Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử của A khác B.. Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử tương ứùngkhác nhau của mảng A và B.. Đoạn chương trình cho phép mở tệp f và đọc dữ liệ
Trang 1Đề kiểm tra học Kỳ II
Môn : Tin học
Năm học 2007- 20081) Phaựt bieồu naứo khoõng ủuựng veà kieồu baỷn ghi
a) Duứng ủeồ moõ taỷ caực ủoỏi tửụùng coự nhieàu thuoọc tớnh, caực thuoọctớnh khoõng cuứng kieồu
b) Truy caọp ủeỏn trửụứng cuỷa bieỏn baỷn ghi ta vieỏt : <Teõn bieỏn baỷnghi>.<teõn trửụứng >
c) Duứng ủeồ moõ taỷ daừy caực phaàn tửỷ cuứng kieồu
d) Coự theồ gaựn giaự trũ giửừa hai bieỏn baỷn ghi cuứng kieồu cho nhau.2) Giaỷ sửỷ trong chửụng trỡnh con veừ hỡnh chửừ nhaọt kớch thửụực n,m daỏu *, vụựi phaàn ủaàu CTC laứ : Procedure vecn(m,n:byte); Lụứi goùi CTC ủoự laứ:
c) Vehinhchunhat(n,m); d) Vehinhchunhat;
3) Cho X laứ bieỏn xaõu coự giaự trũ laứ 'em yeu truong em' Trong chửụng trỡnh
ta vieỏt l:=length(X);Ok:=true; For i:=1 to l do If X[i]<>X[l-i+1] then Ok:=false; Thỡ:
a) Sau voứng laởp, giaự trũ cuỷa OK laứ True
b) Sau voứng laởp, giaự trũ cuỷa OK laứ false
c) Sau voứng laởp, xaõu X bũ thay ủoồi
d) Moọt keỏt quaỷ khaực
4) Cho : t:=6; while t<=20 do begin write(f,t:6) ; if t mod 2=0 then t:=t*2+1 elset:=t-1 end; noọi dung teọp f laứ:
a) 6 13 12 25 b) 6 13 12
c) 6 8 10 12 d) 6 10 12 20
5) Haứm Eof(f) coự taực duùng laứ:
a) Cho giaự trũ False neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp
b) Cho giaự trũ False neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp hoaởc cuoỏi doứng
c) Cho giaự trũ True neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp
d) Cho giaự trũ True neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp hoaởc cuoỏi doứng
6) ẹeồ ủửa giaự trũ cuỷa xaõu S ra maứn hỡnh ta vieỏt:
7) Trong caực sụ ủoà thao taực vụựi teọp sau, sụ ủoà naứo laứ hụùp lyự:
a) ẹoùc teọp -> gaựn teõn teọp -> ghi teọp -> ủoựng teọp
b) Gaựn teõn teọp -> mụỷ teọp ủeồ ủoùc ->ủoùc teọp -> ủoựng teọp
c) Gaựn teõn teọp -> ghi teọp -> ủoựng teọp
d) Gaựn teõn teọp -> mụỷ teọp ->ghi teọp -> ủoựng teọp
8) Trong caực thuỷ tuùc sau, thuỷ tuùc ủeồ ủoựng teọp f laứ:
c) Rewrite(f); d) Assign(f,'trai.txt');
9) ẹeồ saõu p coự giaự trũ laứ giaự trũ cuỷa xaõu S theo thửự tửù ủaỷo ngửụùc trong chửụng trỡnh ta vieỏt :
a) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
b) For i:= length(S) to 1 do P:=S;
c) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
d) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=S[i];
10) Caực thao taực vụựi teọp vaờn baỷn theo trỡnh tửù ủuựng laứ:
a) Khai baựo bieỏn teọp, mụỷ teọp, ủoựng teọp, ủoùc vaứ ghi teọp
b) Khai baựo bieỏn teọp, mụỷ teọp ủeồ ủoùc, ủoựng teọp, ủoùc tửứ teọp.c) Khai baựo bieỏn teọp, mụỷ teọp ủeồ ủoùc, ủoùc tửứ teọp, ủoựng teọp
Mã đề thi :
111
Trang 2d) Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, ghi thông tin vào
tệp,đóng tệp
11) Biến X là một bảng 4 dòng 5 cột các giá trị thực Hãy chọn khái báo đúng :
a) Var X: array[1 4,1 5] of real;
b) Var X: array[1 15] of real;
c) Var X: array[1 5,1 3] of integer;
d) Var X: array[1 5,1 4] of real;
12) Cho xâu S là 'Hoc sinh Truong THPT Thai Phien' Thì Length(s) có giá trị là:
13) Phát biểu nào không đúng với biến xâu ký tự:
a) Không thể biết được độ dài thực sự của biến xâu
b) Biến xâu ký tự được nhập xuất như biến đơn giản chuẩn.c) Có thể truy cập tới ký tự thứ i trong biến xâu
d) Có thể gép hai xâu để tạo thành xâu mới
14) Cho khai báo sau Var A,B :Array[1 20] of byte;trong chương trình viết d:=0; for i:=1 to 20 do If A[i]<>B[i] then d:=d+1; khẳng định nào sau là
c) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử của A khác B
d) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử củà B khác A.15) Muốn khai báo hai biến tệp văn bản ta viết là :
a) Var f1,f2: text;
b) Var f1,f2: file;
c) Var f1: 'dulieu.dat'; f2:'dulieu.out';
d) Var 'dulieu.dat','dulieu.out': text;
16) Chương trình con với nội dung này không nên viết thành hàm:
a) Tính diện tích tam giác khi biết độ dài 3 cạnh
b) Kiểm tra 3 số có là ba cạnh tam giác không ?
c) Tính tổng của dãy số nguyên
d) Nhập độ dài ba cạnh tam giác
17) Chọn để có định nghĩa đúng :Chương trình con là một dãy lệnh môtả một số thao tác nhất định và có thể được
a) Thực hiện ở một vị trí trong chương trình
b) Viết trong chương trình
c) Khai báo trong chương trình
d) Thực hiện ở nhiều vị trí trong chương trình
18) Cho S là một biến xâu và đã có giá trị, Để biến đổi xâu S
thành xâu gồm các chữ in hoa ta viết là:
a) S:=upcase(S);
b) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S[i]);
c) For i:=1 to length(S) do S[i]:=upcase(S[i]);
d) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S);
19) Các thủ tục : gán tên tệp, mở tệp để đọc, mở tệp để ghi, đóng tệp trên biến tệp f là
a) Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);close(f);
b) Reset(f);Rewrite(f);Assign(f,<tên tệp>);close(f);
c) Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);Eof(f);
Trang 3d) Assign(f);readln(f, <danh sách biến>);Rewrite(f);close(f);
20) Khi viết chương trình con vẽ hình vuông có chiều dài m dấu * chiều rộng n dấu * Thì phần đầu chương trình con này ta viết:
a) Function vehinhvuong(n,m: byte);
b) Procedure vehinhvuong(n,m: byte);
c) Procedure vehinhvuong(n,m);
d) Function vehinhvuong(n,m);
21) Xét theo cách tổ chức dữ liệu, kiểu tệp được chia thành :
22) Việc nào sau đây là không phù hợp với biến tệp:
a) Khai báo biến tệp
b) Gán tên tệp cho biến tệp
c) Đóng tệp
d) Gán giá trị giữa hai biến tệp
23) Cho s1,s2 là hai biến xâu có giá trị lần lượt là 'Le Ha An' và 'Vu Tuan Anh' Biểu thức nhận giá trị False là:
c) Length(S1)<length(s2) d) S1+S2='Le Ha AnVu Tuan Anh'
24) Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không nên mô tả bằng kiểu bản ghi:
a) Điểm thi của một lớp
b) Thông tin về các học sinh gồm họ tên, Số báo danh, điểm thi của một lớp
c) Thông tin về những nhân viên gồm họ tên, ngày sinh, tiến lương của một công ty
d) Thông tin về hàng hoá gồm tên, Số lượng, giá, thành tiền trong một cửa hàng
25) Chương trình con được chia làm :
a) Chỉ có 1 loại chương trình con
b) 3 loại hàm số nguyên, hàm số thực, hàm xâu,
c) 2 loại hàm và thủ tục
d) 4 loại
26) Đoạn chương trình cho phép mở tệp f và đọc dữ liệu từ tệp vào 2 biến số nguyên a,b là:
a) Reset(f); readln(f,a,b); b) Reset(f); writeln(f,a,b);
c) Reset(f,a,b); d) Reset(f); readln(a,b);
27) Hãy lựa chọn đáp án để ù phát biểu sau đúng: 'Tham số hình thức xuất hiện ở '
a) Lời gọi CTC
b) Thân chương trình chính
c) Đầu và thân chương trình con và lời gọi CTC
d) Đầu và thân chương trình con còn tham số thực sự được xuất hiện ở lời gọi CTC
28) Mỗi học sinh có thông tin : số báo danh, họ tên, lớp, điểm thi Kiểudữ liệu nào phù hợp với thông tin đó
a) Type hs = record sbd, ht,lop : string; diem : integer; end;
b) Type hs = Array[1 5] of hocsinh;
c) Type hs = record sbd, lop: string[5]; ht: string[26]; diem : real; end;d) Type hs = record sbd, lop, ht: string[5]; diem : real; end;
29) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :
a) Xâu là kiểu dữ liệu có cấu trúc
Trang 4b) Các thành phần của mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc đều có cùng một kiểu dữ liệu.
c) Để mô tả dữ liệu là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dùng kiểu mảng 1 chiều
d) Có thể truy nhập tới từng phần tử trong các biến thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúc
30) Cho S, S1 là biến xâu còn vt, n là các số nguyên Các thủ tục về xâu ký tự trong pascal là:
a) Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt);
b) Copy(s,vt,n) , length(s), upcase(ch
c) Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt); copy(s,vt,n) , length(s), upcase(ch)
d) Copy(s,vt,n) , length(s
31) Cho S là một biến xâu có giá trị là 'Thanh pho hoa', sau khi viết insert('phuong do',S,14); delete(S,1,10); Thì giá trị của xâu S là:
a) 'Thanh pho hoaphuong do' b) 'Thanh pho hoa phuong do'
c) 'hoa phuong do' d) 'hoaphuong do'
32) Cho S là một biến xâu có giá trị Để đếm các chữ sóâ có trong xâu S ta viết là :
a) D:=0;For i:=1 to length(S) do d:=d+1;
b) D:=0; For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') and (S[i]<='9') then d:=d+1;c) D:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>=0) and (S[i]<=9) then d:=d+1;d) Dem:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') or (S[i]<='9') then d:=d+1;33) Giả sử f1,f2 là hai biến tệp, để gắn f1 với tệp 'heso.inp' và f2 với tệp 'nghiem.out', ta viết là:
a) Mở hai tệp f1,f2 để đọc
b) Mở tệp f1 để ghi, mở tệp f2 để đọc
c) Mở tệp f1 để đọc, mở tệp f2 để ghi
d) Mở hai tệp f1,f2 để ghi
36) Để tham chiếu tới trường của biến bản ghi ta viết là:
a) <Tên kiểu bản ghi>.<Tên biến bản ghi>
b) <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>
c) <Tên biến bản ghi>.<Chỉ số phần tử>
d) <Tên biến bản ghi> <Tên trường>
37) Tệp 'trai.txt' (gắn với biến f) nội dung có các cặp số nguyên Trong chương trình có lệnh : While not(eof(f)) do begin read(f,x,y);
d:=sqrt(x*x+y*y);writeln(d); end; phát biểu đúng :
a) Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách mỗi điểm trong tệp
f đến gốc tọa độ
b) Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách giữa các điểm trong tệp f
c) Các lệnh trên : đọc tọa độ các điểm trong tệp f, đưa kết quả
ra màn hình
Trang 5d) Các lệnh trên : đọc tọa độ các điểm trong tệp f, ghi kết quả
ra tệp f
38) Đặc điểm nào sau đây không của kiểu dữ liệu tệp :
a) Lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài
b) Cho phép xử lý lượng dữ liệu lớn chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
c) Cần khai báo số lượng thành phần trong tệp
d) Có hai loại là tệp có cấu trúc và tệp văn bản
39) Với khai báo Var A: array[1 50] of byte; thì tốn dung lượng bộ nhớ là :
a) 50 byte b) 50 bit c) 50 MB d) 50 KB
40) Với biến tệp f, câu lệnh nào viết sai :
a) Assign(f, 'dulieu.dat'); b) Read(f);
Trang 6Khởi tạo từ chương trình Trắc nghiệm trên máy vi tính.
Câu : 09 P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
Câu : 10 Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, đọc từ tệp, đóng tệp
Câu : 11 Var X: array[1 5,1 3] of real;
Câu : 12 11
Câu : 13 Không thể biết được độ dài thực sự của biến xâu.Câu : 14 Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử tương ứùngkhác nhau của mảng A và B
Câu : 15 Var f1,f2: text;
Câu : 16 Nhập độ dài ba cạnh tam giác
Câu : 17 Thực hiện ở nhiều vị trí trong chương trình
Câu : 18 For i:=1 to length(S) do S[i]:=upcase(S[i]);
Câu : 19 Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);close(f);
Câu : 20 Procedure vehinhvuong(n,m: byte);
Câu : 21 2 loại
Câu : 22 Gán giá trị giữa hai biến tệp
Câu : 23 S1[2]=S2[3]
Câu : 24 Điểm thi của một lớp
Câu : 25 2 loại hàm và thủ tục
Câu : 26 Reset(f); readln(f,a,b);
Câu : 27 Đầu và thân chương trình con còn tham số thực sự được xuất hiện ở lời gọi CTC
Câu : 28 Type hs = record sbd, lop: string[5]; ht: string[26]; diem : real; end;
Câu : 29 Các thành phần của mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc đều có cùng một kiểu dữ liệu
Câu : 30 Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt);
Câu : 31 'hoaphuong do'
Câu : 32 D:=0; For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') and (S[i]<='9') thend:=d+1;
Câu : 33 Assign(f1,'heso.inp');Assign(f2,'nghiem.out');
Câu : 34 Delete(s,1,12);
Câu : 35 Mở tệp f1 để đọc, mở tệp f2 để ghi
Câu : 36 <Tên biến bản ghi> <Tên trường>
Câu : 37 Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách mỗi điểm trong tệp f đến gốc tọa độ
Câu : 38 Cần khai báo số lượng thành phần trong tệp
Câu : 39 50 byte
Câu : 40 Read(f);
Trang 7Khởi tạo từ chương trình Trắc nghiệm trên máy vi tính Ðáp án đề số : 1
Trang 8a) Assign(f,'trai.txt'); b) Reset(f);
2) Cho S, S1 laứ bieỏn xaõu coứn vt, n laứ caực soỏ nguyeõn Caực thuỷ tuùc veà xaõu kyự tửù trong pascal laứ:
a) Copy(s,vt,n) , length(s), upcase(ch)
b) Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt); copy(s,vt,n) , length(s), upcase(ch)
c) Copy(s,vt,n) , length(s)
d) Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt);
3) Haứm Eof(f) coự taực duùng laứ:
a) Cho giaự trũ True neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp
b) Cho giaự trũ False neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp
c) Cho giaự trũ False neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp hoaởc cuoỏi doứng
d) Cho giaự trũ True neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp hoaởc cuoỏi doứng
4) Chửụng trỡnh con vụựi noọi dung naứy khoõng neõn vieỏt thaứnh haứm:
a) Tớnh dieọn tớch tam giaực khi bieỏt ủoọ daứi 3 caùnh
b) Kieồm tra 3 soỏ coự laứ ba caùnh tam giaực khoõng ?
c) Nhaọp ủoọ daứi ba caùnh tam giaực
d) Tớnh toồng cuỷa daừy soỏ nguyeõn
5) Trong caực sụ ủoà thao taực vụựi teọp sau, sụ ủoà naứo laứ hụùp lyự:
a) Gaựn teõn teọp -> mụỷ teọp ủeồ ủoùc ->ủoùc teọp -> ủoựng teọp
b) ẹoùc teọp -> gaựn teõn teọp -> ghi teọp -> ủoựng teọp
c) Gaựn teõn teọp -> ghi teọp -> ủoựng teọp
d) Gaựn teõn teọp -> mụỷ teọp ->ghi teọp -> ủoựng teọp
6) Xeựt theo caựch toồ chửực dửừ lieọu, kieồu teọp ủửụùc chia thaứnh :
a) 3 loaùi b) 2 loaùi c) 4 loaùi d) 5 loaùi
7) Cho s1,s2 laứ hai bieỏn xaõu coự giaự trũ laàn lửụùt laứ 'Le Ha An' vaứ 'Vu TuanAnh' Bieồu thửực nhaọn giaự trũ False laứ:
c) Length(S1)<length(s2) d) S1+S2='Le Ha AnVu Tuan Anh'
8) ẹeồ saõu p coự giaự trũ laứ giaự trũ cuỷa xaõu S theo thửự tửù ủaỷo ngửụùc trong chửụng trỡnh ta vieỏt :
a) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
b) For i:= length(S) to 1 do P:=S;
c) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
d) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=S[i];
9) Teọp 'trai.txt' (gaộn vụựi bieỏn f) noọi dung coự caực caởp soỏ nguyeõn Trong chửụng trỡnh coự leọnh : While not(eof(f)) do begin read(f,x,y);
d:=sqrt(x*x+y*y);writeln(d); end; phaựt bieồu ủuựng :
a) Caực leọnh treõn : Tớnh vaứ ủửa ra khoaỷng caựch giửừa caực ủieồm trong teọp f
b) Caực leọnh treõn : ủoùc toùa ủoọ caực ủieồm trong teọp f, ủửa keỏt quaỷ
ra maứn hỡnh
c) Caực leọnh treõn : Tớnh vaứ ủửa ra khoaỷng caựch moói ủieồm trong teọp
f ủeỏn goỏc toùa ủoọ
Mã đề thi :
112
Trang 9d) Các lệnh trên : đọc tọa độ các điểm trong tệp f, ghi kết quả
ra tệp f
10) Muốn khai báo hai biến tệp văn bản ta viết là :
a) Var f1,f2: file; d) Var f1,f2: text;
b) Var f1: 'dulieu.dat'; f2:'dulieu.out'; c) Var 'dulieu.dat','dulieu.out': text;
11) Cho S là một biến xâu có giá trị Để đếm các chữ sóâ có trong xâu S ta viết là :
a) D:=0;For i:=1 to length(S) do d:=d+1;
b) D:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>=0) and (S[i]<=9) then d:=d+1;c) Dem:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') or (S[i]<='9') then d:=d+1;d) D:=0; For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') and (S[i]<='9') then d:=d+1;12) Các thủ tục : gán tên tệp, mở tệp để đọc, mở tệp để ghi, đóng tệp trên biến tệp f là
a) Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);close(f);
b) Reset(f);Rewrite(f);Assign(f,<tên tệp>);close(f);
c) Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);Eof(f);
d) Assign(f);readln(f, <danh sách biến>);Rewrite(f);close(f);
13) Trong chương trình có viết hai lệnh : Reset(f1);Rewrite(f2); có tác dụng là :
a) Mở hai tệp f1,f2 để đọc b) Mở tệp f1 để ghi, mở tệp f2 đểđọc
c) Mở tệp f1 để đọc, mở tệp f2 để ghi d) Mở hai tệp f1,f2 để ghi
14) Để tham chiếu tới trường của biến bản ghi ta viết là:
a) <Tên biến bản ghi> <Tên trường> b) <Tên kiểu bản
ghi>.<Tên biến bản ghi>
c) <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường> d) <Tên biến bản
ghi>.<Chỉ số phần tử>
15) Giả sử trong chương trình con(CTC) vẽ hình chữ nhật kích thước n,m dấu *, với phần đầu CTC là : Procedure vecn(n,m:byte); Lời gọi CTC đó là:
a) Vehinhchunhat(n,m); b) Vecn(5,4);
16) Chọn để có định nghĩa đúng :Chương trình con là một dãy lệnh môtả một số thao tác nhất định và có thể được
a) Thực hiện ở nhiều vị trí trong chương trình
b) Thực hiện ở một vị trí trong chương trình
c) Viết trong chương trình
d) Khai báo trong chương trình
17) Cho xâu S là 'Mon Tin hoc' Thì Length(s) có giá trị là:
a) 11 b) 13 c) 14 d) 12
18) Khi viết chương trình con vẽ hình vuông có chiều dài n dấu * chiều rộng m dấu * Thì phần đầu chương trình con này ta viết:
a) Function vehinhvuong(n,m: byte);
b) Procedure vehinhvuong(n,m: byte);
c) Procedure vehinhvuong(n,m);
d) Function vehinhvuong(n,m);
19) Biến X là một bảng 5 dòng 3 cột các giá trị thực Hãy chọn khái báo đúng :
a) Var X: array[1 15] of real;
b) Var X: array[1 5,1 3] of integer;
c) Var X: array[1 5,1 3] of real;
Trang 10d) Var X: array[1 3,1 3] of real;
20) Với khai báo Var A: array[1 50] of byte; thì tốn dung lượng bộ nhớ là :
a) Sau vòng lặp, giá trị của OK là false
b) Sau vòng lặp, giá trị của OK là True
c) Sau vòng lặp, xâu X bị thay đổi
d) Một kết quả khác
22) Chương trình con được chia làm :
a) Chỉ có 1 loại chương trình con b) 2 loại hàm và thủ tụcc) 3 loại hàm số nguyên, hàm số thực, hàm xâu, d) 4 loại
23) Cho : t:=6; while t<=20 do begin write(f,t:6) ; if t mod 2=0 then t:=t*2+1 else t:=t-1 end; nội dung tệp f là:
c) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử của A khác B
d) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử củà B khác A.25) Đặc điểm nào sau đây không của kiểu dữ liệu tệp :
a) Lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài
b) Cần khai báo số lượng thành phần trong tệp
c) Cho phép xử lý lượng dữ liệu lớn chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
d) Có hai loại là tệp có cấu trúc và tệp văn bản
26) Cho S là một biến xâu có giá trị là 'Thanh pho hoa', sau khi viết insert('phuong do',S,14); delete(S,1,10); Thì giá trị của xâu S là:
a) 'Thanh pho hoaphuong do' b) 'hoa phuong do'
c) 'hoaphuong do' d) 'Thanh pho hoa phuong do'
27) Cho xâu S là 'Truong THPT Thai Phien' Muốn S có gía trị là 'Thai Phien',
ta viết
a) Copy(s,13,10) b) Delete(s,1,12);
c) Insert(s,1,5); d) Length(s)
28) Với biến tệp f, câu lệnh nào viết sai :
a) Assign(f, 'dulieu.dat'); b) Read(f);
30) Các thao tác với tệp văn bản theo trình tự đúng là:
a) Khai báo biến tệp, mở tệp, đóng tệp, đọc và ghi tệp
b) Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, đóng tệp, đọc từ tệp
Trang 11c) Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, đọc từ tệp, đóng tệp.d) Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, ghi thông tin vào
tệp,đóng tệp
31) Phát biểu nào không đúng với biến xâu ký tự:
a) Không thể biết được độ dài thực sự của biến xâu
b) Biến xâu ký tự được nhập xuất như biến đơn giản chuẩn.c) Có thể truy cập tới ký tự thứ i trong biến xâu
d) Có thể gép hai xâu để tạo thành xâu mới
32) Cho S là một biến xâu và đã có giá trị, Để biến đổi xâu S
thành xâu gồm các chữ in hoa ta viết là:
a) For i:=1 to length(S) do S[i]:=upcase(S[i]); b) S:=upcase(S);
c) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S[i]); d) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S);
33) Việc nào sau đây là không phù hợp với biến tệp:
a) Gán giá trị giữa hai biến tệp b) Khai báo biến tệp
c) Gán tên tệp cho biến tệp d) Đóng tệp
34) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :
a) Xâu là kiểu dữ liệu có cấu trúc
b) Các thành phần của mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc đều có cùng một kiểu dữ liệu
c) Để mô tả dữ liệu là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dùng kiểu mảng 1 chiều
d) Có thể truy nhập tới từng phần tử trong các biến thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúc
35) Phát biểu nào không đúng về kiểu bản ghi
a) Dùng để mô tả dãy các phần tử cùng kiểu
b) Dùng để mô tả các đối tượng có nhiều thuộc tính, các thuộctính không cùng kiểu
c) Truy cập đến trường của biến bản ghi ta viết : <Tên biến bản ghi>.<tên trường >
d) Có thể gán giá trị giữa hai biến bản ghi cùng kiểu cho nhau.36) Mỗi học sinh có thông tin : số báo danh, họ tên, lớp, điểm thi Kiểudữ liệu nào phù hợp với thông tin đó
a) Type hs = record sbd, ht,lop : string; diem : integer; end;
b) Type hs = Array[1 5] of hocsinh;
c) Type hs = record sbd, lop: string[5]; ht: string[26]; diem : real; end;d) Type hs = record sbd, lop, ht: string[5]; diem : real; end;
37) Hãy lựa chọn đáp án để ù phát biểu sau đúng: 'Tham số hình thức xuất hiện ở '
a) Đầu và thân chương trình con còn tham số thực sự được xuất hiện ở lời gọi CTC
b) Lời gọi CTC
c) Thân chương trình chính
d) Đầu và thân chương trình con và lời gọi CTC
38) Để đưa giá trị của xâu S ra màn hình ta viết:
a) Readln('S'); b) Writeln('S');
39) Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không nên mô tả bằng kiểu bản ghi:
a) Điểm thi của một lớp
b) Thông tin về các học sinh gồm họ tên, Số báo danh, điểm thi của một lớp
Trang 12c) Thông tin về những nhân viên gồm họ tên, ngày sinh, tiến lương của một công ty
d) Thông tin về hàng hoá gồm tên, Số lượng, giá, thành tiền trong một cửa hàng
40) Đoạn chương trình cho phép mở tệp f và đọc dữ liệu từ tệp vào 2 biến số nguyên a,b là:
a) Reset(f,a,b); b) Reset(f); writeln(f,a,b);
c) Reset(f); readln(f,a,b); d) Reset(f); readln(a,b);
Trang 13Khởi tạo từ chương trình Trắc nghiệm trên máy vi tính.
Ðáp án đề số : 2
= = = = = = = = = =
Câu : 01 Close(f);
Câu : 02 Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt);
Câu : 03 Cho giá trị True nếu con trỏ ở cuối tệp
Câu : 04 Nhập độ dài ba cạnh tam giác
Câu : 05 Gán tên tệp -> mở tệp để đọc ->đọc tệp -> đóng tệp
Câu : 06 2 loại
Câu : 07 S1[2]=S2[3]
Câu : 08 P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
Câu : 09 Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách mỗi điểm trong tệp f đến gốc tọa độ
Câu : 10 Var f1,f2: text;
Câu : 11 D:=0; For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') and (S[i]<='9') thend:=d+1;
Câu : 12 Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);close(f);
Câu : 13 Mở tệp f1 để đọc, mở tệp f2 để ghi
Câu : 14 <Tên biến bản ghi> <Tên trường>
Câu : 15 Vecn(5,4);
Câu : 16 Thực hiện ở nhiều vị trí trong chương trình
Câu : 17 11
Câu : 18 Procedure vehinhvuong(n,m: byte);
Câu : 19 Var X: array[1 5,1 3] of real;
Câu : 20 50 byte
Câu : 21 Sau vòng lặp, giá trị của OK là false
Câu : 22 2 loại hàm và thủ tục
Câu : 23 6 13 12
Câu : 24 Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử tương ứùngkhác nhau của mảng A và B
Câu : 25 Cần khai báo số lượng thành phần trong tệp
Câu : 26 'hoaphuong do'
Câu : 33 Gán giá trị giữa hai biến tệp
Câu : 34 Các thành phần của mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc đều có cùng một kiểu dữ liệu
Câu : 35 Dùng để mô tả dãy các phần tử cùng kiểu
Câu : 36 Type hs = record sbd, lop: string[5]; ht: string[26]; diem : real; end;
Câu : 37 Đầu và thân chương trình con còn tham số thực sự được xuất hiện ở lời gọi CTC
Câu : 38 Writeln(S);
Câu : 39 Điểm thi của một lớp
Câu : 40 Reset(f); readln(f,a,b);
Trang 14Khởi tạo từ chương trình Trắc nghiệm trên máy vi tính Ðáp án đề số : 2
Trang 15a) Thửùc hieọn ụỷ moọt vũ trớ trong chửụng trỡnh.
b) Vieỏt trong chửụng trỡnh
c) Thửùc hieọn ụỷ nhieàu vũ trớ trong chửụng trỡnh
d) Khai baựo trong chửụng trỡnh
2) Trong caực thuỷ tuùc sau, thuỷ tuùc ủeồ ủoựng teọp f laứ:
a) Assign(f,'trai.txt'); b) Reset(f);
3) Phaựt bieồu naứo khoõng ủuựng veà kieồu baỷn ghi
a) Duứng ủeồ moõ taỷ daừy caực phaàn tửỷ cuứng kieồu
b) Duứng ủeồ moõ taỷ caực ủoỏi tửụùng coự nhieàu thuoọc tớnh, caực thuoọctớnh khoõng cuứng kieồu
c) Truy caọp ủeỏn trửụứng cuỷa bieỏn baỷn ghi ta vieỏt : <Teõn bieỏn baỷn ghi>.<teõn trửụứng >
d) Coự theồ gaựn giaự trũ giửừa hai bieỏn baỷn ghi cuứng kieồu cho nhau.4) Cho S laứ moọt bieỏn xaõu coự giaự trũ laứ 'Thanh pho hoa', sau khi vieỏt insert('phuong do',S,14); delete(S,1,10); Thỡ giaự trũ cuỷa xaõu S laứ:
a) 'hoaphuong do' b) 'Thanh pho hoaphuong do'
c) 'hoa phuong do' d) 'Thanh pho hoa phuong do'
5) Caực thao taực vụựi teọp vaờn baỷn theo trỡnh tửù ủuựng laứ:
a) Khai baựo bieỏn teọp, mụỷ teọp ủeồ ủoùc, ủoùc tửứ teọp, ủoựng teọp.b) Khai baựo bieỏn teọp, mụỷ teọp, ủoựng teọp, ủoùc vaứ ghi teọp
c) Khai baựo bieỏn teọp, mụỷ teọp ủeồ ủoùc, ủoựng teọp, ủoùc tửứ teọp.d) Khai baựo bieỏn teọp, mụỷ teọp ủeồ ủoùc, ghi thoõng tin vaứo
teọp,ủoựng teọp
6) Haứm Eof(f) coự taực duùng laứ:
a) Cho giaự trũ False neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp
b) Cho giaự trũ True neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp
c) Cho giaự trũ False neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp hoaởc cuoỏi doứng
d) Cho giaự trũ True neỏu con troỷ ụỷ cuoỏi teọp hoaởc cuoỏi doứng
7) Giaỷ sửỷ trong chửụng trỡnh con veừ hỡnh chửừ nhaọt kớch thửụực n,m daỏu *, vụựi phaàn ủaàu CTC laứ : Procedure vecn(n,m:byte); Lụứi goùi CTC ủoự laứ:
a) Vehinhchunhat(n,m); b) Vecn(6,4,5);
8) Vieọc naứo sau ủaõy laứ khoõng phuứ hụùp vụựi bieỏn teọp:
a) Khai baựo bieỏn teọp b) Gaựn giaự trũ giửừa hai bieỏn teọpc) Gaựn teõn teọp cho bieỏn teọp d) ẹoựng teọp
9) Cho : t:=6; while t<=20 do begin write(f,t:6) ; if t mod 2=0 then t:=t*2+1 elset:=t-1 end; noọi dung teọp f laứ:
a) 6 13 12 25 b) 6 13 12
c) 6 8 10 12 d) 6 10 12 20
10) ẹeồ tham chieỏu tụựi trửụứng cuỷa bieỏn baỷn ghi ta vieỏt laứ:
a) <Teõn kieồu baỷn ghi>.<Teõn bieỏn baỷn ghi>
b) <Teõn kieồu baỷn ghi>.<Teõn trửụứng>
Mã đề thi :
113
Trang 16c) <Tên biến bản ghi> <Tên trường>
d) <Tên biến bản ghi>.<Chỉ số phần tử>
11) Tệp 'trai.txt' (gắn với biến f) nội dung có các cặp số nguyên Trong chương trình có lệnh : While not(eof(f)) do begin read(f,x,y);
d:=sqrt(x*x+y*y);writeln(d); end; phát biểu đúng :
a) Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách giữa các điểm trong tệp f
b) Các lệnh trên : đọc tọa độ các điểm trong tệp f, đưa kết quả
ra màn hình
c) Các lệnh trên : đọc tọa độ các điểm trong tệp f, ghi kết quả ratệp f
d) Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách mỗi điểm trong tệp
f đến gốc tọa độ
12) Biến X là một bảng 5 dòng 3 cột các giá trị thực Hãy chọn khái báo đúng :
a) Var X: array[1 5,1 3] of real; b) Var X: array[1 15] of real;
c) Var X: array[1 5,1 3] of integer; d) Var X: array[1 3,1 3] of real;13) Với biến tệp f, câu lệnh nào viết sai :
a) Assign(f, 'dulieu.dat'); b) Read(f);
14) Cho S là một biến xâu và đã có giá trị, Để biến đổi xâu S
thành xâu gồm các chữ in hoa ta viết là:
a) S:=upcase(S);
b) For i:=1 to length(S) do S[i]:=upcase(S[i]);
c) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S[i]);
d) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S);
15) Đặc điểm nào sau đây không của kiểu dữ liệu tệp :
a) Lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài
b) Cho phép xử lý lượng dữ liệu lớn chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
c) Cần khai báo số lượng thành phần trong tệp
d) Có hai loại là tệp có cấu trúc và tệp văn bản
16) Muốn khai báo hai biến tệp văn bản ta viết là :
a) Var f1,f2: text;
b) Var f1,f2: file;
c) Var f1: 'dulieu.dat'; f2:'dulieu.out';
d) Var 'dulieu.dat','dulieu.out': text;
17) Để sâu p có giá trị là giá trị của xâu S theo thứ tự đảo ngược trong chương trình ta viết :
a) For i:= length(S) to 1 do P:=S;
b) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
c) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
d) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=S[i];
18) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :
a) Xâu là kiểu dữ liệu có cấu trúc
b) Các thành phần của mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc đều có cùng một kiểu dữ liệu
c) Để mô tả dữ liệu là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dùng kiểu mảng 1 chiều
d) Có thể truy nhập tới từng phần tử trong các biến thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúc
19) Cho S là một biến xâu có giá trị Để đếm các chữ sóâ có trong xâu S ta viết là :
Trang 17a) D:=0;For i:=1 to length(S) do d:=d+1;
b) D:=0; For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') and (S[i]<='9') then d:=d+1;c) D:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>=0) and (S[i]<=9) then d:=d+1;d) Dem:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') or (S[i]<='9') then d:=d+1;20) Phát biểu nào không đúng với biến xâu ký tự:
a) Không thể biết được độ dài thực sự của biến xâu
b) Biến xâu ký tự được nhập xuất như biến đơn giản chuẩn.c) Có thể truy cập tới ký tự thứ i trong biến xâu
d) Có thể gép hai xâu để tạo thành xâu mới
21) Khi viết chương trình con vẽ hình vuông có chiều dài n dấu * chiều rộng m dấu * Thì phần đầu chương trình con này ta viết:
a) Function vehinhvuong(n,m: byte);
24) Trong các sơ đồ thao tác với tệp sau, sơ đồ nào là hợp lý:
a) Đọc tệp -> gán tên tệp -> ghi tệp -> đóng tệp
b) Gán tên tệp -> mở tệp để đọc ->đọc tệp -> đóng tệp
c) Gán tên tệp -> ghi tệp -> đóng tệp
d) Gán tên tệp -> mở tệp ->ghi tệp -> đóng tệp
25) Hãy lựa chọn đáp án để ù phát biểu sau đúng: 'Tham số hình thức xuất hiện ở '
a) Lời gọi CTC
b) Đầu và thân chương trình con còn tham số thực sự được xuất hiện ở lời gọi CTC
c) Thân chương trình chính
d) Đầu và thân chương trình con và lời gọi CTC
26) Cho X là biến xâu có giá trị là 'em yeu truong em' Trong chương trình ta viết l:=length(X);Ok:=true; For i:=1 to l do If X[i]<>X[l-i+1] then
Ok:=false; Thì:
a) Sau vòng lặp, giá trị của OK là false
b) Sau vòng lặp, giá trị của OK là True
c) Sau vòng lặp, xâu X bị thay đổi
d) Một kết quả khác
27) Chương trình con với nội dung này không nên viết thành hàm:
a) Tính diện tích tam giác khi biết độ dài 3 cạnh
b) Nhập độ dài ba cạnh tam giác
c) Kiểm tra 3 số có là ba cạnh tam giác không ?
d) Tính tổng của dãy số nguyên
28) Cho S, S1 là biến xâu còn vt, n là các số nguyên Các thủ tục về xâu ký tự trong pascal là:
a) Copy(s,vt,n) , length(s), upcase(ch)
b) Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt);
c) Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt); copy(s,vt,n) , length(s), upcase(ch)
Trang 18d) Copy(s,vt,n) , length(s)
29) Mỗi học sinh có thông tin : số báo danh, họ tên, lớp, điểm thi Kiểudữ liệu nào phù hợp với thông tin đó
a) Type hs = record sbd, ht,lop : string; diem : integer; end;
b) Type hs = Array[1 5] of hocsinh;
c) Type hs = record sbd, lop, ht: string[5]; diem : real; end;
d) Type hs = record sbd, lop: string[5]; ht: string[26]; diem : real; end;30) Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không nên mô tả bằng kiểu bản ghi:
a) Điểm thi của một lớp
b) Thông tin về các học sinh gồm họ tên, Số báo danh, điểm thi của một lớp
c) Thông tin về những nhân viên gồm họ tên, ngày sinh, tiến lương của một công ty
d) Thông tin về hàng hoá gồm tên, Số lượng, giá, thành tiền trong một cửa hàng
31) Trong chương trình có viết hai lệnh : Reset(f1);Rewrite(f2); có tác dụng là :
a) Mở hai tệp f1,f2 để đọc
b) Mở tệp f1 để đọc, mở tệp f2 để ghi
c) Mở tệp f1 để ghi, mở tệp f2 để đọc
d) Mở hai tệp f1,f2 để ghi
32) Cho khai báo sau Var A,B :Array[1 20] of byte;trong chương trình viết d:=0; for i:=1 to 20 do If A[i]<>B[i] then d:=d+1; khẳng định nào sau là
đúng:
a) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử khác nhau trong mảng A và B
b) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử của A khác B
c) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử tương ứùng khác nhau của mảng A và B
d) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử củà B khác A.33) Xét theo cách tổ chức dữ liệu, kiểu tệp được chia thành :
34) Cho s1,s2 là hai biến xâu có giá trị lần lượt là 'Le Ha An' và 'Vu Tuan Anh' Biểu thức nhận giá trị False là:
c) Length(S1)<length(s2) d) S1+S2='Le Ha AnVu Tuan Anh'
35) Đoạn chương trình cho phép mở tệp f và đọc dữ liệu từ tệp vào 2 biến số nguyên a,b là:
a) Reset(f); readln(f,a,b); b) Reset(f); writeln(f,a,b);
c) Reset(f,a,b); d) Reset(f); readln(a,b);
36) Để đưa giá trị của xâu S ra màn hình ta viết:
a) Writeln('S'); b) Writeln(S);
37) Chương trình con được chia làm :
a) Chỉ có 1 loại chương trình con
b) 3 loại hàm số nguyên, hàm số thực, hàm xâu,
c) 4 loại
d) 2 loại hàm và thủ tục
38) Cho xâu S là 'Truong THPT Thai Phien' Muốn S có gía trị là 'Thai Phien',
ta viết
a) Delete(s,1,12); b) Copy(s,13,10)
Trang 20Khởi tạo từ chương trình Trắc nghiệm trên máy vi tính.
Ðáp án đề số : 3
= = = = = = = = = =
Câu : 01 Thực hiện ở nhiều vị trí trong chương trình
Câu : 02 Close(f);
Câu : 03 Dùng để mô tả dãy các phần tử cùng kiểu
Câu : 04 'hoaphuong do'
Câu : 05 Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, đọc từ tệp, đóng tệp
Câu : 06 Cho giá trị True nếu con trỏ ở cuối tệp
Câu : 07 Vecn(5,4);
Câu : 08 Gán giá trị giữa hai biến tệp
Câu : 09 6 13 12
Câu : 10 <Tên biến bản ghi> <Tên trường>
Câu : 11 Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách mỗi điểm trong tệp f đến gốc tọa độ
Câu : 12 Var X: array[1 5,1 3] of real;
Câu : 13 Read(f);
Câu : 14 For i:=1 to length(S) do S[i]:=upcase(S[i]);
Câu : 15 Cần khai báo số lượng thành phần trong tệp
Câu : 16 Var f1,f2: text;
Câu : 17 P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
Câu : 18 Các thành phần của mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc đều có cùng một kiểu dữ liệu
Câu : 19 D:=0; For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') and (S[i]<='9') thend:=d+1;
Câu : 20 Không thể biết được độ dài thực sự của biến xâu.Câu : 21 Procedure vehinhvuong(n,m: byte);
Câu : 22 11
Câu : 23 Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);close(f);
Câu : 24 Gán tên tệp -> mở tệp để đọc ->đọc tệp -> đóng tệp
Câu : 25 Đầu và thân chương trình con còn tham số thực sự được xuất hiện ở lời gọi CTC
Câu : 26 Sau vòng lặp, giá trị của OK là false
Câu : 27 Nhập độ dài ba cạnh tam giác
Câu : 28 Delete(s,vt,n); insert(s1,s,vt);
Câu : 29 Type hs = record sbd, lop: string[5]; ht: string[26]; diem : real; end;
Câu : 30 Điểm thi của một lớp
Câu : 31 Mở tệp f1 để đọc, mở tệp f2 để ghi
Câu : 32 Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử tương ứùngkhác nhau của mảng A và B
Trang 21Khởi tạo từ chương trình Trắc nghiệm trên máy vi tính Ðáp án đề số : 3
Trang 22a) Thực hiện ở một vị trí trong chương trình.
b) Thực hiện ở nhiều vị trí trong chương trình
c) Viết trong chương trình
d) Khai báo trong chương trình
2) Giả sử f1,f2 là hai biến tệp, để gắn f1 với tệp 'heso.inp' và f2 với tệp 'nghiem.out', ta viết là:
a) Assign(f1,heso.inp);Assign(f2,nghiem.out);
b) F1:='heso.inp';f2:='nghiem.out';
c) Assign(f1,'heso.inp');Assign(f2,'nghiem.out');
d) Assign(f1,heso.inp;f2,nghiem.out);
3) Phát biểu nào không đúng với biến xâu ký tự:
a) Biến xâu ký tự được nhập xuất như biến đơn giản chuẩn.b) Có thể truy cập tới ký tự thứ i trong biến xâu
c) Có thể gép hai xâu để tạo thành xâu mới
d) Không thể biết được độ dài thực sự của biến xâu
4) Trong các thủ tục sau, thủ tục để đóng tệp f là:
c) Rewrite(f); d) Assign(f,'trai.txt');
5) Với biến tệp f, câu lệnh nào viết sai :
a) Assign(f, 'dulieu.dat'); b) Write(f,10);
d) Đầu và thân chương trình con và lời gọi CTC
8) Giả sử trong chương trình con vẽ hình chữ nhật kích thước n,m dấu *, với phần đầu CTC là : Procedure vecn(n,m:byte); Lời gọi CTC đó là:
a) Vehinhchunhat(n,m); b) Vecn(6,4,5);
c) Vehinhchunhat; d) Vecn(5,4);
9) Chương trình con được chia làm :
a) 2 loại hàm và thủ tục
b) Chỉ có 1 loại chương trình con
c) 3 loại hàm số nguyên, hàm số thực, hàm xâu,
Trang 2311) Các thủ tục : gán tên tệp, mở tệp để đọc, mở tệp để ghi, đóng tệp trên biến tệp f là
a) Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);close(f);
b) Reset(f);Rewrite(f);Assign(f,<tên tệp>);close(f);
c) Assign(f,<tên tệp>);Reset(f);Rewrite(f);Eof(f);
d) Assign(f);readln(f, <danh sách biến>);Rewrite(f);close(f);
12) Xét theo cách tổ chức dữ liệu, kiểu tệp được chia thành :
13) Trong chương trình có viết hai lệnh : Reset(f1);Rewrite(f2); có tác dụng là :
a) Mở hai tệp f1,f2 để đọc
b) Mở tệp f1 để ghi, mở tệp f2 để đọc
c) Mở hai tệp f1,f2 để ghi
d) Mở tệp f1 để đọc, mở tệp f2 để ghi
14) Để đưa giá trị của xâu S ra màn hình ta viết:
c) Type hs = Array[1 5] of hocsinh;
d) Type hs = record sbd, lop, ht: string[5]; diem : real; end;
16) Cho S là một biến xâu có giá trị Để đếm các chữ sóâ có trong xâu S ta viết là :
a) D:=0; For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') and (S[i]<='9') then d:=d+1;b) D:=0;For i:=1 to length(S) do d:=d+1;
c) D:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>=0) and (S[i]<=9) then d:=d+1;d) Dem:=0;For i:=1 to length(S) do (if S[i]>='0') or (S[i]<='9') then d:=d+1;17) Các thao tác với tệp văn bản theo trình tự đúng là:
a) Khai báo biến tệp, mở tệp, đóng tệp, đọc và ghi tệp
b) Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, đọc từ tệp, đóng tệp.c) Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, đóng tệp, đọc từ tệp.d) Khai báo biến tệp, mở tệp để đọc, ghi thông tin vào
tệp,đóng tệp
18) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :
a) Các thành phần của mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc đều có cùng một kiểu dữ liệu
b) Xâu là kiểu dữ liệu có cấu trúc
c) Để mô tả dữ liệu là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dùng kiểu mảng 1 chiều
d) Có thể truy nhập tới từng phần tử trong các biến thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúc
19) Biến X là một bảng 5 dòng 3 cột các giá trị thực Hãy chọn khái báo đúng :
a) Var X: array[1 15] of real;
b) Var X: array[1 5,1 3] of integer;
c) Var X: array[1 5,1 3] of real;
d) Var X: array[1 3,1 3] of real;
20) Với khai báo Var A: array[1 50] of byte; thì tốn dung lượng bộ nhớ là :
Trang 2421) Cho S là một biến xâu có giá trị là 'Thanh pho hoa', sau khi viết insert('phuong do',S,14); delete(S,1,10); Thì giá trị của xâu S là:
a) 'Thanh pho hoaphuong do' b) 'Thanh pho hoa phuong do'
c) 'hoa phuong do' d) 'hoaphuong do'
22) Việc nào sau đây là không phù hợp với biến tệp:
a) Khai báo biến tệp
b) Gán tên tệp cho biến tệp
c) Đóng tệp
d) Gán giá trị giữa hai biến tệp
23) Cho : t:=6; while t<=20 do begin write(f,t:6) ; if t mod 2=0 then t:=t*2+1 else t:=t-1 end; nội dung tệp f là:
a) 6 13 12 b) 6 13 12 25
c) 6 8 10 12 d) 6 10 12 20
24) Phát biểu nào không đúng về kiểu bản ghi
a) Dùng để mô tả các đối tượng có nhiều thuộc tính, các thuộctính không cùng kiểu
b) Truy cập đến trường của biến bản ghi ta viết : <Tên biến bảnghi>.<tên trường >
c) Có thể gán giá trị giữa hai biến bản ghi cùng kiểu cho nhau.d) Dùng để mô tả dãy các phần tử cùng kiểu
25) Tệp 'trai.txt' (gắn với biến f) nội dung có các cặp số nguyên Trong chương trình có lệnh : While not(eof(f)) do begin read(f,x,y);
d:=sqrt(x*x+y*y);writeln(d); end; phát biểu đúng :
a) Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách giữa các điểm trong tệp f
b) Các lệnh trên : đọc tọa độ các điểm trong tệp f, đưa kết quả
ra màn hình
c) Các lệnh trên : Tính và đưa ra khoảng cách mỗi điểm trong tệp
f đến gốc tọa độ
d) Các lệnh trên : đọc tọa độ các điểm trong tệp f, ghi kết quả
ra tệp f
26) Muốn khai báo hai biến tệp văn bản ta viết là :
a) Var f1,f2: file; b) Var f1: 'dulieu.dat'; f2:'dulieu.out';c) Var f1,f2: text; d) Var 'dulieu.dat','dulieu.out': text;27) Cho X là biến xâu có giá trị là 'em yeu truong em' Trong chương trình ta viết l:=length(X);Ok:=true; For i:=1 to l do If X[i]<>X[l-i+1] then
Ok:=false; Thì:
a) Sau vòng lặp, giá trị của OK là false b) Sau vòng lặp, giá trị của OK là True
c) Sau vòng lặp, xâu X bị thay đổi d) Một kết quả khác
28) Cho S là một biến xâu và đã có giá trị, Để biến đổi xâu S
thành xâu gồm các chữ in hoa ta viết là:
a) S:=upcase(S);
b) For i:=1 to length(S) do S[i]:=upcase(S[i]);
c) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S[i]);
d) For i:=1 to length(S) do S:=upcase(S);
29) Đặc điểm nào sau đây không của kiểu dữ liệu tệp :
a) Lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài
b) Cho phép xử lý lượng dữ liệu lớn chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
c) Cần khai báo số lượng thành phần trong tệp
d) Có hai loại là tệp có cấu trúc và tệp văn bản
30) Để tham chiếu tới trường của biến bản ghi ta viết là:
Trang 25a) <Tên kiểu bản ghi>.<Tên biến bản ghi>
b) <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>
c) <Tên biến bản ghi> <Tên trường>
d) <Tên biến bản ghi>.<Chỉ số phần tử>
31) Cho S, S1 là biến xâu còn vt, n là các số nguyên Các thủ tục về xâu ký tự trong pascal là:
a) Copy(s,vt,n) , length(s), upcase(ch)
b) Điểm thi của một lớp
c) Thông tin về những nhân viên gồm họ tên, ngày sinh, tiến lương của một công ty
d) Thông tin về hàng hoá gồm tên, Số lượng, giá, thành tiền trong một cửa hàng
33) Đoạn chương trình cho phép mở tệp f và đọc dữ liệu từ tệp vào 2 biến số nguyên a,b là:
a) Reset(f); readln(f,a,b); b) Reset(f); writeln(f,a,b);
c) Reset(f,a,b); d) Reset(f); readln(a,b);
34) Khi viết chương trình con vẽ hình vuông có chiều dài n dấu * chiều rộng m dấu * Thì phần đầu chương trình con này ta viết:
a) Procedure vehinhvuong(n,m: byte); b) Function vehinhvuong(n,m: byte);
c) Procedure vehinhvuong(n,m); d) Function vehinhvuong(n,m);
35) Để sâu p có giá trị là giá trị của xâu S theo thứ tự đảo ngược trong chương trình ta viết :
a) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
b) For i:= length(S) to 1 do P:=S;
c) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=p+S[i];
d) P:=' '; For i:= length(S) downto 1 do p:=S[i];
36) Trong các sơ đồ thao tác với tệp sau, sơ đồ nào là hợp lý:
a) Đọc tệp -> gán tên tệp -> ghi tệp -> đóng tệp
b) Gán tên tệp -> ghi tệp -> đóng tệp
c) Gán tên tệp -> mở tệp ->ghi tệp -> đóng tệp
d) Gán tên tệp -> mở tệp để đọc ->đọc tệp -> đóng tệp
37) Chương trình con với nội dung này không nên viết thành hàm:
a) Tính diện tích tam giác khi biết độ dài 3 cạnh
b) Kiểm tra 3 số có là ba cạnh tam giác không ?
c) Tính tổng của dãy số nguyên
d) Nhập độ dài ba cạnh tam giác
38) Hàm Eof(f) có tác dụng là:
a) Cho giá trị False nếu con trỏ ở cuối tệp
b) Cho giá trị False nếu con trỏ ở cuối tệp hoặc cuối dòng
c) Cho giá trị True nếu con trỏ ở cuối tệp
d) Cho giá trị True nếu con trỏ ở cuối tệp hoặc cuối dòng
39) Cho xâu S là 'Truong THPT Thai Phien' Muốn S có gía trị là 'Thai Phien',
ta viết
a) Delete(s,1,12); b) Copy(s,13,10)
c) Insert(s,1,5); d) Length(s)
Trang 2640) Cho khai báo sau Var A,B :Array[1 20] of byte;trong chương trình viết d:=0; for i:=1 to 20 do If A[i]<>B[i] then d:=d+1; khẳng định nào sau là đúng:
a) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử khác nhau trong mảng A và B
b) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử của A khác B.c) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử tương ứùng khác nhau của mảng A và B
d) Đoạn chương trình trên là đếm các phần tử củà B khác A