1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra tin hoc 11

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 10,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm AND DỰA VÀO BẢNG DỮ LIỆU TRÊN HÃY CHO BIẾT CÁC KẾT QuẢ SAU: 62.. HÀM OR DỰA VÀO BẢNG DỮ LIỆU TRÊN 74..[r]

Trang 1

Đề CƯƠNG ÔN TậP EXCEL

1 nêu các cách đóng tập tin hiện hành mà không đóng chương trình

2 nêu các cách đóng tập đóng chương trình Excel

3 nêu các cách tắt và mở các thanh công cụ trong chương trình Excel

4 trong Excel có bao nhiêu Dòng - Bao nhiêu Cột

5 nêu các cách khởi động chương tình Excel

6 nêu các cách mở một tập tin đã có trong Excel

7 nêu các cách lưu tập tin hiện hành Excel - lưu với tên khác

8 nêu cách : Lên - xuống 1 trang tính

9 nêu cách : dị chuyển Sang trái - phải

10 cách về cột đầu tiên - cột cuối cùng trong sheet

11 cách về ô đầu tiên - ô cuối cùng trong sheet

12 các cách chỉnh sửa dữ liệu trong Excel

13 các cách sao chép dữ liệu - di chuyển dữ liệu

14 cách xóa dữ liệu - xóa vùng bảng đã được chọn

15 dữ liệu kiểu Số - Chuỗi(Text) - Ngày tháng được nhập vào thì mặc nhiên nằm bên trái, phải cột?

16 muốn nhập công thức thì kí tự đầu tiên phải là?

17 nêu ví dụ : địa chỉ tương đối - tuyệt đối - hỗn hợp

18 cú pháp của 1 địa chỉ là?

19 chuyển đổi giữa các loại địa chỉ?

20 kết quả của công thức ="ĐẠI"&"HỌC" và ="ĐẠI"&" "&"HỌC"

21 các bước định dạng kiểu dữ liệu?

22 các cách định dạng dấu phân cách hàng ngàn cho dữ liệu là số

23 các cách tăng - giảm số lẻ thập phân

24 các cách định dạng ký hiệu tiền tệ

25 các cách định dạng Font - Màu - Gạch chân cho văn bản

26 tạo chỉ số Trên - Dưới cho dữ liệu

27 cách định dạng vị trí dữ liệu trong ô ( canh Trái - Phải - Giữa - trên - dưới )

Trang 2

28 canh trái - phải - giữa - kẻ khung - tạo màu nền - xoay văn bản nằm dọc

29 các cách chèn dòng - cột – sheet

30 chèn một dòng - nhiều dòng - một cột - nhiều cột

31 chèn một ô -dòng - một cột vào vị trí bên trái, phải

32 thay đổi kích thước cột – dòng

33 ẩn cột - ẩn dòng

34 thêm sheet - đổi tên sheet - sao chép sheet - di chuyển sheet - xóa sheet - thêm sheet

NÊU Ý NGHĨA - LỖI THƯỜNG GẶP CẢU CÁC HÀM VÀ CHO VÍ DỤ CỤ THỂ 35 NOW()

36 INT với số dương và với số âm

37 MOD với số dương và với số âm

38 ROUND với n>0 và n<0

39 SQRT với số dương và với số âm

SUM 40 =SUM(12,3,"2")

41 =SUM("A",12,3)

42 =SUM(S,12,34)

43 =SUM(LEFT(14AD,2),12,3)

44 =SUM(LEFT("14AS",2),1,23)

45 =SUM(RIGHT(MN12,2),14,7)

46 =SUM(RIGHT("NB23",2),1,5)

47 Địa chỉ A4,A5,A6,A7,A8 lần lượt cho các giá trị là : "q",a,1,2,3

48 Cho biết kết quả của các công thức sau:

49 =SUM(A4:A8)

50 =SUM(A4:A8,1,7,2)

57 MÃ HÀNG TÊN HÀNG LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN

Trang 3

66 PP-13B MÈO 31 700

YÊU CẦU:

51 HÀM SUMIF

52 Tính tổng đơn giá cho mặt hàng bia 333

53 Tính tổng số lượng cho mặt hàng bia 334

54 Tính tổng đơn giá cho mặt hàng có ký tự cuối là "A"

55 Tính tổng đơn giá cho mặt hàng có ký tự 4,5 là "12"

HÀM COUNT, COUNTA, COUNTIF 56 đếm các mặt hàng dùng hàm COUNT, COUNTA

57 đếm các mặt hàng dùng hàm Bia 333

58 đếm các mặt hàng có sô lượng >25

59 đếm các mặt hàng có mã hàng là "NV"

60 đếm các mặt hàng có mã hàng là "B"

61 Hàm ABS()

Hàm AND DỰA VÀO BẢNG DỮ LIỆU TRÊN HÃY CHO BIẾT CÁC KẾT QuẢ SAU: 62 =AND(LEFT(A58,2)="NV",C58>=50)

63 =AND(LEFT(A58,2)=NV,C58<=50)

64 =AND(LEFT(A58,2)="VN",LEFT(B58,3)="BIA")

65 =AND(LEFT(A58,2)="TP",C58>=50)

66 =AND(MID(A58,2,0)="NV",C58>=50)

67 =AND(MID(A58,3,2)="_",C58>=50)

68 =AND(MID(A58,2)="_",C58<50)

69 =AND(MID(A58,5,1)>=2,C58>=50)

70 =AND(MID(A58,5,1)="1",C58>=50)

71 =AND(MID(A58,5,2)="14",C58<=50)

72 =AND(MID(A58,3)="_",C58>=50)

73 =AND(23<2,12>2,12<23,34>3)

HÀM OR DỰA VÀO BẢNG DỮ LIỆU TRÊN 74 =OR(LEFT(A58,2)="TP",C58>=50)

75 =OR(MID(A58,2,0)="NV",C58>=50)

76 =OR(MID(A58,3,2)="_",C58>=50)

77 =OR(MID(A58,2)="_",C58<50)

78 =OR(MID(A58,5,1)>=2,C58>=50)

79 =OR(MID(A58,5,1)="1",C58>=50)

80 =OR(MID(A58,5,2)="14",C58<=50)

81 =OR(MID(A58,3)="_",C58>=50)

82 =OR(23<2,12>2,12<23,34>3)

Trang 4

HÀM IF DỰA VÀO BẢNG DỮ LIÊU TRÊN

IF?

83 =IF(OR(LEFT(A58,2)="TP",C58>=50),"TRUE","FALSE")

84 =IF(AND(MID(A58,2,0)="NV",C58>=50),1,2)

85 =IF(OR(MID(A58,3,2)="_",C58>=50),A60,A62

86 =IF(OR(MID(A58,2)="_",C58<50),11A12,11B1)

87 =IF(MID(A58,5,1)>=2,C58,50)

88 =IF(OR(MID(A58,5,1)="1",C58>=50),12,11)

89 =IF(MID(A58,5,2)="14",C59,"<=50")

90 =IF(MID(A58,3)="-","C58>=50",'45')

91 =IF(OR(23<2,12>2,12<23,34>3),"a","b")

VIẾT HÀM CHO CÁC CÂU SAU: 92 Nếu 2 ký tự đầu của MAHANG là "nv" thì cộng vào THÀNH TiỀn 200,còn lại cộng 400

93 Nếu 2 ký tự thứ 4,5 của MAHANG là 12 thì cộng vào THÀNH TiỀn 1200,còn lại cộng 400

94 Nếu 3 ký tự cuối của Tên Hàng là 333 thì cộng vào THÀNH TiỀn 100,còn lại cộng 4400

95 Nếu 1 ký tự cuối của MAHANG là "B" thì cộng vào THÀNH TiỀn 20,còn lại cộng 40

96 Nếu 2 ký tự đầu của MAHANG là "nv" thì cộng vào THÀNH TiỀn 200,còn lại cộng 400

97 Nếu 2 ký tự đầu của MAHANG là "pp" thì cộng vào THÀNH TiỀn 110,còn lại cộng 50

98 Nếu 2 ký tự đầu của MAHANG là "tp" thì cộng vào THÀNH TiỀn 2200,còn lại cộng 2500

HÀM AVERAGE 99 =AVERAGE(12,3,"2")

100 =AVERAGE(SUM("A",12,3))

101 =SUM(AVERAGE(S,12,34))

102 =AVERAGE(LEFT(14AD,2),12,3)

103 =AVERAGE(SUM(LEFT("14AS",2),1,23))

104 =AVERAGE(RIGHT(MN12,2),14,7))

105 =AVERAGE(RIGHT("NB23",2),1,5))

HÀM MAX?

106 =MAX(AVERAGE(12,3,"2"))

107 =MAX(SUM("A",12,3))

108 =MAX(S,12,34))

109 =MAX(LEFT(14AD,2),12,3)

110 =MAX(SUM(LEFT("14AS",2),1,23))

111 =MAX(RIGHT(MN12,2),14,7))

112 =MAX("NB23",2,1,5))

HÀM MIN

113 =MIN(AVERAGE(12,3,"2"))

114 =MIN(SUM("A",12,3))

115 =MIN(S,12,34))

116 =MIN(LEFT(14AD,2),12,3)

117 =MIN(SUM(LEFT("14AS",2),1,23))

118 =MIN(RIGHT(MN12,2),14,7))

119 =MIN("NB23",2,1,5))

HÀM RANK 120 RANK ?

121 =RANK(C58,C58:C66,0)

122 =RANK(C58,C58:C66,1)

123 =RANK(D58,C58:C66,1)

124 =RANK(C58,C58:C66)

125 =RANK(D58,C58:C66,1)

126 =RANK(D58,C58:C66,0)

HÀM LEFT

127 LEFT?

Trang 5

128 =LEFT(A58,2)

129 =LEFT(A58,2)

130 =LEFT(A58,3)

131 =LEFT(A58,4)

132 =LEFT("A58",2)

133 =LEFT(A58BB,2)

134 =LEFT(A58,5)

135 =LEFT(4558,2)

136 =LEFT(A58)

137 =LEFT(A58,1)

138 =LEFT(A58,12)

HÀM RIGHT 139 RIGHT?

140 =RIGHT(A58,2)

141 =RIGHT(A58,2)

142 =RIGHT(A58,3)

143 =RIGHT(A58,4)

144 =RIGHT("A58",2)

145 =RIGHT(A58BB,2)

146 =RIGHT(A58,5)

147 =RIGHT(4558,2)

148 =RIGHT(A58)

149 =RIGHT(A58,1)

150 =RIGHT(A58,12)

HÀM MID 151 MID ? 152 =MID(A58,2,1)

153 =MID(A58,3,2)

154 =MID(A58,1,3)

155 =MID(A58,4)

156 =MID("A58",2,3)

157 =MID(A58BB,2,4)

158 =MID(A58,5,5)

159 =MID(4558,2,2)

160 =MID(A58)

161 =MID(A58,1,6)

162 =MID(A58,12,1)

HÀM UPPER 163 UPPER? 164 =UPPER("TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC"

165 =UPPER("Trường THPT Nguyễn trung trực"

HÀM LOWER LOWER?

166 =LOWER("TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC"

167 =LOWER("TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC"

168 HÀM PROPER 169 PROPER?

170 =PROPER("TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC"

171 =PROPER("TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC"

HÀM VALUE VALUE?

172 =VALUE("123")

173 =VALUE(RIGHT(B58,3)

174 =VALUE("D123")

175 =VALUE(RIGHT(D1233,3))

176 =VALUE(123)

177 =VALUE(MID(B58,4,2)

178 =VALUE(LEFT("D123",1))

Trang 6

179 =VALUE(RIGHT("D1233",3))

HÀM LEN

180 LEN ?

181 =LEN("TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC")

182 =LEN(TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC)

183 =LEN(111111111111 2222222222222 23333333)

Ngày đăng: 06/09/2021, 19:32

w