Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề.. Tập hợp các số tự nhiên có vô số phân tử.. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức: A.. 1 Trong 3 điểm thẳng hàng, có một và ch
Trang 1Phòng gd đakrông
Trờng ptcs tà long
- -đề thi khảo sát chất lợng đầu năm
Năm học: 2005-2006.
Môn: Toán.
Lớp: 6.
Thời gian 90 phút ( không kể thời gian chép đề)
Câu I Khoanh tròn chữ cái đầu tiên của đáp án mà em cho là đúng nhất.
1 Cho M= Tập hợp A đợc viết dới dạng liệt kê các phần tử nh sau:
2 Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
3 Khẳng định nào sau đây là sai
A Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
B Tập hợp các số tự nhiên có vô số phân tử
C Mỗi số tự nhiên có một số liền trớc duy nhất
D Hai số tự nhiên liên tiếp thì cách nhau hai đơn vị
4 Cho các tập hợp sau:
M={1,5}; P= 1,3,5}; Q={5,3,1}
Khẳng định nào sau đây là đúng?
5 Kết quả nào sau đây là đúng:
6 Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức:
A [ ] ( ) { } B { } ( ) [ ]
C ( ) [ ] { } D ( ) { } [ ]
Câu II Đánh (x) vào ô thích hợp.
1 Trong 3 điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm
giữa hai điểm còn lại
3 Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung
hoặc không có điểm chung nào
4 Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc
Câu III
1.Tính nhanh
} {x∈N* /x≤ 5
Trang 2a) 135 + 360 + 65 + 40 =
b) 20 + 21 + 22 + 30 + 28 + 29 =
2 Tìm x biết:
( x - 35) - 120 = 0
3 Thực hiện phép tính
12 : { 390 : [ 500 - ( 125 + 35 7)]}=
Câu IV.
Lấy 04 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng
1 Kẻ các đờng thẳng đi qua các cặp điểm
2 Viết tên tất cả các đờng thẳng đó
Bài Làm:
Phòng gd đakrông Trờng ptcs tà long
Trang 3- -đề thi khảo sát chất lợng đầu năm
Năm học: 2005-2006.
Môn: Toán.
Lớp: 7.
Thời gian 90 phút ( không kể thời gian chép đề)
Câu I Khoanh tròn chữ cái đầu tiên của đáp án mà em cho là đúng nhất.
1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
2 Phân số nào biễu diễn của số hữu tỉ
C D 3 Cho: [(0,1)] = (0,1)8 Số điền thích hợp ở ô vuông là: A 3 B 8 C 4 D 2 4 Khẳng định nào sau đây là đúng? A xm.xn = xm-n B (xm)n = x m+n C ( x.y)n = xn/yn C xm : xn = xm-n (x 0; m n) Câu II Điền vào chổ trống: 1 Hai góc đối đỉnh thì
2 Hai đờng thẳng a và a’ vuông góc với nhau đợc ký hiệu là
3 Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng thẳng
với đờng tròn đó 4 Hai đờng thẳng phân biệt cùng // với một đờng thẳng thứ ba thì
Câu III.
1 Tính:
2
4
3 5
4 4
1 3
2
−
ì
4
3
−
6
8
8
6
−
12
8
−
8
12
−
Trang 4
2 T×m x biÕt: 3 TÝnh nhanh: 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) C©u IV Cho h×nh vÏ: 1 V× sao a//b? 2 TÝnh sè ®o gãc C
Bµi lµm:
4
3 3
1
= +
x
1200