1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

con nguoi dansô va moitruong

13 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con Người Ðã Số Và Môi Trường
Trường học Trường Đại Học Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aKhí đốt thiên nhiên bTài nguyên n ớc cTài nguyên đất dNăng l ợng gió e Dầu lửa g Tài nguyên sinh vật hBức xạ mặt trời iThan đá kNăng l ợng thuỷ triều lNăng l ợng suối n ớc nóng... Các s

Trang 1

Bảng 58.1.Các dạng tài nguyên thiên nhiên

Dạng tài nguyên Ghi kết quả Các tài nguyên

1 Tài nguyên tái sinh

2 Tài nguyên không tái sinh

3 Tài nguyên năng l ợng vĩnh

cửu

1

2

3

a)Khí đốt thiên nhiên b)Tài nguyên n ớc c)Tài nguyên đất d)Năng l ợng gió e) Dầu lửa

g) Tài nguyên sinh vật h)Bức xạ mặt trời

i)Than đá

k)Năng l ợng thuỷ triều l)Năng l ợng suối n ớc nóng

b,c,g a,e, i

Trang 2

Bảng 58.2 Vai trò bảo vệ của thực vật.

Tình trạng của đất Có thực vật bao phủ Không có thực vật bao phủ

Đát bị khô hạn

Đát bị xói mòn

Độ màu mỡ của đất tăng

lên

X X X

Trang 3

Hình 58.1a Đồi núi trọc.

Trang 4

? Hãy giải thích vì sao trên vùng đất dốc , những nơi có thực vật bao phủ và làm ruộng bậc thang lại có thể góp phần chống xói mòn đất.

Ruộng bậc thang

Trang 6

STT Nguồn n ớc Nguyên nhân gây ô nhiễm Cách khắc phục.

1 Các sông ,cống n ớc

thải ở thành phố Do dòng chảy bị tắc và do xả rác xuống sông -Khơi thông dòng chảy -Không đổ rác thải xuống sông

2

3

4

5

6

Bảng 58.3 Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nguồn nước và cỏch khắc phục.

Trang 7

STT Nguồn n ớc Nguyên nhân gây ô nhiễm Cách khắc phục.

1 Các

sông ,cống n

ớc thải ở

thành phố

Do dòng chảy bị tắc và do xả rác xuống sông -Khơi thông dòng chảy -Không đổ rác thải xuống sông

2 Ao Do n ớc thải sinh hoạt ,n ớc bẩn từ

chuồng gia súc, xả rác ,vật liệu xây dựng xuống ao

-Không cho n ớc sinh hoạt ,n ớc bẩn từ chuồng trại đổ xuông ao.

-Không đổ rác ,vật liệu xây dựng xuống ao.

-Phát quang cỏ rậm,vớt bùn và rác thải trong ao.

3 N ớc máy Do đ ờng ống bị vỡ làm bùn,đất bẩn,

các động vật nhỏ xâm nhập vào.

-Do chứa trong những bể công cộng không đảm bảo vệ sinh

-Sửa chữa đ ờng ống dẫn n ớc.

-Bể chứa n ớc phải đ ợc thau dọn th ờng xuyên

4 Giếng khơi -Do dòng n ớc ngầm bị ô nhiễm.

(gần nghĩa trang,nhà máy xí nghiệp không xử lý tốt nguồn n ớc thải )

-Không dùng nguồn n ớc bị ô nhiễm -Xử lý n ớc thải của nhà máy xí nghiệp tr ớc khi thải

ra ngoài

5.

6

Trang 8

Đất bị xói mòn

Hạn hán

Lũ lụt

2

Trang 9

- Trái đất có khoảng 1400 000 triệu tỉ lít nước và chỉ có 0,0001% lượng nước

ngọt sử dụng được

- Hằng năm ở Việt Nam đất bị xói mòn là :200 tấn / ha đất trong đó có 6 tấn mùn

- Diện tích rừng ngày càng thu hẹp, năm 1943 diện tích rừng Việt Nam có khoảng

14 triệu ha , với tỉ lệ che phủ là 43% Năm 1976 giảm xuống còn 11 triêụ ha với tỉ

lệ che phủ còn 34% Năm 1985 còn 9,3 triệu ha và tỉ lệ che phủ là 30%.Năm 1995 còn 8 triệu ha và tỉ lệ che phủ là 28% Diện tích rừng bình quân cho 1 người là 0,13 ha (1995) ,thấp hơn mức trung bình ở vùng Đông Nam Á ( 0,42 ha/người)

Trang 13

H N

I S I

Á T

G N

Ô H

K

U Ữ C

H N

Ĩ V

H C

Ạ S

G N

Ợ Ư

L G N

Ă N

C Ớ Ư N

A Ử L

U Ầ

D

G N

Ừ R

Á Đ

N A

H T

G N

Ợ Ư L

G N

Ă N

N Ê

Y U

G N

I À T

9

8

7

6

5

4

3

2

1

9 8 7 6 5 4 3 2 1

Có 9 chữ: Nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn

tại trong tự nhiên.

Có 9 chữ: Đây là mục đích của việc sử dụng các tài

nguyên như dầu lửa, khí đốt, than đá.

Có 6 chữ: Tài nguyên không tái sinh có nguồn gốc từ

xác thực vật cổ bị hóa đá

Có 4 chữ: Đây là một dạng tài nguyên tái sinh nhưng

không phải là nước.

Có 12 chữ: Tên gọi của nguồn tài nguyên gồm dầu lửa,

khí đốt, than đá.

Có 6 chữ: Là tài nguyên không tái sinh ở dạng lỏng và

đốt cháy được.

Có 4 chữ: Đây là tài nguyên sinh và là môi trường sống

của sinh vật thuỷ sinh.

Có 13 chữ: Từ dùng để chỉ các nguồn năng lượng khi

được sử dụng không gây ô nhiễm.

Có 7 chữ: Từ dùng gọi nguồn năng lượng từ mặt trời, gió

và nhiệt từ lòng đất.

H N

I S I

Á T

G N

Ô H

K

U Ữ C

H N

Ĩ V

H C

Ạ S

G N

Ợ Ư

L G N

Ă N

C Ớ Ư

N

A Ử L

U Ầ

D

G N

Ừ R

Á Đ

N A

H T

G N

Ợ Ư L

G N

Ă N

N Ê

Y U

G N

I À T

Ngày đăng: 04/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 58.1.Các dạng tài nguyên thiên nhiên - con nguoi dansô va moitruong
Bảng 58.1. Các dạng tài nguyên thiên nhiên (Trang 1)
Bảng 58.2.  Vai trò bảo vệ của thực vật. - con nguoi dansô va moitruong
Bảng 58.2. Vai trò bảo vệ của thực vật (Trang 2)
Bảng 58.3. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách khắc phục. - con nguoi dansô va moitruong
Bảng 58.3. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách khắc phục (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w