LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ LIÊN KẾT ION LIÊN KẾT KIM LOẠI LIÊN KẾT VAN DER WAALS LIÊN KẾT HYDROLIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ LIÊN KẾT ION LIÊN KẾT KIM LOẠI LIÊN KẾT VAN DER WAALS LIÊN KẾT HYDROLIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ LIÊN KẾT ION LIÊN KẾT KIM LOẠI LIÊN KẾT VAN DER WAALS LIÊN KẾT HYDRO
Trang 2NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
LIÊN KẾT ION
LIÊN KẾT KIM LOẠI
LIÊN KẾT VAN DER WAALS
Trang 3NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Một số đặc trưng liên kết
Bản chất của liên kết
Các loại liên kết
Trang 5Một số đặc trưng liên kết
Độ dài liên kết
Góc hóa trị
Bậc liên kết
Năng lượng liên kết
Đường cong thế năng
Trang 7Đường cong thế năng
Độ bền liên kết Elk=436kJ/mol Chiều dài liên kết d(H2)= 74pm
Trang 8Độ dài liên kết ( Bond
Length)
• Là kho ng cách gi a hai h t nhân cu hai nguyên t t o liên k t Là kho ng cách gi a hai h t nhân cu hai nguyên t t o liên k t ả ả ữ ữ ạ ạ ả ả ử ạ ử ạ ế ế
Trang 10Chi u dài liên k t ph thu c vào ề ế ụ ộ
Chi u dài liên k t ph thu c vào ề ế ụ ộ
bán kính nguyên t t o liên k t ử ạ ế
H—F
H—Cl
Trang 11Chi u dài liên k t ph thu c vào Chi u dài liên k t ph thu c vào ề ề ế ế ụ ụ ộ ộ
b c liên k t ậ ế
b c liên k t ậ ế
Trang 12Năng lượng liên kết
H
2 (k) H(k) + H(k) Δ H= E
lk
Trang 14Bậc liên kết
• Là s liên k t t o thành gi a hai nguyên t tham gia liên k t Là s liên k t t o thành gi a hai nguyên t tham gia liên k t ố ố ế ạ ế ạ ữ ữ ử ử ế ế
Single bond Double bond
Trang 17Góc hóa trị (AB n n≥2 )
Trang 18Liên k t Liên k t ế ế B c lk B c lk ậ ậ Chi u dài lk E Chi u dài lk E ề ề lk
Trang 19Các loại liên kết
• Liên k t c ng hoá tr theo c h c l Liên k t c ng hoá tr theo c h c l ế ế ộ ộ ị ị ơ ọ ượ ơ ọ ượ ng t ng t ử ử
• Liên k t ion Liên k t ion ế ế
• Liên k t kim lo i Liên k t kim lo i ế ế ạ ạ
• Liên k t Vanderwaals Liên k t Vanderwaals ế ế
• Liên k t Hydro Liên k t Hydro ế ế
Trang 20LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ THEO
CƠ HỌC LƯỢNG TỬ
Trang 21MOLECULAR ORBITAL THEORY —
Robert Mullikan (1896-1986)
THUY T MO THUY T MO Ế Ế
Two Theories of Bonding
Phương pháp orbital phân tử (MO)
Trang 22Two Theories of Bonding
• VALENCE BOND THEORY VALENCE BOND THEORY — Linus Pauling
THUY T VB THUY T VB Ế Ế
Trang 23Phương pháp liên kết hóa trị (VB) Phương pháp liên kết hóa trị (VB)
Quan ni m v liên k t c ng hóa tr theo ph ệ ề ế ộ ị ươ ng pháp VB
Quan ni m v liên k t c ng hóa tr theo ph ệ ề ế ộ ị ươ ng pháp VB
Các lo i liên k t c ng hóa tr và b c liên k t ạ ế ộ ị ậ ế
Các lo i liên k t c ng hóa tr và b c liên k t ạ ế ộ ị ậ ế
Các tính ch t c a liên k t c ng hóa tr ấ ủ ế ộ ị
Các tính ch t c a liên k t c ng hóa tr ấ ủ ế ộ ị
Trang 241 2
Phương trình sóng Schrodinger:
Khi 2 ngtử H ở xa nhau đủ để cho sự tương tác chưa xảy ra
Hàm sóng mô tả chuyển động đồng thời cuả hai electron
Bài toán phân tử H2
h
m
8 z
y
2 2
2 2
2 2
2
= Ψ
−
π +
∂
Ψ
∂ +
∂
Ψ
∂ +
∂
Ψ
∂
2b
2
1b
2
2a
2
1a
212
2ab
2
r
e r
e r
e r
e r
e r
e
V = + − − − −
1 a
r 1
Trang 25( a 1 b 2 a 2 b 1 ) A
Ψ
Trang 27Luận điểm cơ bản cuả thuyết VB
Lk cht cơ sở trên cặp e ↑↓(pp cặp e định chỗ - lk 2e 2tâm)
Lk cht được hình thành do sự che phủ của các AO hóa trị (che phủ dương )
Trang 28Luận điểm cơ bản cuả thuyết VB
Điều kiện tạo lk cht bền:
Các AO có năng lượng xấp xỉ nhau
Liên kết càng bền khi mật độ che phủ của các
AO càng lớn
Biểu diễn lk cht như sau H : H hoặc H – H
Trang 29Cơ chế ghép đôi (góp chung): +
→ Khả năng tạo lk được quyết định bởi số AO hóa trị chứa e độc thân
•Chú ý: số e độc thân có thể tăng lên nhờ kích thích nguyên tử C C*
Sự di chuyển điện tử trong quá trình kích thích
thường xảy ra trong cùng một lớp.
Trang 31→ Khả năng tạo liên kết cht (theo cả hai cơ chế) được quyết định bởi số AO hóa trị của nguyên tố :
- Các nguyên tố chu kỳ I có 1 AO hóa trị → tạo tối đa 1 lk cht
- Các nguyên tố chu kỳ II có 4 AO hóa trị → tạo tối đa 4 lk cht
- Các nguyên tố chu kỳ III có 9 AO hóa trị → tạo tối đa 9 lk cht
Liên kết cộng hóa trị có tính bão hòa
Trang 33Tính chất của liên kết cộng hóa trị
Tính bão hòa
s liên k t CHTc c s liên k t CHTc c ố ố ế ế ự đạ ự đạ i = i = s AO hóa tr s AO hóa tr ố ố ị ị c a nguyên t c a nguyên t ủ ủ ố ố
Tính định hướng
Tính có cực và không cực
Trang 34Sự phân cực của liên kết cộng hoá trị
Trang 35S phân c c cu lk c ng hóa tr ự ự ả ộ ị
S phân c c cu lk c ng hóa tr ự ự ả ộ ị
Liên k t nào phân c c m nh h n? ế ự ạ ơ
Liên k t nào phân c c m nh h n? ế ự ạ ơ
χ 3.5 - 2.1 3.5 - 4.0
OH phân c c m nh h n OF OH phân c c m nh h n OF ự ự ạ ạ ơ ơ
S phân c c ng ự ự ượ c chi u ề
S phân c c ng ự ự ượ c chi u ề
Trang 36Các loại liên kết cộng hóa trị và bậc liên kết
Trang 37Liên kết Sigma ( σ )
– Các AO che phủ dọc theo trục liên kết
– Nhận trục liên kết làm trục đối xứng.
– Liên kết σ không làm cản trở sự quay tự
do cuả các nguyên tử quanh trục liên kết
– Độ bền σ(ns-ns) < σ(ns-np) < σ(np-np)
Trang 38Sự hình thành liên kết σ
Two s orbitals overlap
Two p orbitals overlap
Trang 40Liên kết π
• Các nguyên t thu c chu k 2 có kh n ng t o lk Các nguyên t thu c chu k 2 có kh n ng t o lk ử ử ộ ộ ỳ ỳ ả ă ả ă ạ ạ πp-p
• Các nguyên t thu c chu k 3 tr i ch có kh n ng hình thành liên k t Các nguyên t thu c chu k 3 tr i ch có kh n ng hình thành liên k t ố ố ộ ộ ỳ ỳ ở đ ở đ ỉ ỉ ả ă ả ă ế ế πp-d ho c ho c ặ ặ πd-d
• S liên k t S liên k t ố ố ế ế π(ghép ôi)= (s oxh) (ghép ôi)= (s oxh) đ đ ố ố
nttt – s lk – s lk ố ố σ
Trang 41
Liên kết đơn
Liên k t Liên k t ế đơ ế đơ n luôn luôn là liên k t n luôn luôn là liên k t ế ế σ
Trang 42Liên kết bội
Trong liên k t b i thì s có ế ộ ẽ
Trong liên k t b i thì s có ế ộ ẽ 1 liên k t 1 liên k t ế ế σ ph n còn l i s là ph n còn l i s là ầ ầ ạ ẽ ạ ẽ các liên k t các liên k t ế ế π
Trang 43Liên kết π không định chỗ
c p electron liên k t không thu c h n v m t c p nguyên t nào c mà phân b c p electron liên k t không thu c h n v m t c p nguyên t nào c mà phân b ặ ặ ế ế ộ ộ ẳ ẳ ề ề ộ ộ ặ ặ ử ử ả ả ố ố
ng u cho m t s h t nhân nguyên t k c n.
đồ ng đề u cho m t s h t nhân nguyên t k c n ộ ố ạ ử ế ậ
Trang 44Liên kết δ
Liên k t Liên k t ế ế δ đượ đượ c t o thành khi hai AOd che ph b ng t t c b n cánh c t o thành khi hai AOd che ph b ng t t c b n cánh ạ ạ ủ ằ ủ ằ ấ ấ ả ố ả ố .
Liên k t ế
Liên k t ế δ th th ườ ườ ng g p trong ph c ch t c a kim lo i chuy n ti p ho c m t s h p ng g p trong ph c ch t c a kim lo i chuy n ti p ho c m t s h p ặ ặ ứ ứ ấ ấ ủ ủ ạ ạ ể ể ế ế ặ ặ ộ ộ ố ợ ố ợ
ch t c a các nguyên t thu c chu k 3 ấ ủ ố ộ ỳ
ch t c a các nguyên t thu c chu k 3 ấ ủ ố ộ ỳ .
Trang 45The d orbitals of the delta bond
Trang 46Bậc liên kết
B c liên k t = 1+s lk ậ ế ố
B c liên k t = 1+s lk ậ ế ố πdc +s lk +s lk ố ố πkdc /s c pngt /s c pngt ố ặ ố ặ ử ử
B c liên k t có th là s l khi có m t liên k t ậ ế ể ố ẽ ặ ế
B c liên k t có th là s l khi có m t liên k t ậ ế ể ố ẽ ặ ế π không nh ch không nh ch đị đị ỗ ỗ
Trang 47Bonding in H 2 S
Trang 48Vì sao góc hóa trị không là 90 0 ?
Trang 49THUYẾT SỨC ĐẨY CẶP ĐIỆN TỬ HÓA TRỊ
Valence shell electron pair repulsion(VSEPR )
• Trong phân t c ng hoá tr AB Trong phân t c ng hoá tr AB ử ộ ử ộ ị ị
n các c p i n t hóa tr liên k t ( các c p i n t hóa tr liên k t ( ặ đ ệ ặ đ ệ ử ử ị ị ế ế σ ) và c p i n ) và c p i n ặ đ ệ ặ đ ệ
t hoá tr t do cu A (n u có) ph i xa nhau m c t i a sao cho l c ử ị ự ả ế ả ở ứ ố đ ự đẩ y gi a ữ
t hoá tr t do cu A (n u có) ph i xa nhau m c t i a sao cho l c ử ị ự ả ế ả ở ứ ố đ ự đẩ y gi a ữ
các c p electron ó có giá tr nh nh t ặ đ ị ỏ ấ
các c p electron ó có giá tr nh nh t ặ đ ị ỏ ấ
Trang 51Định hướng trong không gian cuả các cặp e liên kết(σ) hoặc e tự do quanh A
2 charge clouds,
linear
3 charge clouds, trigonal planar
4 charge clouds, tetrahedral
5 charge clouds, trigonal bipyramidal
6 charge clouds, Octahedral
Trang 52 Số cặp e quanh A sẽ quyết định
trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm A
Trang 53Lai hóa là gì ?
s,p,d,f trong nội bộ nguyên tử đem pha trộn (tổ hợp tuyến tính) với nhau để tạo
sẽ tham gia tạo lkσ với B hoặc chứa điện
tử tự do của A.
Trang 54Đặc điểm các AO lai hóa
S c p e(td+lk S c p e(td+lk ố ặ ố ặ σ )quanh A =S AO tham gia lai hoá =s AO lai hoá =S AO tham gia lai hoá =s AO lai hoá ố ố ố ố
AB
2 , s c p e quanh A = 2 s c p e quanh A = 2 ố ặ ố ặ → → A lai hóa sp , 2AO lh sp A lai hóa sp , 2AO lh sp
Phân bố đối xứng với nhau trong không gian
Các AO lai hoá có mức năng lượng bằng nhau
Trang 55Các AO lai hóa có kích thước hình dạng giống
nhau, mật độ electron dồn về một phía.
→ Các AO lai hóa cuả A tạo lkσ với B bền hơn
so với AO không lai hóa
Trang 56 Điều kiện để lai hóa bền
• Năng lượng của các AO tham gia lai hóa xấp xỉ nhau
• Mật độ e của các AO tham gia lai hóa đủ lớn
• Mức độ che phủ cuả các AO phải cao
Trang 57Trong một chu kỳ: ∆ Ens - np ↑ nên khả năng Lai Hóa ↓
Li Be B C N O F Ne
Trong một phân nhóm chính: r ↑ → khả năng LH ↓
Trang 60LAI HOÁ SP
Trang 61Lai hóa sp
Trang 63Lai hóa sp 2
Số cặp e quanh A= 3 → A ở trạng thái lai hóa SP2
AB 3 ,AB 2 E - góc hóa trị 120 0
trigonal planar
Trang 64LAI HÓA SP 2
Trang 65Lai hóa sp 2
Trang 67Lai hóa sp 3
Số cặp e quanh A= 4 → A ở trạng thái lai hóa SP3
AB 4 , AB 3 E, AB 2 E 2 - góc hóa trị 109 0 28 ’
tetrahedral
Trang 68LAI HÓA SP 3
Trang 73NH 3
Trang 76Ảnh hưởng của cặp điện tử tự do
Trang 77AB 5
trigonal bipyramidal
Trang 78Lai hoá sp 3 d
Trang 79Lai hoá sp 3 d
PF 5 P [Ne] 3s23p33d0 → P* [Ne] 3s23p33d1
Trang 81AB 6 Lai hóa sp 3 d 2
octahedral
Trang 82Lai hóa sp 3 d 2
Trang 83Lai hoá sp 3 d 2
SF 6
S: [Ne] 3s23p4 → S* :[Ne] 3S13p33d2
Trang 84VSEPR
Trang 85trigonal bipyramidal octahedral
Cl Be Cl BF
Trang 86Loại ptử
Số cặp e liên kết
Số cặpe
tự do Sự định hướng
của cặp e
Hình học phân tử
VSEPR
phẳng
Tam giác phẳng
AB2E 2 1 Tam giác
phẳng góc
Trang 87Loại p tử
Số cặp Electron Liên kết
Số cặp Electron
Tự do
Sự định hướng Các cặp e
Hình học Phân tử
Trang 88Loại ptử
Số cặp Electron Liên kết
Số cặp Electron
Tự do
Sự địnhhướng Các cặp e
Hình học Phân tử
Trang 89Loại ptử
Số cặp Electron Liên kết
Số cặp Electron
Tự do
Sự định hướng Các cặp e
Hình học Phân tử
VSEPR
AB5 5 0 Lưỡng tháp
Tam giác
Lưỡng tháp Tam giác
AB4E 4 1 Lưỡng tháp tam giác Tứ diện
Lệch
Trang 90Loại p tử
Số cặp Electron Liên kết
Số cặp Electron
Tự do
Sự định hướng Các cặp e
Hình học Phân tử
VSEPR
AB5 5 0 Lưỡng tháp
Tam giác
Lưỡng tháp Tam giác
AB4E 4 1 Lưỡngtháp
tam giác
Tứ diện Lệch
AB3E2 3 2 Lưỡng tháp
Tam giác Chữ T
F
Trang 91Loại ph tử
Số cặp Electron Liên kết
Số cặp Electron
Tự do
Sự định hướng Các cặp e
Hình học phân tử
VSEPR
AB5 5 0 Lưỡngtháp
Tam giác
Lưỡng tháp Tam giác
AB4E 4 1 Lưỡngtháp
Tam giác
Tứ diện Lệch
Trang 92Loại ph tử
Số cặp Electron Liên kết
Số cặp Electron
Tự do
Sự định hướng Các cặp e
Hình học Phân tử
Trang 93Loại ph tử
Số cặp Electron Liên kết
Số cặp Electron
Tự do
Sự định hướng Các cặp e
Hình học phân tử
Trang 94C 2 H 4
H 2 C=CH 2
Trang 96C 2 H 4
Trang 97C 2 H 2
HC≡CH
Trang 99C 2 H 2
EOS
Trang 100Liên kết π không định chỗ C 6 H 6
Trang 101Bậc liên kết C-C = 1+3/6=1,5
Trang 102Tính chất điện cuả phân tử
• S nh h S nh h ự đị ự đị ướ ướ ng cu các phân t có c c trong i n tr ng cu các phân t có c c trong i n tr ả ả ử ử ự ự đ ệ đ ệ ườ ườ ng ng
Trang 103T i sao các h p ch t ion tan ạ ợ ấ đượ c
T i sao các h p ch t ion tan ạ ợ ấ đượ c
= -161 ˚C
Tại sao nước và metan có
nhiệt độ sôi rất khác
biệt nhau?
Trang 104Phân tử cht có cực và không cực
Trang 105Momen lưỡng cực và phân tử cht có cực
electron rich region
electron poor region
δ+ δ−
Momen lưỡng cực µ = δ x l
δ Điện tích [đơn vị tĩnh điện]
l khoảng cách giữa hai điện tích[cm]
Trang 106Momen lưỡng cực phân tử
+ δ - δ
Trang 107• Momen l Momen l ưỡ ưỡ ng c c cu phân t là t ng vect momen l ng c c cu phân t là t ng vect momen l ự ự ả ả ử ử ổ ổ ơ ơ ưỡ ưỡ ng c c cu các liên ng c c cu các liên ự ự ả ả
k t và c p electron hoá tr t do trong các AO lai hóa có trong phân t ế ặ ị ự ử
k t và c p electron hoá tr t do trong các AO lai hóa có trong phân t ế ặ ị ự ử
Trang 110Phân tử cht nào có cực và không có
Trang 111Trong số các phân tử sau đây, phân tử nào có momen lưỡng cực?
H
H H
Không có momen lưỡng cực
Phân tử không cực
Trang 112Một phân tử cộng hóa trị có cực khi
liên k t c ng hóa tr có c c liên k t c ng hóa tr có c c ế ế ộ ộ ị ị ự ự
c u ta phân t không c u ta phân t không ấ ấ ọ ọ ử ử đố ứ đố ứ i x ng i x ng
Trang 113
Tất cả các phân tử cht này đều không cực
Trang 114Có cực hay không cực?
BF
3 , Cl 2 CO, và NH 3 .
Trang 116HBF 2
B bị phân cực dương
nhưng H & F
bị phân cực âm.
H
B
Trang 117CH 2 Cl 2 có
momen
lưỡng cực
hay không ?
Trang 118CH 4 … CCl 4
Có cực hay không cực?
Trang 119• Liên k t C—F phân c c m nh h n liên k t C—H Liên k t C—F phân c c m nh h n liên k t C—H ế ế ự ự ạ ạ ơ ơ ế ế
• Do c hai liên k t C—F cùng m t phía , Do c hai liên k t C—F cùng m t phía , ả ả ế ế ở ở ộ ộ phân t có c c phân t có c c ử ử ự ự
Trang 120• Liên k t C—F phân c c m nh h n liên k t Liên k t C—F phân c c m nh h n liên k t ế ế ự ự ạ ạ ơ ơ ế ế C—H
Trang 121Dipole Moments
Momen lưỡng cực
Trang 122Tính chất từ của phân tử
- chất thuận từ (Paramagnetic) : chất có