1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA TIN 11 NĂM HỌC 2018 - 2019

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 15,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần; D.. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự.[r]

Trang 1

Tiết 50:

KIỂM TRA HỌC Kè II

MA TRẬN ĐỀ

Họ tên: ………

Lớp:……

Đề 1

Điểm Kiểm tra học kỳ ii

Môn: tin học 11 Năm học 2017- 2018

Câu 1:Trong ngôn ngữ lập trình pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?

a Type 1chieu = array [1 100] of char;

b Type mang = array [1-100] of char;

c Type mang1c = array (1 100) of char;

d Type mang1c = array [1 100] of char;

Câu 2: Dữ liệu kiểu tệp

a Đợc lu trữ trên ROM

b Đợc lu trữ trên RAM

c Chỉ đợc lu trữ trên đĩa cứng

d Đợc lu trữ trên bộ nhớ ngoài

Câu 3: Trong Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản f1,f2 ta viết:

a Var f1 f2 : Text;

b Var f1, f2 : Text;

c Var f1 ; f2 : Text;

d Var f1 : f2 : Text;

Câu 4: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục ?

a Read(<tên tệp>, <danh sách biến>);

b Read(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);

c Write(<tên tệp>, <danh cách biến>);

d Write(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);

Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?

a Xâu không

b Xâu rỗng

c Xâu trắng

d Không phải xâu kí tự

Câu 6: Số lợng phần tử trong tệp

a Không đợc lớn hơn 128

b Không đợc lớn hơn 256

c Phải đợc khai báo trớc

d Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung

l-ợng ổ đĩa

Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, hai xâu kí

tự đợc so sánh dựa trên?

a Mã của từng kí tự trong các xâu lần lợt từ trái qua phải

b Độ dài tối đa của hai xâu

c Độ dài thực sự của hai xâu

d Số lợng các kí tự khác nhau trong xâu

Câu 8: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, phần tử

đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là?

a 0

b Do ngời lập trình khai báo

c 1

d Không có chỉ số

Bài tập (6 điểm)

Câu 9 : Cho dãy A gồm N (N<=100) phần tử là các số nguyên Viết chơng trình thực hiện các công việc sau:

a Nhập giá trị cho dãy A

b Số lợng số lẻ

c Tính tổng các phần tử của dãy có giá trị nhỏ hơn giá trị lớn nhất

Câu 10 : Viết chơng trình nhập vào một xâu S và cho biết:

a Độ dài của xâu

b Chuẩn hóa S theo quy tắc: Không có kí tự trống ở đầu xâu, không có kí tự trống ở cuối xâu, giữa hai kí tự liền kề chỉ có một kí tự trống

c Hiển thị từ dài nhất trong xâu S ?

Trang 2

Họ tên: ………

Lớp:……

Đề 2

Điểm Kiểm tra học kỳ ii

Môn: tin học 11 Năm học 2017 - 2018

Lý thuyết (4 điểm)(Khoanh tròn đáp án đúng)

Cõu 1: Trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal, xõu kớ tự cú tối đa ?

A 8 kớ tự;

B 256 kớ tự;

C 16 kớ tự;

D 255 kớ tự;

Cõu 2: Trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal, thủ tục chốn xõu S1 vào xõu S2 bắt đầu từ vị trớ vt được viết:

A Insert(vt,S1,S2);

B Insert(S1,S2,vt);

C Insert(S1,vt,S2);

D Insert(S2,S1,vt);

Cõu 3: Hóy chọn phương ỏn hợp lý nhất Trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal:

A Cỏc phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số;

B Cỏc phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giỏ trị giảm dần;

C Cỏc phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giỏ trị tăng dần;

D Cỏc phần tử của mảng một chiều khụng sắp thứ tự

Cõu 4: Trong cỏc chương trỡnh chuẩn sau đõy, chương trỡnh chuẩn nào là thủ tục chuẩn?

A Sin(x);

B Length(S);

C Sqrt(x);

D Delete(S,5,1);

Cõu 5: Để khai bỏo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khúa:

A Program

B Procedure

C Function

D Var

Cõu 6: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta cú thể sử dụng thủ tục:

A Read(<tờn tệp>,<danh sỏch biến>);

B Read(<tờn biến tệp>,<danh sỏch biến>);

C Write(<tờn tệp>,<danh sỏch biến>);

D Write(<tờn biến tệp>,<danh sỏch biến>);

Cõu 7: Nếu hàm eof(<tờn biến tệp>) cho giỏ trị bằng true thỡ con trỏ tệp nằm ở vị trớ :

A Đầu dũng

B Đầu tệp

C Cuối dũng

D Cuối tệp

Cõu 8: Trong PASCAL để khai bỏo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cỳ phỏp:

A Var <tờn tệp> : Text;

B Var <tờn biến tệp> : Text;

C Var <tờn tệp> : String;

D Var <tờn biến tệp> : String;

Bài tập (6 điểm)

Câu 9: Cho dãy A gồm N (N<=100) phần tử là các số nguyên Viết chơng trình thực hiện các công việc sau:

a Nhập giá trị cho dãy A

b Dãy có bao nhiêu số không âm

c Tìm giá trị nhỏ nhất và số lợng các phần tử đạt giá trị nhỏ nhất trong dãy

Câu 10: Viết chơng trình nhập vào một xâu S và thực hiện:

a Độ dài của xâu

b Tính số lợng kí tự số khác kí tự 1 trong xâu

c Xâu S có phải là xâu đối xứng hay không?

Họ tên: ………

Lớp:…

Điểm Kiểm tra học kỳ ii

Môn: tin học 11

Trang 3

Đề 3 Năm học 2017- 2018

Lý thuyết (4 điểm)(Khoanh tròn đáp án đúng)

Cõu 1: Dữ liệu kiểu tệp

A Sẽ bị mất hết khi tắt mỏy.

B Sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.

C Khụng bị mất khi tắt mỏy hoặc mất điện.

D Cả A, B, C đều sai.

Cõu 2: Cho khai bỏo mảng như sau :

Var a: array [0 10] of integer;

Phần tử nào truy cập đến phần tử thứ 10 của mảng?

A. A[10]

B. A(10)

C. A[9]

D. A(9)

Cõu 3: Phỏt biểu nào dưới đõy về biến là sai ?

A Biến toàn cục cú thể được sử dụng ở trong một thủ tục;

B Biến cục bộ phải cú tờn khỏc với tờn của biến toàn cục;

C Biến cục bộ cú thể cú kiểu khỏc với kiểu của biến toàn cục cú cựng tờn;

D Một hàm cú thể cú nhiều tham số biến;

Cõu 4: Hóy chọn phương ỏn ghộp đỳng? Độ dài tối đa của xõu kớ tự trong ngụn ngữ lập trỡnh pascal?

A 256

B 255

C 65535

D Tựy ý Cõu 5: Cỏch thức truy cập tệp văn bản là

A. Truy cập tuần tự.

B. Truy cập ngẫu nhiờn.

C. Truy cập trực tiếp

D. Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp.

Cõu 6: Hóy chọn thứ tự hợp lớ nhất khi thực hiện cỏc thao tỏc đọc dữ liệu từ tệp :

A Mở tệp => Gỏn tờn tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đúng tệp

B Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gỏn tờn tệp với biến tệp => Đúng tệp.

C Gỏn tờn tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đúng tệp

D Gỏn tờn tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đúng tệp.

Cõu 7: Cho str là một xõu kớ tự, đoạn chương trỡnh sau thực hiện cụng việc gỡ ?

A In xõu ra màn hỡnh;

B In từng kớ tự xõu ra màn hỡnh;

C In từng kớ tự ra màn hỡnh theo thứ tự ngược, trừ kớ tự đầu tiờn;

D In từng kớ tự ra màn hỡnh theo thứ tự ngược;

Cõu 8: Cho khai bỏo sau:

Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng ?

A Cõu lệnh sai vỡ thiếu độ dài tối đa của xõu;

B Xõu cú độ dài lớn nhất là 0;

C Xõu cú độ dài lớn nhất là 255;

D Cần phải khai bỏo kớch thước của xõu sau đú;

Bài tập (6 điểm)

Câu 9: Dãy A gồm N phần tử (N<=100) là các số nguyên Viết chơng trình thực hiện:

a Nhập giá trị cho dãy A

b Số lợng số chẵn chia hết cho 3 của dãy A

c Sắp xếp dãy thành dãy không giảm

Câu 10: Viết chơng trình nhập vào xâu X bất kỳ và thực hiện:

a Độ dài của xâu

b Hiển thị xâu X theo chiều ngợc lại

c Số lợng chữ số khác nhau có trong xâu X

Bài làm

for i := length(str) downto 1 do

write(str[i]) ;

Var hoten : String[];

Trang 4

A Lý thuyÕt(4 ®iÓm)

Mçi c©u 0.5 ®iÓm

B.Bµi tËp (6 ®iÓm)

Bµi 1: ( 3.5 ®iÓm )

Program bai1;

Uses crt;

0.25 Var A: array[1 100] of integer;

N,i,slnt,slu: byte;

0.5

Trang 5

Clrscr;

0.25 Writeln (‘nhap so luong phan tu N cho day, N <100’);

Readln(N);

0.5 For i:=1 to N do

Readln(a[i]);

0.5

for i:=1 to N do

begin

for j:=2 to a[i]-1 do

if a[i] mod j = 0 then slu:= slu +1;

if slu = 2 then slnt := slnt +1;

end;

1

writeln(‘So luong so nguyen to cua day A la: ’, slnt : 4);

readln

end

0.25

Trang 6

Bai 2(2,5 ®iÓm)

Program bai2;

Uses crt;

Var i,s: integer;

0.5

Function gt(x: integer): integer;

Begin

gt:=1.0;

For i:= 1 to x do

gt:= gt * i End;

1

BEGIN

Clrscr;

S := 0;

0.25

For i:=1 to 10 do

S := S + gt(i);

0.5 Writeln(‘Tong cac giai thua la: ’, S:8);

readln

END

0.25

Ngày đăng: 25/02/2021, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w