p: aùp suaát tuyeät ñoái pa : aùp suaát khí quyeån (tuyeät ñoái) pm: aùp suaát moâi tröôøng trong TB (aùp suaát laøm vieäc), aùp suaát dö, aùp suaát mamometes pv : aùp suaát chaân khoâng, ñoä chaân khoângp: aùp suaát tuyeät ñoái pa : aùp suaát khí quyeån (tuyeät ñoái) pm: aùp suaát moâi tröôøng trong TB (aùp suaát laøm vieäc), aùp suaát dö, aùp suaát mamometes pv : aùp suaát chaân khoâng, ñoä chaân khoângp: aùp suaát tuyeät ñoái pa : aùp suaát khí quyeån (tuyeät ñoái) pm: aùp suaát moâi tröôøng trong TB (aùp suaát laøm vieäc), aùp suaát dö, aùp suaát mamometes pv : aùp suaát chaân khoâng, ñoä chaân khoâng
Trang 1CHƯƠNG 6
CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN
BỀN CHO THÂN THIẾT BỊ
Trang 26.1 CÁC THƠNG SỐ SỬ DỤNG TRONG THIẾT KẾ VÀ TÍNH TỐN THIẾT
BỊ HĨA
§ Khái niệm về áp suất
p
P = 0, áp suất chân không tuyệt đối
P = p a , áp suất khí quyển
A
p m p
B p
p v
p: áp suất tuyệt đối
pa: áp suất khí quyển (tuyệt đối)
pm: áp suất môi trường trong TB (áp suất làm việc), áp suất dư, áp suất mamometes
pv: áp suất chân không, độ chân không
Trang 4p 1 > p 2 > p a
Thân & đáy chịu áp suất trong
và áp suất ngoài, P 1dư , p 2dư
Vỏ chịu áp suất trong p 2dư
Nắp chịu áp suất trong P
p 2 > p 1 > p a
Thân & đáy chịu áp suất trong
và ngồi ; P 1dư , P 2dư CÁC THƠNG SỐ SỬ DỤNG TRONG THIẾT KẾ VÀ TÍNH TỐN THIẾT BỊ HĨA
Trang 5p 1 > p a > p 2 Thân & đáy chịu áp suất trong
Vỏ chịu áp suất trong P=p 2 - p a
Nắp chịu áp suất ngoài P= P a
CÁC THƠNG SỐ SỬ DỤNG TRONG THIẾT KẾ VÀ TÍNH TỐN THIẾT BỊ HĨA
Trang 6p a > p 1 > p 2 Thân & đáy chịu áp suất trong
Vỏ chịu áp suất ngoài P= P a
Nắp chịu áp suất ngoài
CÁC THƠNG SỐ SỬ DỤNG TRONG THIẾT KẾ VÀ TÍNH TỐN THIẾT BỊ HĨA
Trang 76.2 Qui định thiết bị áp lực
Theo quy định hiện hành, tất cả các thiết bị sau đây:
Bình áp lực có áp suất làm việc lớn hơn 0,7 kG/cm2, dung
tích lớn hơn 25 lít,
Nồi hơi có áp suất làm việc lớn hơn 25 lít, nồi đun nước
nóng có nhiệt độ nước lớn hơn 115 oC
trở lên, đường ống dẫn hơi quá nhiệt có đường kính từ 51
mm trở lên
Trang 86.3 Lý thuyết vỏ mỏng
Trang 9Lý thuyết vỏ mỏng
Trang 10Lý thuyết vỏ mỏng
Trang 11Lý thuyết vỏ mỏng
Trang 12 Ứng suất cho phép khi kéo của vật liệu: [] (N/mm2)
Ứng suất cho phép khi nén của vật liệu: [n] (N/mm2)
Ứng suất cho phép khi uốn của vật liệu: [u] (N/mm2)
Ứng suất cho phép của thân khi chịu nén: [n]TB (N/mm2)
Ứng suất cho phép của thân khi uốn:[u]TB (N/mm2)
Ứng suất tương đương: td (N/mm2)
Ứng suất nén trong thân do tác dụng của lực nén chiều trục:
nP (N/mm2)
Ứng suất do áp suất bên trong thân gây ra: np (N/mm2)
Ứng suất uốn trong thân do tác dụng của moment uốn:
Giới hạn chảy của vật liệu: (N/mm2)
Giới hạn bền kéo của vật liệu: (N/mm2)
t c
t B
Trang 13 Heä soá kc
Heä soá ku
Trang 14 Hệ số làm giảm ứng suất cho phép khi uốn dọc:
Thông số đặc trưng cho đại lượng áp suất tới hạn: K
Tổng chiều dài thiết bị chịu nén chiều trục (thân trụ, đáy, nắp):
L (mm)
Khoảng cách tâm giữa 2 vòng tăng cứng kề nhau: l (mm)
Bề rộng của vòng tăng cứng tiếp xúc với thân: bk (mm)
Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện (vòng tăng cứng) đến bề mặt trung hòa của thân:
e (mm)
Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện (vòng tăng cứng và một phần thân) đến bề mặt trung hòa của thân:
eo (mm)
Chiều dài tính toán tương đương của phần chịu nén ở tâm phụ thuộc vào phương pháp giữ 2 đầu mút:
ln (mm)
Chiều dài hữu hiệu cần thiết của thân (dùng để tính tiết diện ngang tổng của vòng tăng cứng và phần thân ở đó): lh (mm)
Trang 15 Moment quán tính tiết diện ngang (vòng tăng cứng) đối vớiđường trục (đi qua trọng tâm của tiết diện song song với đường sinhcủa thân trụ): Jk (mm4)
Moment quán tính hữu hiệu của tiết diện ngang (tổng của vòngtăng cứng và một phần thân ở đó) đối với đường tâm x – x:
Jx (mm4)
Moment uốn ở tiết diện ngang của thân tác dụng theo phươnghướng kính của nó: Mu (N.mm)
Trang 161 THÂN HÌNH TRỤ HÀN
Thân hình trụ hàn là phương pháp phổ biến để chế tạo các TB hóa chất làm việc ở áp suất dư đến 10N/mm 2 , áp suất khí quyển hay điều kiện chân không.
MỘT SỐ ĐIỂM CẦN CHÚ Ý KHI THIẾT KẾ THÂN HÌNH TRỤ HÀN
Tổng chiều dài các mối hàn là bé nhất.
Thân có thể được cuốn theo chiều dài hay chiều ngang của tấm thép.
Mối hàn dọc và ngang cần phải hàn giáp mối.
BỀ DÀY TỐI THIỂU (s min ) TƯƠNG ỨNG VỚI ĐƯỜNG KÍNH THÂN TRỤ
Trang 17Trình từ tính toán các thiết bị
Thân hình trụ hàn-chịu áp suất trong
Tính bề dày tối thiểu
Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của VL)
Yêu cầu đáp ứng
p,t ca…
Trang 18
p 2
pD s
p 2
pD s
h n h t
KIM LOẠI GIÒN, PHI KIM
KIM LOẠI DẺO
2
pD s
2
pD s
D 5 , 0 s
1 p
p D
5 , 0 s
h
h n
h
h t
5 , 0 s
1 C
D 5 , 0 s
n
a t
Trang 19
a t
a h
C s D
C s 2
n
h D 2 C
D lg
3 , 2 p
1 1 D 5 , 0
C s
1 1 D 5 , 0
C s
t a
2 t
a h
KIỂM TRA ÁP SUẤT TÍNH TOÁN CHO PHÉP, [p]
KIỂM TRA ÁP SUẤT TÍNH TOÁN CHO PHÉP
VẬT LIỆU
KIM LOẠI GIÒN, PHI KIM
KIM LOẠI DẺO
p [p]
Trang 21tp = Bề dày thân chịu áp suất trong, in
t = Bề dày hiện tại (trừ hệ số bỗ xung chống ăn mòn), in
Trang 22Trình từ tính toán các thiết bị Thân hình trụ hàn-chịu áp suất ngoài
(kim loại dẻo, hệ số an toàn ổn định, ny = 2,6)
Tính bề dày tối thiểu
Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của VL)
Yêu cầu đáp ứng
p,t ca…
Tính toán vòng tăng cứng
Trang 23TÍNH BỀ DÀY TỐI THIỂU, s
4 , 0 t
t
L E
p D
18 , 1
Chiều dài tính toán của thân, L
L = H (trụ) (thân có lắp mặt bích, nối với 2 đáy phẳng)
3
đáy h
trụ
H
b L
L , 0 b
L
k k
xúc tiếp cứng tăng
vòng của
rộng bề
: b
nhau kề
cứng tăng
vòng 2
giữa tâm
cách khoảng
: :
đó
Trong
k
Trang 24a t
2 t
a n
E C
s
D L 02 , 1 1 D
C s 2
a
C s 2
D D
L D
C s 2 5 , 1
a t
c
t
C s 2 E
a t
c
t
C s 2 E
t
D
C
s L
D E 649 , 0
giống Tính
5 D
L VÀ C
s 2
D D
L
t a
t t
Trang 25BƯỚC 4: TÍNH VÒNG TĂNG CỨNG
Moment quán tính tính toán của tiết diện ngang (tổng của vòng tăng cứng và phần thân ở đó) đối với đường trục (đi qua trọng tâm của tiết diện ngang), J’ (mm 4 )
3
E
p D 18 ,
1 12
L J
Chọn vòng tăng cứng có tiết diện ngang phù hợp, F k (mm 2 )
t c
Trang 26Moment quán tính tiết diện ngang (vòng tăng cứng) đối với đường trục (đi qua trọng tâm của tiết diện song song với đường sinh của thân trụ), J k (mm 4 )
J k = f(D n ,Lp)
Trang 27e
Trang 28 Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện (vòng tăng cứng và một phần thân) đến bề mặt trung hòa của thân, e o (mm)
Chiều dài hữu hiệu cần thiết của thân (dùng để tính tiết diện ngang tổng
của vòng tăng cứng và phần thân ở đó), lh (mm)
Diện tích tiết diện các phần của thân, F o (mm 2 )
Moment quán tính hữu hiệu của tiết diện ngang (tổng của vòng tăng cứng và một phần thân ở đó) đối với đường tâm x – x, J x (mm 4 )
Kiểm tra áp suất tính toán cho vòng tăng cứng, [p]
2
J 12
C
s D
L 2 f
2
J 12
Trang 29J 12 C
s E 85 , 0
C s J
K L
D
E
2 t
t 2
n k
h
h
C s 30 b
s 0278 , 0
k
e
F e
2 o k
k
e 12
1 9
, 10
C s
F e
e F J
Trang 31Tính áp suất chịu sự móp có đàn hồi
Tính áp suất chịu sự biến dạng
Trong đó
Trang 33So sánh ứng suất sau khi tăng cứng và ứng suất cho phép
Áp suất chịu móp sau khi được tăng cứng
Chiều dài thân chống được móp sau gia cố
Trang 34Trình từ tính toán các thiết bị Thân hình trụ hàn-chịu tác dụng của lực nén chiều trục
Tính bề dày tối thiểu
S’
Tính bề dày thực
S = S’+C
Tính ứng suất nén chịu tác dụng của lực Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của VL)
Yêu cầu đáp ứng
p,t ca…
Tính toán hệ thông số phụ thuộc
Và hệ số phụ thuộc
Trang 35TÍNH BỀ DÀY TỐI THIỂU, s
n
t D
P s
82 ,
Trang 36t c
E 875
Trang 37KIỂM TRA ỨNG SUẤT CHO PHÉP CỦA THÂN KHI CHỊU NÉN, [ n ] TB
s D
C
s E
K
t
a
t c TB
P C
c 0 , 155 K
Trang 38Trình từ tính toán các thiết bị Thân hình trụ hàn-chịu tác dụng của momen uốn
Tính bề dày thực
S = S’+C
Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của VL)
Yêu cầu đáp ứng
p,t ca…
Tính toán hệ thông số phụ thuộc
Và hệ số phụ thuộc
ku, KuKiểm tra ứng suất
Tính bề dày tối thiểu
S’
u
2 t
u
D
M
4 s
M
4 W
Trang 39t c
E 875
Trang 40KIỂM TRA ỨNG SUẤT CHO PHÉP CỦA THÂN KHI UỐN, [ u ] TB
t u
u a
t t
u
u a
t
a
t u TB
M 27 ,1 C
s
Hay E
s D
K
M 27 ,1 C
s
Hay s
D
C s E
u
5 , 1
t
a t
185 , 0 K
D
C s
2 E 07 , 0
Trang 41u TB
Trang 42thân hình trụ thân đồng thời chịu tác dụng của áp suất trong – lực dọc trục (nén hay kéo)
hàn-– moment (uốn hay xoắn)
Tính bề dày thực
S = S’+C
Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của VL)
Yêu cầu đáp ứng
C s
Xác định ứng suất tương đương
Tính bề dày tối thiểu S’
(chọn giá trị lớn nhất trong cac PP)
t
x x
C s s D
Xác định điều kiện
Trang 43MỘT SỐ ĐIỂM CẦN CHÚ Ý KHI THIẾT KẾ THÂN HÌNH CẦU
Phương pháp gia công chủ yếu: hàn giáp mối nhiều mảnh nhỏ đã dập sẵn Các mối hàn phải dễ quan sát.
Các lỗ khoét trên thân phải cách xa mối hàn, phải tăng cứng nếu TB chịu áp suất ngoài.
BỀ DÀY TỐI THIỂU (s min ) TƯƠNG ỨNG VỚI ĐƯỜNG KÍNH THÂN CẦU
Trang 44Trình từ tính toán các thiết bị
Thân hình cầu – chịu áp suất trong
Tính bề dày tối thiểu
S’
Tính bề dày thực
S = S’+C
Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của VL)
Yêu cầu đáp ứng
87 , 1
Trang 45TÍNH BỀ DÀY TỐI THIỂU, s
CÁC CÔNG THỨC TÍNH BỀ DÀY TỐI THIỂU
2 D
5 , 0
Trang 46Trình từ tính toán các thiết bị
Thân hình cầu – thân chịu áp suất ngoài
(hệ số an toàn ổn định, ny = 2,6) độ oval cho phép ở phương bất kỳ 0,5%
Tính bề dày tối thiểu
S’
Tính bề dày thực
S = S’+C
Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của VL)
Yêu cầu đáp ứng
87 ,1
Trang 47n E
p D
73 , 0
Trang 48Bảng bề dày thân theo áp suất
Trang 49Bài tập
1/ áp suất phản ứng : 2 bar
2/ nhiệt độ hơi nước bão hòa
dùng cho gia nhiệt : 150°C
3/ Môi trường phản ứng : pH=3
? : chọn vật liệu để gia công thiết bị
?: tính toán độ dày của các võ thiết bị
( phần hình trụ)
Trang 50bài tập
Xác định thân bề dày thân hình trụ làm bằng
cao thùng chứa hoá chất H = 10m, hoá chất
KLR = 1600kg/m3, hệ số mối hàn = 0,98, hệ số hiệu chỉnh =1,3, áp suất làm việc của bồn 3bar, tốc độ ăn mòn của hoá chất T =
0,07mm/năm, ứng suất cho phép của inox 304
Trang 51Bài tập
Thân thiết bị hình trụ làm bằng Inox 316 với
Ứng suất cho phép [б]*=145N/mm2, đặt thẳng đứng có đường kính trong Dt = 3,5m, có chiều cao làm việc H=5m bên trong chứa chất lỏng có khối lượng riêng ρ =1350 kg/m3, cho hệ bổ sung ăn mòn Ca = 1mm, hệ số quy tròn kích thước C0
= 1,12mm (bỏ qua các hệ số khác) Lựa chọn hệ số mối hàn φh = 0,95, hệ số hiệu chỉnh ƞ =
0,98, Aùp suất làm việc p m = 1,12 N/mm2
Tính bề thực của thân thiết bị