Độ lớn vạn tốc thay đổi Câu 3 : Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức của một điện trờng đều.. Nếu mắc nối tiếp hai búng trờn vào hiệu điện thế 120V thỡ tỉ số cụng suất của đốn Đ1
Trang 1Kiểm tra 45 phút lớp 11 Ban B
họ và tên: Lớp
Câu 1 : Cho hai điện tích dơng q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm) Đặt
thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đờng nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng
Vị trí của q0 là
A. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm) B cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).
C cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm) D cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm) Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng ? Hạt eletron bay vào trong một từ trờng đều theo hớng của từ
tr-ờng B thì :
C Hớng chuyển động thay đổi D Độ lớn vạn tốc thay đổi
Câu 3 : Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức của một điện trờng đều Cờng độ điện trờng E =
100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lợng của êlectron là m =
9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động đợc quãng đờng là:
C S = 5,12 (mm) D S = 5,12.10-3 (mm)
Câu 4 : Khi taờng h ủ t 2 ủaàu ủeứn diod qua 1 giaự trũ ủuỷ lụựn thỡ doứng ủieọn qua ủeứn ủaùt giaự trũ baừo hoứa
( khoõng taờng nửừa duứ U taờng ) vỡ
A lửùc ủieọn t d leõn electron khoõng taờng B anod khoõng nhaọn electron.
C catod heỏt electron phaựt xaù D soỏ electron phaựt xaù veà heỏt anod Câu 5 : Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm2) gồm 100 vòng dây đợc đặt trong từ trờng đều có
vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3 (T) Ngời ta cho từ trờng giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
Câu 6 : Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau đợc mắc thành ba dãy song song với nhau, mỗi dãy
gồm 2 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r
= 3 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lợt là:
A. Eb = 4 (V); rb = 2 (Ω) B Eb = 6 (V); rb = 2 (Ω).
C Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω) D Eb = 4 (V); rb = 6 (Ω).
Câu 7 : Baỷn chaỏt cuỷa tia catod la doứng
A ion aõm trong ủeứn chaõn khoõng B proton phaựt ra anod
C ion dửụng trong ủeứn chaõn khoõng D electron phaựt ra tửứ catod Câu 8 : ẹieàu kieọn ủeồ 1 vaọt daón ủieọn laứ
Trang 2A vaọt ụỷ nhieọt ủoọ phoứng B vaọt nhaỏt thieỏt laứm kim loaùi
C vaọt phaỷi mang ủieọn tớch D vaọt coự caực ủieọn tớch tửù do
Câu 9 : Silic pha taùp asen thỡ noự laứ baựn daón loaùi
A p – haùt taỷi ủieọn laứ loó troỏng
B p – haùt taỷi ủieọn laứ electron
C n – haùt taỷi ủieọn laứ loó troỏng
D n – haùt taỷi ủieọn laứ electron
Câu 10 : Điều kiện để có hiện tợng phản xạ toàn phần khi môi trờng tới có chiết suất n1 , môi trờng khúc
xạ có chiết suất n2 là :
A n1<n2 và i > igh B n1< n2 và i < igh
C. n1>n2 và i > igh D n1> n2 và i < igh
Câu 11 : Vật sáng và màn đặt song song và cách nhau 30 cm Một thấu kính hội tụ đặt trong khoảng
giữa vật và màn Ta thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn Hai vị trí này cách nhau 10 cm Tìm tiêu cự của thấu kính
Câu 12 : Khi thời gian để xảy ra độ biến thiên từ thông qua một mạch kín ứng với một độ biến thiên từ
thông nhất định giảm đi 2 lần thì suất điện động cảm ứng thay đổi nh thế nào ?
Câu 13 : Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu
là Dm = 460 Chiết suất của lăng kính là:
Câu 14 : Hai búng đốn cú số ghi lần lượt là Đ1: 120V-100W; Đ2: 120V-25W Nếu mắc nối tiếp hai búng
trờn vào hiệu điện thế 120V thỡ tỉ số cụng suất của đốn Đ1 so với đốn Đ2 bõy giờ là
Câu 15 : Cho vật sáng đặt trong khoảng OF của thấu kính hội tụ, ảnh thu đợc có tính chất nào sau đây?
Câu 16 : noỏi caởp nhieọt ủieọn vụựi mili voõn keỏ, nhuựng moựi haứn thửự nhaỏt vaứo nửụực ủaự ủang tan vaứ moỏi haứn
thử 2 vaứo nửụực ụỷ 1000 C khi ủoự voõn keỏ chổ 4,25 mV Tớnh heọ soỏ nhieọt ủieọn ủoọng cuỷa caởp nhieọt ủieọn naứy
Câu 17 : Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài gồm
điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Khi R= 2 Ω và R= 4,5 Ω thì thấy công suất trên điện trở R là nh nhau Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 18 : Từ trờng của một điểm do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài thay đổi nh thế nào khi
khoảng cách từ nó đến dòng điện tăng lên 2 lần ?
Câu 19 : Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thờng thì
A. Điện trở bóng đèn Đ1 lớn gấp bốn lần điện trở bóng đèn Đ2
B Điện trở bóng đèn Đ2 lớn gấp hai lần điện trở bóng đèn Đ1.
C Điện trở bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở bóng đèn Đ2.
D Điện trở bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần điện trở bóng đèn Đ2.
Câu 20 : Một ngời có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ
D = + 25 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực Độ bội giác của kính là:
Câu 21 : Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và
cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một khoảng 3 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện
Trang 3tích q3 là:
A. F = 10 (N) B. F = 17,28 (N) C F = 28,80 (N) D F = 10 3 (N)
Câu 22 : Cho chiết suất của nớc n = 4/3 Một ngời nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nớc sâu 2,4
(m) theo phơng gần vuông góc với mặt nớc, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nớc một khoảng bằng
Câu 23 : Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện :
A vuông góc với phaan tử dòng điện B. Cùng hớng với từ trờng
C Tỷ lệ với cảm ứng từ D Tỷ lệ với cờng độ dòng điện
Câu 24 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì điện tích dơng chuyển từ vật vật nhiễm điện dơng sang cha nhiễm điện
B Trong quá trình nhiễm điện do hởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
C Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.
D Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật
cha nhiễm điện sang vật nhiễm điện dơng
Câu 25 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây Năng lợng từ
trờng trong ống dây là:
Câu 26 : Moọt kớnh thieõn vaờn coự tieõu cửù vaọt kớnh f1 = 100 cm vaứ tieõu cửù thũ kớnh f2=5 cm Khoaỷng caựch
giửừa hai kớnh khi ngửụựi maột toỏt quan saựt Maởt Traờng trong traùng thaựi khoõng ủieàu tieỏt vaứ ủoọ boọi giaực khi ủoự laứ
Câu 27 : Mắt phải đeo thấu kính phân kỳ để sửa tật thì mắt bị tật gì ?
Câu 28 : Mắt viễn nhìn rõ đợc vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm) Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất
25 (cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là:
A D = -5,0 (đp) B. D = 5,0 (đp). C. D = 1,5 (đp) D D = - 2,5 (đp) Câu 29 : Doứng ủieọn trong chaỏt khớ laứ doứng chuyeồn dụứi coự hửụựng cuỷa
A ion dửụng & electron tửù do B ion aõm & electron tửù do
C ion dửụng & ion aõm D ion dửụng , ion aõm & belectron
Câu 30 : Một khung dây dẫn tròn có đờng kính 20cm có 100 vòng, dòng điện chạy qua các vòng dây có
cờng độ 0,2A Cảm ứng từ ở tâm vòng dây có độ lớn là:
A 2π.10-5 T B 4π.10-5 T C 4π.10-7 T D 4π.10-7 T
Câu 31 : Theo định luật Jun- Len- xơ, nhiệt lượng tỏa ra trờn một vật dẫn luụn:
A tỉ lệ thuận với bỡnh phương cường độ dũng điện
B tỉ lệ thuận với cường độ dũng điện
C tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện
D tỉ lệ nghịch với cường độ dũng điện.
Câu 32 : Tơng tác nào sau đây không phải là tơng tác từ
A Tơng tác giữa hai dòng điện B. Tơng tác giữa hai hạt mang điện đứng yên
C Tơng tác giữa hai nam châm D Tơng tác giữa hai hạt mang điện chuyển
động
Câu 33 : Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi
pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ω) Bình điện phân dung dịch CuSO4 có
điện trở 205Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lợng đồng Cu bám vào catốt là:
Câu 34 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm),
qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 4 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:
A f = 15 (cm) B f = -15 (cm) C. f = 16 (cm). D f = -16 (cm).
Trang 4Câu 35 : Phát biểu nào sau đây là đúng ? Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ :
C Tỷ lệ với tiết diện ống dây D Tỷ lệ với chiều dài ống dây
Câu 36 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4
(T) Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
Câu 37 : Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên
thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
Câu 38 : Khi xảy ra hiện tợng khúc xạ tia sáng đi từ môi trờng không khí vào môi trờng có chiết suất
bằng 2 nếu tăng góc tới hai lần thì góc khúc xạ thay đổi nh thế nào ?
A Tăng2 lần B Tăng4 lần C. Cha xác định đợc D Giảm4 lần Câu 39 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà vaọt kớnh vaứ thũ kớnh cuỷa kớnh hieồn vi laứ ủuựng?
A Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ coự tieõu cửù raỏt ngaộn vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù ngaộn.
B Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù daứi vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ coự tieõu cửù raỏt ngaộn.
C Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ coự tieõu cửù daứi vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù ngaộn.
D Vaọt kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù raỏt ngaộn vaứ thũ kớnh laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù ngaộn Câu 40 : Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện
dung của bộ tụ điện đó là:
Trang 5Môn thi thu (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : thi thu
Đề số : 1
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27