Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1ĐỀ 1
A- PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số: yx42x23 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đường thẳng ym cắt đồ thị (C) tại bốn điểm phân biệt M, N, P, Q ( sắp thứ tự từ trái sang phải) sao cho độ dài các đoạn thẳng MN, NP, PQ được giả sử là độ dài 3 cạnh của một tam giác bất kỳ
14
x x
x e dx
x xe
Câu IV (1,0 điểm) Tính thể tích khối tứ diện ABCD biết AB = a, AC = b, AD = c
BACCADDAB60
Câu V (1,0 điểm) Chứng minh phương trình: 1
2 Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A a ; 0;0 , B 0; ; 0 , C 0; 0; b c với a, b, c là các
số dương thay đổi và thỏa mãn 2 2 2
Xác định vị trí của điểm C trên đường thẳng d để diện tích tam
giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 2Câu VII b (1,0 điểm) Giải phương trình:
Gọi x , x , x , x lần lượt là hoành độ các giao điểm M, N, P, Q 1 2 3 4
Khi đó x , x , x , x là nghiệm của phương trình (1) 1 2 3 4
Dựa vào đồ thị , ta thấy với điều kiện: 4 m 3 thì phương trình (2) có hai nghiệm là:t1 1 m4 ; t2 1 m4
Trang 35
v u
u u
v u
2
4 xy
2
2
14
44
13
33
x 1
dxe
dxe
Tứ diện ABEF có bốn mặt là các tam giác đều bằng
nhau nên là tứ diện đều cạnh bằng a
Trang 4Ta dễ dàng tính được
3 ABEF
0 ABCD
Từ (1) và (2) điều phải chứng minh
Trang 6Dấu = xảy ra khi t 1 C 1; 0; 2
Vậy khi C 1; 0; 2 thì MinS3 22
(C)
3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
4 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìm điểm M thuộc (C) Biết tiếp tuyến của (C) tại
M cắt các đường tiệm cận tại J và K sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK có diện tích nhỏ nhất
Trang 7Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại đỉnh B,
BA = BC = 2a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy (ABC) là trung điểm E của
AB và SE = 2a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của EC, SC ; M là điểm di động trên tia đối
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có phương trình hai cạnh AB, AD thứ tự
là: x2y 2 0 ; 2x + y + 1= 0 Cạnh BD chứa điểm M1; 2 Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi
2 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
Viết phương trình mặt
phẳng (P) biết rằng (P) chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng (xOy) một góc nhỏ nhất
Câu VII a (1,0 điểm)
Tìm tập hợp điểm M mà tọa độ phức của nó thỏa mãn điều kiện: z 2 i 1
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu VI b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại BOx, phương trình cạnh AB có dạng:
3x y 2 30; tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là I0; 2 Tìm toạ độ các đỉnh của
tam giác
2 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;0;0 và J 2;0; 0 Giả sử là mặt phẳng
thay đổi, nhưng luôn đi qua đường thẳng AJ và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại các điểm
Câu I
1 Học sinh tự giải
Trang 82x
1)
x('y
1y
:
0
0 0
M là trung điểm JK Mặt khác I(2; 2) và IJK vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp IJK có diện tích:
1sin 2 3cos 2 cos sin 2 cos
Trang 9Theo định lý ba đường vuông góc ta có:
EH HC Suy ra: EH ECsin
H
Trang 10Trong SCE , IJ là đoạn trung bình nên 1
2
IJ SEa và IJ HEI
Do đó
3 2
Trang 112 2 2 1
hay x Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh AC y 3 0là: x y 3 0
Đường chéo BD qua M1; 2 nhận u BD n AC 1; 1
làm vectơ chỉ phương nên có
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (xOy) là: n xOy 0; 0;1
vectơ chỉ phương của đường thẳng d là: u d 1;1; 2
làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình: 1.x11.y21.z00 xy z 3 0
Câu VIIa
Hai số phức liên hợp có mođun bằng nhau, ta suy ra
Trang 12Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I 2;1 , bán kính R1.
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Trang 135 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m0
6 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x x sao cho biểu thức : 1, 2
2 2
Trang 14Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:
e e
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O,
cạnh bằng a Cạnh bên SA vuông góc với đáy hình chóp và SAa 2 Gọi H và K lần lượt
là hình chiếu của A trên SB, SD Chứng minh SCAHK và tính thể tích O.AHK
Câu V (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
C : x1 2y2 9 ; C 2 : x 1 2y 1 2 25 Gọi A, B là các giao điểm của C1
và C2 Viết phương trình đường thẳng AB Hãy chứng minh rằng nếu KAB thì
KIKJ với I, J lần lượt là tâm của C1 và C2
4 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 5;5; 0 và đường thẳng d :x 1 y 1 z 7
Câu VII a (1,0 điểm) Giải phương trình: z22011 trên tập số phức 0
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu VI b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, xác định toạ độ các điểm B và C của tam giác đều ABC biết
A 3; 5 và trọng tâm G 1;1
2 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M0; 0; 3 , N 2; 0; 1 và mặt phẳng
: 3x8y7z 1 0 Tìm tọa độ P nằm trên mặt phẳng sao cho tam giác MNP đều
Câu VII b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 15x x
x x
cos2tan tan 2 sin 1 6 cos 3 sin
Trang 162 Cộng vế theo vế của hai phương trình trên ta được:
S
K
I M
Trang 17t t m
t t
(**) Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (**) có nghiệm trên 0;1 Xét hàm số:
2 2
Trang 19(2) Thay (2) vào (1) ta được: 3y0122y042 30y042 3
Trang 20( thoả điều kiện)
Vậy tập hợp nghiệm của hệ phương trình đã cho là: S 3;9 , 1 1;
(C)
7 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
8 Tìm điểm M thuộc (C) để tổng khoảng cách từ M đến hai trục toạ độ là nhỏ nhất
Câu V (1,0 điểm) Cho a, b, c, d là các số thực dương sao cho: a2b2c2d2 4Chứng minh: 3 3 3 3
8
a b c d
B- PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Trang 21B.1 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu VI a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với AB 5, C 1; 1 , đường thẳng AB có phương trình x2y và trọng tâm G của tam giác ABC thuộc đường 3 0thẳng xy 2 0 Hãy tìm toạ độ các điểm A và B
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A3;1;1 , B 7;3;9 , C 2; 2; 2 và mặt phẳng (P) có phương trình: xy z 3 0
Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA2MB3MC
nhỏ nhất
Câu VII a (1,0 điểm)
Gọi A, B theo thứ tự là các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn số z khác 0 và 1
2
i
z z Chứng minh tam giác OAB vuông cân
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Viết phương trình chính tắc các cạnh của tam giác ABC
Câu VII b (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình sau:
1
;1
Trang 220
0 0
0
2 12
1
1
x
x x
Trang 23Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra
2
3 3
Trang 24Tương tự ta cũng chứng minh được: b3 2b2 , c32c2, d32d2
Cộng vế theo vế của bốn bất đẳng thức trên ta được
2
A
1 4;
Trang 25Gọi là đường thẳng qua I nhận u n P 1;1;1
làm vectơ chỉ phương nên có phương
23613 6256
Vậy tam giác OAB vuông cân tại B
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
I
Trang 26Chia cả hai vế của (1) cho 2x ta được: 0
Trang 27Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số: yx33m1x25m4x 8 C m
9 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C m của hàm số khi m0
10 Tìm m để C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt lập thành một cấp số nhân
dx I
Câu IV (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo
AC = 2 3a , BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc
với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3
4
a
Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Câu V (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:
Trang 28B.1 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu VI a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A2;1 Lấy điểm B thuộc trục Ox có hoành độ b 0 và điểm C thuộc trục Oy có tung độ c 0 sao cho tam giác ABC vuông tại
A Tìm B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất
2 Trong không gian Oxyz cho các điểm A2; 0; 0 , M 0; 3; 6 Viết phương trình mặt phẳng P chứa A, M và cắt các trục Oy Oz tại các điểm tương ứng B, C sao cho ,
A Tìm M trên sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất
2 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;3; 0 , B 0; 2; 0 và đường thẳng
Tìm C sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất
Câu VII b (1,0 điểm)
Tìm miền xác định của hàm số: 2 lg 3 2 lg
y
BÀI GIẢI Câu I
Trang 29+ Điều kiện đủ : Với m 2 thay vào phương trình 3 2
Trang 30 2 2
11
x
x x
Trang 31Do ABD đều nên với H, K
lần lượt là trung điểm của AB, HB nên DH AB và DH = a 3;
a
OK DH OK AB AB (SOK) Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI SK; AB OI OI (SAB) ,
Diện tích đáy: S ABCD 4S ABO 2OA OB 2a 3a2 3a2
Thể tích khối chóp S.ABCD:
3 2
Trang 32Dấu “=” xảy ra khi b 2, c 1
Vậy minSABC 1 khi B2; 0 , C0;1
2 Giả sử B0; ; 0 , C 0;0;b c Mặt phẳng P qua A , B , C nên có phương trình là :
Trang 34ĐỀ 6
A- PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số: yx33x2 2 C
11 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
12 Tìm m để C có điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với đường tròn
Trang 3560 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC Chứng minh AK HK và tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z0,1 Chứng minh rằng xyz 1x1y1z 1
B- PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần
6 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
Chứng minh hai đường thẳng trên chéo
nhau Hãy viết phương trình mặt cầu (S) biết (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1, d 2
Câu VII a (1,0 điểm) Cho M, N là hai điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn theo thứ tự
các số phức z1, z2 khác 0 thỏa mãn đẳng thức z12z22 z z1 2 Chứng minh tam giác OMN
là tam giác đều
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu VI b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm
I là giao điểm của hai đường thẳng d1:xy 3 0, d :2 xy Trung điểm M của 6 0cạnh AD là giao điểm của đường thẳng d với trục Ox Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ 1
nhật
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng và mặt cầu S lần lượt có phương trình: 2x y 2z 3 0 ; x12y22z42 25 Xét vị trí tương đối giữa mặt cầu S và mặt phẳng Viết phương trình mặt cầu V đối xứng với S qua mặt phẳng
Câu VII b (1,0 điểm) Giải bất phương trình: log2 3x 1 6 1 log27 10x
BÀI GIẢI Câu I
Cách 1: (C) có điểm cực trị nằm về hai phía đối với đường tròn C m khi và chỉ khi
Trang 36đường tròn C m Do đó điểm A nằm ở phía trong đường tròn C m, tức là:
212
sin cos 2 sin 2 1
Bất phương trình (*) luôn đúng khi 1 x1
Hệ bất phương trình đã cho có nghiệm Bất phương trình 2
x m x m có nghiệm x 1;1 Bất phương trình: 2
m x x x có nghiệm x 1;1
Trang 38Suy ra: SBAHKSBHK
Mà SBSAB SBC nên AHK 600
Dễ dàng tính được
2 ABC
a 3S
2
Trong tam vuông AKH có
3 S.ABC
a 6V
Trang 39115
Trang 40Vậy tam giác OMN đều
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
11 5 0
49
2
49237
0
Trang 411 Ta có : I d1d2 toạ độ điểm I là nghiệm của hệ :
1 22
Gọi H là trung điểm IJ Khi đó H là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng Toạ độ
điểm H ứng với tham số t là nghiệm của phương trình:
2 1 2 t 2 t 2 4 2 t 3 0 t 1
I M
A
B
Trang 42Suy ra H 1; 1; 2 Vì H là trung điểm IJ nên dễ dàng suy ra được J3; 0;0
Vậy phương trình mặt cầu (V) là: 2 2 2
13 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
2 Gọi I là giao điểm hai tiệm cận Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số biết d
cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B thoả 5 26
2cossin
2sincot
x x
2 Giải bất phương trình sau: x23x2 x24x32 x25x4
Câu III (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba đường sau:
Elip (E):
2 2
14
x y
Trang 43Câu V (1,0 điểm) Tìm m để phương trình: 2
2 cos 2
mx x có đúng 2 nghiệm thực phân biệt trong đoạn 0;
2 Trong không gian Oxy cho các điểm A 3;5; 5 , B 5; 3; 7 và mặt phẳng
P :xy z 0 Tìm điểm M P sao cho 2 2
MA MB nhỏ nhất
Câu VII a (1,0 điểm)
Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỉ 4
C 1; 0; 3 Tìm điểm D thuộc mặt cầu (S) sao cho thể tích tứ diện ABCD lớn nhất
Câu VII b (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n bé nhất để 3
Trang 44Lại có tan BAI là hệ số góc của tiếp tuyến d mà
0 0
05
21
x x
x x
x x x
x
2
0sin cos
( thoả điều kiện ban đầu)
Vậy phương trình đã cho có hai họ nghiệm: 2
2
k k
Trang 45 1 2 2 2 2 1 2 0
x x
Gọi A là chân đường vuông góc hạ từ A
xuống Ox Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm
Gọi I là hình chiếu của I lên BC
Theo định lý 3 đường vuông góc
Trang 46
x m
Xét hàm số:
2
sin , t 0;
Dựa vào bảng biến thiên ta tìm được : 82 m 1
Trang 48B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình: 8x18y24x302x2y z 1 0
Gọi D D là đường kính của 1 2 S vuông góc với mặt phẳng
Vì D là điểm bất kì thuộc S nên d D ,maxd D 1, ,d D2,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi D trùng với một trong hai điểm D hoặc 1 D 2
Trang 49c i
Số đó là thực khi và chỉ khi sin5 0 5 5
14 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
2 Lập phương trình đường thẳng d song song với trục hoành và cắt đồ thị (C) tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân tại O ( O là gốc toạ độ)
Trang 50Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a
và đỉnh A cách đều các đỉnh A, B, C Cạnh AA tạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối 0lăng trụ
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa:
316
B- PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần
Câu VII a (1,0 điểm) Tính i với n n
B.2 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu VI b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho Parabol 2
P y x và đường thẳng : 4x3y46 0Tìm A thuộc (P) sao cho khoảng cách từ A đến nhỏ nhất Tính khoảng cách nhỏ nhất đó
2 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại
6)12(log)22
(log2
2 1
2 2 1
x y
x x y
x xy
y x
y x
BÀI GIẢI A- PHẦN CHUNG
Câu I
1 Học sinh tự giải
2 Vì d song song với trục hoành nên phương trình của d là: ym m0
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:
Trang 52Câu IV
Gọi H là hình chiếu của A lên mp (ABC)
và M là trung điểm của BC
Do ABC là tam giác đều và
A A A B A C nên H là trọng tâm tam
hợp bởi cạnh bên AA và ABC
Trong tam giác A HA vuông tại H, ta có :
1, 2
d d là: 1: 7x3y 4 0 , 2: 3x7y10 0
Vì d tạo với d d một tam giác vuông cân nên 1, 2
M A
B
A d1
H P
Trang 53ABC
S AH
( thoả) Vậy d: 7x3y25 0
Trang 54mp OAC có vectơ pháp tuyến n 3 OB(0, , 0)b
Gọi lần lượt là góc giữa các mặt phẳng , , OAB , OBC , OCA với mp ABC
Trang 55y y
x x
16 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số khi m 1
2 Cho đường thẳng d y: và điểm x 4 E1;3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho d cắt C m tại ba điểm phân biệt A0; 4 , , B C sao cho tam giác EBC có diện tích bằng