1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra tin hoc 11

4 2,4K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Học Kỳ II Môn: Tin Học 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Nhập xâu, xuất xâu với thứ tự nguợc lại với xâu nhập.. B Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.. C Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.. Câu 5: Để vẽ điểm và đoạn thẳng, trước khi vẽ ta có thể đặt màu

Trang 1

Họ và tên: … ………

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TIN HỌC 11

(Thời gian làm bài 45’ )

Phần I: Trắc nghiệm:( 7,5 đ)

Hãy chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để điền vào các ô tương ứng dưới đây.

Câu 1: Chương trình sau làm gì?

Var i, k: byte; a: String;

Begin Write(‘Nhap xau:’); Readln(a); k:= length(a);

for i:=k downto 1 do write(a[i]);

End

A Nhập xâu, xuất xâu B Nhập xâu, đảo ngược xâu

C Nhập xâu, chèn xâu D Nhập xâu, xuất xâu với thứ tự nguợc lại với

xâu nhập.

Câu 2: Trong PASCAL, để khai báo cho biến tệp văn bản ta dùng thủ tục nào?

A Var < tên tệp > : Text; B Var < tên biến tệp > : String;

C Var < tên biến tệp > : Text; D Var < tên tệp > : String;

Câu 3: Hàm và thủ tục có được gọi là chương trình con đúng hay sai?

A Đúng B Sai C - D -

Câu 4: Rewrite( <tên biến tệp> ) ; có ý nghĩa gì ?

A Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp B Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

C Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu D Thủ tục đóng tệp.

Câu 5: Để vẽ điểm và đoạn thẳng, trước khi vẽ ta có thể đặt màu cho nét vẽ bằng thủ tục.

A Procedure Setbackground(color: word ) ; B Corlor(color: word ) ;

C Setbackground(color:integer); D Procedure SetColor(color: w ord)

Câu 6: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta sử dụng cú pháp:

A Var f1 f2 : Text; B Var f1 , f2 : Text;

C Var f1 : f2 : Text; D Var f1 ; f2 : Text;

Câu 7: Để thao tác với tệp, trước hết ta phải gán tên tệp với đại diện của nó là biến tệp bằng thủ tục.

A Assign (<tên tệp>,< biến tệp> ); B Assign( <tên tệp> := < biến tệp>);

C Assign (< biến tệp> := <tên tệp> ); D Assign (< biến tệp>,<tên tệp> );

Câu 8: Cấu trúc của chương trình con gồm mấy phần:

Câu 9: Var < tên biến tệp > : Text ; có ý nghĩa gì ?

A Thủ tục đóng tệp B Khai báo biến tệp.

C Thủ tục gán tên tệp D Thủ tục mở tên tệp để đọc dữ liệu.

Câu 10: Chương trình sau cho kết quả bao nhiêu?

Var S : string[5] ;

Begin s : = ’Tinhoc 11’ ;

Writeln (length(s)) ; end.

Câu 11: Để tham chiếu đến phần tử ở hàng thứ 3, cột 4 của bi ến mảng 2 chiều A, ta viết

A A [3, 4] B A [4, 3] C A [3 4] D A [4 3]

Câu 12: Để sao chép 5 kí tự từ vị trí thứ 10 trong xâu s, ta dùng câu lệnh:

A Copy (s,5,10); B Copy (10,s,5); C Copy (10,5,s); D Copy (s,10,5); Câu 13: Khai báo var Hoten:string [9]; và gán Hoten:= ‘ Tin hoc 11’; Khi đó, biến Hoten có giá trị là

A Tin hoc 1 B Tin hoc 11 C Tin hoc D Tin

Trang 2

Câu 14: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh

A Asign(‘ KQ.TXT ’, f1); B Assign(f1,‘ KQ.TXT ’);

C F1 := ‘ KQ.TXT ’; D KQ.TXT := f1;

Câu 15: Trong PASCAL, mở tệp để “ đọc ”dữ liệu ta sử dụng thủ tục nào?

A Rewrite( <biến tệp> ); B Reset (<biến tệp>) ;

C Reset( <tên tệp> ); D Rewrite( <tên tệp> );

Câu 16: Để kết thúc chế độ đồ hoạ để trỏ về chế độ văn bản ta gọi thủ tục.

A CloseGraph; B StopGrap;

C ClosesGrap; D CloseGrap;

Câu 17: Hàm LENGTH ( ‘123 Tin hoc’ ) ; cho giá trị bao nhiêu ?

A 12 B 10 C 13 D 11

Câu 18: Assign (<biến tệp>,<tên tệp>) ; có ý nghĩa gì ?

A Thủ tục đóng tệp B Thủ tục gán tên tệp cho biến tệp.

C Khai báo biến tệp D Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

Câu 19: Kiểu bản ghi được định nghĩa và khai báo như sau:

A Type <tên kiểu bản ghi> = record

< tên trường 1>: <kiểu trường 1>;

……….

< tên trường n>: <kiểu trường n>;

end;

Var <tên biến bản ghi>:= <tên kiểu bản ghi>;

B Begin Type <tên kiểu bản ghi> = record

begin < tên trường 1>: <kiểu trường 1>;

……….

< tên trường n>: <kiểu trường n>;

end;

Var <tên biến bản ghi>:= <tên kiểu bản ghi>;

C Type <tên kiểu bản ghi> = record

< tên trường 1>: <kiểu trường 1>;

……….

< tên trường n>: <kiểu trường n>;

Var <tên biến bản ghi>:= <tên kiểu bản ghi>;

D Type <tên kiểu bản ghi> = record

< tên trường 1>: <kiểu trường 1>;

< tên trường n>: <kiểu trường n>;

Câu 20: Khai báo Var hovaten:string[20]; có nghĩa là

A Khai báo kiểu dữ liệu xâu có độ dài bất kỳ

B Khai báo kiểu dữ liệu xâu có độ dài lớn nhất 20 kí tự

C Khai báo kiểu dữ liệu mảng có độ dài 20 kí tự

D Khai báo độ dài xâu có độ dài nhỏ nhất 20 kí tự

Câu 21: Giả sử mảng a có giá trị như sau: a[1]=3, a[2]=-1, a[3]= 0, a[4] =-3, a[5]=8 Muốn in giá trị

tất cả các phần tử trong mảng ra màn hình ta dùng câu lệnh:

A for i:=1 to 5 do read(a[i]); B for i:=1 to 5 do read(a(i));

C for i:= 1 to 5 do write(a(i)); D for i:=1 to 5 do write(a[i]);

Trang 3

Câu 22: Để khởi tạo chế độ đồ hoạ ta dùng thủ tục nào dưới đây để thiết lập chế độ đồ hoạ?

A Procedure InitGraph [var driver,mode:interger; path:string];

B Procedure InitGraph(var driver,mode:interger,path;string);

C Procedure InitGraph(var driver,mode:interger; path:string);

D Procedure InitGraph(var path:string driver,mode:interger;);

Câu 23: Để đặt màu cho nền màn hình ta dung thủ tục sau:

A TextColor(color) B TextBackground(color)

C TectColer(color) D TextBgounrd(color)

Câu 24: Trong PASCAL, mở tệp để “ ghi “kết quả ta phải sử dụng thủ tục nào?

A Reset( <biến tệp> ); B Reset( <tên tệp> );

C Rewrite( <biến tệp> ); D Rewrite( <tên tệp> );

Câu 25: Để đọc dữ liệu từ tệp “Lop.DAT” trong thư mục ô đĩa C ta phải gán tệp đó với một biến tệp

f1 bằng một thủ tục

A assign(f1, ‘C:\ Lop.DAT’); B assign(‘f1,D:\ Lop.DAT’)

C assign(f1, D:Lop.DAT) D assign(f1, ‘C: Lop.DAT’);

Câu 26: Trong Pascal để thực hiện việc nối hai xâu: ‘abcd’ và ‘efgh’ ta dùng lệnh sau:

A Insert(‘abcd’,’efgh’); B ‘abcd’ * ‘efgh’;

C ‘abcd’+’efgh’; D ‘abcd’ & ‘efgh’;

Câu 27: Để đưa con trỏ tới vị trí cột x dòng y của màn hình ta dùng thủ tục:

A GotoX,Y (x,.y); B Goto x,y (X,y);

C GotoX,y (Y,X); D Goto Xx,YY;

Câu 28: Cấu trúc của chương trình chính gồm mấy phần:

Câu 29: Lượng dữ liệu lưu trữ trong tệp:

A Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc B Phải được khai báo trước

vào dung lượng đĩa D Không được lớn hơn 255.

C Không được lớn hơn 128.

Câu 30: Để nhập dữ liệu cho biến mảng một chiều gồm 100 phần tử ta dùng đoạn lệnh:

A for i:= 1 to 100 do writeln(A[i]); B for i:= 1 to 100 do readln(A[i]);

C readln(a); D for i:= 1 to 100 do readln(A(i));

C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15

A

B

C

D

C16 C17 C18 C19 C20 C21 C22 C23 C24 C25 C26 C27 C28 C29 C30

A

B

C

D

Phần II: Phần tự luận: ( 2,5 đ )

Hãy viết chương trình thể hiện mặt đồng hồ như sau trên màn hình

12

Trang 4

Ngày đăng: 04/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27: Để đưa con trỏ tới vị trí cột x dòng y của màn hình ta dùng thủ tục: A GotoX,Y (x,.y);BGoto x,y (X,y); - de kiem tra tin hoc 11
u 27: Để đưa con trỏ tới vị trí cột x dòng y của màn hình ta dùng thủ tục: A GotoX,Y (x,.y);BGoto x,y (X,y); (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w