=
b) 7 4 3 3 : 8 8 = ữ ữ
Câu 2 (3 điểm) Tính một cách hợp lí (nếu có thể) a) (-8 43 25 ): 0,4=
b) 15 7 19 115 2 34 21 34+ + − 17 +3 =
Câu 3 (2 điểm) Tìm x biết a) x:6 = 7:3 b )4 :1 6 : 0,3 3 4 x =
Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của Phụ huynh HS
Trang 4Câu 4 (3 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác là 24 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5.
Giải
Kiểm tra một tiết Môn Hình học 7 Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú Bài số 1 Câu 1: (4 điểm) Điền dấu nhân vào ô mà em chọn Câu Nội dung Đúng Sai 1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau 2 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh 3 Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳn đó 4 Nếu đờng thẳn c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau Bài 2: (3 điểm) a) Hãy phát biểu bằng lời định lí đợc mô tả bằn hình vẽ sau:
b) Hãy viết GT- KL của định lí đó bằng kí hiệu
Bài 3 (3 điểm) Cho hình vẽ : Biết a // b, gócA = 300, gócB = 450 Tính góc AOB Nói rõ vì sao lại tính đợc nh vậy Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của Phụ huynh HS
a b c A 300
O
450 B
Trang 5Bài giải:
Kiểm tra một tiết Môn Đại số
Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú
Bài số 1
Câu 1: (3 điểm)
Điến vào dấu ( ) để đợc kết quả đúng
1. A2 = 4. A2B=
2. A B= 5.
B
A = , với A.B ≥ 0 ,B > 0 3.
B
A = , với A ≥ 0 ,B > 0 6. A B = , với B>0
Câu 2(3 điểm)Rút gọn
a. 25 − 49 + 4
b. 20 − 45 + 3 18 + 72
c.
9
196
49
16
.
81
25
Câu 3(4 điểm) Cho biểu thức
A = +
+
+
1
1
a
a a
−
− +
1
1
a
a a
a.Rút gọn A
Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của
Phụ huynh HS
Trang 6b.Tìm giá trị của a để A > 0
c.Tính giá trị của A khi a = 4
Đề kiểm tra cuối học kì I
Môn Toán 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
I - Trắc nghiệm (4 điểm)
Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất và chép vào bài làm
1) Kết quả của phép tính
− ì −
là:
A)
3
2
3
−
B)
11
2 3
−
C)
28
2 3
−
D)
7 4
2 3
−
2) Kết quả đúng của phép tính − 81 là:
A) -9 B) 9 C) -9 và 9 D) ±9
3) Giá trị của x trong phép tính 4
x = −
là:
A) 3 B) 12 C) -3 D) -12
4) Đờng thẳng a cắt hai đờng thẳng x và y tạo thành:
A) Các góc so le trong bằng nhau.
B) Các góc đồng vị bằng nhau.
C) Các góc trong cùng phía bù nhau.
D) Tất cả các ý trên.
II) Tự luận
Bài 1 (2 điểm)
Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác là 45cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 5: 7.
Bài 2 (3 điểm)
Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC (D không trùng với B; C).M là trung điểm của AD Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME=MB Trên tia đối của tia MC lấy điểm F sao cho MF=MC Chứng minh rằng
a) AE // BC;
b) AE+AF = EF.
Bài 3 (1 điểm)
So sánh 2300 và 3200
Trang 7
Đáp án
I Trắc nghiệm:(4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm
1) B 2) A
3) C 4) D
II Tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
Gọi các cạnh của tam giác lần lợt x, y, z (cm, x, y, z >0).
Ta biết các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 5; 7 và chu vi của tm giác là 45cm nên ta có:
3x = =5y 7z và x+y+z = 45
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x = = =y z x y z+ + = =
+ +
Ta có
3
5
7
x
x y
y z
z
= ⇒ = ì =
= ⇒ = ì =
Vậy các cạnh của tam giác lần lợt là 9cm; 15cm; 21cm.
Bài 2 (3 điểm)
a) Xét hai tam giác AME và DMB có
MA = MD (giả thiết)
Góc AME = gócDMB (đối đỉnh)
ME = MB (giả thiết)
Nên ∆AME =∆DMB (c.g.c)
Suy ra gócAEM = gócDBM và
AE = BD
Hai góc AEM và DBM ở vị trí so le
trong của hai đờng thẳng AE và
BDbị cắt bởi BE nên AE // BD hay AE // BC
b)Chứng minh tơng tự ta có
∆AMF = ∆DMC, suy ra AF // DC và AF = DC.
∆EMF = ∆BMC, suy ra EF // BC và EF = BC (1)
A
M
C D
B
Trang 8Nên AE + AF = DB + DC = BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra AE + AF = EF Điều này chứng tỏ A nằm giữa E và F.
Bài 3 (1 điểm) Ta có 2300 = (23)100 = 8100 và 3200 = (32)100 = 9100 Ta thấy 8<9 suy ra 8100<9100 hay 2300
< 3200
Đề kiểm tra khảo sát Môn Toán 7
(Thời gian làm bài 45 phút)
I - Trắc nghiệm (4 điểm)
Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất và chép vào bài làm
2) Kết quả của phép tính
− ì −
là:
A)
3
2
3
−
B)
11
2 3
−
C)
28
2 3
−
D)
7 4
2 3
−
2) Kết quả đúng của phép tính − 81 là:
A) -9 B) 9 C) -9 và 9 D) ±9
3) Giá trị của x trong phép tính 4
x = −
là:
A) 3 B) 12 C) -3 D) -12
4) Đờng thẳng a cắt hai đờng thẳng x và y tạo thành:
A) Các góc so le trong bằng nhau.
B) Các góc đồng vị bằng nhau.
C) Các góc trong cùng phía bù nhau.
D) Tất cả các ý trên.
II) Tự luận
Bài 1 (3 điểm) Tính
a) (- 0,25)5 : (-0,25)3
b) 123 .122
c)158 : 94
Bài 2 (2 điểm)
Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác là 45cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 5: 7.
Bài 3 (1 điểm)
So sánh 2300 và 3200
Trang 9Đáp án
1) B 2) A
3) C 4) D
II Tự luận (6 điểm)
Bài 1 (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm
a) (-0,25)2
b) 125
Bài 2 (2 điểm)
Gọi các cạnh của tam giác lần lợt x, y, z (cm, x, y, z >0).
Ta biết các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 5; 7 và chu vi của tm giác là 45cm nên ta có:
3x = =5y 7z và x+y+z = 45
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x = = =y z x y z+ + = =
+ +
Ta có
3
5
7
x
x y
y z
z
= ⇒ = ì =
= ⇒ = ì =
Vậy các cạnh của tam giác lần lợt là 9cm; 15cm; 21cm.
Bài 3 (1 điểm) Ta có 2300 = (23)100 = 8100 và 3200 = (32)100 = 9100
Ta thấy 8<9 suy ra 8100<9100 hay 2300 < 3200
Trang 10
Kiểm tra Khảo sát chất lợng giữa học kì I
Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú
Bài số 1
I - Trắc nghiệm (4điểm)
Chọn câu trả lời đúng và chép vào bài
2) Biểu thức 2x+1 xác định khi: A) 1
2
2
x≥ − C) 1
2
x< D) 1
2
x< −
2) Biểu thức 3 x+ xác định khi: A) x<3 B) x<-3 C) x≥ −3 D) x≥3
3) Kết quả của phét tính − 5ì 20 là: A) 10 B) -10 C) 100 D) -100
4) Kết quả rút gọn biểu thức 2+ 8− 50 là: A) 8 2 B) 60 C) −2 2 D) 2 2
4
− ì − ì − ì + là: A) 6 B) -6 C) − 6 D) 6
6) Kết quả rút gọn biểu thức 2 2 3: 3
+ − là: A)
6
3 B) 3
6
−
C) 6
3
− D) 6
6
−
7) Kết quả rút gọn biểu thức 3 7 7 3
−
− là: A) − 21 B) 21 C) 7− 3 D) 3− 7
8) Kết quả của phép tính 2+ 2ì −2 2 là: A) 4 B) -4 C) 2 D) − 2
II - Tự luận (6 điểm)
Bài 1 (3 điểm) Chứng minh đẳng thức
3 2 +3 2
6
7 b) 3 7 7 3 : 21
+
+ = 1
Bài 2 (3 điểm)
Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của
Phụ huynh HS
Trang 11( )
x
c) Rút gọn biểu thức A.
d) Tìm những giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Đáp án và thang điểm
I – Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm
1) B 2) C 3) B 4) C 5) B 6) C 7) A 8) C
II – Tự luận
Bài 1 (3điểm) Mỗi câu làm đúng cho 1,5 điểm
3 7 3 7
3 7 7 3
−
+ +
Bài 2 (3điểm)
a)Rút gọn đúng cho 2 điểm
2
2
1 2 1
2
1
2
1
x
x
x
x
x
x
x
x
−
=
+
b)Tìm đủ 2 giá trị cho 1 điểm
Ta có
2
x
A
+ − + −
Để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì 2
1
x + phải nguyên
Trang 12Khi đó 2 chia hết cho x+1 hay x +1 là ớc của 2 mà các ớc của 2 không âm là 1 và 2 (vì biểu thức trong căn có nghĩa khi biểu thức đó lớn hơn hoặc bằng 0).
Nếu ớc của 2 là 2 thì x+1=2⇔ x = ⇔1 x=1
Nếu ớc của 2 là 1 thì x+1 =1 ⇔ x=0⇔x=0
Vậy với x=1 và x=0 thì biểu thức A nhận giá trị nguyên
Kiểm tra môn Toán - Lớp 9 (Cuối học kì I) –
(Thời gian làm bài 45 phút)
I Trắc nghiệm (4 điểm) –
A Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai –
1) Trong các dây của đờng tròn đờng kính là dây lớn nhất.
2) Đờng tròn có hai trục đối xứng.
3) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.
4) Dây bé hơn thì gần tâm hơn.
5) Đờng kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
B Chọn câu trả lời đúng và chép vào bài làm. –
1) Cho đờng tròn tâm 0 bán kính R=5cm Một dây cung của (0) cách tâm 3cm thì độ dài dây cung này là:
A) 8cm B) 4cm C) 3cm D) Một đáp số khác
2) Cho tâm giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm Bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác này là:
A) 10cm B) 5cm C) 3cm D) 4cm
3) Một dây cung của đờng tròn (0) dài 24cm Biết khoảng cách từ tâm 0 đến dây là 5cm Bán kính của đờng tròn là:
A) 12cm B) 13cm C) 24,5cm D) Cả A,B,C đều sai
II Tự luận (6 điểm) –
Bài 1(3 điểm)
Hãy biến đổi các tỉ số lợng giác sau đây thành tỉ số lợng giác của góc nhỏ hơn 450 :
Sin750 , cos 530 , sin47020’ , tg 620 , cotg 82045’ , cos 46010’
Bài 2 (3điểm)
Cho đờng tròn (0), đờng kính AB và dây EF không cắt đờng kính Gọi I và K lần lợt là chân các đ-ờng vuông góc kẻ từ A và B đến EF Chứng minh rằng IE = KF.
Trang 13Đáp án và thang điểm
I – Trắc nghiệm mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
A - 1) Đúng , 2) Sai, 3) Đúng, 4) Sai, 5) Đúng.
B - 1) D, 2) B, 3) B.
II – Tự luận
Bài 1 (3điểm) Mỗi câu làm đúng cho 0,5 điểm
Sin750 = cos 150 , cos 530 = sin 370 , sin47020’ = cos 42040’, tg 620 = cotg 280 , cotg 82045’= tg 7015’ , cos 46010’ = sin 43050’
Bài 2 (3điểm)
Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng cho 0,5 điểm.Trình bày đúng 2,5điểm
K F
O
H
Kẻ OH vuông góc với EF Hình
thang AIKB có OA = OB và OH //
AI // BK nên HI = HK (1)
OH là phần đường kính vuông góc
với dây EF nên HE = HF (2)
Từ (1) và (2) suy ra IE = KF
Trang 14Ngày soạn:
Kiểm tra chơng 3
I Mục tiêu:
- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS để từ đó GV nắm đợc thông tin phản hồi từ HS để kịp thời bổ sung chỗ hổng kiến thức cho HS.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ,đề kiểm tra
- HS : Giấy KT, bút, thớc,…
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1:GV giao đề cho HS
Đề bài
Câu1(2điểm)
Khoanh tròn đáp án đúng
Nghiệm của HPT
=
−
=
+
5 3
3 5
4
y x
y
x
là:
A.(2;1) ;B (-2;-1) ;C.(2;-1);D.(3;1)
Câu2(3điểm) Giải HPT sau:
a.
−=
−
=
+
24 3
4
16
7
4
y
x
y
x
; b.
= +
=
+
9 3 2
2
y x
y x
Câu3(5điểm)
Hai XN theo kế hoạch phải làm 360
dụng cụ Thực tế XN I vợt mức 10%;
XN II vợt mức 15%;Do đó cả hai XN
làm đợc 404 dụng cụ.Tính số dụng cụ
mà mỗi XN phải làm theo KH?
1
43 HS nhận đề và làm bài
Đáp án Câu 1: Chọn C
Câu 2:
a.
=
−=
4
3
y x
b.
=
−=
5
3
y x
Câu 3:
Gọi số dụng cụ mà mỗi XN I và II phải làm theo KH lần lợt là x và y(dụng cụ) (x,y>0)
Theo bài ra ta có HPT:
Trang 15Hoạt động 2:Thu bài
Nhận xét giờ kiểm tra
1
=
=
⇔
= +
=+
160
200 404
100
115 100 110
360
y
x y
x yx
Trả lời:…
HS thu bài
Kiểm tra một tiết Môn Đại số 9 Bài số 1 Học kì II
Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú Bài số 1 Câu 1: (2 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng Nghiệm của HPT = − = + 5 3 3 5 4 y x y x là: A.(2;1) ; B (-2;-1) ; C.(2;-1); D.(3;1) Câu2(3điểm) Giải HPT sau: a −= − = + 24 3 4 16 7 4 y x y x ; b = + = + 9 3 2 2 y x y x
Câu3 (2điểm) Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của Phụ huynh HS
Trang 16Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì sau 6 giờ đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất chảy trong 5 giờ và vòi thứ hai chảy trong 2 giờ thì đợc
15
8
bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình sau bao lâu thì đầy
bể?
Câu 4 (3 điểm) Hai bạn Hà và Tuấn cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm cách nhau 150 km, đi ngợc chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ Tìm vận tốc của mỗi bạn, biết rằng nếu Hà tăng vận tốc thêm 5 km/h và Tuấn giảm 5 km/h thì vận tốc của Hà gấp đôi vận tốc của Tuấn
Kiểm tra một tiết Môn Hình Học 7 Học kì II Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú Bài số 1 Câu 1: (4 điểm) Điền dấu nhân vào chỗ trống( ) một cách hợp lí. Câu Đún g Sa i a) Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau b) Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam vuông cân. .
.
Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của Phụ huynh HS
Trang 17c) Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng
hai cạnh và góc của tam giác kia thì hai tam giác
bằng nhau.
d) Nếu tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác
đều.
.
Câu 2 (2 điểm)
Cho tam giác ABC có Â =900 có cạnh AB = 6cm, cạnh BC = 10cm Tính cạnh AC.
Kiểm tra một tiết Môn Đại số 7 Học kì II
Họ và tên:
Lớp Trờng THCS Đông Phú
Bài số 2
Câu 1: (2 điểm) Tìm các cặp đơn thức đồng dạng trong các cặp đơn thức sau:
(Nếu đồng dạng thì khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc)
a) - 3x2 và 3x c) 2x3 và 3x2 e) 6 và 3x g) 5x2y và 5xy
b) 5x3 và x3 d) - 3xy và 5xy f) 7x và 7y h) 1/4xz và - 4xz
Câu 2 (2 điểm) Cho đa thức
P(x) = 4x4 + 2x3- x4 + 2x2 – 3x4 – x2 – x + 5
Điểm Lời phê của thày cô giáo Kí nhận điểm của
Phụ huynh HS